• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1635/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Khu đô thị Mỹ Chánh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/04/2026 12:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1635/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tự Công Hoàng
Trích yếu: Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Mỹ Chánh, tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1635/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1635/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1635/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Gia Lai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Mỹ Chánh, tỉnh Gia Lai
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị nông thôn ngày 26/11/2024; Luật sửa
sửa đổi, bổ sung một số điều của luật quy hoạch đô thị nông thôn ngày
11/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị nông thôn; Nghị định số
34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số Điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Thông số 16/2025/TT-BXD ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị nông thôn;
Thông số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1598/QĐ-UBND ngày 07/04/2026 của UBND tỉnh
về việc phê duyệt Quy hoạch chung xã An Lương, tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Kết luận số 98-KL/TU ngày 30/01/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh
ủy Văn bản số 1497/UBND-XDCT ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh về nội
dung Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Mỹ Chánh, tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 169/TTr-SXD ngày
10/4/2026
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Mỹ Chánh, tỉnh
Gia Lai với nhng nội dung chủ yếu n sau:
1635
10
4
2
1. Vị t, phạm vi ranh giới và quy mô lập quy hoạch:
a) Vị trí, phạm vi ranh giới: Khu đất lập quy hoạch thuộc xã An ơng và xã
P Mỹ, tỉnh Gia Lai, có giới cận cụ th như sau:
- Phía Bắc gp: Tuyến đường quy hoạch mới T.638 - ĐT.639);
- Phía Nam giáp: ng Bến Trể;
- Phía Đông và phía Tây giáp: Đường bê ng hiện trạng và đất ruộng lúa.
b) Quy lập quy hoạch:
- Quy mô diện tích lập quy hoạch: 462.930,06m
2
(khoảng 46,29ha).
- Quy mô n squy hoạch: khoảng 2.682 người.
2. Tính chất, mục tiêu quy hoạch:
- Quy hoạch xây dựng khu dân cư, trung tâmnh chính xã An ơng có kết
cấu hạ tầng k thuật, hạ tầng hội cảnh quan đng bộ, hiện đại, kết nối đồng b
với khu vực xung quanh; cụ thhóa định ớng quy hoạch cấp tn nhiệm vụ
quy hoạch chi tiết đã được phê duyt.
- Làm cơ sở để quản lý quy hoạch, quản lý đầu tưy dựng theo quy hoạch.
3. Các nội dung cnh của quy hoạch:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
STT
Loại đất
Tỷ lệ
(%)
1
Đất nhà ở
23,63
1.1
Đất ở xây dựng nhà liền kề
1.2
Đất ở tái định cư
2
Đất công trình hạ tầng xã hội
21,80
2.1
Đất công trình dịch vụ - công cộng
Đất xây dựng nhà văn hóa xã mới
Đất y tế
Đất giáo dục (Trường mầm non)
2.2
Đất thể dục thể thao
2.3
Đất cây xanh sử dụng công cộng
2.4
Đất cây xanh chuyên dụng
3
Đất thương mại dịch vụ
2,46
3.1
Đất trung tâm thương mại
3.2
Đất dịch vụ (showroom trưng y sản
phẩm, khách sạn, nhà hàng,...)
4
Đất trung tâm hành chính xã
7,02
5
Đất giao thông - hạ tầng kỹ thuật
45,09
3
STT
Loại đất
Tỷ lệ
(%)
5.1
Đất giao thông nội bộ
5.2
Đất bến xe
5.3
Đất bãi đỗ xe
5.4
Đất hạ tầng k thuật (xử lý nước thải)
Tổng diện tích quy hoạch:
100
3.2. Các chỉ tu quy hoạch - kiến trúc
a) Đất xây dựng nhà liền kề và đất i định cư:
- Số căn nhà liền kdự kiến: 677 n.
- Số lô đất i định cư d kiến: 20 lô.
- Mật độ xây dựng tối đa tn thcác quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.
- Tầng cao y dựng: 03 - 05 tầng; tầng cao quy định thống nhất, đồng bộ về
không gian, kiến trúc cảnh quan trong tng khu, dãy đất ở.
- Chgiới y dựng: Mặt trước trùng với chỉ giới đường đỏ c tuyến đường
tiếp giáp; khoảng i các cạnh còn lại cụ th theo Bản đồ chỉ gii xây dựng, chỉ giới
đường đm theo hồ quy hoạch.
b) Đất ng trình hạ tầng hội:
* Đối với đất văna, y tế, giáo dục, thể dục thể thao:
- Mật độ xây dựng tối đa: 40%.
- Tầng cao y dựng tối đa: 03 tầng.
- Hệ số sdụng đất tối đa: 1,2 lần.
- Chỉ giới xây dựng: Cụ thể theo Bản đồ chỉ giới xây dựng, chỉ giới đường đỏ
m theo hồ quy hoạch.
* Đối với đất cây xanh sử dụng công cộng:
- Mật độ xây dựng tối đa: 5%.
- Tầng cao y dựng tối đa: 01 tầng.
- Hệ số sdụng đất tối đa: 0,05 lần.
- Chỉ giới xây dựng: Cụ thể theo Bản đồ chỉ giới xây dựng, chỉ giới đường đỏ
m theo hồ quy hoạch.
c) Đất thương mi:
- Mật độ xây dựng tối đa: 60%.
- Tầng cao y dựng tối đa: 03 tầng.
- Hệ số sdụng đất tối đa: 1,8 lần.
- Chỉ giới xây dựng: Cụ thể theo Bản đồ chỉ giới xây dựng, chỉ giới đường đỏ
m theo hồ quy hoạch.
4
d) Đất trung tâm hành chính :
- Mật độ xây dựng tối đa: 60%.
- Tầng cao y dựng tối đa: 05 tầng.
- Hệ số sdụng đất tối đa: 3,0 lần.
- Chỉ giới xây dựng: Cụ th theo Bản đồ chỉ giớiy dựng, chỉ giới đường đ
m theo hồ quy hoạch.
c chtiêu quy hoạch - kiến trúc cụ thể sẽ được xem t, xác định trong
ớc triển khai thc hiện dự án riêng, đảm bảo tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn
c quy định hiện hành có liên quan.
đ) Đất bến xe:
- Mật độ xây dựng tối đa: 40%.
- Tầng cao y dựng tối đa: 02 tầng.
- Hệ số sdụng đất tối đa: 0,8 lần.
- Chỉ giới xây dựng: Cụ th theo Bản đồ chỉ giớiy dựng, chỉ giới đường đ
m theo hồ quy hoạch.
c chtiêu quy hoạch - kiến trúc cụ thể sẽ được xem t, xác định trong
ớc triển khai thc hiện dự án riêng, đảm bảo tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn
c quy định hiện hành có liên quan.
e) Đất hạ tầng kỹ thuật (công tnh XLNT):
- Mật độ xây dựng tối đa: 40%.
- Chgiới xây dựng: Lùi tối thiểu 10m so với ranh giới khu đất.
3.3. Quy hoạch hệ thống htầng kỹ thuật:
a) San nền, tht nước mặt:
- San nền: Cao trình thiết kế san nền được nh toán lựa chọn trên sở cao
trình khống chế tại 02 nút giao của khu quy hoạch với tuyến đường hiện trạng kết
nối ĐT.638 - ĐT.639. Theo đó, cao độ san nền cao nhất +6,76m; thấp nhất +2,20m;
ớng dốc san nền chính từ Tây sang Đông, đồng bộ theo ớng dốc dọc thiết kế
tuyến đường kết nối Đông Tây.
- Thoát nước mặt: Hệ thống thoát nước mặt được thiết kế đi riêng với hệ
thống thoát nước thải; bố trí các tuyến cống hộp, mương hdọc dải cây xanh
phía Bắc phía Đông để thu gom nước mặt thệ thống thoát nước trên tuyến
đường kết nối ĐT.638 - ĐT.639, thu gom dẫn về suối hiện trạng phía Đông
thoát về sông Bến Trể qua hệ thống cống dọc bờ phía Đông Nam. Bố trí hệ
thống thoát nước dọc theo vỉa hè các tuyến đường giao thông, được đấu nối thông
qua hệ thống cống ngang đường và các hố ga để thu gom nước mưa cho khu quy
hoạch đấu nối vào tuyến cống hộp ở phía Đông và thoát về sông Bến Trể.
b) Giao thông: Tổ chức hệ thống giao thông nội bộ trong khu quy hoạch
lộ giới từ 16m đến 30m, tuân thủ quy định chuẩn hóa về quy mặt cắt
5
ngang tối thiểu các tuyến đường giao thông trong khu dân cư, khu đô thị trên địa
bàn tỉnh đã được ban hành; quy hoạch tuyến đường gom phía Bắc chạy dọc hành
lang tuyến đường kết nối ĐT.638 - ĐT.639, thông qua tuyến đường gom tổ chức
đấu nối khu quy hoạch với tuyến đường kết nối ĐT.638 - ĐT.639 tại 02 vị trí
phía Đông Bắc phía Tây Bắc khu quy hoạch. Quy hoạch 01 bến xe tại phía
Tây Bắc khu đất và bố trí các bãi đỗ xe kết hợp trạm sạc xe điện theo quy định để
đáp ứng nhu cầu phục vụ cho khu vực quy hoạch.
c) Cấp nước: Nguồn đấu nối cấp nước từ tuyến đường ống cấp nước ở phía
Đông; tổng nhu cầu dùng nước sinh hoạt khoảng 1.069m³/ngày.đêm; đường ống
cấp nước chữa cháy được thiết kế đi riêng với đường ống cấp nước sinh hoạt
tuân thủ các quy định về PCCC.
d) Cấp điện: Nguồn đấu nối tđường y 22kV hiện trạng; quy hoạch các
trạm biến áp để cấp điện cho khu quy hoạch; tổng nhu cầu dùng điện khoảng
3.494kVA. Hệ thống cấp điện và chiếu sáng được thiết kế đi ngầm.
đ) Thông tin liên lạc: Hệ thống cung cấp thông tin liên lạc đi ngầm trong
hào kỹ thuật; đấu nối với tủ phân phối để cung cấp cho công trình, đảm bảo theo
các yêu cầu, quy định. Việc đầu xây dựng do các nhà cung cấp dịch vụ theo
nhu cầu thực tế. Tại các nút giao các trục đường trong khu quy hoạch bố trí các
camera quan sát để kiểm tra, quản an ninh khu vực. Thiết kế quy hoạch hệ
thống hạ tầng thông tin phải đảm bảo nền tảng phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu hạ
tầng số hướng tới xây dựng chính quyền số và đô thị thông minh.
e) Thoát nước thải và xử lý môi trường:
- Thoát nước thải: Tổng lưu lượng nước thải khoảng 508/ngày.đêm. Hệ
thống thoát nước thải sinh hoạt đi riêng với hệ thống thoát nước mặt; giai đoạn
trước mắt nước thải được thu gom đưa về trạm xử nước thải đặt tại phía Nam
khu quy hoạch (đảm bảo khoảng cách an toàn môi trường và khoảng cách ly cây
xanh) để xử lý đảm bảo các yêu cầu về môi trường
theo quy định. Hệ thống thoát
nước thải khu quy hoạch sẽ được đấu nối đồng bộ khi hệ thống thoát nước thải
chung của khu vực được triển khai đầu tư xây dựng.
- Xử môi trường: Chất thải rắn sinh hot được thu gom, vận chuyn, xử lý
theo quy định, đảm bảo các yêu cầu về cảnh quan, môi trường.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm phối hợp với các quan, đơn vị liên quan
tổ chức hoàn thiện h quy hoạch đã được phê duyệt, thực hiện việc đóng dấu
thẩm định gửi hồ quy hoạch cho c quan liên quan để lưu tr, quản
triển khai quy hoạch theo quy định; tổ chức công bố, công khai và cắm mốc giới quy
hoạch được phê duyệt và thực hiện các nội dung liên quan theo đúng quy định.
2. Giao các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp Môi trường, UBND
An Lương, UBND P Mỹ c quan, đơn vị liên quan theo chức ng,
nhiệm vụ chịu trách nhiệm theo dõi, phối hợp, kiểm tra, giámt việc triển khai thực
hiện quy hoạch thực hiện các nội dung ln quan, kịp thời tham mưu đề xuất,o
o Ủy ban nhân dân tỉnh.
6
Điều 3. Hiu lực thi hành
Quyết định này hiệu lực kể từ ny ban nh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng,i cnh,ng
nghiệp i trường, Công Tơng; Chủ tịch UBND An Lương; Ch tịch
UBND Phù Mỹ Thủ tởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh N.T.C.Hoàng;
- CVP, PVPXD, PVPNN;
- Lưu: VT, X5.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tự Công Hoàng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1635/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Mỹ Chánh, tỉnh Gia Lai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1635/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×