Dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 01/2018/TT-BCT

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải dự thảo
Lưu
Báo lỗi
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Thông tư

Dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Loại dự thảo:Thông tư
Cơ quan chủ trì soạn thảo: Bộ Công ThươngTrạng thái:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Phạm vi điều chỉnh

Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân.

Tải Thông tư

Tải dự thảo tiếng Việt (.doc)@Du-thao-lan-2-sua-doi-Thong-tu-so-01-2018 DOC (Bản Word)
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Trạng thái: Đã biết
Ghi chú

BỘ CÔNG THƯƠNG
Số:         /2025/TT-BCT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày       tháng     năm 2025

DỰ THẢO LẦN 2

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ,
lối mở biên giới của thương nhân

 

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương và được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 105/2024/NĐ-CP của Chính phủ ngày 01 tháng 8 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới;

Căn cứ Nghị định số 122/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 14/2018/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân như sau:

Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh

Thông tư này quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân theo quy định tại Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới và Nghị định số 122/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ”.

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số Điều, Phụ lục của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân

1. Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BCT bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BCT bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày....tháng....năm.....

 Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ;

- Thanh tra Chính phủ;

- Toà án nhân dân tối cao;                               

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Kiểm toán Nhà nước;

- Tổng cục Hải quan;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lãnh đạo Bộ Công Thương;

- Bộ Công Thương: Các Cục, Vụ, Tổng cục;

- Website Bộ Công Thương;

- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;

- Lưu: VT, XNK (15).

BỘ TRƯỞNG

 

 


Nguyễn Hồng Diên

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Thông tư số        /2025/TT-BCT ngày    tháng     năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

 

PHỤ LỤC I

 

DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU QUA CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI NẰM NGOÀI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU
 

I. Nguyên tắc áp dụng

1. Các trường hợp liệt kê mã HS 2 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc Chương này.

2. Các trường hợp liệt kê mã HS 4 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm 4 số này.

3. Các trường hợp liệt kê mã HS 6 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm 6 số này.

4. Các trường hợp liệt kê đến mã HS 8 số thì chỉ áp dụng đối với mã HS 8 số đó.

II. Danh Mục hàng hóa

Chương

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

Chương 07

0714

10

 

- Sắn

Chương 08

   

- Hạt Điều:

 

0801

31

00

- - Chưa bóc vỏ

 

0801

32

00

- - Đã bóc vỏ

Chương 10

1005

  

Ngô

Chương 11

   

Toàn bộ Chương 11

Chương 12

1201

  

Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

 

1212

   93

 

- - Mía đường

Chương 25

   

Toàn bộ Chương 25 trừ Nhóm 2501

Chương 26

   

Toàn bộ Chương 26 trừ các Nhóm 2618.00.00, 2619.00.00, 2620, 2621

Chương 27

2701

  

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

 

2704

  

Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá

Chương 39

   

Toàn bộ Chương 39 trừ các Nhóm 3915, 3916, 3917, 3918, 3919, 3920, 3921, 3922, 3923, 3924, 3925, 3926

Chương 40

   

Toàn bộ Chương 40 trừ các Nhóm 4004.00.00, 4010, 4011, 4012, 4013, 4014, 4015, 4016, 4017

Chương 41

   

Toàn bộ Chương 41 trừ các Nhóm 4101, 4102, 4103

Chương 44

   

Toàn bộ Chương 44 trừ các Nhóm 4407, 4414, 4415, 4416, 4417, 4418, 4419, 4420

Chương 50

   

Toàn bộ Chương 50

Chương 51

   

Toàn bộ Chương 51 trừ Nhóm 5103

Chương 52

   

Toàn bộ Chương 52 trừ Nhóm 5202

Chương 53

   

Toàn bộ Chương 53

Chương 54

   

Toàn bộ Chương 54

Chương 55

   

Toàn bộ Chương 55

Chương 56

   

Toàn bộ Chương 56

Chương 58

   

Toàn bộ Chương 58 trừ các Nhóm 5805 và 5811

Chương 59

   

Toàn bộ Chương 59

Chương 60

   

Toàn bộ Chương 60

Chương 72

7201

  

Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác

 

7202

  

Hợp kim fero

Chương 73

   

Toàn bộ Chương 73 trừ các nhóm 7321, 7322, 7323, 7324, 7325, 7326

Chương 74

   

Toàn bộ Chương 74 trừ mã HS 7404.00.00 và Nhóm 7418

Chương 75

   

Toàn bộ Chương 75 trừ Nhóm 7503.00.00

Chương 76

   

Toàn bộ Chương 76 trừ mã HS 7602.00.00 và các Nhóm 7615, 7616

Chương 78

   

Toàn bộ Chương 78 trừ các Nhóm 7802.00.00,7806

Chương 79

   

Toàn bộ Chương 79 trừ các Nhóm 7902.00.00, 7907

Chương 80

 

 

 

Toàn bộ Chương 80 trừ mã HS 8002.00.00 và Nhóm 8007

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

 

MẪU THỐNG KÊ KIM NGẠCH MUA BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA QUA CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI
 

UBND TỈNH...
SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH.../ TÊN THƯƠNG NHÂN (1)
-------

 

THỐNG KÊ KIM NGẠCH MUA BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA QUA CÁC CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI CỦA THƯƠNG NHÂN

Tháng/Năm....

STT

Tên cửa khẩu

Nhóm mặt hàng, mặt hàng

Mã HS hàng hóa (8 chữ số)

Đơn vị tính

Nhập khẩu

Lũy kế

So sánh với cùng kỳ (Tăng/Giảm)

So sánh lũy kế với cùng kỳ (Tăng/Giảm)

Tỷ trọng (%)

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

1

Cửa khẩu ..

            
  

Mặt hàng...

           

2

Cửa khẩu ..

            
  

Mặt hàng...

           

3

Lối mở

            
  

Mặt hàng...

           

...

….

……

           

Sở Công Thương tỉnh.../Tên Thương nhân (2)

Ghi chú:

- (1) Sở Công Thương báo cáo Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương). Tên thương nhân nếu thương nhân báo cáo Sở Công Thương;

- (2) Sở Công Thương báo cáo Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương). Tên thương nhân nếu thương nhân báo cáo Sở Công Thương.

Ghi chú

văn bản tiếng việt

download Thông tư DOC (Word)
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

loading
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×
×
×
×
Vui lòng đợi