Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 81621 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ |
6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 81622 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 15 |
Quốc lộ 6 từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng |
6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 81623 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - có lối đi vào mặt sau chợ, nằm song song với đường 15m (lối đi bên hông chợ) và đường nằm giữa 02 thửa đất 7-19 và 8-1, → đến 3.30, từ 4.9 đến 4.19 và lô 7.19, lô 8.1 |
6.496.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 81624 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng gần chợ, gồm các lô: từ 7.14 → đến 7.18 |
6.496.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 81625 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy sau chợ, gồm các lô: từ 3.9 → đến 3.19 |
6.496.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 81626 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương Đường 13,5m (6m-7,5m-0m) - giáp sông Cổ Cò |
6.496.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 81627 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị Đại Dương Xanh - Phường Điện Dương Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) |
6.498.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 81628 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc Đường có mặt cắt ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo |
6.498.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 81629 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Phụ Trần - Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Hàn Thuyên → đến đường kiệt từ Hùng Vương vào Trần Nguyên Hãn |
6.500.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 81630 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh |
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH THÀNH PHỐ DĨ AN |
6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | - | Đất ở |
| 81631 | Tỉnh Thái Nguyên xã Chợ Đồn |
Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 8 Ngã ba Kiểm lâm (ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu → Hết nhà ông Hoàng Văn Lương |
6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | - | Đất ở |
| 81632 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Ban Ban 5
|
6.490.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 81633 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Ban Ban 4
|
6.490.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 81634 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Ban Ban 3
|
6.490.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 81635 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Ban Ban 2
|
6.490.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 81636 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Ban Ban 1
|
6.490.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 81637 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Ban Ban 11
|
6.490.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 81638 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Ban Ban 10
|
6.490.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 81639 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Ban Ban 21
|
6.490.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 81640 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Ban Ban 20
|
6.490.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |