Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 62901 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → 100m |
13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 62902 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch Đường Bắc Sơn → Ngã ba rẽ Ký túc xá B - Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Đường vào Trường đại học Thái Nguyên) |
13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 62903 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch giáp hồ
|
13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 62904 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 31 Đường Bến tượng → Khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh) |
13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 62905 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Hòa Đông |
ĐƯỜNG NB3 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | - | Đất ở |
| 62906 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An |
LÊ CHÍ DÂN ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH |
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | - | Đất ở |
| 62907 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Lợi |
NGÔ VĂN TRỊ ĐOÀN THỊ LIÊN → PHÚ LỢI |
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 62908 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Lái Thiêu |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC BÌNH ĐỨC 1 (PHƯỜNG LÁI THIÊU) THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÁI THIÊU 59 |
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 62909 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường An Phú |
THUẬN AN HÒA (ĐƯỜNG VÀO CHIẾN KHU THUẬN AN HÒA) ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → LÊ THỊ TRUNG |
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | - | Đất ở |
| 62910 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thuận Giao |
THUẬN AN HÒA (ĐƯỜNG VÀO CHIẾN KHU THUẬN AN HÒA) ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → LÊ THỊ TRUNG |
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | - | Đất ở |
| 62911 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Cần Giờ |
DUYÊN HẢI THẠNH THỚI → NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) |
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | - | Đất ở |
| 62912 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Nhà Bè |
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRỌN ĐƯỜNG |
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 62913 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia |
PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ | Từ ngã tư Nhân Hưng đến tiếp giáp ông Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ 47
|
13.700.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 62914 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn ngã 3 Bùi Tấn Diên → đến Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) |
13.703.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 62915 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ → đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn |
13.703.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 62916 | Tỉnh Tây Ninh Phường Long An |
Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo - Trương Định |
13.706.000 | 9.594.000 | 5.482.000 | 1.370.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 62917 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Đặng Trần Côn
|
13.710.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 62918 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Dương Bích Liên
|
13.710.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 62919 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Bàu Gia Thượng 3
|
13.710.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 62920 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Vũ Thành Năm
|
13.700.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |