- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4676/QĐ-BVHTTDL 2025 bổ sung danh mục các nội dung thi đấu thuộc nhóm III
| Cơ quan ban hành: | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 4676/QĐ-BVHTTDL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Đạo Cương |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
12/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Văn hóa-Thể thao-Du lịch |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4676/QĐ-BVHTTDL
Bổ sung nội dung thi đấu môn Canoeing và Kun Khmer vào nhóm III
Ngày 12/12/2025, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã ban hành Quyết định số 4676/QĐ-BVHTTDL để bổ sung danh mục các nội dung thi đấu thuộc nhóm III. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ban hành.
Quyết định này điều chỉnh việc bổ sung các nội dung thi đấu thể thao vào nhóm III, nhằm làm căn cứ chi tiền thưởng cho huấn luyện viên và vận động viên thể thao đạt thành tích tại các giải thi đấu thể thao quốc tế. Phạm vi áp dụng của quyết định này bao gồm các nội dung thi đấu mới được bổ sung trong môn Canoeing và Kun Khmer.
Bổ sung nội dung thi đấu môn Canoeing
Trong môn Canoeing, các nội dung thi đấu mới được bổ sung bao gồm các cự ly K1 và C1 cho cả nam và nữ, với các khoảng cách từ 3,4km đến 20km. Ngoài ra, còn có các nội dung thi đấu hỗn hợp nam nữ ở các cự ly tương tự. Các nội dung này được bổ sung nhằm đa dạng hóa các sự kiện thi đấu và tạo điều kiện cho nhiều vận động viên tham gia.
Bổ sung nội dung thi đấu môn Kun Khmer
Môn Kun Khmer cũng được bổ sung nhiều hạng cân thi đấu mới cho cả nam và nữ. Các hạng cân này bao gồm từ 30-33kg đến 73kg, với nhiều mức cân khác nhau để phù hợp với đa dạng các vận động viên. Việc bổ sung này giúp mở rộng cơ hội thi đấu và phát triển môn thể thao Kun Khmer trong nước.
Quyết định này là một phần trong nỗ lực của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch nhằm thúc đẩy sự phát triển của thể thao Việt Nam trên trường quốc tế, đồng thời tạo động lực cho các vận động viên và huấn luyện viên trong quá trình tập luyện và thi đấu.
Xem chi tiết Quyết định 4676/QĐ-BVHTTDL có hiệu lực kể từ ngày 12/12/2025
Tải Quyết định 4676/QĐ-BVHTTDL
| BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Bổ sung danh mục các nội dung thi đấu thuộc nhóm III
___________
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 152/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu;
Căn cứ Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Căn cứ Quyết định số 2112/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố danh mục các môn, nội dung thi đấu thể thao thuộc nhóm I, nhóm II và nhóm III;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thể dục thể thao Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung danh mục các nội dung thi đấu thể thao môn Canoeing và Kun Khmer vào nhóm III tại Phụ lục 1 Quyết định số 2112/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành danh mục các môn, nội dung thi đấu thuộc nhóm I, nhóm II, nhóm III để làm căn cứ chi tiền thưởng cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao lập thành tích tại các giải thi đấu thể thao quốc tế theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 152/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ (có danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thể dục thể thao Việt Nam và Thủ trưởng các vụ, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như điều 2; - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật; Cổng thông tin điện tử Bộ VHTTDL; - Các Vụ, đơn vị trực thuộc Bộ VHTTDL; - Các Phòng, đơn vị thuộc Cục TDTTVN; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở VHTT, Sở VHTTDL các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Liên đoàn, Hiệp hội thể thao quốc gia; - Lưu: VT, TDTTVN, KC (200b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
Phụ lục
DANH MỤC BỔ SUNG CÁC NỘI DUNG THI ĐẤU TẠI NHÓM III
(Kèm theo Quyết định số: 4676/QĐ-BVHTTDL ngày 12 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
____________
| Môn | Nội dung | Ghi chú | |
| Nam | Nữ |
| |
| Canoeing | K1 20km | K1 20km | Nội dung bổ sung |
| C1 20km | C1 20km | ||
| K1 16,8km | K1 16,8km | ||
| C1 16,8km | C1 16,8km | ||
| K1 13,7km | K1 13,7km | ||
| C1 13,7km | C1 13,7km | ||
| K1 10,6km | K1 10,6km | ||
| C1 10,6km | C1 10,6km | ||
| K1 3,4km | K1 3,4km | ||
| C1 3,4km | C1 3,4km | ||
| K1 20km nam nữ hỗn hợp |
| ||
| C1 20km nam nữ hỗn hợp |
| ||
| K1 16,8km nam nữ hỗn hợp |
| ||
| C1 16,8km nam nữ hỗn hợp |
| ||
| K1 13,7km nam nữ hỗn hợp |
| ||
| C1 13,7km nam nữ hỗn hợp |
| ||
| K1 10,6km nam nữ hỗn hợp |
| ||
| C1 10,6km nam nữ hỗn hợp |
| ||
| K1 3,4km nam nữ hỗn hợp |
| ||
| C1 3,4km nam nữ hỗn hợp |
| ||
| Kun Khmer | 30-33kg | 30-33kg | Nội dung bổ sung |
| 34-37kg | 34-37kg | ||
| 40-43kg | 40-43kg | ||
| 44-47kg | 44-47kg | ||
| 48-51kg | 48-51kg | ||
| 52-55kg | 52-55kg | ||
| 56-59kg | 56-59kg | ||
| 60-63kg | 60-63kg | ||
| 64-67kg | 64-67kg | ||
| 68-71kg | 68-71kg | ||
| 45kg | 45kg | ||
| 48kg | 48kg | ||
| 51kg | 51kg | ||
| 54kg | 54kg | ||
| 57kg | 57kg | ||
| 60kg | 60kg | ||
| 63kg | 63kg | ||
| 67kg | 67kg | ||
| 70kg | 70kg | ||
| 73kg | 73kg | ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!