Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 78941 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 8 Lê Thần Tông
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 78942 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 95 Tạnh Xá 2
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 78943 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 93 Tạnh Xá 2
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 78944 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Lương Hữu Khánh: | Ngõ 124 Lương Hữu Khánh
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 78945 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính |
Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13)
|
7.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 78946 | Thành phố Hải Phòng xã Kiến Thụy |
Đường trục thôn khu vực Núi Đối Ngã tư Tắc Giang → Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza |
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 78947 | Thành phố Hải Phòng xã Kiến Thụy |
Đường 363 Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1 |
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 78948 | Thành phố Hải Phòng xã Kiến Thụy |
Đường 363 Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến Hưng |
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 78949 | Thành phố Hải Phòng xã Kiến Thụy |
Đường 405 Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy |
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 78950 | Thành phố Hải Phòng xã Kiến Thụy |
Đường 405 Cống Đối → Cống bệnh viện |
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 78951 | Thành phố Hải Phòng xã Kiến Thụy |
Đường 361 Ngã ba Bến xe → Cống Mới |
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 78952 | Thành phố Hải Phòng xã Kiến Thụy |
Đường 361 Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu Đen |
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 78953 | Thành phố Hải Phòng xã An Lão |
Đường Lê Lợi Ngã ba Xăng dầu → Hết trường THPT An Lão (đi đường 357) |
7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 78954 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh |
TÂN PHƯỚC KHÁNH 06 VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 35) → LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 28) |
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | - | Đất ở |
| 78955 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh |
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 16) → NHÀ MÁY NƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 827, TỜ BẢN ĐỒ 16) |
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | - | Đất ở |
| 78956 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh |
LÃNH BINH THĂNG (TÂN PHƯỚC KHÁNH 54) TRẦN ĐẠI NGHĨA → TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21) |
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | - | Đất ở |
| 78957 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bàu Bàng |
TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) |
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | - | Đất ở |
| 78958 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh |
THÁI HÒA 84 THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1358, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THÁI HÒA 83 (THỬA ĐẤT SỐ 1652, TỜ BẢN ĐỒ 9) |
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | - | Đất ở |
| 78959 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh |
THÁI HÒA 83 THÁI HÒA 77 (THỬA ĐẤT SỐ 865, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 868, TỜ BẢN ĐỒ 8 VÀ RANH TÂN PHƯỚC KHÁNH |
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | - | Đất ở |
| 78960 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Khánh |
THÁI HÒA 95 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 742, TỜ BẢN ĐỒ 8) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 299, TỜ BẢN ĐỒ 7) |
7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | - | Đất ở |