Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 76881 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-08:02 đến lô TĐC-08:18); (từ lô TĐC 10:05 đến lô TĐC 10:24); (từ lô TĐC 12:05 đến lô TĐC 12:21).
|
7.538.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 76882 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:18
|
7.538.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 76883 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-08:18 đến lô TĐC-08:34); (Từ lô TĐC-09:14 đến lô TĐC- 09:26); (Từ lô TĐC- 10:16 đến lô TĐC-10:28)
|
7.538.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 76884 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:06); (từ lô TĐC-03a:01 đến lô TĐC- 03a:09); (từ lô TĐC- 03b:01 đến lô TĐC-03b:08).
|
7.538.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 76885 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC 12:17 đến lô TĐC 12:19.
|
7.538.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 76886 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Bá Giáng 2
|
7.520.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 76887 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Bá Giáng 1
|
7.520.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 76888 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng <12,0m |
7.525.000 | 5.267.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 76889 | Thành phố Hải Phòng phường Tứ Minh |
Xuân Thị Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Lưu Văn Căn |
7.525.000 | 4.137.000 | 2.482.000 | 1.985.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 76890 | Tỉnh Tây Ninh Xã Mỹ Yên |
Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án) Đường số 1 |
7.528.000 | 5.269.000 | 3.011.000 | 752.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 76891 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL3 - Lô 8; CL6 - Lô 01; |
7.530.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 76892 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Bàu Gia 1
|
7.530.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 76893 | Thành phố Đà Nẵng Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng) |
Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 3,5 m |
7.530.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 76894 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Xuân Thiều 10
|
7.530.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 76895 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Bát Tràng đến hết địa phận Cụm Công nghiệp Bát Tràng
|
7.531.000 | 5.622.000 | 4.125.000 | 3.188.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 76896 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Tuyến đường từ cửa khẩu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang Cao
|
7.531.000 | 5.622.000 | 4.125.000 | 3.188.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 76897 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Đường Bát Tràng (Từ Ngã ba giao cắt với đường cống BHH-Hưng Yên đến cuối làng Bát Tràng tại điểm giao cắt đường làng Giang Cao) |
7.531.000 | 5.622.000 | 4.125.000 | 3.188.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 76898 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Đường Giang Cao (Từ dốc đê vào làng Giang Cao đến hết địa phận đường làng Giang Cao, tiếp giáp đường làng Bát Tràng) |
7.531.000 | 5.622.000 | 4.125.000 | 3.188.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 76899 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Lê Chân (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh đến ngã ba vào trụ sở UBND xã Quang Minh). |
7.512.000 | 5.708.000 | 4.395.000 | 4.055.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 76900 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Hồ Đề (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND xã Quang Minh) |
7.512.000 | 5.708.000 | 4.395.000 | 4.055.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |