Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 79241 | Tỉnh Cà Mau phường An Xuyên |
Bùi Hữu My Tố Hữu → Phạm Thị Đồng |
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79242 | Tỉnh Cà Mau phường An Xuyên |
Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 23m) Đường Lê Trọng Tấn → Đường Lê Đức Thọ |
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79243 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2 Ngõ số 997 → 100m |
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 79244 | Tỉnh Thái Nguyên phường Đức Xuân |
Khu dân cư Đức Xuân II | Các trục đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư Đức Xuân II Toàn tuyến |
7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | - | Đất ở |
| 79245 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
PHƯỜNG AN HƯNG CŨ | Đường liên phường từ đường rẽ đi đường Đồng Si (hộ ông Kiếm Long) - Đến giáp xã Đông Hưng (nay là phường An Hưng)
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79246 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Vị trí số 02: | Đường QH có lòng đường rộng 7,5m
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79247 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
MBQH 3335/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Khu dân cư mới OM42, OM43, OM44 (Khu dân cư mới phía Đông Bắc đường trục chính đô thị) | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng = 7,50m
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79248 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Các đường nội bộ có mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79249 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
MBQH số 2913 ngày 11/9/2023 | Đường Quốc lộ45 cũ (Nối Quốc lộ45 cũ kèm Sơn Đồng Tiến)
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79250 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
MBQH số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79251 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
MBQH 8811/QĐ-UBND ngày 30/10/2021 Khu dân cư mới phía Tây Nam Quốc Lộ 47, thị trấn Rừng Thông (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79252 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
MBQH 2652 (OM 39, 40) | Các tuyến nội bộ còn lại MBQH
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79253 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
MBQH 3066 (HH17) (Rừng Thông - Đông Thịnh) | Các lô đường nội bộ còn lại MBQH
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79254 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM | Các lô lòng đường 10,5m
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79255 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
Đường phố Tân Thọ | Đoạn từ Quốc lộ 45 (cây xăng Đông Tân) đến Nhà văn hóa phố Tân Thọ, đến nhà ông Nguyễn Xuân Trọng
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79256 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
Đường phố Tân Thọ | MBQH 5356
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79257 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
PHƯỜNG ĐÔNG TÂN CŨ | Đường tỉnh lộ 517 Gốm - Cầu Trầu
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79258 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
MBQH 9637 | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79259 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
MBQH số 1836 khu dân cư mới số 3 xã Đông Thịnh | Đường có chiều rộng lòng đường ≥ 10m
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 79260 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Khu dân cư MBQH 934: | Đường có lòng đường rộng 7,5 m
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |