Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 24701 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 58 LẠC AN 36 (THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1442, TỜ BẢN ĐỒ 29 |
1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 24702 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 57 ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC LẠC AN (THỬA ĐẤT SỐ 1742, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 944, TỜ BẢN ĐỒ 25 |
1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 24703 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 56 LẠC AN 53 (THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 30 |
1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 24704 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 55 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 240, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 30 |
1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 24705 | Thành phố Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông) Cầu Minh Đức → Cuối đường |
1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 24706 | Thành phố Hải Phòng phường Lưu Kiếm |
Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ) Đường có lộ giới dưới 5m |
1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 24707 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng |
Tuyến đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C huyện Thọ Xuân
|
1.400.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 24708 | Tỉnh Thái Nguyên xã Phú Lương |
Các đường khác thuộc thị trấn Đu cũ | Từ ngã ba xóm Hoa 2 đi xóm Lân 2, xã Phú Lương Ngã ba xóm Hoa 2 → Xóm Lân 2, xã Phú Lương |
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | - | Đất ở |
| 24709 | Tỉnh Thái Nguyên xã Phú Lương |
Các trục đường liên xóm, xóm khác chưa kể tên (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ) | Tuyến 2 Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ → Cầu Ngầm, hết đất xã Phú Lương (hướng đi Làng Cẩm, xã Phú Lạc) |
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | - | Đất ở |
| 24710 | Tỉnh Thái Nguyên xã Phú Lương |
Các trục đường liên xóm, xóm khác chưa kể tên (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ) | Tuyến 1 Đường đấu nối với đường từ Quốc lộ 3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên → Hết khu di tích Bazoka |
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | - | Đất ở |
| 24711 | Tỉnh Thái Nguyên xã Phú Lương |
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | Đường từ TL263 (Km0 + 950) đi xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt 1 TL263 (Km0 + 950) → Xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt |
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | - | Đất ở |
| 24712 | Tỉnh Thái Nguyên xã Phú Lương |
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | Đường từ TL263 (Km0 + 650) rẽ từ xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1 TL263 (Km0 + 650 → Xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1 |
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | - | Đất ở |
| 24713 | Tỉnh Thái Nguyên xã Phú Lương |
Trục phụ đường Tỉnh lộ 263 | Đường từ TL263 (Km0 + 550) đi xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông TL263 (Km0 + 550) → Xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông |
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | - | Đất ở |
| 24714 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X5 YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG |
1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 24715 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG X4 YẾT KIÊU → HAI BÀ TRƯNG |
1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 24716 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Dầu Tiếng |
ĐƯỜNG N12 ĐƯỜNG D3 → YẾT KIÊU |
1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 24717 | Tỉnh Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường hai bên kênh đào Điềm Thụy - Phổ Yên | Đoạn 1 (bên trái kênh) Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261) → Hết đất xã Điềm Thụy |
1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 24718 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) |
1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 24719 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thới Hòa |
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI MỸ PHƯỚC 3 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ MỸ PHƯỚC 3 |
1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 24720 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) |
1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |