Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 66121 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66122 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Tây Sơn Đầu đường → Cuối đường |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66123 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Tây Mỗ Ngã ba Biển Sắt → Đường Đại lộ Thăng Long |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66124 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Thành Công Đầu đường → Cuối đường |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66125 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Tản Đà Đầu đường → Cuối đường |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66126 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Quốc lộ 6A Đường sắt → Cầu Mai Lĩnh |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66127 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Trương Công Định Đầu đường → Cuối đường |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66128 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Phúc Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú → Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66129 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Phú Quang Trung → Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66130 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn La Quang Trung → Cổng làng Văn La |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66131 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Văn Yên Đầu đường → Cuối đường |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66132 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Yết Kiêu Đầu đường → Cuối đường |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66133 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 4 |
Văn Trì Đầu đường → Cuối đường |
11.836.000 | 8.402.000 | 7.181.000 | 6.173.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66134 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Viết Xuân Bế Văn Đàn → Ngô Thì Nhậm |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66135 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Huy Chú Đầu đường → Cuối đường |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66136 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Phan Đình Giót Đầu đường → Cuối đường |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66137 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Nguyễn Trác Đường Lê Trọng Tấn → Đường Yên Lộ |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66138 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) Địa phận phường Yên Sở |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66139 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Dương Nội Từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình → Đến đường Hoàng Tùng |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 66140 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 5 |
Đường qua khu Hà Trì I Công ty sách Thiết bị trường học → Công ty Giày Yên Thủy |
11.835.000 | 8.404.000 | 7.181.000 | 6.172.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |