Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 9521 | Tỉnh Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra Toàn tuyến |
6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 9522 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Đoàn Bường - Thị Trấn Hà Lam
|
6.720.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 9523 | Tỉnh Thái Nguyên xã Đại Phúc |
Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m
|
6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 9524 | Tỉnh Thái Nguyên phường Quyết Thắng |
Trục phụ | Rẽ đi vào Khu dân cư số 9 Đường Quang Trung → Vào 200m |
6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 9525 | Tỉnh Thái Nguyên phường Quyết Thắng |
Các Đường rộng trong khu dân cư số 5 | Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến Đường rộng 22,5m Đường Quang Trung → Đường rộng 22,5m |
6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 9526 | Tỉnh Thái Nguyên phường Quyết Thắng |
Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoạn 2 Các tuyến |
6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 9527 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La |
6.720.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 9528 | Tỉnh Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 2 Giáp đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng Thái Nguyên → Ga Quan Triều |
6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 9529 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) |
Phường An Mỹ Đường Trịnh Đình Thảo |
6.720.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 9530 | Tỉnh Tây Ninh Phường Gò Dầu |
Dương Văn Thưa Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
6.720.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 9531 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Chánh |
NGUYỄN VĂN ĐIỆU (ĐƯỜNG KÊNH T12) ĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-3 |
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 9532 | Thành phố Hải Phòng xã Kiến Thụy |
Đường khu vực Thuận Thiên Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt |
6.700.000 | 4.020.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | - | Đất ở |
| 9533 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An |
NGUYỄN CHÍ THANH NỐI DÀI HỒ VĂN MÊN → RANH PHƯỜNG THỦ DẦU MỘT |
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 9534 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Lái Thiêu |
BÌNH NHÂM 06 CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 62 |
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 9535 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phước Hải |
ĐƯỜNG 997 ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG VEN BIỂN ĐẾN CẦU ÔNG HEM
|
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | - | Đất ở |
| 9536 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền |
PHẠM HỒNG THÁI VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16 |
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | - | Đất ở |
| 9537 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền |
NGUYỄN THỊ MINH KHAI VÕ THỊ SÁU → LÊ HỒNG PHONG |
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | - | Đất ở |
| 9538 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi |
HỒ VĂN TẮNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15 |
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 9539 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi |
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) → NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) |
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 9540 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao |
THUẬN GIAO 31 THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 → THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 |
6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |