Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 31281 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Tú |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ dưới 3m
|
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31282 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Tú |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
|
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31283 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Tú |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
|
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31284 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Tú |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
|
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31285 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Tú |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
|
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31286 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Tú |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
|
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31287 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Tú |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
|
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31288 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Tú |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
|
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31289 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Tú |
Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, đến hết khu dân cư chân dốc Vống, thôn Quý Lâm
|
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31290 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Tú |
Đoạn đường từ ngã ba (giáp đường đi Đá Rỗ) đi đến đền Cùng, thôn Liên Sơn
|
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31291 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Tú |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ trên 5m
|
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31292 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Điền Quang |
Ngã ba nhóm Ấm đi nhóm Vền (từ thửa 24, tờ bản đồ 35 đến thửa 359, tờ bản đồ 35)
|
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31293 | Tỉnh Cà Mau xã Vĩnh Hậu |
Tuyến Kênh 7 (Phía Tây) Đê Đông → Đến giáp Kênh Giồng Me ấp 17 |
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31294 | Tỉnh Thái Nguyên xã Phú Lương |
Các tuyến đường còn lại, chưa có tên | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 2,5m
|
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | - | Đất ở |
| 31295 | Tỉnh Thái Nguyên xã Nam Hòa |
Các tuyến đường trong xã | Đoạn 5 Ngầm tràn đền Ông Thị → Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán) |
500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | - | Đất ở |
| 31296 | Tỉnh Cà Mau xã Châu Thới |
Đường B2- Giồng Bướm B-Tràm 1 Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng) ) → Đến Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Hòa Bình) (Tên cũ: Đến Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Long Thạnh) ) |
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31297 | Tỉnh Cà Mau xã Hưng Hội |
Lộ Phú Tòng - Nhà Thờ Bắt đầu từ cầu Ông Móm → Đến cầu 6 Lành |
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31298 | Tỉnh Cà Mau xã Hưng Hội |
Lộ Cù Lao Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) → Đến hết ranh đất nhà Sáu Tâm (Kho Tài Nguyên 2) |
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31299 | Tỉnh Cà Mau xã Hưng Hội |
Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành) Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500 m → Đến Gia Hội (giáp đất bà Trần Thị Hoàng Thư) |
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 31300 | Tỉnh Cà Mau xã Châu Thới |
Đường Giồng Bướm A.B Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu → Đến cầu Dù Phịch |
500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |