Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

Tất cả
  • Tất cả
  • Thành phố Hà Nội
  • Thành phố Hồ Chí Minh
  • Thành phố Hải Phòng
  • Thành phố Đà Nẵng
  • Thành phố Cần Thơ
  • Thành phố Huế
  • Tỉnh Lai Châu
  • Tỉnh Điện Biên
  • Tỉnh Sơn La
  • Tỉnh Lạng Sơn
  • Tỉnh Quảng Ninh
  • Tỉnh Cao Bằng
  • Tỉnh Thanh Hóa
  • Tỉnh Nghệ An
  • Tỉnh Hà Tĩnh
  • Tỉnh Tuyên Quang
  • Tỉnh Lào Cai
  • Tỉnh Thái Nguyên
  • Tỉnh Phú Thọ
  • Tỉnh Bắc Ninh
  • Tỉnh Hưng Yên
  • Tỉnh Ninh Bình
  • Tỉnh Quảng Trị
  • Tỉnh Quảng Ngãi
  • Tỉnh Gia Lai
  • Tỉnh Khánh Hòa
  • Tỉnh Lâm Đồng
  • Tỉnh Đắk Lắk
  • Tỉnh Đồng Nai
  • Tỉnh Tây Ninh
  • Tỉnh Đồng Tháp
  • Tỉnh An Giang
  • Tỉnh Vĩnh Long
  • Tỉnh Cà Mau
Tất cả
  • Tất cả
Tất cả
  • Tất cả
Tất cả
  • Tất cả
  • Nhóm đất phi nông nghiệp
  •     Đất ở tại đô thị
  •     Đất ở tại nông thôn
  •     Đất ở
  •     Đất thương mại, dịch vụ
  •     Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
  •     Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
  •     Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
  • Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
  • Nhóm đất nông nghiệp
  •     Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
  •     Đất trồng cây lâu năm
  •     Đất nuôi trồng thủy sản
  •     Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
  •     Đất trồng cây hằng năm
  •     Đất rừng sản xuất
  •     Đất rừng phòng hộ
  •     Đất rừng đặc dụng
  •     Đất làm muối
  •     Đất nông nghiệp khác
  •     Đất chăn nuôi tập trung
  •     Đất trồng cây hằng năm khác
-
Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 Loại đất
1901 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Tạo

ĐƯỜNG SỐ 53D, PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 54 → ĐƯỜNG SỐ 52

28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000 - Đất thương mại, dịch vụ
1902 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Tạo

ĐƯỜNG SỐ 55A, PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 50D → ĐƯỜNG SỐ 48A

28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000 - Đất thương mại, dịch vụ
1903 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Tạo

ĐƯỜNG SỐ 51, PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 40 → CUỐI ĐƯỜNG

28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000 - Đất thương mại, dịch vụ
1904 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Thuận

LƯU TRỌNG LƯ

HUỲNH TẤN PHÁT → KHO 18

28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1905 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Đức

PASTEUR

THỐNG NHẤT → NGUYỄN VĂN BÁ

28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1906 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phú Thuận

ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M

TRỌN ĐƯỜNG

28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1907 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Tạo

ĐƯỜNG SỐ 55B, PHƯỜNG TÂN TẠO

ĐƯỜNG SỐ 48C → ĐƯỜNG SỐ 46A

28.400.000 14.200.000 11.360.000 9.088.000 - Đất thương mại, dịch vụ
1908 Thành phố Đà Nẵng
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)

Hóa Quê Trung 3

28.340.000 17.740.000 15.570.000 13.940.000 - Đất ở tại đô thị
1909 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Lạc

ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

28.300.000 14.150.000 11.320.000 9.056.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1910 Thành phố Đà Nẵng
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)

An Đồn 1

28.190.000 - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1911 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Phú

ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)

ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ

28.100.000 14.050.000 11.240.000 8.992.000 - Đất ở
1912 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hiệp Phước

ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M

TRỌN ĐƯỜNG

28.100.000 14.050.000 11.240.000 8.992.000 - Đất ở
1913 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng

LƯƠNG THẾ VINH

TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐƯỜNG 30/4

28.128.000 14.064.000 11.251.000 9.001.000 - Đất thương mại, dịch vụ
1914 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Tạo

TRẦN VĂN GIÀU

LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ)

28.100.000 14.050.000 11.240.000 8.992.000 - Đất thương mại, dịch vụ
1915 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Hiệp Bình

TÔ NGỌC VÂN

PHẠM VĂN ĐỒNG → CẦU TRẮNG

28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1916 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Nhà Bè

ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M

TRỌN ĐƯỜNG

28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1917 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Tĩnh Gia

Mặt bằng khu tái định cư dự án: Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 2B, thị xã Nghi Sơn | Đoạn từ giáp Trạm thú y đến giáp đường Lương Nghi

28.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
1918 Thành phố Hải Phòng
phường Hải An

Ngô Gia Tự

Đường Lạch Tray → Văn Cao

28.000.000 13.475.000 10.080.000 7.560.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1919 Thành phố Hải Phòng
phường Hải An

Lê Hồng Phong

Ngã tư Ngô Gia Tự → Cổng sân bay Cát Bi

28.000.000 13.475.000 10.080.000 7.560.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1920 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thủ Dầu Một

CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA)

PHAN ĐÌNH GIÓT → LÊ HỒNG PHONG

28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000 - Đất thương mại, dịch vụ
1921 Thành phố Hải Phòng
xã Lạc Phượng

Đường 391

Xã Chí Minh → Đường trục Đông - Tây

28.000.000 14.000.000 7.000.000 4.000.000 - Đất ở
1922 Thành phố Hải Phòng
xã Ninh Giang

Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang

Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang

28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.400.000 - Đất ở
1923 Thành phố Hải Phòng
xã Thái Tân

Khu đô thị Bắc Cầu Hàn

Đường có mặt cắt đường Bn=20,5m

28.000.000 - - - - Đất ở
1924 Thành phố Hải Phòng
đặc khu Cát Hải

Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà

Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên

28.000.000 - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1925 Thành phố Hải Phòng
phường Thủy Nguyên

Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm

Đường có mặt cắt từ 60m trở lên

28.000.000 16.800.000 14.000.000 11.200.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1926 Thành phố Hải Phòng
phường Thủy Nguyên

Đường Trần Kiên

Đầu đường → Cuối đường

28.000.000 16.800.000 14.000.000 11.200.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1927 Thành phố Hải Phòng
phường Thủy Nguyên

Đường Đỗ Mười

Chân cầu Hoàng Văn Thụ → Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City

28.000.000 16.800.000 14.000.000 11.200.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1928 Thành phố Hải Phòng
xã Nam An Phụ

Đường tỉnh lộ 389B

Cây xăng ông Bùi → Trạm Bơm Đèo Ngà

28.000.000 9.800.000 4.900.000 2.500.000 - Đất ở
1929 Thành phố Hải Phòng
xã Nam An Phụ

Đường tỉnh lộ 389

Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B → Kho KB91

28.000.000 9.800.000 4.900.000 2.500.000 - Đất ở
1930 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú

KHỔNG TỬ - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)

HAI BÀ TRƯNG - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ) → NGÔ QUYỀN - PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)

28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.960.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1931 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn

Đường Lê Lợi | Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du

28.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
1932 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Hạc Thành

Đường Lê Thị Hoa: | Từ Đinh Lễ đến Chợ Vườn Hoa mới

28.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
1933 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng

YERSIN

TRỌN ĐƯỜNG

27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000 - Đất thương mại, dịch vụ
1934 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng

TÔN THẤT TÙNG

TRỌN ĐƯỜNG

27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000 - Đất thương mại, dịch vụ
1935 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng

NGUYỄN VĂN CỪ

NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH

27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000 - Đất thương mại, dịch vụ
1936 Thành phố Đà Nẵng
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)

Nguyễn Dữ

27.990.000 11.370.000 9.800.000 7.570.000 - Đất ở tại đô thị
1937 Thành phố Đà Nẵng
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)

Phạm Văn Xảo

Đoạn 7,5m

27.990.000 - - - - Đất ở tại đô thị
1938 Thành phố Đà Nẵng
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)

An Trung 10

27.910.000 - - - - Đất ở tại đô thị
1939 Tỉnh Tây Ninh
Phường Long Hoa

Ngô Thời Nhiệm (Cửa 6 TTTM Long Hoa)

Trọn tuyến

27.840.000 19.488.000 11.136.000 2.784.000 - Đất thương mại, dịch vụ
1940 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu

LÊ LAI

THỐNG NHẤT → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH

27.792.000 13.896.000 11.117.000 8.893.000 - Đất thương mại, dịch vụ
1941 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu

LÊ LAI

LÊ QUÝ ĐÔN → THỐNG NHẤT

27.792.000 13.896.000 11.117.000 8.893.000 - Đất thương mại, dịch vụ
1942 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu

HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN)

27.792.000 13.896.000 11.117.000 8.893.000 - Đất thương mại, dịch vụ
1943 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu

LÊ QUÝ ĐÔN

ĐOẠN CÒN LẠI

27.792.000 13.896.000 11.117.000 8.893.000 - Đất thương mại, dịch vụ
1944 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Dĩ An

TRẦN HƯNG ĐẠO

NGUYỄN AN NINH - NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO)

27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1945 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Dĩ An

SỐ 6

CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO

27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1946 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Dĩ An

SỐ 5

CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO

27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1947 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Dĩ An

NGUYỄN THÁI HỌC

TRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57)

27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1948 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Dĩ An

CÔ BẮC

NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57)

27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1949 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Dĩ An

CÔ GIANG

NGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC

27.700.000 13.850.000 11.080.000 8.864.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1950 Thành phố Hải Phòng
xã Gia Lộc

Đường Nguyễn Chế Nghĩa

Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất

27.700.000 9.700.000 4.100.000 3.400.000 - Đất ở
1951 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Hiệp Bình

ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ

CẦU RẠCH MÔN → NGÃ BA ĐƯỜNG SỐ 26

27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1952 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Hiệp Bình

ĐƯỜNG SỐ 13

ĐẦU ĐƯỜNG SỐ 16 → GIÁP RANH ĐƯỜNG SỐ 10

27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1953 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Hiệp Bình

ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ

TỪ CÔNG VIÊN CHUNG CƯ OPAL RIVERSIDE → CUỐI ĐƯỜNG (GIÁP RANH NHÀ HÀNG BÊN SÔNG)

27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1954 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Hiệp Bình

ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH CŨ

TỪ NHÀ SỐ 1 ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐẾN ĐẦU ĐƯỜNG 16

27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1955 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu

NGÔ VĂN HUYỀN

TRỌN ĐƯỜNG

27.635.000 13.818.000 11.054.000 8.843.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1956 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phước Long

TĂNG NHƠN PHÚ

TRỌN ĐƯỜNG

27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1957 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú

TĂNG NHƠN PHÚ

TRỌN ĐƯỜNG

27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1958 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú

ĐƯỜNG SỐ 77, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)

TÂN LẬP I → TÂN LẬP II

27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1959 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tăng Nhơn Phú

ĐƯỜNG LÀNG TĂNG PHÚ

TRỌN ĐƯỜNG

27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1960 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Cát Lái

TRỊNH KHẮC LẬP, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

NGUYỄN THỊ ĐỊNH → ĐỒNG VĂN CỐNG

27.600.000 13.800.000 11.040.000 8.832.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1961 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng

ĐƯỜNG SỐ 23(KDC PHONG PHÚ 5)

ĐƯỜNG 15 → ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1962 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng

ĐƯỜNG SỐ 22A (KDC PHONG PHÚ 5)

ĐƯỜNG 15 → ĐƯỜNG SỐ 22

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1963 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng

ĐƯỜNG N36 (KDC PHONG PHÚ 4)

QUỐC LỘ 50 SONG HÀNH → ĐƯỜNG D11

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1964 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng

SỐ 5B (KDC INTRESCO 13E)

ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG SỐ 8B

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1965 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng

SỐ 5A (KDC INTRESCO 13E)

ĐƯỜNG SỐ 8C → TRỌN ĐƯỜNG

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1966 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng

SỐ 6A (KDC INTRESCO 13E)

ĐƯỜNG SỐ 3B → ĐƯỜNG SỐ 5

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1967 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng

SỐ 4A (KDC INTRESCO 13E)

ĐƯỜNG SỐ 3A → ĐƯỜNG SỐ 5C

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1968 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng

SỐ 3D (KDC INTRESCO 13E)

ĐƯỜNG SỐ 6A → ĐƯỜNG SỐ 8

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1969 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng

SỐ 4E (KDC INTRESCO 13E)

ĐƯỜNG SỐ 3A → ĐƯỜNG SỐ 5

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1970 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng

SỐ 4D (KDC INTRESCO 13E)

ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1971 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng

SỐ 3B (KDC INTRESCO 13E)

ĐƯỜNG SỐ 6A → ĐƯỜNG SỐ 8

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1972 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng

ĐƯỜNG N17 (KDC PHONG PHÚ 4)

ĐƯỜNG D3 → ĐƯỜNG D11

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1973 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng

ĐƯỜNG N16 (KDC PHONG PHÚ 4)

ĐƯỜNG D8 → ĐƯỜNG N9

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1974 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng

ĐƯỜNG N15 (KDC PHONG PHÚ 4)

ĐƯỜNG D3 → ĐƯỜNG D11

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1975 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng

ĐƯỜNG N14 (KDC PHONG PHÚ 4)

ĐƯỜNG D7 → ĐƯỜNG N9

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1976 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Hưng

ĐƯỜNG N18 (KDC PHONG PHÚ 4)

ĐƯỜNG D7 → RANH DỰ ÁN

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1977 Tỉnh Cà Mau
xã Năm Căn

Đường Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Việt Khái → Ngã Tư Bưu Điện (ấp 4; ấp 2)

27.500.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
1978 Tỉnh Cà Mau
xã Năm Căn

Đường Lạc Long Quân

Toàn tuyến

27.500.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
1979 Tỉnh Cà Mau
xã Năm Căn

Đường Hùng Vương

Ngã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành) → Đầu đường gom Cầu Kênh Tắc

27.500.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
1980 Tỉnh Cà Mau
xã Năm Căn

Đường Âu Cơ

Toàn tuyến

27.500.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
1981 Tỉnh Cà Mau
xã Năm Căn

Đường An Dương Vương

Nguyễn Tất Thành → Đường số 6 (Tiệm vàng Hữu Há)

27.500.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
1982 Thành phố Đà Nẵng
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)

Phú Lộc 19

27.500.000 9.920.000 8.420.000 7.060.000 - Đất ở tại đô thị
1983 Thành phố Hải Phòng
phường Hải Dương

Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn ≥ 27m

Đầu đường → Cuối đường

27.500.000 - - - - Đất ở
1984 Thành phố Hải Phòng
phường Hải Dương

Vương Văn

Đầu đường → Cuối đường

27.500.000 11.000.000 6.000.000 4.800.000 - Đất ở
1985 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Đông Thạnh

ĐẶNG THÚC VỊNH

NGÃ 3 CHÙA → NGÃ 4 THỚI TỨ

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1986 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Trung Mỹ Tây

TUYẾN SONG HÀNH

TRỌN ĐƯỜNG

27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000 - Đất ở
1987 Thành phố Hà Nội
Khu Vực 8

Đường Đa Tốn

(đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động)

27.420.000 19.680.000 16.080.000 14.760.000 - Đất ở
1988 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bình Hưng Hòa

GÒ XOÀI

TRỌN ĐƯỜNG

27.300.000 13.650.000 10.920.000 8.736.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1989 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu

VI BA

ĐOẠN CÒN LẠI

27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000 - Đất ở
1990 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu

VĂN CAO (P.2 CŨ)

TRỌN ĐƯỜNG

27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000 - Đất ở
1991 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu

TRẦN XUÂN ĐỘ

TRỌN ĐƯỜNG

27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000 - Đất ở
1992 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu

TRẦN QUỐC TOẢN

TRỌN ĐƯỜNG

27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000 - Đất ở
1993 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Vũng Tàu

THẮNG NHÌ

TRỌN ĐƯỜNG

27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000 - Đất ở
1994 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Hạnh Thông

THÍCH BỬU ĐĂNG

TRỌN ĐƯỜNG

27.300.000 13.650.000 10.920.000 8.736.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1995 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Hạnh Thông

THIÊN HỘ DƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

27.300.000 13.650.000 10.920.000 8.736.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1996 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN | Đoạn 1

Đường Hùng Vương → Đường Bến Tượng

27.300.000 16.380.000 9.828.000 5.897.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1997 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bình Hưng Hòa

ẤP CHIẾN LƯỢC

MÃ LÒ → TÂN KỲ TÂN QUÝ

27.200.000 13.600.000 10.880.000 8.704.000 - Đất thương mại, dịch vụ
1998 Thành phố Đà Nẵng
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)

Võ Thị Sáu

đường 3/2 → Cuối đường

27.220.000 - - - - Đất thương mại, dịch vụ
1999 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng

HOÀNG MINH GIÁM

LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO

27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000 - Đất ở
2000 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng

NGUYỄN BÁ LÂN

LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO

27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000 - Đất ở
Chia sẻ: