Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 30121 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Yên |
Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ 504 đi cống Đô đến đường Quảng Hoà - Quảng Yên)
|
750.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 30122 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Yên |
Đường thôn Yên Cảnh (đoạn từ cầu Phủ Thánh đến giáp xã Quảng Trạch cũ)
|
750.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 30123 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Đường ngõ phố Tây Sơn đoạn từ Hộ ông Nguyễn Đình Sơn - đến Hộ bà Trịnh Thị Dung; Đường làng nghề giáp chân núi Nấp
|
750.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 30124 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Các ngõ, ngách của phố Tây Sơn không thuộc các vị trí trên
|
750.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 30125 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Ngõ từ nhà ông Lê Đình Lâm đến nhà bà Lê Thị Phương
|
750.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 30126 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Thừa Yến đến nhà bà Nguyễn Thị Vang
|
750.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 30127 | Tỉnh Cà Mau phường Hiệp Thành |
Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng
|
750.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 30128 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du) Đoạn từ địa giới xã Quế Mỹ → đến Cầu Chợ Đụn |
750.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 30129 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên An Đoạn từ cầu sông Trạm → đến ngã ba Gò Lý |
750.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 30130 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hải Lĩnh |
Các lô đất còn lại
|
750.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 30131 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Long |
Các tuyến đường còn lại
|
750.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 30132 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân |
Đường phân lô Khu dân cư Đồng Dạc
|
750.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 30133 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Hòa |
Tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư Xuân Hòa - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân (cũ) thuộc MBQH quy hoạch chi tiết 2480/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 (Các lô từ LK-D:21 đến LK-D:28)
|
750.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 30134 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Hòa |
Tuyến Đường nội bộ còn lại (từ các lô LKC:01 đến LKC:20; LKD:01 đến LKD:20; LKE:01 đến LKE:14)
|
750.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 30135 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Hòa |
MBQH số: 299 ngày 25/02/2020 đất ở tái định cư đền Quốc mẫu Phạm Thị Ngọc Trần, thôn Thượng Vôi, xã Xuân Hòa (cũ)
|
750.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 30136 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn |
Đường Lê Thái Tổ từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh đến hết đường Lê Thái Tổ
|
750.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 30137 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn |
Đường Phạm Thị Ngọc Trần đoạn từ ông Sáu (Tờ 13, thửa 8) đến bà Ưng (Tờ 14, thửa 249).
|
750.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 30138 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Phú Lệ |
Từ Cổng chào Bản Đỏ hộ ông Hà văn Niêm đến nhà ông Hà Văn Duẩn
|
750.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 30139 | Tỉnh Thái Nguyên xã Ngân Sơn |
Trục phụ | Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên Trường Nội trú
|
750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 | - | Đất ở |
| 30140 | Tỉnh Cà Mau xã Vĩnh Lợi |
Đường Trương Thị Cương Bắt đầu từ Quốc lộ 1 → Đến cầu Thông Lưu B1 |
750.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |