- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 36/2026/NQ-HĐND Lai Châu xác định phạm vi vành đai biên giới
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 36/2026/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Lê Minh Ngân |
| Trích yếu: | Xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | An ninh quốc gia | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 36/2026/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU Số: 36/2026/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________ Lai Châu, ngày 09 tháng 9 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu
_________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Biên giới quốc gia số 06/2003/QH11;
Căn cứ Luật Biên phòng Việt Nam số 66/2020/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật về quân sự, quốc phòng số 98/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lai Châu năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 299/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BQP ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 112/2025/TT-BQP;
Xét Tờ trình số 7299/TTr-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra số 738/BC-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định việc xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo địa giới hành chính cấp xã.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và người nước ngoài có hoạt động ở khu vực biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 2. Phạm vi vành đai biên giới tỉnh Lai Châu
Phạm vi vành đai biên giới tỉnh Lai Châu được xác định tính từ đường biên giới trở vào nội địa, nơi sâu nhất là 910m, nơi hẹp nhất là 101m, bao gồm chiều sâu và các điểm giới hạn của vành đai biên giới thuộc địa bàn 11 xã biên giới và được thể hiện chi tiết tại các điểm giới hạn cụ thể như sau:
1. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Mù Cả có chiều sâu từ 274m đến 910m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 07 điểm giới hạn.
2. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Thu Lũm có chiều sâu từ 115m đến 821m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 20 điểm giới hạn.
3. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Pa Ủ có chiều sâu từ 480m đến 854m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 09 điểm giới hạn.
4. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Bum Nưa có chiều sâu từ 441m đến 744m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 06 điểm giới hạn.
5. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Hua Bum có chiều sâu từ 350m đến 662m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 04 điểm giới hạn.
6. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Pa Tần có chiều sâu từ 268m đến 800m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 08 điểm giới hạn.
7. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Phong Thổ có chiều sâu từ 101m đến 491m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 12 điểm giới hạn.
8. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Dào San có chiều sâu từ 101m đến 610m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 09 điểm giới hạn.
9. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Sì Lở Lầu có chiều sâu từ 105m đến 722m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 15 điểm giới hạn.
10. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Khổng Lào có chiều sâu từ 679m đến 814m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 02 điểm giới hạn.
11. Phạm vi vành đai biên giới thuộc xã Sin Suối Hồ có chiều sâu từ 293m đến 374m tính từ đường biên giới trở vào, được xác định bởi 04 điểm giới hạn.
(Có Biểu chi tiết các điểm giới hạn kèm theo)
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 9 năm 2026.
2. Nghị quyết số 67/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về xác định phạm vi vành đai biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XVI, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 09 tháng 9 năm 2026./.
| Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Quốc phòng; Công an; Ngoại giao; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các xã, phường; - Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH
Lê Minh Ngân |
BIỂU CHI TIẾT CÁC ĐIỂM GIỚI HẠN PHẠM VI VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu)
______________________
|
Stt |
Đơn vị hành chính |
Tên điểm |
Hệ tọa độ VN2000 |
Địa điểm |
Cách đường biên giới (m) |
Ghi chú |
|
|
X |
Y |
||||||
|
|
Tổng cộng: 96 điểm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã Mù Cả (7) |
MC1-VĐ |
2495936.666 |
224703.408 |
Nằm bên phải đường tuần tra biên giới, cách cột mốc số 16(2) 320m |
400 |
|
|
MC2-VĐ |
2496201.613 |
224792.667 |
Thuộc khu vực Mốc giới số 16, gần sông Đà |
274 |
|
||
|
MC3-VĐ |
2496360.506 |
225310.324 |
Gần khu vực Mốc giới số 17, gần sông Đà |
830 |
|
||
|
MC4-VĐ |
2496503.242 |
226360.364 |
Thuộc khu vực Mốc giới số 17, gần sông Đà |
880 |
|
||
|
MC5-VĐ |
2496878.929 |
227205.986 |
Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà |
830 |
|
||
|
MC6-VĐ |
2497166.436 |
228069.105 |
Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà |
910 |
|
||
|
MC7-VĐ |
2498163.758 |
228325.544 |
Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà |
477 |
|
||
|
2 |
Xã Thu Lũm (20) |
KL1-VĐ |
2502202.275 |
231240.623 |
Cách cầu dân sinh 5m về hướng Mốc giới số 19 |
440 |
|
|
KL2-VĐ |
2506034.169 |
235279.352 |
Nằm bên phải đường TK21 khoảng 3m, cách đường biên giới khoảng 115m thuộc địa bàn bản Mé Gióng |
115 |
|
||
|
KL3-VĐ |
2503534.528 |
231938.419 |
Điểm này nằm trên đường tuần tra hướng Mốc giới số 19 về Mốc giới số 18(2) khoảng 10km |
212 |
|
||
|
KL4-VĐ |
2505264.331 |
234057.406 |
Gần bản Mé Gióng, cách đường tuần tra 50m |
125 |
|
||
|
KL5-VĐ |
2500987.746 |
230295.290 |
Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà |
500 |
|
||
|
KL6-VĐ |
2500486.457 |
229187.668 |
Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà |
430 |
|
||
|
KL7-VĐ |
2500465.196 |
227901.715 |
Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà |
260 |
|
||
|
KL8-VĐ |
2499881.131 |
227317.645 |
Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà |
330 |
|
||
|
KL9-VĐ |
2499607.940 |
227617.436 |
Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà |
410 |
|
||
|
KL10-VĐ |
2499249.618 |
227638.577 |
Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà |
270 |
|
||
|
KL11-VĐ |
2498761.744 |
228155.063 |
Thuộc khu vực Mốc giới số 18, gần sông Đà |
320 |
|
||
|
TL1-VĐ |
2507416.754 |
233123.517 |
Gần bản Á Chè, cách đường tuần tra 420m |
450 |
|
||
|
TL2-VĐ |
2510895.419 |
231867.593 |
Cách Mốc giới số 21 với khoảng cách 1.800m hướng về Mốc giới số 20 |
389 |
|
||
|
TL3-VĐ |
2511152.527 |
235653.686 |
Cách mép đường 2m từ bản Pa Thắng lên Hòn Đá Trắng và cách đường biên giới khu vực Hòn Đá Trắng 606m |
821 |
|
||
|
TL4-VĐ |
2516031.702 |
239010.356 |
Bên phải đường tuần tra từ Mốc giới số 27 đến Mốc giới số 28, cách mép đường 02m |
260 |
|
||
|
TL5-VĐ |
2517708.115 |
238713.664 |
Bên phải đường tuần tra từ Mốc giới số 27 đến Mốc giới số 28, cách mép đường 03m |
310 |
|
||
|
TL6-VĐ |
2515215.218 |
238162.611 |
Theo hướng đi từ bản Thu Lũm đến ngã ba đường tuần tra, cách cống thoát nước 07m; cách mép đường 2m |
420 |
|
||
|
TL7-VĐ |
2519520.024 |
244565.358 |
Cạnh đường mòn từ bản U Ma ra biên giới (khu vực Mốc giới số 31) |
666 |
|
||
|
TL8-VĐ |
2520815.903 |
241586.309 |
Gần khu vực Mốc giới số 28, thuộc bản Coòng Khà |
413 |
|
||
|
TL9-VĐ |
2517546.398 |
247083.082 |
Gần khu vực Mốc giới số 33, thuộc bản Là Si |
533 |
|
||
|
3 |
Xã Pa Ủ (9) |
TB1-VĐ |
2515344.617 |
248122.673 |
Thuộc khu vực bản Ló Mé |
719 |
|
|
TB2-VĐ |
2512283.755 |
250182.891 |
Thuộc khu vực bản Ló Mé |
714 |
|
||
|
TB3-VĐ |
2515472.987 |
253593.651 |
Thuộc khu vực bản Ló Mé |
510 |
|
||
|
PU1-VĐ |
2513220.310 |
255705.117 |
Nằm trong đoạn biên giới từ Mốc giới số 36 đến Mốc giới số 37, thuộc bản Ứ Ma |
739 |
|
||
|
PU2-VĐ |
2510544.328 |
258624.858 |
Gần khu vực Mốc giới số 37, thuộc bản Ứ Ma |
759 |
|
||
|
PU3-VĐ |
2511745.032 |
262868.357 |
Gần khu vực Mốc giới số 38, thuộc bản Hà Xi |
480 |
|
||
|
PU4-VĐ |
2509982.145 |
263652.819 |
Gần khu vực Mốc giới số 39, thuộc bản Hà Xi |
854 |
|
||
|
PU5-VĐ |
2508058.176 |
266653.518 |
Gần khu vực Mốc giới số 40, thuộc bản Hà Xi |
610 |
|
||
|
PU6-VĐ |
2506263.357 |
269252.209 |
Gần khu vực Mốc giới số 41 đến Mốc giới số 42 |
582 |
|
||
|
4 |
Xã Bum Nưa (6) |
PVS1-VĐ |
2502791.987 |
275707.634 |
Gần khu vực Mốc giới số 42, thuộc bản Xà Phìn |
613 |
|
|
PVS2-VĐ |
2499805.129 |
281026.099 |
Gần khu vực Mốc giới số 43, thuộc bản Sín Chải |
680 |
|
||
|
PVS3-VĐ |
2495833.238 |
281598.138 |
Gần khu vực Mốc giới số 44, thuộc bản Sín Chải |
441 |
|
||
|
PVS4-VĐ |
2493268.829 |
282798.501 |
Gần khu vực Mốc giới số 45, thuộc bản Sín Chải |
518 |
|
||
|
PVS5-VĐ |
2489811.030 |
285723.017 |
Gần khu vực Mốc giới số 47, thuộc bản Pá Hạ |
744 |
|
||
|
PVS6-VĐ |
2488593.567 |
285846.175 |
Gần khu vực Mốc giới số 48, thuộc bản Pá Hạ |
532 |
|
||
|
5 |
Xã Hua Bum (4) |
HB1-VĐ |
2486844.183 |
290433.593 |
Cách Mốc giới số 49 với khoảng cách 554m, thuộc bản Nậm Nghẹ |
421 |
|
|
HB2-VĐ |
2486720.628 |
292601.921 |
Gần khu vực Mốc giới số 50, thuộc bản Nậm Nghẹ |
350 |
|
||
|
HB3-VĐ |
2484780.553 |
293173.230 |
Gần khu vực Mốc giới số 50, thuộc bản Nậm Nghẹ |
662 |
|
||
|
HB4-VĐ |
2483396.278 |
295552.765 |
Nằm cạnh đường tuần tra ra Mốc giới số 50/2, thuộc bản Pa Cheo |
600 |
|
||
|
6 |
Xã Pa Tần (8) |
NB1-VĐ |
2482637.646 |
297345.004 |
Cách khu vực Mốc giới số 51 với khoảng cách 470m, thuộc bản Hua Pảng |
613 |
|
|
NB2-VĐ |
2483132.005 |
300842.169 |
Nằm cạnh đường tuần tra từ khu vực Mốc giới số 51 đến Mốc giới số 52, thuộc bản Nậm Ban |
547 |
|
||
|
TC1-VĐ |
2483777.768 |
302801.898 |
Cách đường biên giới 800m, gần khu vực Mốc giới số 52, thuộc bản Nậm Ban |
800 |
|
||
|
TC2-VĐ |
2485137.285 |
302836.816 |
Cách đường biên giới 384m nằm giữa khu vực Mốc giới số 52 và Mốc giới số 53, thuộc bản Nậm Tần |
384 |
|
||
|
PT1-VĐ |
2488160.901 |
302007.833 |
Bên phải đường giao thông, bản Nậm Tần |
366 |
|
||
|
PT2-VĐ |
2489428.744 |
302793.980 |
Bên phải đường giao thông, bản Nậm Tần |
701 |
|
||
|
PT3-VĐ |
2490838.948 |
305425.515 |
Bên phải đường giao thông hướng ra cột Mốc số 56(2), thuộc bản Nậm Tần |
374 |
|
||
|
PT4-VĐ |
2492345.475 |
307583.198 |
Thuộc khu vực bản Nậm Tần |
268 |
|
||
|
7 |
Xã Phong Thổ (12) |
HL1-VĐ |
2495841.082 |
313127.261 |
Thuộc khu vực bản Pô Tô |
222 |
|
|
HL2-VĐ |
2500244.018 |
310668.729 |
Thuộc khu vực cửa khẩu Ma Lù Thàng |
105 |
|
||
|
HL3-VĐ |
2497992.993 |
311825.807 |
Sát mép đường vào khu vực mỏ chì kẽm Nậm Sa, thuộc bản Chang Hỏng |
273 |
|
||
|
HL4-VĐ |
2493764.089 |
309655.673 |
Trên đường ra các Mốc giới số 57, 58, 59, 60, thuộc bản Hồ Thầu |
291 |
|
||
|
HL5-VĐ |
2493342.162 |
310390.198 |
Sát đường tuần tra biên giới gần bể nước sinh hoạt cộng đồng bản Hồ Thầu |
491 |
|
||
|
MLP1-VĐ |
2505962.206 |
317893.051 |
Thuộc khu vực bản Ma Ly Pho |
164 |
|
||
|
MLP2-VĐ |
2505586.373 |
315048.428 |
Thuộc khu vực bản Ma Ly Pho |
107 |
|
||
|
MLP3-VĐ |
2505172.051 |
313503.532 |
Thuộc khu vực bản Ma Ly Pho |
225 |
|
||
|
MLP4-VĐ |
2503793.146 |
313250.950 |
Gần khu vực Mốc giới số 67, thuộc bản Hùng Pèng |
130 |
|
||
|
MLP5-VĐ |
2503285.400 |
312255.911 |
Gần khu vực Mốc giới số 67, thuộc bản Hùng Pèng |
101 |
|
||
|
MLP6-VĐ |
2501643.482 |
311328.659 |
Gần khu vực Mốc giới số 66, thuộc bản Pa Nậm Cúm |
110 |
|
||
|
MLP7-VĐ |
2500381.074 |
311039.653 |
Thuộc khu vực cửa khẩu Ma Lù Thàng |
155 |
|
||
|
8 |
Xã Dào San (9) |
MS1-VĐ |
2507416.509 |
319303.877 |
Nằm sát mép đường tuần tra biên giới theo hướng bên phải đi cửa khẩu Ma Lù Thàng, thuộc bản Mù Sang |
205 |
|
|
MS2-VĐ |
2508207.849 |
320998.832 |
Nằm sát mép đường tuần tra biên giới theo hướng bên phải đi cửa khẩu Ma Lù Thàng |
101 |
|
||
|
MS3-VĐ |
2509067.897 |
323086.767 |
Gần khu vực Mốc giới số 69, thuộc bản Lùng Than |
270 |
|
||
|
MS4-VĐ |
2508777.709 |
322502.763 |
Gần khu vực Mốc giới số 69, thuộc bản Sàng Sang |
160 |
|
||
|
DS1-VĐ |
2506835.944 |
340601.883 |
Gần khu vực Mốc giới số 83, thuộc bản Tung Qua Lìn |
610 |
|
||
|
DS2-VĐ |
2505227.348 |
341678.334 |
Gần khu vực Mốc giới số 83, thuộc bản Tung Qua Lìn |
439 |
|
||
|
TQL1-VĐ |
2510376.278 |
339632.457 |
Bên phải đường biên giới hướng từ Mốc giới số 82 đến Mốc giới số 83, thuộc bản Tung Qua Lìn |
122 |
|
||
|
TQL2-VĐ |
2510138.284 |
340150.294 |
Bên phải đường mòn, từ khu vực Mốc giới số 82 về hướng Mốc giới số 83, thuộc bản Tung Qua Lìn |
118 |
|
||
|
TQL3-VĐ |
2509841.240 |
340597.330 |
Nằm trên đường mòn từ khu vực Mốc giới số 82 đến Mốc giới số 83 cách Mốc giới số 83 khoảng 01 km |
101 |
|
||
|
9 |
Xã Sì Lở Lầu (15) |
VMC1-VĐ |
2509393.274 |
323434.205 |
Bên phải sát ngã ba đường tuần tra và đường ra biên giới từ Mốc giới số 69 đến Mốc giới số 70 |
251 |
|
|
VMC2-VĐ |
2510790.363 |
323519.032 |
Bên phải đường tuần tra biên giới theo hướng từ Mốc giới số 69 đến Mốc giới số 70 |
213 |
|
||
|
VMC3-VĐ |
2512196.805 |
324097.076 |
Bên phải đường tuần tra biên giới từ Mốc giới số 69 đến Mốc giới số 70 |
202 |
|
||
|
MSS1-VĐ |
2516674.889 |
338737.315 |
Bên phải đường tuần tra biên giới ra Mốc giới số 79, thuộc bản Tân Séo Phìn |
722 |
|
||
|
MSS2-VĐ |
2517178.016 |
338583.094 |
Bên phải đường tuần tra biên giới ra Mốc giới số 79, thuộc bản Tân Séo Phìn |
594 |
|
||
|
PVS1-VĐ |
2513753.279 |
338466.869 |
Gần khu vực Mốc giới số 80, thuộc bản Pa Vây Sử |
111 |
|
||
|
PVS2-VĐ |
2514407.741 |
338288.680 |
Gần khu vực Mốc giới số 80, thuộc bản Pa Vây Sử |
250 |
|
||
|
SLL1-VĐ |
2512646.538 |
324048.130 |
Gần khu vực Mốc giới số 70, thuộc bản Tỷ Phùng |
105 |
|
||
|
SLL2-VĐ |
2515701.572 |
324823.457 |
Thuộc khu vực bản Tả Chải |
667 |
|
||
|
SLL3-VĐ |
2517929.191 |
326358.768 |
Thuộc khu vực bản Tả Chải |
355 |
|
||
|
SLL4-VĐ |
2519788.428 |
326879.966 |
Gần khu vực Mốc giới số 72, thuộc bản Gia Khâu |
125 |
|
||
|
|
|
SLL5-VĐ |
2523156.696 |
328005.683 |
Bên phải đường ra Mốc giới số 73, thuộc bản Lao Chải |
340 |
|
|
SLL6-VĐ |
2522246.073 |
331072.778 |
Bên phải đường ra Mốc giới số 76, thuộc bản Lả Nhì Thàng |
525 |
|
||
|
SLL7-VĐ |
2521774.629 |
332801.614 |
Bên phải mép đường ra biên giới từ khu vực Mốc giới số 77 đến Mốc giới số 78 |
244 |
|
||
|
SLL8-VĐ |
2520435.313 |
334070.649 |
Bên phải mép đường ra biên giới từ khu vực Mốc giới số 77 đến Mốc giới số 78 |
293 |
|
||
|
10 |
Xã Khổng Lào (2) |
BL1-VĐ |
2503303.283 |
342640.546 |
Bên phải đường ra biên giới thuộc khu vực bản Nà Đoong |
814 |
|
|
BL2-VĐ |
2502527.182 |
343612.185 |
Bên phải đường ra biên giới thuộc khu vực bản Nà Đoong |
679 |
|
||
|
11 |
Xã Sin Suối Hồ (4) |
NX1-VĐ |
2502044.256 |
344274.741 |
Giữa khu vực Mốc giới số 84 và Mốc giới số 85, thuộc bản Sàng Mà Pho |
293 |
|
|
NX2-VĐ |
2500895.203 |
345838.402 |
Cách Mốc giới số 84 với khoảng cách 374m, thuộc bản Sàng Mà Pho |
374 |
|
||
|
SSH1-VĐ |
2499591.402 |
347234.974 |
Giữa khu vực Mốc giới số 84 và Mốc giới số 85, thuộc bản Sàng Mà Pho |
373 |
|
||
|
SSH2-VĐ |
2499154.363 |
348802.174 |
Cách Mốc giới số 85 với khoảng cách 337m, thuộc bản Sàng Mà Pho |
337 |
|
||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!