Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 67701 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | - | Đất ở |
| 67702 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An |
HƯNG ĐỊNH 22 HƯNG ĐỊNH 20 → NHÀ ÔNG XÊ (THỬA ĐẤT SỐ 499, TỜ BẢN ĐỒ 4) |
10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | - | Đất ở |
| 67703 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận An |
HƯNG ĐỊNH 21 HƯNG ĐỊNH 20 → NHÀ ÔNG ÚT BE (THỬA ĐẤT SỐ 254, TỜ BẢN ĐỒ 4) |
10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | - | Đất ở |
| 67704 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hòa |
HỒ ĐẮC DI (ĐƯỜNG VÀO XÓM MỚI) MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN NHÁNH 3, KHU PHỐ BÌNH THUNG 2 |
10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | - | Đất ở |
| 67705 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hòa |
ĐƯỜNG TỔ 2, 4 KHU PHỐ ĐÔNG A SƯƠNG NGUYỆT ÁNH → HUỲNH TẤN PHÁT |
10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | - | Đất ở |
| 67706 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng ≥ 2,5m
|
10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 | - | Đất ở |
| 67707 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 54A | Đoạn 1 Đường Phủ Liễn → Hết đất Trường Tiểu học Đội Cấn 2 |
10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 | - | Đất ở |
| 67708 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngách số 07 Ngõ 153, đường Minh Cầu → 100m |
10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 | - | Đất ở |
| 67709 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng Vương cũ
|
10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 | - | Đất ở |
| 67710 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 198 | Đoạn 1 Đường Phan Đình Phùng → Ngã ba đầu tiên |
10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 | - | Đất ở |
| 67711 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 216 | Đoạn 1 Đường Ga Thái Nguyên → Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên |
10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 | - | Đất ở |
| 67712 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Trục phụ | Ngõ rẽ từ số nhà 208: theo hàng rào sau chợ Đồng Quang Đường Ga Thái Nguyên → Gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyến |
10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 | - | Đất ở |
| 67713 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Ngõ số 312: Rẽ UBND phường Quang Trung Đường Ga Thái Nguyên → 100m |
10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 | - | Đất ở |
| 67714 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 26 Đoạn 2 Qua 150m → Hết đất Trường Mầm non Quang Trung |
10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 | - | Đất ở |
| 67715 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng ≥ 5m
|
10.900.000 | 6.540.000 | 3.924.000 | 2.354.000 | - | Đất ở |
| 67716 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Dương |
ĐX-012 AN MỸ - PHÚ MỸ NỐI DÀI → HUỲNH VĂN LŨY |
10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | - | Đất ở |
| 67717 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Dương |
ĐX-011 HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-002 |
10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | - | Đất ở |
| 67718 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Dương |
ĐX-010 HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-002 |
10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | - | Đất ở |
| 67719 | Tỉnh Tây Ninh Phường Hòa Thành |
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Ranh P.Long Hoa -P. Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh |
10.896.000 | 7.627.000 | 4.358.000 | 1.089.000 | - | Đất ở |
| 67720 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi |
NGUYỄN VĂN TRỖI (CŨ PHẠM NGŨ LÃO NỐI DÀI) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN LŨY |
10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |