Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 27041 | Tỉnh Cà Mau xã Trần Phán |
Xã Tân Trung cũ Ngã ba cổng chào hướng về TP. Cà Mau 1000m → Cống Lung Vệ |
1.080.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 27042 | Tỉnh Cà Mau xã Trần Phán |
Xã Tân Trung cũ Cầu Hòa Trung → Cống Tám Sị (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau) |
1.080.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 27043 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung |
Các nhánh rẽ đường Nguyễn Du: Từ thửa số 79 và thửa số 90, tờ bản đồ số 248 đến thửa số 28 và 40, tờ bản đồ 247
|
1.080.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 27044 | Tỉnh Tây Ninh Xã Bình Đức |
Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh (cũ) Các đường nội bộ |
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 27045 | Tỉnh Tây Ninh Xã Bình Đức |
ĐT 816 Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh xã Thạnh Lợi |
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 27046 | Tỉnh Tây Ninh Xã Mỹ Yên |
Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ)
|
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 27047 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Nam Xuân |
Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân)
|
1.080.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 27048 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc |
Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử
|
1.080.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 27049 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương (ông Thiết) → đến hết đường |
1.080.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 27050 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Quan Sơn |
Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km 37 (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam Lư
|
1.080.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 27051 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thăng Bình |
Tuyến đường nội bộ MBQH
|
1.080.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 27052 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Điền Lư |
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (Hường) đến hết nhà ông Lê Quang Phô (Bái Tôm)
|
1.080.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 27053 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến |
09 lô có đường hướng thẳng vào thửa đất và ở đường cụt
|
1.080.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 27054 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường số 1 - Xã A Tiêng Từ cầu Avương → đến ngã 3 tại nhà ông Lê Hoàng Linh |
1.080.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 27055 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602, Khu tái định cư phục vụ giải toả Khu Công nghiệp Hoà Ninh (phía Nam Khu tái định cư số 2 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến ĐT602), Khu vực giữa Khu tái định cư số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT602 (bố trí tái định cư phục vụ giải toả Khu Công nghiệp Hoà Ninh). - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh Đường 5,5m |
1.080.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 27056 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường đất - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt - Thị Trấn Núi Thành Đường có bề rộng dưới 2m |
1.080.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 27057 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường kinh tế mới (nhà ông Võ Văn Phường) → đến giáp đường bê tông thôn Thuận An |
1.080.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 27058 | Tỉnh Tây Ninh Xã Cần Đước |
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)
|
1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 27059 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Phú |
Đoạn từ ngã ba Đồn đến ngã ba Trường Tiểu học
|
1.080.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 27060 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Phú |
Các lô bám đường trục chính trong MBQH (Biệt thự) đường rộng 7,5m từ lô BT: 01 đến BT: 16;
|
1.080.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |