Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 01/2018/TT-BCT
- Thuộc tính
- Nội dung
- Tải về
thuộc tính Thông tư
Lĩnh vực: | Xuất nhập khẩu | Loại dự thảo: | Thông tư |
Cơ quan chủ trì soạn thảo: | Bộ Công Thương | Trạng thái: | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! |
Phạm vi điều chỉnh
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân.Tải Thông tư
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DỰ THẢO LẦN 2
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ,
lối mở biên giới của thương nhân
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương và được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 105/2024/NĐ-CP của Chính phủ ngày 01 tháng 8 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới;
Căn cứ Nghị định số 122/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 14/2018/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân như sau:
“Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
Thông tư này quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân theo quy định tại Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới và Nghị định số 122/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ”.
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số Điều, Phụ lục của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân
1. Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BCT bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BCT bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày....tháng....năm.....
Nơi nhận: - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Thanh tra Chính phủ; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Tổng cục Hải quan; - Bộ Công Thương: Các Cục, Vụ, Tổng cục; - Website Bộ Công Thương; - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Lưu: VT, XNK (15). | BỘ TRƯỞNG
|
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BCT ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
PHỤ LỤC I
DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU QUA CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI NẰM NGOÀI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU
I. Nguyên tắc áp dụng
1. Các trường hợp liệt kê mã HS 2 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc Chương này.
2. Các trường hợp liệt kê mã HS 4 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm 4 số này.
3. Các trường hợp liệt kê mã HS 6 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm 6 số này.
4. Các trường hợp liệt kê đến mã HS 8 số thì chỉ áp dụng đối với mã HS 8 số đó.
II. Danh Mục hàng hóa
Chương | Nhóm | Phân nhóm | Mô tả mặt hàng | |
Chương 07 | 0714 | 10 | - Sắn | |
Chương 08 | - Hạt Điều: | |||
0801 | 31 | 00 | - - Chưa bóc vỏ | |
0801 | 32 | 00 | - - Đã bóc vỏ | |
Chương 10 | 1005 | Ngô | ||
Chương 11 | Toàn bộ Chương 11 | |||
Chương 12 | 1201 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | ||
| 1212 | 93 |
| - - Mía đường |
Chương 25 | Toàn bộ Chương 25 trừ Nhóm 2501 | |||
Chương 26 | Toàn bộ Chương 26 trừ các Nhóm 2618.00.00, 2619.00.00, 2620, 2621 | |||
Chương 27 | 2701 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | ||
2704 | Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá | |||
Chương 39 | Toàn bộ Chương 39 trừ các Nhóm 3915, 3916, 3917, 3918, 3919, 3920, 3921, 3922, 3923, 3924, 3925, 3926 | |||
Chương 40 | Toàn bộ Chương 40 trừ các Nhóm 4004.00.00, 4010, 4011, 4012, 4013, 4014, 4015, 4016, 4017 | |||
Chương 41 | Toàn bộ Chương 41 trừ các Nhóm 4101, 4102, 4103 | |||
Chương 44 | Toàn bộ Chương 44 trừ các Nhóm 4407, 4414, 4415, 4416, 4417, 4418, 4419, 4420 | |||
Chương 50 | Toàn bộ Chương 50 | |||
Chương 51 | Toàn bộ Chương 51 trừ Nhóm 5103 | |||
Chương 52 | Toàn bộ Chương 52 trừ Nhóm 5202 | |||
Chương 53 | Toàn bộ Chương 53 | |||
Chương 54 | Toàn bộ Chương 54 | |||
Chương 55 | Toàn bộ Chương 55 | |||
Chương 56 | Toàn bộ Chương 56 | |||
Chương 58 | Toàn bộ Chương 58 trừ các Nhóm 5805 và 5811 | |||
Chương 59 | Toàn bộ Chương 59 | |||
Chương 60 | Toàn bộ Chương 60 | |||
Chương 72 | 7201 | Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác | ||
7202 | Hợp kim fero | |||
Chương 73 | Toàn bộ Chương 73 trừ các nhóm 7321, 7322, 7323, 7324, 7325, 7326 | |||
Chương 74 | Toàn bộ Chương 74 trừ mã HS 7404.00.00 và Nhóm 7418 | |||
Chương 75 | Toàn bộ Chương 75 trừ Nhóm 7503.00.00 | |||
Chương 76 | Toàn bộ Chương 76 trừ mã HS 7602.00.00 và các Nhóm 7615, 7616 | |||
Chương 78 | Toàn bộ Chương 78 trừ các Nhóm 7802.00.00,7806 | |||
Chương 79 | Toàn bộ Chương 79 trừ các Nhóm 7902.00.00, 7907 | |||
Chương 80 |
|
|
| Toàn bộ Chương 80 trừ mã HS 8002.00.00 và Nhóm 8007 |
PHỤ LỤC II
MẪU THỐNG KÊ KIM NGẠCH MUA BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA QUA CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI
UBND TỈNH... |
THỐNG KÊ KIM NGẠCH MUA BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA QUA CÁC CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI CỦA THƯƠNG NHÂN
Tháng/Năm....
STT | Tên cửa khẩu | Nhóm mặt hàng, mặt hàng | Mã HS hàng hóa (8 chữ số) | Đơn vị tính | Nhập khẩu | Lũy kế | So sánh với cùng kỳ (Tăng/Giảm) | So sánh lũy kế với cùng kỳ (Tăng/Giảm) | Tỷ trọng (%) | ||||
Lượng | Giá trị | Lượng | Giá trị | Lượng | Giá trị | Lượng | Giá trị | ||||||
1 | Cửa khẩu .. | ||||||||||||
Mặt hàng... | |||||||||||||
2 | Cửa khẩu .. | ||||||||||||
Mặt hàng... | |||||||||||||
3 | Lối mở | ||||||||||||
Mặt hàng... | |||||||||||||
... | …. | …… |
Sở Công Thương tỉnh.../Tên Thương nhân (2)
Ghi chú:
- (1) Sở Công Thương báo cáo Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương). Tên thương nhân nếu thương nhân báo cáo Sở Công Thương;
- (2) Sở Công Thương báo cáo Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương). Tên thương nhân nếu thương nhân báo cáo Sở Công Thương.
văn bản tiếng việt
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!