Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 27061 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiết Ống |
Từ ngã ba cầu Hón Nga đến thửa đất hộ ông Đinh Văn Toàn, thôn Liên Thành (thửa đất số 652, tờ 32 bản đồ địa chính Thiết Ống)
|
1.080.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 27062 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ông Thành Năng (thửa 279 và 298, tờ bản đồ 20) đến hết đất ông Lũy (thửa 20 và thửa 32, tờ bản đồ 20)
|
1.080.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 27063 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ông Thành Năng (thửa 279 và 298, tờ bản đồ 20) đến hết đất ông Lũy (thửa 20 và thửa 32, tờ bản đồ 20)
|
1.080.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 27064 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Như Thanh |
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m.
|
1.080.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 27065 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
Ngõ TDP: Hòa Bình, Thế Giới nhỏ hơn và bằng 4,0m
|
1.080.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 27066 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Trúc Lâm |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
|
1.080.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 27067 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) |
Điểm dân cư dọc tuyến đường ngang xã Tam Đại (Khu trung tâm xã) - Xã Tam Đại
|
1.080.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 27068 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến ĐH 9 - Xã Tam Dân Từ Cầu suối → đến giáp Tam Vinh |
1.080.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 27069 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ hết Cầu chui cao tốc → đến Cầu Làng (Khu TĐC Cao tốc) |
1.080.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 27070 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành Từ cầu Bà Đạt → đến hết nhà ông Trần Kim Liên |
1.080.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 27071 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường ĐH10) - Xã Hòa Phú Cầu Hội Phước → Giáp Hòa Ninh |
1.080.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 27072 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường vào Tháp ba - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng) Từ giáp đường ĐH1.NT → đến Tháp ba) |
1.078.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 27073 | Tỉnh Tây Ninh Xã Đông Thành |
ĐT 838B - Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông |
1.078.000 | 754.000 | 431.000 | 107.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 27074 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ) Đoạn từ đất ông Trần Côi → đến giáp bến phà Tân An (cũ) |
1.076.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 27075 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn |
Đoạn từ thửa 68, tờ bản đồ số 367 (161) đến thửa 30, tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung), Tổ dân phố số 18
|
1.076.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 27076 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn |
Đường Kim Đồng: Từ đường Lê Lợi đến giáp Trường THCS Xi Măng, Tổ dân phố số 16
|
1.076.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 27077 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 27, tờ bản đồ 71) đến thửa 73, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo
|
1.076.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 27078 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung |
Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu ( thửa 32, tờ bản đồ 91) đến đường Trần Bình Trọng (thửa 33, tờ bản đồ 82), Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo
|
1.076.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 27079 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung |
Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 02, 22, tờ bản đồ số 228 đến hết khu dân cư Tổ dân phố 9 Bắc Sơn
|
1.076.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 27080 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Quảng Phú |
Từ cổng Trường cấp 2 Quảng Cát đến hết địa phận xã Quảng Cát
|
1.076.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |