Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 69421 | Thành phố Hải Phòng xã Bình Giang |
Đường 395 Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy → Đi đập Bá Thủy, thôn Bá Thủy |
10.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | - | Đất ở |
| 69422 | Thành phố Hải Phòng xã Bình Giang |
KDC sân bóng cũ Thôn Bá Thủy Trọn khu |
10.000.000 | - | - | - | - | Đất ở |
| 69423 | Thành phố Hải Phòng xã Bình Giang |
KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá Hợp Trọn khu |
10.000.000 | - | - | - | - | Đất ở |
| 69424 | Thành phố Hải Phòng xã Kẻ Sặt |
Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ Đầu đường → Cuối đường |
10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | Đất ở |
| 69425 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Chánh Hiệp |
NGUYỄN CHÍ THANH NGÃ 3 SUỐI GIỮA → RANH PHƯỜNG PHÚ AN |
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 69426 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông Hiệp |
ĐƯỜNG TỔ 9, 11 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH ĐỖ TẤN PHONG (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2124, TỜ BẢN ĐỒ 34) → TỔ 9, 11 KHU PHỐ ĐÔNG THÀNH (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2304, TỜ BẢN ĐỒ 34) |
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | - | Đất ở |
| 69427 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung |
Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Các đường trong khu dân cư có mặt đường 7,5m
|
10.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 69428 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Phú |
BÌNH CHUẨN 60A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 2035, TỜ BẢN ĐỒ 104) → BÌNH CHUẨN 32 (THỬA ĐẤT SỐ 108, TỜ BẢN ĐỒ 104) |
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | - | Đất ở |
| 69429 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Phú |
BÌNH CHUẨN 78A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 266, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 45 |
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | - | Đất ở |
| 69430 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Phú |
BÌNH CHUẨN 73 LÊ THỊ TRUNG → THỬA ĐẤT SỐ 1397, TỜ BẢN ĐỒ 96 |
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | - | Đất ở |
| 69431 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Phú |
BÌNH CHUẨN 72 NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 1010) → THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 1010 |
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | - | Đất ở |
| 69432 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Phú |
BÌNH CHUẨN 70 LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 1153, TỜ BẢN ĐỒ 96) → THỬA ĐẤT SỐ 501, TỜ BẢN ĐỒ 96 |
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | - | Đất ở |
| 69433 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Phú |
BÌNH CHUẨN 69A LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 565, TỜ BẢN ĐỒ 96) → THỬA ĐẤT SỐ 78, TỜ BẢN ĐỒ 141 |
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | - | Đất ở |
| 69434 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Phú |
BÌNH CHUẨN 67A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 346, TỜ BẢN ĐỒ 161) → THỬA ĐẤT SỐ 1629, TỜ BẢN ĐỒ 161 |
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | - | Đất ở |
| 69435 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Phú |
BÌNH CHUẨN 65B NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 460, TỜ BẢN ĐỒ 112) → THỬA ĐẤT SỐ 109, TỜ BẢN ĐỒ 112 |
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | - | Đất ở |
| 69436 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Phú |
BÌNH CHUẨN 65A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 266, TỜ BẢN ĐỒ 101) → THỬA ĐẤT SỐ 1214, TỜ BẢN ĐỒ 112 |
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | - | Đất ở |
| 69437 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Phú |
BÌNH CHUẨN 28B NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 704, TỜ BẢN ĐỒ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 52, TỜ BẢN ĐỒ 93 |
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | - | Đất ở |
| 69438 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Phú |
BÌNH CHUẨN 28A NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 35, TỜ BẢN ĐỒ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 480, TỜ BẢN ĐỒ 93 |
10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | - | Đất ở |
| 69439 | Thành phố Hải Phòng phường Hưng Đạo |
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc Các đường nhánh nối ra đường trục chính dự án |
10.000.000 | - | - | - | - | Đất ở |
| 69440 | Thành phố Hải Phòng phường An Dương |
Đường Quốc Tuấn Ngã ba giao với đường An Kim Hải → Giáp phường Hồng Thái |
10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | - | Đất ở |