Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 25021 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ phố Hoà Bình: Từ nhà bà Oanh đến nhà ông Thanh
|
1.359.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 25022 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) Từ nhà ông Lê Truyền → đến hết sân vận động thôn Phú Bông (Giáp ĐH25.DX) |
1.360.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 25023 | Tỉnh Cà Mau xã Khánh Bình |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) → Cống Rạch Bào |
1.360.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 25024 | Tỉnh Cà Mau xã Khánh Hưng |
Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi UBND xã → Khu di tích Bác Ba Phi (Hết ranh đất ông Hận) |
1.360.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 25025 | Tỉnh Cà Mau xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng, Ấp 2 → hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm |
1.360.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 25026 | Tỉnh Cà Mau xã Khánh Hưng |
Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ → Hết ranh đất ông Trần Thị Định |
1.360.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 25027 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 02A/102 Đại Lê Lợi
|
1.359.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 25028 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường phố Hoà Bình: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Sửu) đến KTT Tàu Quốc
|
1.359.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 25029 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ nhà bà Trần Thị Hợi đến hết đường
|
1.359.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 25030 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ nhà ông Nguyễn Công Hiển đến nhà ông Lê Văn Phong
|
1.359.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 25031 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ nhà bà Dương Thị Tiệm đến nhà ông Trần Tuấn Hùng
|
1.359.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 25032 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ nhà bà Cam đến hết đường
|
1.359.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 25033 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ Nhà văn hóa Cốc Hạ 1 đến nhà ông Trịnh Tiến Vị
|
1.359.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 25034 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên |
Đường còn lại trong khu công nghiệp
|
1.359.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 25035 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợp đến nhà văn hóa Cốc Hạ 1
|
1.359.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 25036 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ nhà ông Quới đến nhà ông Khang, bà Mậu
|
1.359.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 25037 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Ngô Trường Hiển
|
1.359.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 25038 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Lại Đình Giao
|
1.359.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 25039 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ nhà ông Trần Văn Lành đến hộ ông Tộ
|
1.359.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 25040 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ đường Hàm Nghi (Trịnh Giang Long) đến hết đường Cốc Hạ 1 (Bà Hiển)
|
1.359.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |