Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 70821 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Nam Thành
|
9.570.000 | 2.630.000 | 2.250.000 | 1.840.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 70822 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 33m (6m - 10,5m - 10,5m - 6m) |
9.576.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 70823 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi (Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi)
|
9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 70824 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân Quốc lộ 1B (Từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) |
9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 70825 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4) |
9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 70826 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà) |
9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 70827 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà Đường Bờ Hồ 2 |
9.576.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 70828 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 20,5m-24m |
9.579.000 | 7.456.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 70829 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 42m |
9.579.000 | 7.456.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 70830 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Lưu Trùng Dương
|
9.580.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 70831 | Thành phố Đà Nẵng Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng) |
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ Quang Đường 3,5m |
9.580.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 70832 | Thành phố Đà Nẵng Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng) |
Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m |
9.580.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 70833 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ đến UBND xã Tân Hưng cũ |
9.580.000 | 7.450.000 | 5.900.000 | 5.480.000 | - | Đất ở |
| 70834 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4) đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc) |
9.580.000 | 7.450.000 | 5.900.000 | 5.480.000 | - | Đất ở |
| 70835 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Tất Thành → cầu Nam Ô |
9.580.000 | 2.970.000 | 2.570.000 | 2.120.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 70836 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long từ ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình |
9.554.000 | 7.559.000 | 5.999.000 | 5.564.000 | - | Đất ở |
| 70837 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
Tôn Đức Thắng Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng |
9.555.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 70838 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ kênh N20 (đường 3/2 đối diện) → Đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) |
9.555.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 70839 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
K2, H6 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bích → đến nhà ông Lê Mẹo |
9.555.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 70840 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
K2, H2 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Phan Văn Có → đến nhà bà Nguyễn Thị Đờn |
9.555.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |