Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 7761 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thăng Bình |
Tiếp theo từ UBND xã đến ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15)
|
8.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 7762 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh |
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ
|
8.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 7763 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân Dân |
MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn khu biệt thự lô đất BT-A01 đến lô đất khu biệt thự BT- A28
|
8.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 7764 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân Dân |
Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- D13, D14; CL- E01 đến E05; CL- F01 đến F04 thuộc tờ bản đồ số 05 và CL- E16 đến E20; CL- F15 đến F18
|
8.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 7765 | Thành phố Hải Phòng phường Dương Kinh |
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m |
8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | - | Đất ở |
| 7766 | Thành phố Hải Phòng phường Dương Kinh |
Đường Công vụ 4 Đoạn sau 300m |
8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | - | Đất ở |
| 7767 | Thành phố Hải Phòng xã Gia Phúc |
Đất ven trục đường Bắc Nam Nút giao QL 38 B → Cầu Hồng Đức |
8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | - | Đất ở |
| 7768 | Thành phố Hải Phòng xã Việt Hòa |
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) Đầu đường → Cuối đường |
8.000.000 | 6.210.000 | 3.510.000 | 2.810.000 | - | Đất ở |
| 7769 | Thành phố Hải Phòng xã Việt Hòa |
Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại) Đoạn còn lại |
8.000.000 | 6.210.000 | 3.510.000 | 2.810.000 | - | Đất ở |
| 7770 | Thành phố Hải Phòng xã Việt Hòa |
Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm) Đầu đường → Cuối đường |
8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | - | Đất ở |
| 7771 | Thành phố Hải Phòng phường Hưng Đạo |
Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận Có mặt cắt ngang từ 5m đến dưới 12m |
8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | - | Đất ở |
| 7772 | Tỉnh Thái Nguyên xã Trung Hội |
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 16 Trung tâm ngã ba Quán Vuông → Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, xã Bình Yên) |
8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | - | Đất ở |
| 7773 | Tỉnh Thái Nguyên phường Bách Quang |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) → Km56/H2 (giáp đất phường Tích Lương) |
8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | - | Đất ở |
| 7774 | Tỉnh Thái Nguyên phường Bách Quang |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Kênh Núi Cốc → Đường Trần Hưng Đạo (QL3) |
8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | - | Đất ở |
| 7775 | Tỉnh Thái Nguyên phường Bách Quang |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Giáp đất phường Sông Công → Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an (Km51/H8+50m) |
8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | - | Đất ở |
| 7776 | Tỉnh Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mầm non 8-3, cạnh nhà bà Bính Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | - | Đất ở |
| 7777 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | Các lô giáp mặt đường Vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Mai Chữ (xã Đông Nam cũ)
|
8.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 7778 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Phố Phù Lưu 1 và phố Phù Lưu 2 | Ngõ 468 Hải thượng Lãn ông
|
8.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 7779 | Thành phố Hải Phòng xã Chí Minh |
Khu dân cư Chiều Mây Các lô còn lại |
8.000.000 | - | - | - | - | Đất ở |
| 7780 | Thành phố Hải Phòng xã Tứ Kỳ |
Đường trục chính các thôn: La Tỉnh Bắc, La Tỉnh Nam, An Nhân Đông, An Nhân Tây, Thị Tứ Đầu đường → Cuối đường |
8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | - | Đất ở |