Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 58101 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hoàng Lê Kha Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn) |
17.550.000 | 12.284.000 | 7.020.000 | 1.754.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 58102 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Nguyễn Kiều
|
17.560.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 58103 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Nước Mặn 2
|
17.560.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 58104 | Thành phố Đà Nẵng Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng) |
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ Quang Đường 5,5m |
17.560.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 58105 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 4 |
Phan Bá Vành Sông Cầu Đá → Ngã tư giao với đường Cầu Noi và Phố Viên |
17.533.000 | 11.397.000 | 9.310.000 | 8.312.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 58106 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 4 |
Cổ Nhuế Đầu đường → Cuối đường |
17.533.000 | 11.397.000 | 9.310.000 | 8.312.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 58107 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 4 |
Chế Lan Viên Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco → đến ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủy |
17.533.000 | 11.397.000 | 9.310.000 | 8.312.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 58108 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 3 |
Bùi Xương Trạch số 217 Bùi Xương Trạch → Cuối đường |
17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 58109 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 3 |
Linh Đàm Địa phận phường Định Công |
17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 58110 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 3 |
Kim Giang Cầu Hoàng Đạo Thành → Vành đai 3 |
17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 58111 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Chính Đầu đường → Cuối đường |
17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 58112 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Hữu Liêu Ngã ba giao đường tiếp nối phố Đỗ Nhuận tại toà nhà bênh viện Sun Group, đối diện cổng Công viên Hoà Bình → Ngã ba giao đường nội Khu Ngoại giao đoàn tại trường Quốc tế Westlink |
17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 58113 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Duy Thì Từ ngã ba giao cắt phố Minh Tảo tại Tòa nhà N03-T8 (tổ dân phố 11 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt tại ô quy hoạch C1CO2 (Ô quy hoạch đại sứ quán Kuwait) |
17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 58114 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 3 |
Đại Từ Đầu đường → Cuối đường |
17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 58115 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 3 |
Dương Văn An Từ ngã ba giao cắt đường Xuân Tảo tại hồ điều hoà khu Starlake (tổ dân phố 16 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Công viên Hòa Bình |
17.535.000 | 11.047.000 | 9.738.000 | 8.645.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 58116 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 3 |
Giáp Nhị Ngõ 751 Trương Định → Đình Giáp Nhị |
17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 58117 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Mai Số 42 Hoàng Mai → Cuối đường |
17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 58118 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 3 |
Giáp Bát Đầu đường → Cuối đường |
17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 58119 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến Vành đai 3 Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 |
17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 58120 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Đoàn Phú Tứ
|
17.510.000 | 7.670.000 | 6.870.000 | 5.600.000 | - | Đất ở tại đô thị |