Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 26841 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Biện Thượng |
Thôn Trung: Từ đất ở hộ bà Trần Thị Thơm (Tại thửa 165, tờ bản đồ số 15) đến đất ở hộ ông Hoàng Văn Dương (Tại thửa 977, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ)
|
1.100.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 26842 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Biện Thượng |
Thôn Đoài: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Ngọc (Tại thửa 541, tờ bản đồ số 11) đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Cánh (Tại thửa 226A, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ)
|
1.100.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 26843 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Biện Thượng |
Thôn Đoài: Từ đất ở ông Trịnh Văn Minh (Tại thửa 176, tờ bản đồ số 15) đến đất nhà ông Hoàng Văn Ngọc (Tại thửa 541, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ)
|
1.100.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 26844 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ GIÁC ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N46 |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 26845 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
TÔ THỊ MỪNG ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỊ |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 26846 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
LÊ THỊ LONG ĐƯỜNG BA SA → KÊNH N41A |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 26847 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
PHẠM THỊ CHANH ĐƯỜNG BA SA → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẠO |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 26848 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân An Hội |
NGUYỄN THỊ RỌC ĐƯỜNG SỐ 627 → CUỐI TUYẾN |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 26849 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo |
ĐT.741 CŨ 48.338M → 48.593M |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 26850 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo |
ĐT.741 CŨ 45.510M → 46.576M |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 26851 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo |
ĐT.741 CŨ 43.000M → 43.381M |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 26852 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo |
ĐT.741 CŨ 41.260M → 41.658M |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 26853 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo |
ĐT.741 CŨ 40.700M → 41.260M |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 26854 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo |
ĐH.504 ĐT.741 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 26855 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo |
ĐH.503 ĐT.741 (NÔNG TRƯỜNG 84) → SUỐI MÃ ĐÀ |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 26856 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo |
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 (CÔNG TY HẠT ĐIỀU HẢI VIỆT) → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 26857 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo |
ĐH.501 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) NGÃ 3 NGHĨA TRANG NHÂN DÂN → CẦU BÀ Ý |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 26858 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Phú Giáo |
ĐH.501 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC) CẦU GIA BIỆN → ĐH.503 |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 26859 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D2 (ĐƯỜNG CỤT) NHÀ ÔNG THANH → GIẢI PHÓNG |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 26860 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG D1 NHÀ ÔNG QUAN → GIẢI PHÓNG |
1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |