Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 20241 | Tỉnh Thái Nguyên xã La Bằng |
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 1 Quốc lộ 37 → Giáp đường Nam Sông Công Kéo Dài (Đoạn qua xóm Phố Dầu) |
2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 20242 | Tỉnh Thái Nguyên xã La Bằng |
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 3 Quốc lộ 37 (nhà ông Nguyễn Viết Soạn) → Nhà văn hóa xóm Bãi Cải. |
2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 20243 | Tỉnh Thái Nguyên xã Phú Lương |
Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương) | Đoạn 2 Cầu Đu (Cầu Tràn cũ) → Km1 + 300 |
2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 20244 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường |
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô B:07-B:12; C:21-C:27; F:19-F:24)
|
2.240.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 20245 | Tỉnh Tây Ninh Xã Hậu Nghĩa |
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa) |
2.226.000 | 1.558.000 | 890.000 | 222.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 20246 | Tỉnh Tây Ninh Xã Hậu Nghĩa |
ĐT825 Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh |
2.226.000 | 1.558.000 | 890.000 | 222.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 20247 | Tỉnh Cà Mau xã Vĩnh Phước |
Cầu Phó Sinh - Trạm Y tế Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Dương Văn Vũ (Phía sau) → Đến hết ranh trạm Y tế xã |
2.230.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 20248 | Tỉnh Tây Ninh Xã Vĩnh Công |
Chợ Vĩnh Công Hai dãy phố chợ |
2.224.000 | 1.556.000 | 889.000 | 222.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 20249 | Tỉnh Tây Ninh Xã Dương Minh Châu |
Đường số 19 Trọn tuyến |
2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 222.000 | - | Đất ở |
| 20250 | Tỉnh Tây Ninh Xã Phước Thạnh |
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The) Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The |
2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 222.000 | - | Đất ở |
| 20251 | Tỉnh Tây Ninh Xã Phước Thạnh |
Quốc Lộ 22B Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng |
2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 222.000 | - | Đất ở |
| 20252 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Gò Lăng 1
|
2.220.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 20253 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Gò Lăng 3
|
2.220.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 20254 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Gò Lăng 5
|
2.220.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 20255 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Đường ĐT 602 - Xã Hòa Sơn Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn → Cuối đường |
2.220.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 20256 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Điền |
TRẦN HƯNG ĐẠO VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI |
2.217.000 | 1.109.000 | 887.000 | 709.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 20257 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tân Tây |
QL 62 Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng |
2.216.000 | 1.551.000 | 886.000 | 221.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 20258 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tân Thạnh |
Khu dân cư Máy Kéo Các lô nền tiếp giáp đường D7. N1 |
2.216.000 | 1.551.000 | 886.000 | 221.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 20259 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên |
Quốc lộ 10: Từ tiếp giáp xã Hoằng Anh đến đường sắt Bắc-Nam
|
2.217.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 20260 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Nguyệt Viên |
Từ Ngã tư đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long
|
2.217.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |