Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 72301 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn |
Đường gom Quốc lộ 47 các lô còn lại
|
9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 72302 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn |
Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ 47
|
9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 72303 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn |
Đoạn MBQH thôn Thiện Chính từ thửa 643 đến thửa 717, tờ bản đồ 63 (đường gom Quốc lộ 47)
|
9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 72304 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Triệu Quốc Đạt: | Ngõ 223 Trường Thi
|
9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 72305 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 52: Rẽ theo Trạm biến áp Việt Xô Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng |
9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | - | Đất ở |
| 72306 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ số 2 rẽ bên phải đến gặp phố Xương Rồng Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng |
9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | - | Đất ở |
| 72307 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ số 628 Đường Bắc Kạn → Hết ngõ |
9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | - | Đất ở |
| 72308 | Tỉnh Cà Mau phường Tân Thành |
Quốc lộ 1A Ranh xã Phong Thạnh Tây (tên cũ: Ranh tỉnh Bạc Liêu) → Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chù Hưng Vân Tự) |
9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 72309 | Tỉnh Cà Mau phường Tân Thành |
Đường H7 Đường 3/2 → Khu dân cư 5 Nhựt |
9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 72310 | Tỉnh Cà Mau phường Tân Thành |
Quang Trung Đường 30/4 nối dài → Đường 3/2 |
9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 72311 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh |
Từ đường tỉnh 510 (ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) đến hết MBQH 32a
|
9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 72312 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh |
Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền)
|
9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 72313 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến |
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũ
|
9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 72314 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến |
MBQH 35 - Đường trục chính
|
9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 72315 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến |
MBQH 78 - Đường trục chính
|
9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 72316 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến |
MBQH 168 - Đường trục chính
|
9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 72317 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến |
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Văn Phong.
|
9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 72318 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Trường Lâm |
Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp tỉnh Nghệ An
|
9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 72319 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Ngọc Sơn |
MBQH 840 ngày 10/02/2023 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Hồng Phong 1) | Từ lô số LK:A - 02 đến lô đất LK: A - 06; từ lô số LK:B - 01 đến lô số LK: B - 08; từ lô số LK: C - 01 đến lô số LK: C -14; từ lô số LK: E - 32 đến lô số LK: E - 37 và lô số LK:E - 01; từ lô LK:F - 20 đến lô LK:F - 27; từ lô LK:G - 13 đến lô LK:G - 18; từ lô số LK:H - 06 đến lô LK:H - 13; từ lô số LK:P - 01 đến lô số LK:P - 10; từ lô số LK:N - 01 đến lô số LK:N -10;
|
9.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 72320 | Thành phố Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Nguyễn Trung Goòng Cầu Mạc Thị Bưởi → Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ) |
9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.590.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |