Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 28781 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Phú |
Từ tiếp giáp xã Hoằng Sơn đến tiếp giáp đường sắt
|
897.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 28782 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Lộc |
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ
|
897.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 28783 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Lộc |
Đoạn tiếp theo đến cống Châng
|
897.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 28784 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Đông Thành |
Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ 526
|
897.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 28785 | Tỉnh Tây Ninh Xã Thạnh Phước |
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) |
897.000 | 628.000 | 358.000 | 89.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 28786 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc |
Đường phân lô dọc vải thôn Đông Thịnh
|
897.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 28787 | Tỉnh Tây Ninh Xã Bình Thành |
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) Đường số 1 |
896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 28788 | Tỉnh Tây Ninh Xã Thạnh Phước |
Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới) Điểm đầu khoảng Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817 |
896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 28789 | Tỉnh Tây Ninh Xã Vĩnh Hưng |
Nguyễn Văn Khánh Sau UBND xã |
896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 28790 | Tỉnh Tây Ninh Xã Hậu Thạnh |
ĐT 837 Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông |
896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 28791 | Tỉnh Tây Ninh Xã Khánh Hưng |
Cụm dân cư Gò Châu Mai ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng |
896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 28792 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Phố Nguyễn Cao Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu → Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng |
896.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 28793 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường Chu Văn An Tiếp giáp đường Ngô Quyền → Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng |
896.000 | 370.000 | 135.000 | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 28794 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Phố Nậm Na Tiếp giáp Phố Mường Than → Tiếp giáp đường N16 |
896.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 28795 | Tỉnh Tây Ninh Xã Dương Minh Châu |
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2) Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá |
892.000 | 624.000 | 356.000 | 88.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 28796 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng |
890.000 | 380.000 | 220.000 | - | - | Đất ở |
| 28797 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20.DX- Đường cầu Đen cũ) Tuyến phía Tây cầu Đen cũ → đến giáp ngã ba đường Hoàng Diệu |
891.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 28798 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Phố Phùng Hưng Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch |
890.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 28799 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Phố Ban Mai Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) → Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26) |
890.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 28800 | Tỉnh Tây Ninh Xã Đức Lập |
Đoạn đường QL N2 - Ba Sa |
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | - | Đất ở |