Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 33501 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín |
Từ ngã ba anh nhân xóm 9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37); Từ ngã ba ông Năng xóm 15 Vòng ông Xuân (thửa 59, tờ 29) đến ông Tường (thửa 152, tờ 28).
|
152.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 33502 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín |
Từ Ngã tư liên xóm 7 đến sân bóng xóm7;
|
152.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 33503 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih Từ bờ kè taluy dương đường HCM → đến hết Trường Trung học cơ sở Trần Phú (A Xờ) |
152.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 33504 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường - Xã Bình Phú Đường bê tông có mặt cắt >=3m |
152.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 33505 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín |
Từ đường vòng ông Bích (thửa 207, tờ 12) đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11)
|
152.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 33506 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Điền Lư |
Đoạn từ 398 đến thửa 47 tờ 25
|
150.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 33507 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Điền Lư |
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đến thửa 848 tờ 25
|
150.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 33508 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Tân |
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m
|
150.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 33509 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Điền Lư |
Đoạn từ bà Nguyệt (thửa 90) đến ông Thiết (thửa 84), tờ bản đồ 25 (thôn Chiềng Lẫm)
|
150.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 33510 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Điền Quang |
Ngã ba nhóm Ấm đi nhóm Vền (từ thửa 24, tờ bản đồ 35 đến thửa 359, tờ bản đồ 35)
|
150.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 33511 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Điền Quang |
Ngã ba thôn Khò đi thôn Mít (từ thửa 91, tờ bản đồ 11 đến thửa 281, 397, tờ bản đồ 4)
|
150.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 33512 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Điền Quang |
Ngã ba thôn Un đi thôn Mười (từ thửa 201, tờ bản đồ 20 đến thửa 57, tờ bản đồ 19)
|
150.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 33513 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Điền Quang |
Ngã ba thôn Mười đi thôn Đồi Muốn (từ thửa 1367, tờ bản đồ 11 đến thửa 157, tờ bản đồ 25)
|
150.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 33514 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Theo đường ĐH - Xã Trà Tân Từ ngã ba cống ông Mật → đến giáp cầu treo thôn 2 |
150.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 33515 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Theo đường ĐH - Xã Trà Tân Đoạn từ khu di tích Nước Oa → đến cầu đúc K25 |
150.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 33516 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Theo đường ĐH - Xã Trà Tân Từ ngã ba cống ông Mật → đến hết Khu Di tích Nước Oa |
150.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 33517 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Theo đường liên thôn - Xã Trà Dương Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi <300m |
150.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 33518 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Theo đường ĐH - Xã Trà Đông Từ hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Mão → đến hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Thọ |
150.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 33519 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Theo đường ĐH - Xã Trà Đông Từ giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Thọ → đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Mão |
150.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 33520 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Theo đường ĐH - Xã Trà Đông Từ ranh giới đất nhà ông Huỳnh Chung → đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Thọ |
150.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |