Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 23801 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây Nam |
ĐX.610.465 (NGUYỄN CÔNG THANH) ĐT.744 → ĐH.609 |
1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 23802 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây Nam |
ĐX.610.424 (ÚT LĂNG) ĐT.744 → ĐH.609 |
1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 23803 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây Nam |
ĐX.610.423 (TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TÂY A) ĐT.744 → ĐH.609 |
1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 23804 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát |
ĐH.617 (ĐƯỜNG TRÂU SỮA) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 TRÂU SỮA) → TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ HUẤN LUYỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC LỚN (NGÃ 3 TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL) |
1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 23805 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát |
ĐH.611 (CŨ ĐH.615) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - PHƯỜNG BẾN CÁT |
1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 23806 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát |
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC XÃ LAI HƯNG, TÂN HƯNG CŨ (NAY LÀ PHƯỜNG BẾN CÁT) |
1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 23807 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát |
ĐƯỜNG ẤP CẦU ĐÔI ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐH.611 |
1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 23808 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thới Hòa |
TƯ CHI - HAI HỪNG ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI HỐ LE |
1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 23809 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Kiên Thọ |
Đường từ ngã ba Trường Lào (đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất xã Minh Sơn
|
1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 23810 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Kiên Thọ |
Đoạn từ ngã ba nhà hàng Dũng út đi cây xăng ông Bạo hết đất xã Kiên Thọ, giáp xã Thọ Lập
|
1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 23811 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Nguyệt Ấn |
Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ
|
1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 23812 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thọ |
Đoạn đường huyện tại MBQH đất ở dân cư thôn Tân Thọ - Xuân Thọ (Khu vực đã được đầu tư hạ tầng tại thôn Xuân Mới)
|
1.500.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 23813 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Các Sơn |
Từ nhà ông Nhuận đến nhà anh Thuận (Q)
|
1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 23814 | Thành phố Hải Phòng xã Thái Tân |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu Đậu Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m |
1.500.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 23815 | Thành phố Hải Phòng xã An Phú |
Đường trục chính các thôn Đông Nghĩa, thôn Hoàng Dương, Thôn Lâm Xá Đầu đường → Cuối đường |
1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 23816 | Thành phố Hải Phòng xã Trần Phú |
Đường trục chính các thôn: Bịch Đông, Bịch Tây, Lương Gián, Lê Hà Đầu đường → Cuối đường |
1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 23817 | Thành phố Hải Phòng xã An Phú |
Đường 5B đi Phường Ái Quốc Đầu đường → Cuối đường |
1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 23818 | Thành phố Hải Phòng xã Hà Bắc |
Đoạn đường UBND xã Hà Bắc → Ngã ba thôn Đồng Hởi - Hải Hộ |
1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 23819 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phổ Yên |
TRỤC PHỤ | Ngã 3 đất ông Hà Duy Thắng → Đất ông Nguyễn Văn Hoan, TDP Diện |
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | - | Đất ở |
| 23820 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Tiên Trang |
Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính
|
1.500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |