Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 66801 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình |
11.333.000 | 8.857.000 | 6.982.000 | 6.500.000 | - | Đất ở |
| 66802 | Thành phố Hải Phòng phường Hải Dương |
Cầu Cốn Đầu đường → Cuối đường |
11.340.000 | 5.180.000 | 4.410.000 | 3.500.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 66803 | Thành phố Hải Phòng phường Hải Dương |
Trần Huyền Trân Đầu đường → Cuối đường |
11.340.000 | 5.180.000 | 4.410.000 | 3.500.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 66804 | Thành phố Hải Phòng phường Nam Đồng |
Đường 390C Chùa Đồng Ngọ → Chùa Tràng (Du Tái) |
11.340.000 | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.750.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 66805 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Nguyễn Công Hoan Tôn Đức Thắng → Nguyễn Đình Tứ |
11.340.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66806 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Đinh Gia Trinh
|
11.340.000 | 2.680.000 | 2.190.000 | 1.530.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66807 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 274 Đường Lương Ngọc Quyến (cạnh Vincom Thái Nguyên) → Gặp ngõ số 286 và ngõ số 108 |
11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | 2.449.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66808 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Vincom Thái Nguyên |
11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | 2.449.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66809 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Tôn Đản Tôn Đức Thắng → Trường THCS Nguyễn Công Trứ |
11.340.000 | 4.500.000 | 4.010.000 | 3.290.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66810 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Trần Thúc Nhẫn
|
11.340.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66811 | Tỉnh Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội → Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười) |
11.340.000 | 6.804.000 | 4.082.000 | 2.449.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66812 | Tỉnh Tây Ninh Phường Long Hoa |
Đỗ Thị Tặng Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) |
11.340.000 | 7.938.000 | 4.536.000 | 1.134.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66813 | Tỉnh Tây Ninh Phường Long An |
Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ) Đường song hành khu vực đường vòng tránh |
11.340.000 | 7.938.000 | 4.536.000 | 1.134.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66814 | Tỉnh Tây Ninh Phường Long An |
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường đôi số 8, 22 |
11.340.000 | 7.938.000 | 4.536.000 | 1.134.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66815 | Thành phố Hải Phòng phường Đồ Sơn |
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 4+Lô 5 |
11.300.000 | 5.600.000 | 4.300.000 | 3.800.000 | - | Đất ở |
| 66816 | Thành phố Hải Phòng phường Đồ Sơn |
Đường Vạn Bún Ngã tư Vạn Bún → Nhà nghỉ Hóa Chất |
11.300.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.800.000 | - | Đất ở |
| 66817 | Thành phố Hải Phòng phường Đồ Sơn |
Đường Vạn Bún Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) → Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún) |
11.300.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.800.000 | - | Đất ở |
| 66818 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Xuân Thiều 24
|
11.310.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 66819 | Thành phố Đà Nẵng Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng) |
Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m |
11.310.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66820 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Đặng Minh Khiêm
|
11.310.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |