Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 29161 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tân Lân |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
832.000 | 582.000 | 332.000 | 83.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 29162 | Tỉnh Tây Ninh Xã Cần Giuộc |
Đường Thánh Thất Long Hậu Đường ĐT826C - Thửa đất số 846, tờ 5 |
832.000 | 582.000 | 332.000 | 83.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 29163 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân An |
Đường Kênh 5 Tâm Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên đường |
833.000 | 583.000 | 333.000 | 83.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 29164 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung |
Từ Ngã ba xã đến hết trụ sở UB
|
831.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 29165 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Trung |
Từ Cầu Bến Diệc đến Trường Tiểu học
|
831.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 29166 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 |
832.000 | 416.000 | 333.000 | 266.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 29167 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc |
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT: TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA |
832.000 | 416.000 | 333.000 | 266.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 29168 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tân Biên |
Hoàng Văn Thụ Nguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần Phú |
831.000 | 581.000 | 332.000 | 82.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 29169 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tân Biên |
Hoàng Văn Thụ Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh |
831.000 | 581.000 | 332.000 | 82.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 29170 | Tỉnh Tây Ninh Xã Long Hựu |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
|
830.000 | 581.000 | 332.000 | 83.000 | - | Đất ở |
| 29171 | Tỉnh Cà Mau xã Đá Bạc |
Cầu kênh Đứng - Co Xáng Ranh đất bà Trần Thị Sa → Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến □ |
830.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 29172 | Tỉnh Cà Mau xã Đá Bạc |
Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn → Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch |
830.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 29173 | Tỉnh Cà Mau xã Đá Bạc |
Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc Từ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc → Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc |
830.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 29174 | Tỉnh Cà Mau xã Đá Bạc |
UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) Hết ranh đất ông Năm Thạnh → Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) |
830.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 29175 | Tỉnh Cà Mau xã Khánh An |
Đường số 2 Từ đường số 1 → Đường số 11 |
830.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 29176 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước Tuyến từ nhà ông Phạm Kim Hội (ngã ba) → đến ngã tư tổ dân phố Phước Viên và ngã ba cơ quan Quân sự huyện (2 nhánh) |
828.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 29177 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước Đoạn từ hết thửa đất ông Phạm Kim Hội (Đông đường), Nguyễn Thị Phong (Tây đường) → đến giáp thửa đất ông Nguyễn Hải |
828.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 29178 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hồ Tràm |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ)
|
827.000 | 414.000 | 331.000 | 265.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 29179 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tam Hải (xã đồng bằng) Khu dân cư xóm Gành thôn Xuân Mỹ (trừ đất ven trục đường ĐT613 (đường Thanh Niên cũ)) |
825.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 29180 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH - Xã Tiên Phong Từ giáp đất Trương Ngọc Liên, ruộng lúa → đến cầu Một Cột |
825.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |