Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 34321 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Nguyệt Ấn |
Đoạn từ suối Pheo đến nhà ông Khoa, ông Văn (làng Pheo)
|
87.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 34322 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Nguyệt Ấn |
Đoạn từ trạm điện làng mót đến hết nhà ông sáng làng Mót
|
87.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 34323 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Nguyệt Ấn |
Đoan từ nhà ông Quân Bảng Lãng đến giáp đất xã Phùng Giáo
|
87.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 34324 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Nguyệt Ấn |
Đoạn từ ngã ba làng Tráng đi làng Mết, làng Rẽ đến đất làng Chầm, xã Phùng Giáo
|
87.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 34325 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Nguyệt Ấn |
Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm
|
87.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 34326 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Nguyệt Ấn |
Đường từ suối nhà ông Phụng đi làng Tráng Vân Am
|
87.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 34327 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Mà Cooih Đường bê tông giáp đường ĐT609 tại cổng chào tổ ABông qua nhà ông Dút → đến nhà ông Nguyễn Công Mẫn |
87.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 34328 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Mà Cooih Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà bà Trần Thị Bích Liên → đến hết nhà ông Alăng Dút |
87.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 34329 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Mà Cooih Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà ông Arâl Bốn → đến giáp đất nhà bà Trần Thị Thùy Trâm |
87.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 34330 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih Khu vực còn lại đường HCM cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50150m về 2 bên |
87.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 34331 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Sông Kôn Từ giáp nhà ông A lăng Phân tổ Bút Tưa thôn BhLô Bền → đến hết đất nhà ông A Lăng Thanh tổ Bút Nhót thôn Pho |
87.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 34332 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Sông Kôn Từ nhà ông Alăng Ranh tổ Sơn thôn Bhlô Bền → đến hết đất ông Alăng Phân tổ Bút Tưa thôn Bhlô Bền |
87.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 34333 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Sông Kôn Các đường bê tông từ Tổ Bền vào Tổ Bút Tưa và Tổ Sơn thôn Bhlô Bền |
87.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 34334 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Sông Kôn Tuyến đường từ Gươl Clòo → đến giáp đường Đào Aram |
87.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 34335 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Sông Kôn Tuyến đường từ QL14G → đến giáp nhà ông Zđêl Bốc xã Jơ Ngây |
87.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 34336 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Thành |
Các hộ mặt đường chính từ hộ ông Hà Văn Thuế đến hộ Hà Huy Nhé
|
87.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 34337 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Thành |
Các hộ mặt đường đi bản Phai từ hộ ông Phạm Bá Huệ đến hộ Hà Văn Thức
|
87.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 34338 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Thành |
Các ngõ còn lại trong bản
|
87.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 34339 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Sơn Điện |
Đoạn từ đầu cầu cứng Bản Xuấn Sơn lên đến hết đất khu tái định cư Pom ca Thảy và suối cá nuôi cá tầm; đoạn từ ngã ba đập tràn bản Xuân Sơn (hộ ông Hà Văn Từ) lên đến giáp đất bản Bâu, xã Nam Động, huyện Quan Hóa
|
87.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 34340 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Sơn Điện |
Đoạn từ hộ ông Len Văn Toan bản Na Lộc vào đến Lương Văn Lưu bản Na Lộc
|
87.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |