Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 71721 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Phạm Hữu Nghi Đoạn 5,5m x 2 |
9.120.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 71722 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 9 |
Quốc lộ 32 Đoạn qua Khu đô thị Tân Tây Đô |
9.121.000 | 6.750.000 | 5.628.000 | 4.454.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 71723 | Tỉnh Tây Ninh Xã Long Cang |
Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng) Đường gom giáp ĐT 833B. ĐT 830. ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang |
9.128.000 | 6.389.000 | 3.651.000 | 912.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 71724 | Tỉnh Tây Ninh Xã Long Cang |
Khu TĐC Bình Điền Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) |
9.128.000 | 6.389.000 | 3.651.000 | 912.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 71725 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
MBQH khu tái định cư Công Vinh (Quyết định số 1982/QĐUBND ngày 06/5/2019; Quyết định số 3703/QĐUBND ngày 26/10/2023 và Quyết định số 4283/QĐ- UBND ngày 06/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:05); (Từ lô CL-02:01 đến lô CL-02:16); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:06)
|
9.130.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 71726 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường Nguyễn Du | Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh (đường Nguyễn Du cũ)
|
9.130.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 71727 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Trịnh Khả
|
9.130.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 71728 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Ngô Mây
|
9.130.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 71729 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ đường Lê Quý Đôn đến Đại lộ Đông Tây
|
9.130.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 71730 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường quy hoạch nội bộ MBQH 1334
|
9.130.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 71731 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát |
9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 | - | Đất ở |
| 71732 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 | - | Đất ở |
| 71733 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 đường Huỳnh Tấn Phát |
9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 | - | Đất ở |
| 71734 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót |
9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 | - | Đất ở |
| 71735 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường |
9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 | - | Đất ở |
| 71736 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ |
9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 | - | Đất ở |
| 71737 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 1 Đường Cơ Thánh Vệ |
9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 | - | Đất ở |
| 71738 | Tỉnh Tây Ninh Phường Ninh Thạnh |
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D9 |
9.104.000 | 6.372.000 | 3.641.000 | 910.000 | - | Đất ở |
| 71739 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 9 |
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu
|
9.104.000 | 7.166.000 | 5.752.000 | 5.349.000 | - | Đất ở |
| 71740 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước |
ĐƯỜNG R-LÊ THÁNH TÔNG (TÂN PHƯỚC) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN |
9.110.000 | 4.555.000 | 3.644.000 | 2.915.000 | - | Đất ở |