Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 20161 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thiệu Hóa |
Đường 506B vào khu phố Đỉnh Tân
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 20162 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Lập |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ- UBND ngày 28/10/2021). Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định)
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 20163 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn |
Tuyến N02 (rộng 31m)
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 20164 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Long |
MBQH 711/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 đất tái định cư tại xã Thọ Lộc
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 20165 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân |
LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 20166 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoa Lộc |
Đường ĐX (từ Tỉnh lộ 526 đi Quốc lộ 10 Qua Trạm Y tế)
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 20167 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (ĐH7.HĐ) - Xã Bình Lâm Đoạn từ ngã ba Lý Tự Trọng → đến hết Nghĩa Trang Liệt Sỹ |
2.250.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 20168 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất ông Đinh Văn Trí - → đến hết đất ông Thông |
2.250.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 20169 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) |
Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ đất nhà bà Thu - → đến giáp ngã ba đường vào Trường THCS Lý Tự Trọng (cả 2 bên) |
2.250.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 20170 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Tiên Trang |
Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 20171 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Ninh |
Đường từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 20172 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Thạch |
Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:26;
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 20173 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc |
Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2)
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 20174 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Lộc |
Đường trục chính MBQH
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 20175 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Sao Vàng |
Từ làng Chiền đến giáp Quốc lộ 47
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 20176 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Lam Sơn |
Từ kênh Bắc đến cầu Lam Kinh
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 20177 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi |
Từ bà Hằng đến ông Thắng (từ thửa 1152 đến thửa 434, tờ bản đồ số 11)
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 20178 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính |
Từ sau bà Vẽ (đầu cầu Vươt) đến ông Anh (cuối cầu vượt)
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 20179 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi |
Từ ông Lưu đến ông Vũ (từ thửa 403 đến thửa 508, tờ bản đồ số 11)
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 20180 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi |
Đường Trường Mầm non (Từ sau Trường Mầm non đến thửa 1306/11)
|
2.250.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |