Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 59641 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC14B:01 đến lô I.1-TĐC14B:04); (từ lô I.1- TĐC18:22 đến lô I.1-TĐC18:42); (từ lô I.1-TĐC19:01 đến lô I.1-TĐC19:21); (từ lô I.1-TĐC21:01 đến lô I.1-TĐC21:03).
|
16.090.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 59642 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ (từ Nguyễn Hồng Lễ đến Hai Bà Trưng)
|
16.090.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 59643 | Tỉnh Tây Ninh Xã Bến Lức |
Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A |
16.090.000 | 11.263.000 | 6.436.000 | 1.609.000 | - | Đất ở |
| 59644 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Phường Điện Dương Các đường trong khu bãi tắm Hà My |
16.092.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 59645 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 9 |
Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 19,0m |
16.096.000 | 11.428.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 59646 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Cao Lỗ (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh) |
16.096.000 | 10.705.000 | 9.014.000 | 8.113.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 59647 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê |
16.096.000 | 10.705.000 | 9.014.000 | 8.113.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 59648 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Đường Lý Thánh Tông - Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải |
16.096.000 | 10.705.000 | 9.032.000 | 8.129.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 59649 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Hòa Mỹ 9
|
16.030.000 | 8.990.000 | 7.880.000 | 6.440.000 | - | Đất ở tại đô thị |
| 59650 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Đào Sư Tích Hoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 5,5m |
16.030.000 | 8.260.000 | 7.250.000 | 6.100.000 | - | Đất ở tại đô thị |
| 59651 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Võ Văn Ngân Đoạn 10,5m |
16.030.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 59652 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Lê Ngân
|
16.040.000 | 6.820.000 | 5.880.000 | 4.540.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 59653 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Tiên Sơn 20
|
16.040.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 59654 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến đập C5 |
16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 | - | Đất ở |
| 59655 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 14 |
Đoạn 420 Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419 |
16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 | - | Đất ở |
| 59656 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội |
16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 | - | Đất ở |
| 59657 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 đoạn địa phận xã Hưng Đạo
|
16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 | - | Đất ở |
| 59658 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Sư Vạn Hạnh Lê Văn Hiến → Chùa Quan Thế Âm |
16.050.000 | 4.600.000 | 3.940.000 | 3.220.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 59659 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Dương Thưởng
|
16.050.000 | 8.870.000 | 7.790.000 | 7.080.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 59660 | Tỉnh Cà Mau phường Bạc Liêu |
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu) → Ngã năm Vòng xoay |
16.050.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |