Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 80941 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ giáp đất phường Túc Duyên cũ, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m Đường Cách mạng tháng Tám → 200m |
6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | - | Đất ở |
| 80942 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | Đoạn 2 Qua 100m → Hết đất sân kho |
6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | - | Đất ở |
| 80943 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Ngõ rẽ đối diện Văn phòng Đại học Thái Nguyên Đường Bắc Sơn → Đến cầu sắt sau Z159 |
6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | - | Đất ở |
| 80944 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách 50/54A: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên Ngõ số 54A → 200m |
6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | - | Đất ở |
| 80945 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên Ngõ số 54A → 100m |
6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | - | Đất ở |
| 80946 | Tỉnh Thái Nguyên xã Định Hóa |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) → Cầu Ba Ngạc |
6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | - | Đất ở |
| 80947 | Tỉnh Thái Nguyên xã Vạn Phú |
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 1 Giáp đất xã Đại Từ → Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M) |
6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | - | Đất ở |
| 80948 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 109 | Đoạn 2 Cổng Tòa án Quân sự Quân khu I → Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh |
6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | - | Đất ở |
| 80949 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
K23 Lê Qúy Đôn - Phường Cẩm Phô K.23 Lê Quý Đôn từ Lê Quý Đôn → đến K.4 Lê Quý Đôn |
6.591.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 80950 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
K.38 Lê Quý Đôn - Phường Cẩm Phô từ Lê Quý Đôn → đến K.48 Hùng Vương |
6.591.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 80951 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
K.48 Lê Qúy Đôn - Phường Cẩm Phô từ Lê Quý Đôn → đến K.3 Lê Quý Đôn |
6.591.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 80952 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Lô LK06-35:
|
6.593.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 80953 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ) VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
6.598.000 | 3.299.000 | 2.639.000 | 2.111.000 | - | Đất ở |
| 80954 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo |
TRẦN QUANG DIỆU (NỐI DÀI) BỐ MUA → QUANG TRUNG |
6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | - | Đất ở |
| 80955 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn |
Bám Tỉnh lộ 514 (Từ lô CL01: 01 đến CL2: 03)
|
6.600.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 80956 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Biện Thượng |
Các lô LK-A:28, lô LK-B:34, LK-B:35; LK-C:25 (chiều rộng lòng đường 7,5m tiếp giáp đường nối đi khu dân cư)
|
6.600.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 80957 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hiệp |
TRỊNH HOÀI ĐỨC (ĐH.418) CÂY SỐ 18 (GIÁP ĐT.747A) → ĐT.746 (NGÃ 4 NHÀ THỜ BẾN SẮN) |
6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 80958 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC CHỢ TÂN PHƯỚC KHÁNH
|
6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 80959 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên |
HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422) ĐT.746 (NGÃ 3 MƯỜI MUỘN) → TỐ HỮU (NGÃ 3 THÀNH ĐỘI) |
6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 80960 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Cần Giờ |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M TRONG KHU DI DỜI, BỐ TRÍ DÂN CƯ PHÒNG TRÁNH THIÊN TAI XÃ THẠNH AN TRỌN ĐƯỜNG |
6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | - | Đất ở |