• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5393/QĐ-UBND Hà Nội 2026 giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/10/2026 09:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5393/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Thu Hà
Trích yếu: Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước hoạt động thông tin cơ sở trên địa bàn Thành phố Hà Nội của Trung tâm Thông tin Triển lãm Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5393/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5393/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5393/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
hoạt động thông tin cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội
của Trung tâm Thông tin Triển lãm Hà Nội
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính
phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; Nghị định
số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị
định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21
tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công
chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch
vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của
HĐND Thành phố về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước trong các lĩnh vực văn hoá, gia đình, thể dục, thể thao; lao
động, thương binh và xã hội; thông tin và truyền thông; nông nghiệp và phát triển
nông thôn của thành phố Hà Nội;
5393
30
9
2
Căn cứ Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 của
UBND Thành phố ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi
thường xuyên của thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của
UBND Thành phố về sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định của UBND
Thành phố: Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 ban
hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành
phố Hà Nội; Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 quy
định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà
Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô); Quyết định số 34/2025/QĐ-
UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí
kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên
của ngân sách thành phố Hà Nội; Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 24
tháng 01 năm 2024 quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục
05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm
2023 của HĐND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định 23/2026/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của
UBND Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 của UBND Thành phố quy định
giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng
ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội (đã
được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm
2025 của UBND thành phố Hà Nội);
Căn cứ Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của
UBND Thành phố ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực thông tin và truyền thông thành phố
Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 131/TTr-
SVHTTDL ngày 24 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
hoạt động thông tin cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội của Trung tâm Thông
tin Triển lãm Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các cơ quan liên quan hướng dẫn,
theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này; tổng hợp những khó
3
khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét,
quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật
hiện hành.
- Tổ chức thực hiện đặt hàng cho đơn vị đảm bảo đúng thẩm quyền, điều
kiện, quy trình, quy định hiện hành.
- Khi Nhà nước ban hành những chế độ, chính sách có các yếu tố hình
thành giá thay đổi, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với đơn vị
liên quan rà soát, tham mưu báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh giá
đảm bảo quy định hiện hành.
- Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế thì được thực hiện theo văn bản mới hiện hành.
2. Trung tâm Thông tin Triển lãm Hà Nội:
- Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các thông tin, số liệu
khi xây dựng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt
động thông tin cơ sở của Trung tâm Thông tin Triển lãm Hà Nội, đảm bảo đúng
quy định.
- Xây dựng dự toán và tổ chức thực hiện việc đặt hàng trên cơ sở giá dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động thông tin cơ sở
được phê duyệt.
- Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này; áp dụng giá dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đúng nội dung, phạm vi, đối tượng
được phê duyệt; bảo đảm tuân thủ các quy định pháp luật liên quan và chịu trách
nhiệm trước pháp luật, UBND Thành phố trong quá trình tổ chức thực hiện.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể
thao và Du lịch, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực I Hà Nội;
Giám đốc Trung tâm Thông tin Triển lãm Hà Nội và Thủ trưởng các cơ quan, tổ
chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP,
Phòng KGVX, TH, TT TTDL&CNS TP;
- Lưu: VT, KGVX.
4
PHỤ LỤC I: HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của UBND thành phố Hà Nội)
I. Phạm vi, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi
Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước hoạt động thông
tin cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội của Trung tâm Thông tin Triển lãm Hà
Nội quy định mức giá thực hiện hoạt động thông tin cơ sở theo quy định của
pháp luật.
2. Đối tượng áp dụng
Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động
thông tin cơ sở ban hành theo Quyết định này áp dụng cho Trung tâm Thông tin
Triển lãm Hà Nội sử dụng ngân sách nhà nước theo phương thức đặt hàng.
Khuyến khích các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước; các cơ
quan, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội thực
hiện hoạt động thông tin cơ sở áp dụng giá ban hành theo Quyết định này tại
phần B. Đơn giá trực tiếp theo định mức kinh tế kỹ thuật quy định tại Phụ lục I
Quyết định 30/2025/QĐ-UBND ngày 16/4/2025.
II. Nguyên tắc chung xây dựng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
NSNN hoạt động thông tin cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội
1. Đơn giá trực tiếp (A): (A)= (A1) +( A2)
1.1. Đơn giá trực tiếp (A1) được xây dựng dựa trên bộ định mức kinh tế -
kỹ thuật quy định tại Phụ lục 1, Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày
16/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành một số định mức kinh tế - kỹ
thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực thông tin và
truyền thông thành phố Hà Nội.
Đơn giá trực tiếp theo định mức (A1)= (A1.1)+(A1.2)+(A1.3), cụ thể:
- Chi phí vật tư, vật liệu (A1.1): là giá trị bằng tiền của hao phí vật liệu
cần thiết để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch
vụ sự nghiệp công.
- Chi phí nhân công trực tiếp (A1.2):
5393
30 9
5
+ Là giá trị bằng tiền của hao phí nhân công tham gia để hoàn thành 01
đơn vị khối lượng công việc hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công. Chi phí
nhân công ban hành theo Quyết định này được tính dựa trên mức lương cơ sở:
2.530.000 đồng/tháng áp dụng theo Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày
15/5/2026 quy định về mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và
lực lượng vũ trang. Trường hợp mức lương cơ sở có sự điều chỉnh, chi phí nhân
công sẽ được nhân với hệ số k = (Mức lương cơ sở mới)/2.530.000.
+ Chi phí ngày công được tính toán dựa trên mức lương cơ sở theo hệ số
bậc lương tương ứng trong 22 ngày công làm việc trong tháng đối với mỗi chức
danh nghề nghiệp của nhân công.
- Chi phí máy, thiết bị sử dụng (A1.3): là giá trị bằng tiền của hao phí
công cụ, dụng cụ, máy, thiết bị để hoàn thành 01 đơn vị khối lượng công việc
hoặc 01 sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công.
1.2. Chi phí khác cho nhân công trực tiếp (A2)
Chi phí khác cho nhân công trực tiếp (A2) là các khoản chi bao gồm phụ
cấp, ăn ca, làm ngoài giờ... cho nhân công trực tiếp được tính theo chi phí lương
và các khoản theo lương. Chi phí khác cho nhân công trực tiếp (A2) được xác
định bằng tỷ lệ 7,83% chi phí nhân công trực tiếp (A.1.2) thể hiện tại mục 1.
(A2) = 7,83% x (A1.2).
2. Chi phí quản lý (B): (B)=(B1)+(B2)
- Chi phí lương cho nhân công gián tiếp (B1): được xác định theo tỷ lệ chi
phí nhân công trực tiếp (A.1.2) thể hiện tại mục 1. (B1) = 17,31% x (A1.2).
- Chi phí khác cho nhân công quản lý (B2): là các khoản chi bao gồm phụ
cấp, ăn ca, làm ngoài giờ... cho nhân công quản lý gián tiếp được tính theo chi
phí lương và các khoản theo lương. Chi phí khác cho nhân công quản lý (B2)
được xác định bằng tỷ lệ của chi phí nhân công gián tiếp (B1) thể hiện tại mục 2.
(B2) = 7,83% x (B1).
3. Chi phí chung (C)
- Chi phí chung (C): là chi phí hoạt động chung của đơn vị cung cấp dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước hoạt động thông tin cơ sở. Chi
phí chung được xác định theo từng dịch vụ cụ thể.
4. Lợi nhuận (D): (D) = 6,87% x {(A) +(B)+(C)}
6
5. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước hoạt động
thông tin cơ sở (E) = (A)+(B)+(C)+(D), cụ thể:
- Đơn giá trực tiếp theo định mức (A): thành phần của đơn giá trực tiếp
theo định mức thể hiện tại mục 1.
- Chi phí quản lý (B): thành phần của chi phí quản lý thể hiện tại mục 2.
- Chi phí chung (C): thành phần của chi phí chung thể hiện tại mục 3.
- Lợi nhuận (D): thể hiện tại mục 4.
III. Hướng dẫn áp dụng
1. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước hoạt động
thông tin cơ sở là cơ sở để thực hiện đặt hàng, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong hoạt động thông tin cơ sở phù hợp
tình hình phát triển kinh tế xã hội và nguồn ngân sách của Thành phố.
2. Những nội dung chưa thuộc phạm vi của đơn giá bao gồm:
- Chi phí chuyên gia (nếu có); chi phí lao động thuê ngoài;
- Chi phí khấu hao tài sản cố định như trụ sở làm việc, tài sản cố định
dùng chung khác…;
- Chi phí vật tư, vật liệu; chi phí máy, thiết bị khác phát sinh trong quá
trình cung cấp dịch vụ hoạt động thông tin cơ sở của Trung tâm Thông tin Triển
lãm Hà Nội nhưng chưa được quy định trong danh mục chi tiết của giá.
- Các dịch vụ thuê ngoài khác phục vụ hoạt động thông tin cơ sở của đơn
vị. Chi phí thuê ngoài này phải tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu và
các quy định khác có liên quan.
- Chi phí cung cấp dịch vụ trực tiếp của các đối tác cung cấp dịch vụ.
- Chi phí thực hiện hợp đồng với các đối tác cung cấp dịch vụ: lập hồ sơ
mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm
định hồ sơ mời thầu...
- Thuế và các khoản phải nộp theo quy định của pháp luật.
- Các chi phí có liên quan khác không được liệt kê trong thành phần chi
phí tạo nên giá dịch vụ sự nghiệp công của Trung tâm Thông tin Triển lãm Hà
Nội.
Khi xây dựng dự toán dịch vụ, ngoài việc xác định các chi phí trên cơ sở
của đơn giá này, các đơn vị được tính bổ sung các chi phí liệt kê trên.
7
3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện rà soát, cập nhật giá dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước khi có thay đổi các yếu tố đầu vào
cấu thành đơn giá như giá vật liệu, giá máy, thiết bị hoặc chi phí nhân công hoặc
khi có quy định khác của pháp luật.
Trường hợp phát sinh các chi phí nghiệp vụ chuyên môn đặc thù trong
quá trình thực hiện, đơn vị cung cấp dịch vụ thực hiện lập dự toán trình cơ quan,
đơn vị được UBND Thành phố giao đặt hàng phê duyệt theo quy định của pháp
luật làm cơ sở tính trong giá trị đặt hàng. Các chi phí nghiệp vụ chuyên môn đặc
thù các đơn vị cung cấp dịch vụ không thực hiện tự chủ, thanh toán theo thực tế
phát sinh được nghiệm thu, đảm bảo hồ sơ chứng từ thanh toán theo quy định
hiện hành.
8
PHỤ LỤC II: GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của UBND thành phố Hà Nội)
Phần A. Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước hoạt động
thông tin cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội của Trung tâm Thông tin
Triển lãm Hà Nội.
Đơn vị tính: đồng
STT
Định mc
Đơn vị tnh
Giá dịch vụ
(chưa bao gồm
VAT)
I
BC.01.03.00. Sản xuất, phát hành bản
tin thông tin cơ sở
BC.01.03.01. Sản xuất, phát hành bản
tin thông tin cơ sở - bản tin giấy
01 số phát
hành
4.637.251
II
BC.01.06.00. Sản xuất, vận hành, đăng
tải tin, bài trên trang, cổng thông tin
điện tử cấp huyện, xã
BC.01.06.01. Sản xuất, đăng tải tin, bài
trên trang, cổng thông tin điện tử cấp
huyện, xã
01 tin, bài
259.779
III
BC.01.07.00. Sản xuất, đăng tải tin, bài
trên mạng xã hội, ứng dụng nhắn tin
trên Internet
BC.01.07.01. Sản xuất, đăng tải tin, bài
trên mạng xã hội, ứng dụng nhắn tin
trên Internet
01 tin, bài
103.293
Ghi chú: Giá theo định mức thay đổi trong trường hợp mức lương cơ sở có sự
điều chỉnh. Chi phí nhân công sẽ được nhân với hệ số k = (Mức lương cơ sở
mới)/2.530.000.
9
Phần B. Đơn giá trực tiếp theo định mc kinh tế kỹ thuật quy định tại Phụ
lục I, Quyết định 30/2025/QĐ-UBND ngày 16/4/2025
Nội dung
Đơn vị
tnh
Nhân công
trực tiếp
Máy,
thiết bị
sử dụng
Vật liệu
Đơn giá trực
tiếp (chưa bao
gồm VAT)
(1)
(2)
(3)
(4)=
(1)+(2)+(3)
BC.01.00.00. Hoạt động
thông tin cơ sở
BC.01.01.00. Sản xuất
chương trình phát thanh của
đài truyền thanh cơ sở
01
chương
trình
113.018
2.165
1.955
117.138
BC.01.02.00. Sản xuất, vận
hành bảng tin công cộng do
UBND cấp xã quản lý
BC.01.02.01. Sản xuất, vận
hành bảng tin công cộng do
UBND cấp xã quản lý - bảng
tin điện tử
BC.01.02.01.01. Sản xuất
01 bảng
tin
105.465
1.909
1.955
109.329
BC.01.02.01.02. Vận hành
ngày làm
việc
20.146
364
20.510
BC.01.02.01.03. Khắc phục
sự cố
lần
116.770
2.108
118.878
BC.01.02.00. Sản xuất, vận
hành bảng tin công cộng do
UBND cấp xã quản lý
BC.01.02.02. Sản xuất, vận
hành bảng tin công cộng do
UBND cấp xã quản lý - bảng
tin bằng các chất liệu khác
(Viết thông báo, kẻ vẽ khẩu
hiệu…)
01 bảng
tin
239.206
4.320
1.955
245.481
BC.01.03.00. Sản xuất, phát
hành bản tin thông tin cơ sở
BC.01.03.01. Sản xuất, phát
hành bản tin thông tin cơ sở -
bản tin giấy
01 số
phát
hành
2.206.480
37.997
1.955
2.246.432
BC.01.03.02. Sản xuất, phát
hành bản tin thông tin cơ sở -
bản tin điện tử
01 số
phát
hành
1.794.141
30.980
1.955
1.827.076
BC.01.04.00. Xuất bản, phát
hành tài liệu không kinh
doanh
BC.01.04.01. Xuất bản, phát
hành tài liệu không kinh
doanh- bản in (Sổ tay, tờ rời,
tờ gấp…)
01 tài
liệu
1.201.947
20.869
1.955
1.224.771
BC.01.04.02. Xuất bản, phát
01 tài
1.003.157
17.361
1.955
1.022.473
10
Nội dung
Đơn vị
tnh
Nhân công
trực tiếp
Máy,
thiết bị
sử dụng
Vật liệu
Đơn giá trực
tiếp (chưa bao
gồm VAT)
(1)
(2)
(3)
(4)=
(1)+(2)+(3)
hành tài liệu không kinh
doanh - bản điện tử
liệu
BC.01.06.00. Sản xuất, vận
hành, đăng tải tin, bài trên
trang, cổng thông tin điện tử
cấp huyện, xã
BC.01.06.01. Sản xuất, đăng
tải tin, bài trên trang, cổng
thông tin điện tử cấp huyện,
xã
01 tin,
bài
122.240
3.125
1.655
127.020
BC.01.06.02. Vận hành, đăng
tải lại, làm mới tin theo yêu
cầu trên cổng thông tin điện
tử
ngày làm
việc
13.057
236
13.293
BC.01.07.00. Sản xuất, đăng
tải tin, bài trên mạng xã hội,
ứng dụng nhắn tin trên
Internet
BC.01.07.01. Sản xuất, đăng
tải tin, bài trên mạng xã hội,
ứng dụng nhắn tin trên
Internet
01 tin,
bài
31.933
559
1.655
34.147
BC.01.07.02. Quản lý, tương
tác, trả lời bạn đọc, độc giả
ngày làm
việc
11.565
209
11.774
Ghi chú: Đối với mã định mức BC.01.05.00. Hoạt động của tuyên truyền viên
cơ sở: Căn cứ thực tế về tài liệu của tuyên truyền viên cơ sở và nguồn ngân sách
nhà nước để xác định đơn giá cho hoạt động của tuyên truyền viên cơ sở.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5393/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước hoạt động thông tin cơ sở trên địa bàn Thành phố Hà Nội của Trung tâm Thông tin Triển lãm Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5393/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 5393/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×