• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Luật An ninh dữ liệu: Quy định và Bảo vệ Thông tin Cá nhân

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/07/2026 09:41 (GMT+7)
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông An ninh quốc gia Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Luật
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Công an Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 20/07/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Luật

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Luật PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
QUC HI
—————
Lut s: /QH16
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
————————————
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
LUT
AN NINH D LIU
Căn c Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam;
Quc hội ban hành Lut An ninh d liu.
CHƯƠNG I
NHỮNG QUY ĐNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi điu chnh
1. Luật này quy đnh v nguyên tắc, chính sách, biện pháp bảo đảm an ninh d liệu toàn
diện và xuyên suốt vòng đời d liu; thiết lp h thng bảo đảm an ninh d liu quc gia theo
cấp độ rủi ro tác động; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong bo
đảm an ninh d liu; quản lý chuyển giao d liệu xuyên biên giới; phát trin nguồn nhân lực,
công ngh và hợp tác quốc tế v an ninh d liu.
2. Vic x dữ liệu cá nhân thực hiện theo quy định của pháp luật v bo v d liu
nhân. Nội dung v an ninh, k thuật, công nghệ đối vi d liệu cá nhân chưa được quy định
c th tại pháp luật v bo v d liệu cá nhân thì áp dụng theo quy định ca Luật này.
3. Vic bo v an ninh không gian mng thc hiện theo quy định ca pháp luật v an
ninh mng. Luật này điu chỉnh đối vi thc th d liệu xuyên suốt vòng đời d liệu, không
ph thuộc vào phương thức hoặc phương tiện lưu trữ vt lý, logic.
4. Trường hợp Điều ước quc tế nước Cộng hòa hội ch nghĩa Việt Nam thành
viên có quy định khác với quy định ca Luật này thì áp dụng quy định của Điều ước quc tế
đó, trừ các nội dung liên quan trc tiếp đến quc phòng, an ninh quốc gia và dữ liu Ct lõi.
Điu 2. Đi tượng áp dụng
Luật này áp dụng đối với quan, tổ chức, nhân Việt Nam; quan, tổ chức,
nhân nước ngoài tại Việt Nam; quan, t chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoc
có liên quan đến hot đng x lý d liu ti Vit Nam.
Điu 3. Giải thích từ ng
Trong Luật này, các t ng dưới đây đưc hiu như sau:
D THO
2
1. An ninh d liu là trạng thái bảo đảm tính bảo mật, tính nguyên vẹn, tính khả dng
ca d liệu và khả năng chủ động phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, ng phó với các nguy cơ
xâm phạm d liu.
2. Bảo đảm an ninh d liu là việc áp dng tng th các biện pháp quản lý, kỹ thuật và
pháp lý nhằm thiết lp, duy trì trạng thái an ninh dữ liu; kiểm soát rủi ro và ngăn chặn hành
vi xâm phạm an ninh d liu.
3. Vòng đời d liệu là toàn bộ các giai đoạn tác động vt lý hoặc logic lên d liu, bt
đầu t khi thu thp, to lập, lưu trữ, s dng, chia s, truyền đưa cho đến khi xóa bỏ, tiêu hủy
vĩnh viễn.
4. Phân loại d liu theo cấp độ rủi ro việc căn cứ vào tính chất, quy tích tụ
mức độ tác động, hu qu thc tế đối vi quc phòng, an ninh quc gia, trt tự, an toàn xã hội
để phân định các cấp độ quản lý và áp dụng biện pháp bảo v tương ứng.
5. D liệu Thông thường (Cấp độ 1) dữ liu m hoc d liu hoạt động dân sự,
thương mại thông thường; nếu b xâm phạm ch gây rủi ro thấp đối vi quyền lợi ích hợp
pháp của t chc, cá nhân.
6. D liu Ni b (Cấp độ 2) là dữ liu phc v hoạt động quản lý, vận hành nội b ca
cơ quan, tổ chc, doanh nghip hoặc mật kinh doanh; nếu b rỉ s gây tổn tht cho hot
động bình thường ca t chc hoặc môi trường cnh tranh.
7. D liu Quan trng (Cấp độ 3) là dữ liệu có tiêu chí tương thích hoàn toàn với khái
nim "d liu Quan trng" ti Lut D liu s 60/2024/QH15, thuộc các ngành, lĩnh vực trng
điểm mà nếu b rò rỉ, chiếm đoạt hoặc định hướng sai lch s gây nguy hại nghiêm trọng đến
an ninh quc gia, an ninh kinh tế vĩ mô hoặc li ích công cng.
8. D liu Cốt lõi (Cấp độ 4) là dữ liệu có tiêu chí tương thích hoàn toàn với khái niệm
"d liu Cốt lõi" ti Lut D liu s 60/2024/QH15, liên quan trực tiếp đến quốc phòng, an
ninh quc gia, ch quyn s lợi ích chiến lược ti cao; nếu b m phạm s gây nguy hi
đối vi đt nưc.
9. Ch quyn d liu quốc giaquyền lc tối cao, độc lập và toàn vn của Nhàc
Vit Nam trong vic quản lý, kiểm soát, bảo v d liệu được phát sinh trên lãnh th Vit Nam
hoặc liên quan đến lợi ích hợp pháp ca quc gia Vit Nam. (Việc Nhà c thc hin ch
quyn d liu quc gia theo khoản 9 Điều y không đồng nghĩa với việc Nhà c s hu
toàn bộ d liệu phát sinh trên lãnh thổ Việt Nam. Đối vi d liu do t chức, nhân hợp pháp
to lp, thu thp bng ngun lc của mình phục v hoạt động sn xuất, kinh doanh, tiêu dùng,
quyn s hu, quyền khai thác được Nhà nước công nhận, bo h theo quy định của pháp luật
v dân sự, s hữu trí tuệ; Nhà nưc ch thc hin quyn quản lý, kiểm soát v an ninh đi vi
loi d liệu này trong phạm vi cn thiết để phòng ngừa, ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật
hoc ứng phó sự c an ninh d liệu nghiêm trọng).
10. D liu, ch qun d liệu, bên kiểm soát dữ liệu, bên xử lý d liu, ch th d liu
được hiểu theo quy định ca pháp lut v bo v d liệu cá nhân và pháp luật v d liu.
3
11. Hợp tác quốc tế v an ninh d liệu các hoạt động đối ngoại, kết thực thi
điều ước quc tế, tha thun quc tế nhằm tương thích tiêu chun k thut, phi hợp điều tra
ti phm mạng và ứng cu s c d liệu xuyên biên gii.
12. S c an ninh d liệu là tình trạng tính bảo mật, tính nguyên vẹn hoặc tính khả dng
ca d liu b xâm phạm, gây phương hại đến an ninh quc gia, trt tự, an toàn hội hoc
quyn, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chc, cá nhân.
13. H tng d liu quc gia trng yếu là hệ thống thông tin, trung tâm dữ liu hoặc cơ
s lưu trữ d liệu có ý nghĩa chiến lược phc v vận hành Chính phủ s, kinh tế số, xã hội s,
quốc phòng, an ninh quốc gia, tài chính, tin tệ, giao thông vn ti quốc gia mà sự c đối vi
h tầng này sẽ làm tê liệt hoạt động ca mt hoc nhiều lĩnh vực thiết yếu của đời sống xã hội.
14. Tp d liệu đào tạo cho h thống trí tuệ nhân tạo là tập hợp thông tin, dữ liệu được
cấu trúc hóa dùng để nạp vào hình trí tu nhân tạo hệ thng thuật toán tự động nhm
tối ưu hóa, định hình tư duy logic và khả năng nhận thc ca h thng.
15. Danh mc d liu quc gia bao gm d liu của quan nhà c, t chức chính
tr, t chc chính tr - xã hội và dữ liu ca t chức, cá nhân khác có ý nghĩa chiến lưc phc
v phát triển kinh tế - hội, qun nhà ớc bảo đảm quốc phòng, an ninh. Danh mc
d liu quốc gia căn cứ pháp lý thống nhất để đối chiếu, đng nht, b sung và làm rõ các
tiêu chí xác định danh mc D liu Quan trng (Cấp độ 3) và Dữ liu Cốt lõi (Cấp đ 4) quy
định ti Điu 6 Lut này.
16. Trung tâm Quản tr an ninh d liu quc gia là hạ tng ch huy, giám sát tối cao trc
thuc B ng an để bo v c h tng d liu trng yếu ca quc gia, thc hin chức ng giám
t theo thời gian thc, điu phi quc gia v ng cu s c và quản tr ri ro d liu.
Điều 4. Nguyên tc bảo đảm an ninh d liu
1. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật; bảo đảm s quản lý thống nht của Nhà nước; bo
v ch quyn s và lợi ích quốc gia.
2. Bảo đảm an ninh d liệu theo phân loại cấp độ rủi ro tác động; cấp độ rủi ro càng
cao thì yêu cu quản lý và kỹ thuật càng nghiêm ngặt.
3. Gn kết cht ch gia bảo đảm an ninh d liu với phát triển kinh tế số, hội s;
không lợi dụng lý do an ninh để cn tr trái phép dòng chảy d liu hợp pháp và các cam kết
quc tế v thương mại s mà Việt Nam là thành viên.
4. Bảo đảm trách nhim giải trình của ch th x dữ liệu; tôn trọng quyền con người,
quyền công dân và quyền riêng tư theo Hiến pháp.
5. Kết hợp phát huy nội lc với tăng cường hợp tác quốc tế; tham chiếu, áp dụng
chn lọc các tiêu chuẩn, thông lệ quc tế tiên tiến.
6. Áp dụng các giải pháp an ninh d liu ngay t giai đoạn thiết kế theo mặc định
h thống xuyên suốt vòng đời d liu.
7. Bảo đảm tính tương thích, hài hòa với các điều ước quc tế liên quan Việt
Nam là thành viên trên nguyên tc bo v tối đa lợi ích quốc gia, dân tc.
4
Điều 5. Chính sách của Nhà nước v an ninh d liu
1. Hoàn thiện th chế quản lý tài nguyên dữ liệu và xác lập ch quyn d liu quc gia.
Chính ph c th hóa chính sách ca Nhà nưc v an ninh d liu trong tng thi k.
2. Bảo đảm an ninh d liu theo cấp độ ri ro xuyên suốt vòng đời d liệu. Xây dựng
và phát triển h sinh thái dữ liệu an toàn, tin cậy, có khả năng chống chu cao.
3. Bảo đảm an ninh trong lưu trữ và chuyn giao d liệu xuyên biên giới.
4. Bảo đảm an ninh d liệu trong nghiên cứu, phát trin, ng dụng trí tuệ nhân tạo
công ngh mi.
5. Bảo đảm an ninh d liệu trong phát triển kinh tế d liệu, đổi mới sáng tạo và t ch
công ngh.
6. Đa dạng hóa các nguồn lực tài chính, thực hiện xã hội hóa, thu hút dòng vn đầu tư
trong và ngoài nưc phc v phát triển h tầng công nghệ, nghiên cứu mt mã thế h mới; ưu
tiên phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao và thúc đẩy hợp tác quc tế sâu rộng v an ninh
d liu.
Điều 6. Phân loại d liu theo cp đ ri ro an ninh
1. D liệu được phân loại theo 04 cấp đ ri ro t thấp đến cao căn cứ vào tính chất,
quy tích t mức độ c động đi vi quốc phòng, an ninh quốc gia, trt t, an toàn
hi và quyn, lợi ích hợp pháp của t chức, cá nhân, bao gồm:
a) D liệu Thông thưng (Cấp độ 1);
b) D liu Ni b (Cp độ 2);
c) D liu Quan trng (Cấp độ 3);
d) D liu Cốt lõi (Cấp độ 4).
2. D liu thuc cấp độ thấp hơn khi tích tụ đạt ngưỡng quy mô lớn, làm thay đổi bn
cht rủi ro tác động thì được áp dng cấp độ bo v cao hơn tương ứng.
3. Cơ quan, tổ chc vn hành hệ thống thông tin lưu trữ, x lý d liu phi thiết lp h
thống công nghệ t động giám sát, phát hiện và cảnh báo khi tổng quy tích tụ d liệu đt
hoặc ợt ngưỡng quy định ti Khoản 2 Điều này. Ngay khi hệ thng t động phát ra cảnh
báo ngưỡng tích tụ d liu dch chuyn sang cấp độ rủi ro cao hơn, ch qun h thống thông
tin có trách nhim:
a) Thc hiện nâng cấp tc thời các biện pháp bảo v k thuật và quản lý tương ứng vi
cấp độ d liu mi;
b) Khai báo biến động quy dữ liu v h thống giám sát an ninh d liu tp trung
quc gia thuc B Công an sau khi hệ thng ghi nhận tín hiệu cảnh báo, đối vi d liu cp
độ Quan trọng và Cốt lõi.
4. Nghiêm cấm chuyn d liu Cốt lõi hoặc Quan trọng tác động trc tiếp, tc thi
đến quốc phòng, an ninh, an toàn hội, tài chính - ngân hàng, năng ng, viễn thông, điều
5
hành khẩn cấp ra nước ngoài, tr nhng trường hợp đặc bit phc v lợi ích tối cao ca quc
gia được Chính phủ cho phép.
5. Chính phủ quy định chi tiết tiêu chí, ngưỡng định lượng quy mô tích tụ d liu, thi
gian khai báo biến động quy mô dữ liệu và trình t, th tục ban hành danh mục d liu thuc
Cấp độ 3 và Cấp độ 4.
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
1. Chiếm đoạt, phá hoại, mua bán, làm tiết lộ, rỉ, mất mát dữ liu Cốt lõi, d liu
Quan trọng; lưu trữ, x lý dữ liu nhm chống phá Nhà nước Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt
Nam, xâm phm quốc phòng, an ninh quc gia, trt tự, an toàn xã hội.
2. Thc hiện gián đip d liệu; cài đặt mã đc, phn mềm gián điệp nhm thu thp d
liệu trái phép; phá mã dữ liu của cơ quan, tổ chc, cá nhân khi không đưc phép.
3. Chuyển giao, mua bán, lưu trữ, x trái phép d liu ca t chức, công dân Việt
Nam cho t chức, nhân ớc ngoài; lợi dng biện pháp an ninh dữ liệu để hn chế cnh
tranh lành mnh hoc vi phm các cam kết quc tế v thương mi.
4. Che giấu, không thông báo hoặc báo cáo sai sự tht v s c an ninh d liu; cn tr
hot đng thanh tra, kim tra, điu tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyn.
Điều 8. Các biện pháp bảo đảm an ninh d liu
1. Các biện pháp bảo đảm an ninh d liu bao gm:
a) Biện pháp quản lý và kỹ thut theo cấp độ ri ro;
b) Mã hóa d liu bng giải pháp mật mã cơ yếu, mật mã an ninh, mật mã dân sự, mt
mã kháng lưng t các giải pháp mật mã khác;
c) Biện pháp giám sát, cảnh báo sớm và kiểm toán an ninh;
d) Biện pháp thẩm định an ninh h thống và đánh giá tác đng;
đ) Biện pháp ứng phó, khắc phc s c;
e) Biện pháp kỹ thut khn cp;
g) Các biện pháp chế tài hành chính, dân sự, hình sự theo quy đnh ca pháp lut.
2. Vic áp dụng các biện pháp bảo đảm an ninh d liu phi bảo đảm tính tương xng,
phù hợp, không gây cản tr quá mức đi vi hot đng sn xut, kinh doanh hợp pháp của t
chc, cá nhân.
3. Chính phủ quy định chi tiết thm quyền, trình t, th tc áp dụng các biện pháp quy
định ti khoản 1 Điều này.
CHƯƠNG II.
H THNG BO ĐM AN NINH THEO CP Đ
VÀ TRONG TOÀN B VÒNG ĐI D LIU
MC 1. H THNG BO ĐM AN NINH D LIU
Điu 9. H thng bảo đảm an ninh d liu
6
1. H thng bảo đảm an ninh d liệu là tập hợp các chính sách, quy trình, biện pháp kỹ
thut, biện pháp quản lý và nguồn lc nhm bảo đảm tính bí mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng,
tính xác thực và khả ng chống chu ca d liu.
2. Cơ quan, tổ chc thuộc đối tượng áp dụng ca Luật này có trách nhiệm thiết lp, duy
trì cải tiến h thng bảo đảm an ninh d liệu phù hợp với quy hoạt động, tính chất d
liệu và mức đ ri ro.
3. H thng bảo đảm an ninh d liu phải được soát, cập nhật định k hoặc khi
thay đổi đáng kể v h thống, công nghệ, mô hình hot đng hoc mc đ ri ro.
4. Việcy dựng h thng bảo đảm an ninh d liu phải tuân thủ c nguyên tắc sau đây:
a) Quản lý theo mức đ ri ro.
b) Áp dụng biện pháp bảo v tương ứng vi cp độ an ninh d liu.
c) Bảo đảm an ninh trong toàn bộ vòng đi ca d liu.
d) Kết hp biện pháp quản lý, kỹ thuật và tổ chc.
đ) Bảo đảm kh ng giám sát, truy vết và kiểm tra.
e) Bảo đảm tính liên tc ca hot đng.
Điều 10. Đánh giá rủi ro định kỳ, đột xuất và chứng nhn hp quy
1. Ch qun h thống thông tin xử dữ liu Cốt lõi, dữ liu Quan trọng có trách nhiệm
t t chức đánh giá rủi ro an ninh d liu định k hằng năm và báo cáo Bộ Công an. Bộ Công
an thẩm quyền yêu cầu thc hiện đánh giá đột xuất khi phát hiện nguy mất an ninh d
liệu nghiêm trọng.
2. Sn phm, dch v công nghệ thông tin chuyên dùng phục v bo vệ, hóa, giám
sát an ninh d liu phi đưc chng nhn hợp quy trước khi lưu thông trên thị trưng.
3. Việc đánh giá rủi ro phi đưc thc hin:
a) Đnh k;
b) Trước khi đưa h thng d liu mới vào vận hành;
c) Khi thay đổi đáng kể h thng;
d) Sau khi xy ra s c nghiêm trọng;
đ) Theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyn.
4. H đánh g ri ro bao gm: Danh mc d liu; mức độ quan trng ca d liu; danh
mc nguy cơ; kết qu phânch rủi ro; kế hoch x lý rủi ro; kết qu theo i và cp nht.
5. Chính ph quy định chi tiết tn suất đánh giá, nội dung báo cáo, điu kiện, trình t
cp chng nhn hợp quy đối vi sn phẩm công nghệ an ninh d liu.
6. H đánh giá rủi ro quy định tại Điều này được xây dựng trên cơ s kết qu kim
kê, lập bản đồ d liệu quy định tại Điều 11 thể được s dụng làm một phn ca h sơ
đánh giá tác động an ninh d liệu quy định tại Điều 12 và Điều 15 đối với cùng một h thng
7
thông tin, không u cầu ch qun d liu phi lp nhiu b h riêng biệt cho cùng một ni
dung đánh giá.
Điu 11. Kiểm kê và lp bản đồ d liu
1. Ch qun d liu phi thc hin kim kê d liệu thường xuyên nhằm xác đnh:
a) Loi d liu;
b) V trí lưu trữ;
c) Nơi xử lý;
d) Ch s hu;
đ) Đơn vị quản lý;
e) Mc đ quan trng.
2. D liu quan trng, d liu cốt lõi phải đưc lp bản đồ d liu.
3. Bản đồ d liu phi phản ánh: Vị trí dữ liu; lung d liệu; điểm truy cập; đim kết
ni; h thống liên quan; phụ thuộc vào bên th ba.
Điều 12. Đánh giá tác động an ninh d liu
1. Đánh giá tác động an ninh d liệu việc phân tích ảnh ng ca hoạt động x
d liệu đối vi an ninh quc gia, li ích công cộng và an ninh ca h thng d liu.
2. Đánh giá tác động phi đưc thc hiện trước khi:
a) Trin khai h thng d liu mi;
b) X lý d liu trng yếu;
c) Thay đi kiến trúc h thng;
d) Chuyn d liệu ra ngoài phạm vi quản lý;
đ) Sử dụng công nghệ mới có nguy cơ ảnh hưởng đến an ninh d liu.
3. Nội dung đánh giá tác động
a) Mô t hot đng x lý.
b) Mục đích xử lý.
c) D liu b tác động.
d) Nguy cơ đối vi an ninh d liu.
đ) Biện pháp giảm thiu.
e) Kế hoạch giám sát.
MC 2. BO ĐẢM AN NINH TOÀN BỘ VÒNG ĐI D LIU
Điu 13. Quản lý danh mục và trách nhim bảo đảm an ninh d liu
8
1. B Công an chủ trì, phối hp với các Bộ, quan ngang Bộ y dựng, trình Thủ ng
Chính phủ ban hành và cp nht Danh mc d liu quc gia nhm bảo đảm an ninh d liu.
2. quan, t chức, nhân hoạt động x dữ liu thuc Danh mục quy định ti
khoản 1 Điều này có trách nhiệm kim kê, phân loại, khai báo danh mục và thực hiện các biện
pháp bảo đảm an ninh d liệu trong toàn bộ vòng đời và tương ứng vi cấp độ ri ro.
3. Đối với các doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghip nh và vừa không thuộc danh mc
x lý d liệu quy mô lớn hoặc không xử lý d liu Quan trng, d liu Cốt lõi đưc min tr
các nghĩa v bo v ng đời d liu.
4. Chính phủ quy định chi tiết v tiêu chí, trình tự, th tc lp, thm định, ban hành,
đăng cập nht Danh mc d liu quốc gia; quy đnh ni dung qun tr ri ro ti thiu
tương ng vi tng cấp độ d liệu các nghĩa v bo v vòng đời d liệu theo quy định ti
khoản 2 Điều này.
Điu 14. Kiểm soát an ninh trong thu thập, khi tạo và thiết kế h thng d liu
1. T chức, cá nhân khi phát triển, sn xut, cung cp hoc s dụng c hệ thống thông
tin, thiết b phn cng, phn mm, ng dụng công nghệ để thu thp, khi to d liu phi
tích hợp các biện pháp an ninh, bo mt ngay t giai đoạn thiết kế, phát triển trong suốt
vòng đời sn phm.
2. T chc, doanh nghiệp, cá nhân kinh doanh ch được phép thu thập đúng, đủ nhng
trường thông tin thực s cn thiết đ thc hin mc đích đã tuyên b.
3. Nhân sự tham gia qun tr, vận hành, tiếp cn các hệ thng x dữ liu Cốt lõi phải
được sàng lọc, đánh giá năng lực, cam kết bo mật thông tin và chu s giám sát, phân quyền
truy cp ti thiểu theo quy định.
4. Các thiết b công nghệ, sn phẩm trí tuệ nhân tạo và chuỗi cung ng công nghệ phc
v vic thu thp d liu t cấp độ 3 tr lên phải được kim tra, chng nhn hợp quy đánh
giá rủi ro an ninh mng trước khi đưa vào vận hành.
5. Đối vi h thng thông tin thuc phạm vi điu chnh ca Luật này và đồng thi thuc
đối ng phi thẩm định, phê duyệt cấp độ an ninh h thống thông tin theo pháp lut v an
ninh mng, vic thẩm định an ninh d liệu quy định tại Điều này được thc hiện đồng thi,
tích hợp trong cùng một h sơ, một quy trình thẩm định do B Công an chủ trì, phối hp vi
cơ quan có thẩm quyền theo pháp lut v an ninh mạng để ra văn bn chp thun duy nht.
6. Chính phủ quy định chi tiết v tiêu chuẩn k thut an ninh theo thiết kế, nghĩa vụ
quản lỗ hng bo mt của nhà sản xuất quy trình kiểm soát nhân sự; kiểm soát an ninh
chui cung ứng công nghệ quy trình đánh giá rủi ro an ninh đối vi h thng, thiết b thu
thp d liu t động.
Điu 15. Bảo đảm an ninh trong lưu trữ, truyn dn và x lý dữ liu
1. Hoạt động lưu tr d liu t cấp độ 3 tại các trung tâm dữ liu hoặc thông qua dch
v của bên thứ ba phải đáp ứng các tiêu chuẩn k thut bt buc v an ninh vật lý, an ninh
mng, quản lý khóa mật mã và cơ chế sao lưu, phục hi d liu khn cp.
9
2. D liu t cấp độ 3 khi truyn dn phải được áp dụng các biện pháp hóa xác
thc. Lung truyn dn d liu d liu Cốt lõi giữa các cơ quan nhà nước và hạ tầng thông tin
quan trng v an ninh quc gia phải được thc hiện trên nh truyền chuyên biệt, giám sát
liên tc.
3. Hoạt động x dữ liu phải tuân thủ đúng mục đích được xác định. Bên kiểm soát
bên xử dữ liu phi thc hiện đánh giá tác đng bo v d liu khi tiến nh các hoạt
động x lý d liệu quy lớn, d liệu có nguy cơ cao ảnh hưởng đến an ninh quc gia hoc
x lý d liu bằng trí tuệ nhân tạo.
4. Chính phủ quy đnh chi tiết Điu này.
Điu 16. Bảo đảm an ninh trong chia s, cung cấp và giao dịch d liu
1. Vic chia s, cung cp d liu phi da trên s pháp lý, được đánh giá tác động
an ninh trưc khi thc hiện áp dụng các biện pháp kỹ thut bo v d liệu thích hợp. Nghiêm
cm chia s d liu của quan nhà c cho t chức, nhân khác nếu nguy y
phương hại đến an ninh quc gia.
2. Nghiêm cấm mọi hành vi mua bán dữ liu Cốt lõi hoặc Quan trọng có tác động trc
tiếp, tc thời đến quốc phòng, an ninh, an toàn xã hội, tài chính - ngân hàng, năng ng, vin
thông, điều hành khẩn cp tr những trường hợp đặc biệt được Chính phủ cho phép. Việc giao
dịch, mua bán d liệu hoạt động kinh doanh điều kiện phải được quan nhà c
có thm quyn cấp phép.
3. T chức, cá nhân hoạt động môi giới, cung cấp sàn dữ liu phải đăng ký hoạt động,
bảo đảm năng lực k thuật, tiêu chuẩn an ninh, xác minh ngun gc hợp pháp của d liệu
lưu trữ đầy đủ lch s giao dch trong thời gian quy định để phc v thanh tra, kim tra.
4. Chính phủ quy đnh chi tiết Điu này.
Điu 17. Bảo đảm an ninh trong tiêu hủy d liu
1. Khi d liu hết thi hạn lưu trữ theo quy đnh của pháp luật hoc theo tha thun, hoc
khi ch th d liu yêu cầua bỏ, ch th quản d liu phi tiến hành tiêu hủy d liu.
2. D liu t cấp độ 3 khi hết thi hạn lưu trữ hoặc không còn mục đích xử hợp pháp
phải được tiêu hy triệt đ bằng các biện pháp kỹ thuật chuyên dng, bảo đảm không th khôi
phc li dưi mọi hình thức.
3. Bên kiểm soát dữ liệu bên xử lý dữ liệu có trách nhiệm thiết lập quy trình tiêu hủy
d liu cht ch, lập lưu trữ h sơ, chứng t tiêu hủy để sẵn sàng cung cấp cho quan
chc năng khi có yêu cu.
4. T chc cung cp dch v tiêu hủy d liu phải đáp ứng các điu kin v năng lực
hành nghề, tuân thủ tiêu chun k thuật, an ninh và chịu trách nhiệm pháp lý đối vi mọi hành
vi làm rò rỉ d liệu trong quá trình tiêu hy.
5. Chính phủ quy định chi tiết tiêu chuẩn k thuật, an ninh, phương pháp tiêu hy d
liệu an toàn và quy trình kiểm tra vic thc hiện tiêu hy d liệu đối vi tng loại hình lưu trữ
d liu.
10
MC 3. BO ĐM AN NINH THEO CẤP Đ D LIU
Điu 18. Bo v d liệu Thông thưng
1. quan, t chức, nhân xử dữ liệu Thông thường trách nhim ch động áp
dng biện pháp bo mật theo tiêu chun, quy chun k thut quc gia v an ninh mng; bo
đảm tính sẵn sàng và ngăn chặn hành vi giả mạo, xuyên tạc d liu.
2. Nhà nước khuyến khích tổ chc, doanh nghiệp áp dụng các tiêu chuẩn an ninh d
liu quc tế tiên tiến nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh và thực hiện liên thông dữ liệu xuyên
biên giới theo Điều ưc quc tế mà nưc Cộng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam là thành viên.
3. Khi phát hiện s c mt an ninh hoặc rỉ d liệu Thông thường nguy nh
hưởng đến quyền lợi ích hợp pháp của các bên liên quan, ch th x dữ liu phi kp
thời thông báo cho ngưi s dụng và áp dng ngay biện pháp kỹ thut ngăn chặn, gim thiu
thit hi.
4. Hoạt động x lý dữ liệu Thông thưng phải tuân thủ các nguyên tắc bảo đảm an ninh
trong toàn b vòng đời d liệu quy định ti Mục 2 Chương này.
Điu 19. Bo v d liu Ni b
1. Yêu cầu v h tầng và lưu trữ:
a) D liu Ni b phải được lưu trữ, x trong các hệ thống thông tin đáp ứng tiêu
chuẩn theo quy định ca pháp lut;
b) Ch qun h thống thông tin chứa d liu Ni b phi bảo đảm tính sẵn sàng cao
ca h thống; xây dựng phương án hạ tng d phòng thảm ha, bảo đảm kh năng khôi
phc d liu khi xy ra s c nghiêm trng.
2. Ch qun h thống thông tin chứa d liu Ni b phi triển khai các giải pháp kỹ
thut ch động ngăn chn, gim thiu thit hi t các cuộc tấn công mạng; thiết lập hàng o
k thuật phòng, chống, quét kiểm tra bóc gỡ độc định k nhm bảo đảm an ninh h
thống và dữ liệu được lưu trữ.
3. D liệu nhân mật doanh nghip thuộc phân loại d liu Ni b trong quá
trình xử phải được h thống sao lưu tự động, đnh k; ch qun h thống trách nhiệm
kiểm tra tính toàn vẹn, tính bo mt của các bản sao lưu tối thiu mt tun mt lần để sẵn sàng
ứng phó với các kịch bn tấn công mã hóa dữ liu tng tin.
4. B Công an có trách nhiệm giám sát, kiểm tra việc tuân thủ các biện pháp bảo v d
liu Ni b; x nghiêm các hành vi buông lng quản gây mất mát, rỉ d liu hoc t
ý thu thập, mua bán, chuyển giao d liệu trái phép theo quy định của pháp luật.
5. Hoạt động x dữ liu Ni b phải tuân th các biện pháp bảo đm an ninh trong
toàn b vòng đời d liệu quy định ti Mục 2 Chương này.
Điu 20. Bo v d liu Quan trng
1. Yêu cầu v t chức và hạ tng:
11
a) D liu Quan trng phải được lưu trữ, x trong các hệ thống thông tin đáp ng
tiêu chun ti thiu t cấp độ 3 tr lên theo quy định của pháp luật;
b) Cơ quan, t chc x d liu t Quan trng phi thiết lp h thng qun tr ri ro; ch
định nhân sự ph trách an ninh dữ liệu b t bộ phận chuyên trách bảo v an ninh d liu.
2. Ch qun d liu Quan trng phi thiết lp h thng qun tr ri ro; thc hiện lưu vết
bảo v an toàn nhật hệ thng (log) ti thiểu sáu tháng đ phc v công c điu tra,
ng cu s c và truy vết hành vi xâm phm an ninh quc gia.
3. Ch qun h thống thông tin chứa d liu Quan trng phải áp dụng các biện pháp
xác thực đa yếu tố, chế phân quyn truy cp ti thiểu, hóa dữ liu trong c trạng thái
lưu trữ và truyền dẫn theo tiêu chuẩn, quy chun k thut quc gia.
4. B Công an chủ trì, phối hp với các Bộ, ngành quản chuyên ngành thực hin
giám sát t xa, kiểm tra định k hoặc đột xut việc tuân th các quy định v bo v d liu
Quan trọng; trường hợp phát hiện nguy rỉ hoc mt an ninh d liệu nghiêm trọng, B
Công an có quyền yêu cầu tm dng hot đng x lý d liệu để khc phc s c.
5. Hoạt động x dữ liu Quan trng phải tuân thủ các biện pháp bảo đảm an ninh
trong toàn b vòng đời d liệu quy định ti Mục 2 Chương này.
6. Nhân sự ph trách an ninh dữ liu quy định tại điểm b khon 1 Điều này phải được
bảo đảm tính đc lp trong hoạt động chuyên môn, có quyền báo cáo trực tiếp cho người đứng
đầu cơ quan, tổ chức và không bị x lý bt li khi thc hiện đúng chc trách.
Điu 21. Bo v d liu Ct lõi
1. D liu Cốt lõi phải được lưu trữ, x lý trong hệ thống thông tin cấp độ 4, 5 theo quy
định của pháp luật; D liu Cốt lõi liên quan đến an ninh, quốc phòng, hạ tng trng yếu được
áp dụng các biện pháp cách ly vật lý hoặc phân vùng an ninh đặc bit vi mạng Internet công
cng, không được chuyển ra nước ngoài, tr trưng hợp đc bit phc v lợi ích ti cao ca
quc gia do Th ớng Chính phủ quyết định bằng văn bản.
2. Bảo đảm an ninh mt mã và cơ chế kiểm soát truyền dn d liu:
a) Hoạt động lưu tr, truyn dn d liu Cốt lõi phải áp dụng các giải pháp a
chuyên bit;
b) Hoạt động truyn dẫn thông tin nhật h thống siêu dữ liu kiểm toán từ h
thống thông tin lưu trữ d liu Cốt lõi về H thống giám sát an ninh d liu tp trung quc gia
phải áp dụng giải pháp kỹ thut truyn d liu mt chiu vật lý, bảo đảm duy trì nguyên tắc
cách ly vt lý. Nghiêm cm thiết lp lung truyền tín hiệu điều khin hoc dch chuyn lung
d liệu trái phép từ không gian mạng công cộng vào phân vùng lưu tr d liu Ct lõi.
3. Vic tiếp cận, trích xuất hoặc thao tác đối vi d liu Cốt lõi phải được phê duyệt
trc tiếp bằng văn bản bởi người đứng đầu quan chủ qun h thống thông tin chịu s
giám sát, kiểm soát của lc lượng chuyên trách bảo đảm an ninh d liu.
4. B Công an chủ trì, phối hp với các đơn vị chc năng thc hin thanh tra, kim tra,
giám sát định k hoặc đột xut việc tuân th quy chun k thut mật mã, cấu hình an ninh h
thống và kiểm soát nguy cơ di chuyển, phát tán hoc rò r d liu Ct lõi.
12
5. Hoạt động x dữ liu Cốt lõi phải tuân th các biện pháp bảo đm an ninh trong
toàn b vòng đời d liệu quy định ti Mục 2 Chương này.
CHƯƠNG III.
BO ĐM AN NINH D LIU TRONG PHÁT TRIỂN
KINH T S VÀ CHÍNH PHỦ S
Điu 22. Bảo đảm an ninh d liệu đối vi h tng s dịch v viễn thông, Internet
1. Doanh nghip cung cp dch v viễn thông, dịch v Internet (ISP), dch v mạng lõi
và doanh nghiệp cung cp h tng d liu ti Việt Nam có trách nhiệm:
a) Áp dụng các biện pháp quảnvà giải pháp k thuật tương xứng nhm bo đm an
ninh d liệu, tính toàn vẹn tính sẵn sàng của lung d liu truyn dẫn phù hp vi cấp độ
an ninh h thống thông tin quy định ti Luật này;
b) Trin khai h thng k thut t động rà quét, phát hiện, ngăn chặn và khắc phc kp
thời các sự c mt an ninh d liu, tấn công mạng, rỉ d liệu xuyên biên giới trên hạ tng
do mình quản lý, vận hành;
c) Thiết lập chế xác thực, quản lý định danh người dùng lưu trữ đầy đủ nhật
truyn dn d liu mng (IP log) trong thời gian quy định để phc v công tác điều tra, truy
vết hành vi vi phm pháp luật v an ninh d liu của cơ quan có thẩm quyn;
d) Thc hiện ngăn chặn khn cp, chn lc lung truy cp hoặc bóc gỡ các tập d liu
độc hi, d liệu xâm phạm an ninh quốc gia ngay khi có yêu cầu bằng văn bản hoc lệnh điều
phi k thut ca B Công an
2. Doanh nghiệp ớc ngoài cung cấp dch v viễn thông, Internet xuyên biên giới
hot đng x lý d liu của người dùng ti Vit Nam hoặc tác động đến an ninh d liu quc
gia Việt Nam có nghĩa vụ:
a) Thc hin lưu tr d liệu thành lập chi nhánh hoặc văn phòng đi din ti Vit
Nam theo quy đnh ca Lut này và pháp luật có liên quan;
b) Thiết lp cng kết ni k thut an ninh tuân thủ các u cầu phi hp, x thông
tin, d liệu độc hại tương tự như các doanh nghiệp quy định ti khoản 1 Điều này.
3. Biện pháp chế tài kỹ thuật đối vi doanh nghip vi phm: Doanh nghip cung cp
dch v quy định ti khoản 1 khoản 2 Điều này nếu vi phạm pháp luật v an ninh d liu,
không tuân thủ lệnh điều phi ứng phó khẩn cp hoc buông lỏng quản để xảy ra rỉ d
liệu quy mô lớn, tùy theo tính chất và mức độ vi phm s b áp dụng các biện pháp cưỡng chế
k thut bao gm:
a) Gii hn hoc điu tiết băng thông kết ni mng;
b) Tm ngng hoặc đình chỉ có thi hn quyn truy cập, lưu chuyển lung d liệu liên
quan trên lãnh thổ c Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam;
13
c) Đình chỉ hoạt động hoc thu hi giấy phép cung cấp dch v viễn thông, Internet theo
quy định của pháp luật.
4. Chính phủ quy đnh chi tiết thời gian u tr nhật truyn dn d liu mạng, tiêu
chí phân loại, danh mc h tng s, dch v Internet phải áp dụng biện pháp giám sát đặc bit;
quy trình, thủ tc phi hp k thut giữa cơ quan chuyên trách bảo đm an ninh d liu quc
gia với các doanh nghiệp trình tự áp dụng các biện pháp cưỡng chế k thut quy định ti
Điều này.
Điu 23. Thẩm định an ninh h thng, hoạt động đầu tư và chuyển giao công nghệ
1. H thống thông tin d kiến lưu trữ, x d liu Cốt lõi, dữ liu Quan trọng dự
án đầu tư, chuyển giao công nghệ cấu phn x các loại d liệu này phải được B Công
an thm đnh v điều kin bảo đảm an ninh d liệu trưc khi vận hành hoặc phê duyt.
2. B Công an ch trì, phối hp vi các đơn vị liên quan thực hin thm định; văn bản
thẩm định là căn cứ bt buc trong h sơ quyết định đầu tư, chuyển giao công nghệ liên quan.
3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyn thc hin thẩm định theo Điều này có trách nhiệm
bo mt tuyệt đối thông tin k thuật, mã nguồn, tài liệu bí mật kinh doanh do t chức, nhân
cung cấp trong quá trình thẩm định; ch s dng cho mục đích thẩm định an ninh d liu. Mi
hành vi làm lộ, mt, s dng sai mục đích thông tin quy đnh ti khoản này bị x nghiêm
theo quy đnh của pháp luật.
4. Chính phủ quy đnh chi tiết nội dung, trình tự, th tc, thi hn thẩm định ngưỡng
quy mô dữ liu phải áp dụng thẩm định ti Điều này.
Điu 24. Bo đảm an ninh d liệu trong phát triển Chính phủ s các lĩnh vực
quc gia trng yếu
1. D liu phc v hoạt động ca cơ quan nhà nước, cung cp dch v công trc tuyến
(Chính phủ số) và dữ liu vận hành các hạ tng k thut thuộc các lĩnh vực quc gia trng yếu
bao gồm: Tài chính - Ngân hàng, Năng lượng, Y tế, Giáo dục, Viễn thông, Giao thông vn ti
bt buc phải được phân loại áp dụng các biện pháp bảo v mức độ ti thiểu dữ liu
Quan trng hoc d liu Ct lõi.
2. Mi h thống thông tin phục v Chính phủ s và các lĩnh vực trng yếu quy định ti
khoản 1 Điều này, khi kết nối, liên thông bt buc phải tích hp giải pháp kỹ thuật giám sát
kết ni theo thi gian thc vi h thống giám sát an ninh dữ liu tp trung ca B Công an.
Đối vi d liệu quân sự, quốc phòng tham gia vào các hạ tng trng yếu liên ngành, việc giám
sát do B Quốc phòng chủ trì thc hin theo quy định tại Điều 51 Lut này.
3. Ch qun h thống thông tin thuộc lĩnh vực trng yếu quy định ti khoản 1 Điều này
có trách nhim:
a) Thc hin kiểm toán cấu nh an ninh, quét lỗ hng bo mt ti thiu 02 ln mt năm;
b) Xây dựng phương án dự phòng thm ha, bảo đảm năng lực khôi phục d liu sch
sau khi xy ra s c.
4. Chính phủ quy đnh chi tiết Điu này.
14
Điu 25. Bảo đảm an ninh d liệu dài hạn
1. D liu Cốt lõi, Quan trọng có ý nghĩa chiến lược quc gia, d liu cha bí mật nhà
nước phải được áp dụng các biện pháp bảo mật dài hạn, khả năng phòng v trước s phát
trin ca điện toán lượng t và các công ngh mi.
2. Ch qun h thống thông tin liên quan có trách nhiệm đánh giá đnh k độ sẵn sàng
kháng công ngh thực hin l trình chuyển đổi sang mật kháng lượng t theo ng
dn của cơ quan nhà nước có thm quyn.
3. Nhà ớc chính sách khuyến khích, ưu đãi đi vi t chức, nhân nghiên cu,
đầu tư, đào tạo nhân lực, ng dụng thành ng giải pháp mật kháng lượng t bảo v
chuyên gia phát hin l hng bo mật nghiêm trọng.
4. Chính phủ quy định chi tiết danh mc d liu, l trình, tiêu chuẩn, quy chun k
thut mật kháng ng t, quản việc áp dụng mật kháng lượng t để đảm bo an
ninh d liệu và cơ chế ưu đãi quy định ti Điều này.
Điu 26. Qun tr thuật toán và hệ thng trí tuệ nhân tạo
1. T chc, doanh nghiệp nghiên cứu, phát triển, vận hành cung cp dch v trí tuệ
nhân tạo, đặc biệt là hệ thống trí tu nhân tạo to sinh ti Vit Nam phi:
a) Thiết lập quy trình kiểm chng và làm sạch d liệu đào tạo, bảo đm ngun gc d
liu hợp pháp, không vi phạm quyn s hữu trí tuệ;
b) Tích hợp giải pháp gắn nhãn kỹ thut s nội dung do trí tuệ nhân to to ra;
c) Xây dựng b lc k thut ch động ngăn chặn nội dung thông tin sai lệch, gây phương
hi an ninh quc gia, trt tự, an toàn xã hội.
2. B ng an thẩm quyền yêu cu t chc, doanh nghip cung cp dch v trí tu
nhân tạo giải trình về nh minh bạch ca thuật toán và nguồn d liệu đào tạo khi phát hiện h
thống đưa ra thông tin sai lch v ch quyn, lch sử, biên giới, văn hóa hoặc chính trị ca
Vit Nam.
3. Doanh nghip vận hành nền tảng trí tuệ nhân tạo phi thiết lập kênh tiếp nhận o
cáo vi phạm hoạt động liên tục; thc hiện ngăn chặn thông tin sai lệch xâm phạm trc din an
ninh quốc gia ngay khi có yêu cầu khn cp ca B Công an.
4. Trường hp h thống trí tuệ nhân tạo vi phạm nghiêm trọng quy định pháp luật gây
hu qu đặc bit ln, B Công an có thẩm quyn quyết định tm ngng cung cp dch v hoc
áp dụng các biện pháp ngăn chặn k thuật đối vi h thống đó theo quy định.
Điều 27. Đảm bảo an ninh đối với cơ chế th nghiệm có kiểm soát giải pháp công
ngh v an ninh d liu
1. Chính phủ ban hành quy chế v chế th nghiệm kiểm soát đối với các giải pháp
công nghệ v an ninh d liu mới, trí tuệ nhân tạo, chui khối dữ liu lớn trong các lĩnh
vc chiến lược.
15
2. T chc, doanh nghiệp tham gia cơ chế th nghiệm có kiểm soát được áp dụng trình
t đánh giá rút gọn nhưng vẫn phi bảo đảm các nguyên tắc an ninh d liu cốt lõi quy đnh
ti Luật này.
3. Chính phủ quy định chi tiết điều kin, phm vi, thi hn th nghiệm và trách nhiệm
giám sát.
Điu 28. Bảo đảm ch quyền, lưu trữ d liu trong hoạt động kinh doanh, giao
dch d liu
1. D liu Cốt lõi và Quan trọng có ý nghĩa chiến c quốc gia, tác đng trc tiếp, tc
thời đến quốc phòng, an ninh, an toàn hội, tài chính - ngân hàng, năng lượng, viễn thông,
điều hành khẩn cp bt buc phải được lưu trữ tại trung tâm dữ liu đặt trên lãnh thổ nước
Cộng hòa hội ch nghĩa Việt Nam. Trường hợp lưu trữ trên hệ thống điện toán đám mây
quc tế, ch qun d liu phải duy trì liên tục bản sao lưu cập nht theo thi gian thc ti Vit
Nam và bảo đảm quyn kim soát ti cao thuc v cơ quan nhà nước có thm quyn ca Vit
Nam. Đối với nhóm dữ liu Quan trọng khác, áp dụng chế sao u đồng b theo chu k,
sao lưu định k hoặc cơ chế khôi phục phù hợp vi mc đ ri ro.
2. T chc vận hành n dữ liu ti Vit Nam phi thiết lp h tng k thuật đáp ng
tiêu chuẩn an ninh, kiểm toán nguồn gốc pháp lý dữ liu; hoạt động mua bán, chuyển giao d
liệu cá nhân và dữ liu Quan trng phi được đăng ký đ phc v công tác quản lý, giám sát.
3. Doanh nghiệp ớc ngoài cung cấp dch v viễn thông, Internet xuyên biên giới
hành vi vi phạm pháp luật v an ninh d liu hoc bo v d liệu nhân ca Việt Nam
không khắc phục sau khi đã được cảnh báo bằng văn bản thì b áp dụng biện pháp cưỡng chế
thiết lp h tầng, lưu tr d liu ti Vit Nam.
4. Doanh nghiệp nước ngoài vi phạm quy định ti khoản 3 Điều này, tùy theo tính chất
mức độ vi phm, b áp dụng biện pháp kỹ thuật ngăn chặn gm: gii hạn băng thông kết
ni, tm ngng hoặc đình chỉ quyn truy cp lung d liệu trên lãnh thổ Vit Nam.
6. Chính phủ quy đnh chi tiết Điu này.
Điu 29. Quản lý hoạt động kinh doanh dch v d liệu và bảo h tài sn d liu
1. Kinh doanh dch v x lý, phân tích, môi giới, lưu trữ, tiêu hủy d liệu ngành,
ngh đầu kinh doanh điu kin v an ninh, trt t; doanh nghip hoạt động trong lĩnh
vc này phải đáp ứng tiêu chuẩn an ninh theo quy định.
2. Nhà nước công nhn, bo h quyn s hu, khai thác tài sn d liu hợp pháp của
cơ quan, tổ chức, cá nhân; nghiêm cấm các hành vi chiếm đoạt d liu, bí mật thương mại và
tấn công phá hoại h tng d liu ca doanh nghip.
3. Chính phủ quy đnh chi tiết điu kin cấp phép và cơ chế bo h tài sản d liu.
Điu 30. Bảo đảm an ninh d liu trong chui cung ng
1. T chức, nhân vận hành, xử dữ liệu trách nhim kiểm soát bảo đảm an
ninh d liu trong sut chui cung ứng đối với các bên thứ ba tham gia trc tiếp hoặc gián
tiếp, bao gm:
16
a) Nhà cung cp dch v điện toán đám mây;
b) Nhà cung cấp dch v trí tu nhân tạo;
c) Đơn vị vận hành trung tâm dữ liu;
d) Bên môi giới d liu;
đ) Bên nhận thuê ngoài xử lý d liu;
e) c bên th ba khác quyền tiếp cận, lưu tr hoc x lý d liu ca t chức, cá nhân.
2. Trước khi thiết lp quan h hợp tác đnh k hằng năm trong quá trình vận hành,
t chức, nhân phải tiến hành đánh giá ri ro an ninh d liệu đối với bên thứ ba. Ni dung
đánh giá phải th hiện rõ:
a) Năng lc k thuật và biện pháp bảo v d liu của bên thứ ba;
b) Các nguy cơ, lỗ hng bo mật thể phát sinh trong quá trình chuyển giao, lưu trữ
và xử lý d liu;
c) Biện pháp giảm thiu ri ro và phương án ng phó sự c an ninh d liu.
3. Vic chia s, chuyn giao hoặc cho phép bên thứ ba tiếp cn d liu ch được thc
hiện sau khi các bên ký kết Hợp đồng an ninh d liu (hoặc điều khon tha thun bo mt d
liu bt buc trong hợp đồng dch v chính thức). Hợp đồng phải quy định rõ:
a) Phm vi, mục đích x lý d liệu và giới hn quyn truy cp của bên thứ ba;
b) Trách nhiệm k thut và t chc nhm bo v d liu;
c) Nghĩa vụ thông báo ngay lập tức (không quá 24 giờ) khi xy ra hoặc có nguy cơ xảy
ra s c rò r d liu;
d) Trách nhim bi tng thit hại chế tài xử lý khi vi phạm cam kết an ninh d liu.
4. T chức, nhân quyền nghĩa v thc hin kiểm toán đnh k hoặc đột xut
đối vi h thng an ninh d liu của bên thứ ba; hoặc yêu cầu bên thứ ba cung cấp báo o
kiểm toán độc lp hợp pháp đ chng minh kh năng tuân thủ các tiêu chuẩn an ninh d liu
đã cam kết.
Điều 31. Tuyên truyền, ph biến pháp luật v an ninh d liệu kỹ năng ng dng
trí tu nhân tạo
1. Nhà c t chc tuyên truyền, ph biến pháp luật v an ninh d liệu kỹ năng
ng dụng trí tuệ nhân tạo. Doanh nghip cung cp dch v công ngh, dch v trí tuệ nhân tạo
trách nhiệm tích hợp các thông điệp cảnh báo an ninh dữ liu ngn gn, trực quan ngay trên
giao diện, tương tác của ngưi dùng.
2. Nội dung tuyên truyn gm:
a) Quyền và nghĩa v ca t chức, cá nhân;
b) Nhn diện nguy cơ mất an ninh d liu;
c) Biện pháp bảo v d liu;
17
d) Trách nhiệm khi xy ra s c.
3. Khuyến khích quan, tổ chức, nhân tham gia hoạt động nâng cao nhận thc cng
đồng trong bảo đảm an ninh d liu.
CHƯƠNG IV.
LƯU CHUYỂN D LIỆU XUYÊN BIÊN GII VÀ HỢP TÁC QUỐC T
Điu 32. Bảo đảm an ninh trong hoạt động lưu chuyển d liệu xuyên biên giới
1. Hoạt động chuyn d liệu ra nước ngoài được thc hiện theo nguyên tắc phân luồng
ri ro, bảo đảm tối ưu hóa lợi ích kinh tế và không xâm phạm an ninh quc gia, ch quyn s
ca Vit Nam.
2. Vic chuyn d liu Quan trng hoc Cốt lõi ra nước ngoài được B Công an thẩm
định, cấp văn bản chp thun v an ninh trước khi thc hiện. Đối vi d liu Quan trng hoc
Cốt lõi có tác động trc tiếp, tc thời đến quốc phòng, an ninh, an toàn hội, tài chính - ngân
hàng, năng lượng, viễn thông, điều hành khẩn cấp thì thực hiện theo quy đnh ti Khon 4
Điu 6 Luật này.
3. Đối vi d liệu mật kinh doanh ca doanh nghip, vic chuyển ra nước ngoài
không phải thm định trước nếu đáp ứng một trong các điều kin sau:
a) Quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận được B Công an ng nhận hệ thống pháp
lut bo v d liu mc đ tương đương;
b) Các n ký kết Hp đồng tiêu chun v bo v d liu theo mu do B ng an ban hành;
c) Ch th chuyển giao đã đưc cp Chng nhn hp quy v an ninh d liệu xuyên biên
giới theo quy định ca Lut này.
4. T chc chuyn d liệu ra nước ngoài theo quy định ti khoản 3 Điều này phải t
lp h đánh giá tác động an ninh d liu và báo cáo định k hằng năm về B ng an. B
Công an thực hin hu kiểm và có quyền đình chỉ lung truyn d liệu ra nước ngoài nếu phát
hin vi phm cam kết bo mt.
5. B ng an trách nhiệm công bố công khai cập nhật đnh k danh mc quc
gia, vùng lãnh thổ được công nhận hệ thống pháp luật bo v d liệu tương đương quy đnh
ti đim a khoản 3 Điều này.
6. Chính phủ quy đnh chi tiết Điu này.
Điều 33. Tương trợ pháp và hợp tác quốc tế v an ninh d liu
1. Hợp tác quốc tế, tương trợ pháp về an ninh d liu thc hiện trên nguyên tắc tôn
trọng độc lp, ch quyền, bình đẳng, cùng có lợi, phù hợp vi Hiến pháp, pháp luật Vit Nam
và Điều ước quc tế mà Việt Nam là thành viên.
18
2. Nội dung tương tr pháp bao gồm phi hp thu thp, chia s chng c điện t;
dẫn độ, chuyển giao người phm ti; phong ta, thu hồi tài sản số; công nhận và cho thi hành
phán quyết của tòa án nước ngoài trên cơ s có đi có lại.
3. B Công an quan đầu mối tham mưu Chính ph đàm phán, kết Điều ước
quc tế v an ninh d liệu và phòng, chống ti phm v d liu.
4. Cơ quan nhà nước có thẩm quyn ca Việt Nam có quyền t chối yêu cầu tương trợ
pháp hoặc chia s chng c điện t t phía ớc ngoài nếu vic thc hiện yêu cầu đó y
phương hại đến ch quyn, an ninh quc gia, lợi ích chiến c ti cao ca Vit Nam hoc
không phù hợp với các nguyên tắc loi tr được ghi nhn tại điều ước quc tế v phòng, chống
ti phm mạng mà Việt Nam là thành viên.
Điều 34. Cơ chế phi hp truy vết và ng cu s c an ninh d liệu toàn cầu
1. B Công an là đầu mi quc gia phi hp với các tổ chc thực thi pháp lut quc tế
và doanh nghiệp công nghệ xuyên quốc gia để truy vết, ng cu s c an ninh d liệu xuyên
biên giới.
2. B Công an thiết lp nn tng chia s thông tin an ninh dữ liu quc gia; khuyến
khích cơ quan, tổ chc, doanh nghip tham gia chia s thông tin về mối đe dọa an ninh d liu
trên cơ sở t nguyn, bảo đảm ẩn danh và miễn tr trách nhim cho bên chia sẻ thiện chí.
3. Chính phủ quy định chi tiết cơ chế vận hành nền tng chia s thông tin quy định ti
Điều này.
CHƯƠNG V.
GIÁM SÁT, PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ C AN NINH D LIU
Điều 35. Giám sát an ninh dữ liu tập trung và cảnh báo sớm ri ro quc gia
1. B Công an xây dựng, quản vận hành Hệ thống giám sát an ninh dữ liu tp
trung quốc gia đặt tại Trung tâm Quản tr an ninh d liu quc gia, thc hin chc năng giám
sát, phân tích, cảnh báo sớm và h tr ngăn chặn hành vi xâm phạm d liu trái phép.
2. Ch qun h thống thông tin xử dữ liu Cốt lõi thực hin truyn nhật an ninh
qua thiết b mt chiu; ch qun d liu Quan trọng trách nhiệm kết ni k thut, chia s
thông tin cảnh báo an ninh về H thống giám sát tập trung quc gia theo quy chun k thut.
3. Hoạt động giám sát phải bảo đảm bí mật nghip vụ; nghm cấm li dng chức ng
giám sát để can thiệp trái phép o hoạt động nh thưng ca h thng hoc ni dung d liu
được giám t. Việc can thip, trích xut ni dung d liu c th ch đưc thc hin trong trường
hp khn cp v an ninh quc gia hoc phc v điu tranh sự theo quy đnh của pháp luật.
4. B Công an chủ trì, phối hp vi B Quốc phòng các cơ quan liên quan xây dng,
vận hành H thng cnh báo sớm ri ro an ninh d liu quc gia. B Quốc phòng chủ trì vận
hành hệ thng cảnh báo sớm trong phm vi quản lý quân sự, quốc phòng và chia s thông tin
nguy cơ với B Công an.
19
5. Ch qun h thng thông tin lưu trữ, x dữ liu Cốt lõi và dữ liu Quan trng khi
nhận được cảnh báo từ H thng cảnh báo sm quc gia phi trin khai ngay biện pháp cô lập,
chn lc h thống báo cáo kết qu khc phục. Nghiêm cấm hành vi che giấu hoặc không
thc hin lệnh điều phi ứng phó khẩn cp.
6. Chính phủ quy định chi tiết quy chun k thut kết ni, truyn nhật chia sẻ
thông tin cảnh báo an ninh quy định ti khoản 2 và khoản 5 Điều này.
Điu 36. Biện pháp k thut khn cp bảo đảm an ninh d liu quc gia
1. Tình huống khn cp đe da trc tiếp ch quyn d liu, an ninh quc gia, B Công an,
B Quốc phòng trong phm vi thm quyền có quyền ban hành lệnh điều phi đặc bit, áp dụng
biện pháp kỹ thut khn cấp đối vi doanh nghip cung cp h tng, dch v mạng liên quan.
2. Việc trưng dụng h tầng, tài sản, nhân lực trong tình huống khn cp thc hin theo
quy định của pháp luật v trưng mua, trưng dụng tài sn.
3. Chính phủ quy định chi tiết thm quyền, trình tự, th tục ban hành và bãi bỏ các biện
pháp quy định tại Điều này.
Điều 37. Xây dựng phương án và kch bn ng phó s c an ninh d liu
1. S c an ninh d liu được phân loi t cấp đ cc b đến khn cp quc gia. Ch
qun h thống thông tin xử dữ liu Ni b, d liu Quan trọng và dữ liu Ct lõi nghĩa
v xây dựng phương án ứng phó sự c và tổ chc din tập định k hằng năm.
2. B Công an, Bộ Quốc phòng chủ trì xây dng kch bn mu quc gia, ch huy điều
phi khi s c vượt quá khả năng kiểm soát của Bộ, ngành, địa phương.
3. Chính phủ quy định chi tiết tiêu chí phân loại cấp độ s c quy trình điều phi
khn cp.
Điều 38. Trách nhiệm báo cáo, thông báo sự c an ninh d liu
1. Ch qun d liệu có trách nhiệm báo cáo kịp thi s c an ninh d liu cho B Công
an (hoc B Quốc phòng đối vi d liệu quân sự) thông báo cho chủ th d liu b nh
hưởng khi s c xâm phạm đến quyn, li ích hợp pháp ca h.
2. Nghiêm cấm hành vi che giấu, báo cáo sai sự tht hoc cn tr hoạt động ng cu s
c của cơ quan nhà nưc có thm quyn.
3. Thi hạn báo cáo như sau:
a) Đối vi d liu Cốt lõi yêu cầu đánh giá, báo cáo sau khi phát hin s c trong vòng
02 gi;
b) Đối vi d liệu khác, thông báo ban đu cho B Công an (hoặc B Quốc phòng)
trong thi hn 24 gi k t khi phát hin s c;
c) Báo cáo đầy đủ v phạm vi, nguyên nhân, biện pháp khắc phc trong thi hn 72
gi k t khi phát hiện s c;
20
d) Báo cáo tổng kết, đánh giá sau xử trong thời hn 30 ngày kể t khi s c được
khc phc.
Điều 39. Điều phi quc gia v ng cu s c an ninh d liu
1. Trung tâm Quản tr an ninh d liu quc gia thuc B Công an đầu mi ch huy,
điều phi ng cu s c an ninh d liệu trên phạm vi toàn quc.
2. B Công an chủ trì thiết lp lực lượng phn ng nhanh v d liu quc gia; B Quc
phòng chủ trì ng cu s c thuc phạm vi quân sự, quốc phòng.
3. Chính ph quy đnh chi tiết chế điều phối, trưng tập chuyên gia trách nhiệm
phi hợp quy định tại Điều này.
Điu 40. Truy vết và điều tra hành vi vi phạm v an ninh d liu
1. Cơ quan chuyên trách thuc B Công an, B Quốc phòng quyn thu thp chng
c điện t, trích xuất d liu nhật hệ thng phc v công tác truy vết, điều tra hành vi vi
phạm pháp luật v an ninh d liu.
2. Doanh nghip viễn thông, công nghệ thông tin nghĩa v bảo đảm tính toàn vẹn
ca nhật ký hệ thống và cung cấp thông tin kịp thời khi có yêu cu bằng văn bn của cơ quan
điều tra có thẩm quyn.
3. Chính phủ quy đnh chi tiết quy chun k thut bo qun chng c điện t quy định
ti Điều này.
Điu 41. Phc hi d liu sau s c
1. Sau khi s c được khng chế, ch qun d liệu có trách nhiệm khôi phục h thng
bảo đảm đã loại b hoàn toàn độc, khc phc triệt để l hng bo mật trước khi đưa hệ
thng tr li vận hành chính thức.
2. Đối vi h thống thông tin của cơ quan nhà nước và hạ tng trng yếu, vic khôi phc
kết ni phải văn bản xác nhận đủ điu kin an ninh ca B Công an hoặc B Quốc phòng.
3. Nhà nước xem xét b trí nguồn lc h tr khc phc thm họa đối vi h thng b
thit hi đc biệt nghiêm trọng thuộc nhóm dữ liu Quan trng, d liu Ct lõi.
Điu 42. Din tp bo v an ninh d liu
1. B Công an, Bộ Quốc phòng chủ trì tổ chc din tp bảo đảm an ninh d liu quc
gia đối vi h tng d liu quc gia trng yếu trong phm vi qun lý.
2. Kết qu din tập là căn cứ để đánh giá năng lực bảo đảm an ninh d liu của cơ quan,
t chức. nhân tham gia diễn tp thc hiện đúng kịch bản được phê duyệt được min tr
trách nhiệm đối vi s c k thuật phát sinh trong quá trình diễn tp.
Điu 43. Bo him ri ro an ninh d liu
1. Doanh nghiệp chủ qun d liệu được khuyến khích mua bảo him ri ro an ninh
d liệu tùy theo cấp đ d liệu đang lưu trữ, x để ch động gim thiu tn thất tài chính
khi xy ra s c.
21
2. Chính phủ quy định chi tiết hn mức, điều kin, loại hình bảo hiểm và chính sách ưu
đãi thuế liên quan quy định ti Điều này.
CHƯƠNG VI.
PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC, CÔNG NGH
LC LƯNG AN NINH D LIU
Điu 44. Lc lưng bo v an ninh d liu quc gia
1. Lc lưng chuyên trách bo v an ninh d liu quc gia bao gm:
a) Lc lượng chuyên trách thuộc B Công an (chủ trì, điu phi tng th);
b) Lc lưng chuyên trách thuc B Quc phòng (ch trì bo v d liu quân s, quc phòng);
c) Lực ng bo v an ninh d liệu được b trí ti Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, cơ quan, tổ chc quản lý trực tiếp h thống thông tin, cơ sở d liu quan trng v an ninh
quc gia;
d) T chức, cá nhân đưc huy đng tham gia bo v an ninh d liu.
2. Nhà nước ưu tiên đầu xây dựng lực lượng chuyên trách tiến thẳng lên hiện đại;
trang b công nghệ tiên tiến phc v bo v d liu, ch quyn quc gia.
3. Chính phủ quy định chi tiết chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ chế phi hp ca
lc lượng chuyên trách.
Điều 45. Phát trin nguồn nhân lực hệ thng chng nhận chuyên môn an ninh
d liu
1. Nhà nước quy hoch mạng lưới đào tạo nguồn nhân lực v an ninh d liệu, ban hành
khung tiêu chuẩn năng lực quc gia v an ninh d liệu tương thích với các tiêu chuẩn quc tế.
2. Nhân sự vận hành trực tiếp h thống thông tin xử lý d liu Quan trng, d liu Ct
lõi phải s hu chng nhận chuyên môn về an ninh d liệu do quan nhà ớc thẩm
quyn cp hoặc công nhận tương đương đối vi các chng ch quc tế có uy tín.
3. Nhà nước áp dụng chính sách cấp hc bng, h tr đào tạo chuyên sâu đối với nhân
lc an ninh d liu chất lượng cao.
4. Chính phủ quy định chi tiết khung tiêu chuẩn năng lực d liu quốc gia và điều kin
công nhn chng ch quc tế tương đương quy định ti khon 1 và khoản 2 Điều này.
Điều 46. Chính sách thu hút và đãi ng tài năng về an ninh d liu
1. Nhà ớc áp dụng cơ chế đãi ngộ đặc biệt, thu hút, tuyển dụng đặc cách không qua
thi tuyển đối với chuyên gia, nhà khoa học có thành tích xuất sc v an ninh d liu, bao gm
c người Việt Nam định cư nước ngoài.
22
2. Nhà nước áp dụng hành lang pháp an toàn bảo v chuyên gia công ngh độc lp
thc hiện phát hiện, thông báo lỗi bo mật theo đúng quy trình phối hợp công bố l hổng
thiện chí.
3. Chính phủ quy định chi tiết chế đãi ngộ, đặc thù, tuyn dụng đặc cách hành
lang pháp lý an ninh quy định ti khoản 1 và khoản 2 Điều này.
Điu 47. Qun hoạt đng ca t chức, nhân nước ngoài v d liu ti Vit Nam
1. Cơ quan, tổ chc s dụng chuyên gia, đối tác nước ngoài tham gia các dự án dữ liu
Cấp độ 3, Cấp độ 4 có trách nhiệm thc hin thẩm tra an ninh nhân sự, ký thỏa thun bo mt
và áp dụng giải pháp k thuật cách ly độc lp khi h truy cp h thng.
2. T chức, nhân ớc ngoài hành vi vi phạm pháp luật v an ninh d liu ca
Việt Nam thì bị x nghiêm theo quy định của pháp luật, bao gm c quyn truy cp h
thng hoc trc xut khi lãnh th Vit Nam.
Điều 48. Huy động ngun lực hội hội hóa tài chính trong bảo đảm an ninh
d liu
1. Nhà nước khuyến khích tổ chc, cá nhân phát hiện, thông báo lỗ hng, ri ro an ninh
d liệu; đóng góp giải pháp công nghệ bo v d liệu cho quan nhà nước và tham gia đầu
tư, tài trợ tài chính cho các hoạt động nghiên cứu, phát triển công nghệ, đào tạo nhân lực v
an ninh d liu.
2. Bảo đảm mật thông tin danh tính, áp dụng chính sách giảm nh hoc min tr
trách nhiệm pháp lý cho người phát hiện, thông báo lỗi bo mt có thiện chí và không vì mục
đích trục li bất chính.
3. T chc, doanh nghiệp chi phí đầu tư, tài tr cho hoạt động bảo đảm an ninh d
liu quốc gia, nghiên cứu công nghệ mật mã thế h mi hoặc đào tạo nhân lực chất lượng cao
v an ninh d liệu thì các khoản chi phí này được tính vào chi phợp lý được tr khi xác định
thu nhp chu thuế thu nhp doanh nghiệp theo quy đnh của pháp luật v thuế.
4. Chính phủ quy định chi tiết chế tiếp nhn thông tin, khen thưởng, bo v người
thông báo các hình thức chính sách ưu đãi, h tr c th đối vi hoạt động hội hóa tài
chính quy đnh tại Điều này.
CHƯƠNG VII.
QUẢN LÝ NHÀ NƯC V AN NINH D LIU
Điu 49. Ni dung quản lý nhà nước v an ninh d liu
Cnh ph thng nht qun lý nhà nước v an ninh d liu tn phạm vi tn quc, bao gm:
1. Xây dựng, ban hành chiến lược, chính sách, văn bản quy phạm pháp lut v an ninh
d liu gn vi chiến lược phát trin kinh tế số, xã hội số, Chính phủ s.
23
2. Thiết lp, quản lý hệ thống phân loại d liu, danh mc d liu quốc giahệ thng
tiêu chun, quy chun k thut.
3. Quản hạ tng giám sát an ninh d liu tập trung, cơ chế th nghiệm có kiểm soát
và hoạt đng chng nhn hp quy.
4. T chc thanh tra, kim tra, x vi phạm điều phi hợp tác quốc tế v an ninh
d liu.
Điều 50. Trách nhim ca B Công an
B ng an chịu trách nhiệm trước Chính phủ thc hin quản lý nhà c v an ninh
d liệu, là cơ quan chủ trì, điu phi tng thể, có trách nhiệm:
1. Tham mưu Chính phủ ban hành chính sách, pháp lut v an ninh d liu; ch trì điều
phi ứng phó các tình huống khn cp v an ninh d liu quc gia.
2.Thành lập, vận hành Trung tâm Quản tr an ninh d liu quốc gia và H thống giám
sát an ninh d liu tp trung quc gia.
3. Ch trì, phi hợp nghiên cứu, ng dng mật mã an ninh, mật kháng lưng t đ
bo v d liu quản lý theo chức năng, nhiệm v ca B Công an các khối d liu kinh tế
- xã hội.
4. Ch trì, thẩm định điều kiện an ninh đối vi hoạt động đầu tư, chuyển giao công nghệ
hoạt động chuyn d liệu ra nước ngoài liên quan đến d liu Quan trng, d liu Ct lõi.
5. T chức phòng ngừa, đấu tranh chng ti phm mng, ti phm v d liu; thc hin
công tác thanh tra, kim tra, x lý vi phạm pháp luật v an ninh d liu.
Điều 51. Trách nhim ca B Quốc phòng
B Quốc phòng quan ch trì bảo đảm an ninh d liệu quân sự, quốc phòng,
trách nhim:
1. Ch trì bảo đảm an ninh d liệu đối vi h thống thông tin quân s, quốc phòng;
phi hp vi B Công an xây dng danh mc d liu Cốt lõi, dữ liu Quan trọng liên quan
đến quân sự, quốc phòng.
2. Phi hp thẩm định điều kiện an ninh đối vi hoạt động chuyn d liệu liên quan
quân sự, quốc phòng ra nưc ngoài; vận hành hệ thống giám sát an ninh dữ liệu quân sự.
3. Đồng ch trì, phối hp vi B Công an và Bộ Khoa hc Công nghệ trin khai c dự
án chiến lược quc gia v nghiên cứu, phát triển làm chủ công nghệ hóa khángng t.
4. Đối vi d liệu do các cơ quan, đơn vị, doanh nghip thuc phm vi quản lý của B
Quốc phòng khởi to, x lý và quản lý nhưng không phải là dữ liệu quân sự hoặc bí mật quân
s, quốc phòng tviệc phân loại cấp độ rủi ro, áp dụng các biện pháp bảo đảm an ninh, kết
nối giám sát tập trung, thanh tra, kiểm tra và điều phi do B Công an chủ trì, thực hin theo
quy định ti Điu 50 ca Lut này.
Điều 52. Trách nhim ca B Khoa học và Công nghệ
B Khoa học Công ngh chịu trách nhiệm quản nhà nước v khoa học, công nghệ,
đo lường, chất lượng trong bảo đảm an ninh d liệu, có trách nhiệm:
24
1. Thúc đẩy nghiên cứu phát triển công nghệ mật mã thế h mi, giải pháp bảo mt ni
địa; phi hp thiết lập vùng thử nghiệm có kim soát đi với các công nghệ d liu mi.
2. Ban hành, ng dẫn áp dụng h thống tiêu chuẩn quc gia, quy chun k thut quc
gia v h tng s và an ninh h thống trí tuệ nhân to.
Điều 53. Trách nhim của Ban Cơ yếu Chính phủ
Ban Cơ yếu Chính phủ chịu trách nhiệm quản lý nhà nước v cơ yếu, là lực lượng phi
hp bo v an ninh d liu bng k thut mật mã cơ yếu, có trách nhiệm:
1. Quản lý, tổ chc hot đng mật mã cơ yếu bo v d liu chứa bí mt nhà nưc ca
cơ quan Đảng, Nhà nưc.
2. Thẩm định, chng nhận các sản phm mật yếu; Ch trì nghiên cứu giải pháp
mt mã kháng lưng t để bo v thông tin chiến lược quc gia.
Điều 54. Trách nhim của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph
Ủy ban nhân dân các cấp
1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, địa phương chịu trách nhiệm trc tiếp v an ninh
d liu trong phm vi quản lý của mình; tổ chc phân loi d liu và báo cáo Bộ Công an.
2. B trí nguồn lực, kinh phí bảo đảm an ninh d liệu; ưu tiên mua sm, s dng sn
phẩm công nghệ bo mt ni địa đã được chng nhn hp quy.
3. Chấp hành mệnh lệnh điều phi k thut khn cấp và tạo điều kin thun li cho hot
động thanh tra, kim tra ca lc lượng chuyên trách.
4. Vic mua sm sn phm, dch v an ninh d liu nội địa đã được chng nhn hp
quy, phc v trc tiếp h thống thông tin quc gia trng yếu quy đnh ti khoản 2 Điều này,
được áp dụng hình thức ch định thu hoc mua sắm đặc cách theo quy đnh của pháp luật v
đấu thầu đối với trường hp mua sm nhm bảo đảm an ninh quc gia; việc áp dụng bảo đảm
tương thích với các điều ước quc tế v mua sm chính ph Việt Nam là thành viên.
Điều 55. Nghĩa v và trách nhiệm ca ch qun d liu
1. Thiết lp, vận hành hệ thng qun tr ri ro an ninh d liệu tương xứng vi cp đ
phân loại d liu của cơ quan, tổ chc.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh nghĩa vụ thẩm định, kiểm toán an ninh và thực hin kết ni
chia s thông tin giám sát v H thống giám sát tp trung quốc gia đối vi d liu Cấp độ 3 và
Cấp độ 4.
3. T chịu trách nhiệm trước pháp luật v tính chính xác ca hoạt động t phân loại d
liệu và tự chng nhận tuân thủ đối vi d liu Cấp độ 1 và Cấp đ 2.
25
CHƯƠNG VIII.
THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điu 56. Thanh tra, kim tra an ninh d liu
1. Thanh tra B Công an, Thanh tra B Quốc phòng chủ trì, phối hp với các quan
chuyên trách thực hin hoạt động thanh tra chuyên ngành về an ninh d liệu theo quy định ca
pháp luật v thanh tra.
2. Hoạt động kim tra k thuật, đánh giá rủi ro định k hoặc đột xut ca lực ng
chuyên trách phải bảo đảm đúng thm quyền, trình tự th tục không gây cn tr trái phép
hot động bình thường ca ch qun d liu.
3. Cnh phủ quy định chi tiết phương thức, trình t thanh tra, kim tra v an ninh d liu.
Điu 57. X lý vi phạm pháp luật v an ninh d liu
1. T chức, nhân hành vi vi phạm quy định ca Lut này thì tùy theo tính chất,
mức độ vi phạm mà bị x lý kỷ lut, x pht vi phạm hành chính hoặc b truy cứu trách nhiệm
hình sự; nếu gây thiệt hi thì phi bi thường theo quy định của pháp luật.
2. Áp dụng hình thức x pht tin theo t l phần trăm tổng doanh thu của năm tài chính
lin k trước đó đối vi t chức có hành vi vi phạm đặc biệt nghiêm trọng quy định v bo v
d liu Quan trng, d liu Ct lõi; mc pht tin ti đa không quá 5% tng doanh thu ca t
chc vi phm ti Việt Nam trong năm tài chính liền k trước đó; đối vi t chức là thành viên
ca tập đoàn đa quốc gia mà doanh thu ti Việt Nam không tương xng với quy mô, mức đ
nghiêm trọng của hành vi vi phạm, Chính phủ quy định vic xem xét áp dụng mc phạt tính
trên cơ sở doanh thu toàn cầu ca tập đoàn trong năm tài chính liền k trước đó, nhưng không
vượt quá 5% doanh thu toàn cầu đó.
3. Ch th d liu b thit hại do hành vi vi phạm quy định ca Luật này có quyền yêu
cu bi thưng thit hi theo quy đnh của pháp luật dân s.
4. Chính phủ quy định chi tiết hành vi vi phạm, hình thức, mc x pht c th chính
sách khoan hồng đối vi các doanh nghip nh, doanh nghip khi nghiệp sáng tạo ch động
khc phc hu qu s c.
CHƯƠNG IX.
ĐIU KHOẢN THI HÀNH
Điu 58. Hiu lực thi hành, điu khon chuyn tiếp và tính tương thích
1. Luật này có hiệu lc thi hành k t ngày 01 tháng 12 năm 2027.
2. Các quy định v bo đảm an ninh d liu tại các văn bản quy phạm pháp luật ban
hành trước ngày Luật này có hiệu lc thi hành trái với quy định ca Luật này thì áp dụng
theo quy đnh ca Luật này.
26
3. Đối với các h thống thông tin, giấy phép kinh doanh dịch v d liệu đã đưc cp
trước ngày Luật này có hiệu lực, Chính ph quy định l trình điu kin chuyn tiếp p
hợp để các quan, tổ chc hoàn thiện h thng, bảo đảm không làm gián đoạn các dịch v
công ích và kinh tế hội thiết yếu.
4. K t ngày 01 tháng 01 năm 2035, toàn bộ các hệ thống thông tin lưu tr, x Dữ
liu Cốt lõi (Cấp độ 4) Dữ liu Quan trng (Cấp độ 3) thuc h thống quan Đảng, Nhà
nước, lực lượng vũ trang và lĩnh vực tài chính - ngân hàng, năng lượng, vin thông, giáo dc
bt buc phải hoàn thành lộ trình kiểm đếm, di cư dữ liu, dch chuyển hoàn toàn sang sử dng
giải pháp mật mã kháng lượng t đã được cp chng nhn hp quy; bảo đảm tính tương thích
vi các tiêu chun an ninh d liu quc tế.
5. Việc y dựng tiêu chun k thuật đánh giá an ninh dữ liệu xuyên biên giới theo Lut
y bảo đảm tính tương thích, hài hòa chọn lc với các khung pháp ca quc tế trên nguyên
tc không hạ thp cácu cầu v bo v ch quyn s và an ninh quốc gia ca Vit Nam.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Luật An ninh dữ liệu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×