Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,902 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
9661

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11534-2:2016 ISO 4211-2:2013 Đồ nội thất-Phương pháp thử lớp hoàn thiện bề mặt-Phần 2: Đánh giá độ bền với nhiệt ẩm

9662

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11536:2016 ISO 7172:1988 Đồ nội thất-Bàn-Xác định độ ổn định

9663

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5320-2:2016 ISO 815-2:2014 Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo-Xác định biến dạng dư sau khi nén-Phần 2: Phép thử ở nhiệt độ thấp

9664

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5320-1:2016 ISO 815-1:2014 Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo-Xác định biến dạng dư sau khi nén-Phần 1: Phép thử ở nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ nâng cao

9665

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11618:2016 ISO 11480:1997 Bột giấy, giấy và cáctông-Xác định clo tổng số và clo liên kết hữu cơ

9666

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3949:1984 Than dùng cho lò hơi phun than trong nhà máy nhiệt điện-Yêu cầu kỹ thuật

9667

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3918:1984 Tài liệu thiết kế-Kiểm tra tiêu chuẩn

9668

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3909:1989 Que hàn thép cácbon và hợp kim thấp-Phương pháp thử

9669

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9558:2013 ISO 641:1975 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh-Khớp nối nhám hình cầu có thể lắp lẫn

9670

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7318-5:2013 ISO 9241-5:1998 Ecgônômi-Yêu cầu ecgônômi đối với công việc văn phòng có sử dụng thiết bị hiển thị đầu cuối (VDT)-Phần 5: Yêu cầu về bố trí và tư thế làm việc

9671

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2092:2013 ISO 2431:2011 Sơn và vecni-Xác định thời gian chảy bằng phễu chảy

9672

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9760:2013 ISO 2808:2007 Sơn và vecni-Xác định độ dày màng

9673

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7421-1:2013 ISO 14184-1:2011 Vật liệu dệt-Xác định formalđehyt-Phần 1: Formalđehyt tự do và thủy phân (phương pháp chiết trong nước)

9674

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8931:2013 ISO 1029:1974 Gỗ xẻ cây lá kim-Khuyết tật-Phân loại

9675

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9457:2013 ISO 5941:1979 Máy nén khí, máy và dụng cụ khí nén-Áp suất ưu tiên

9676

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7835-E08:2013 ISO 105-E08:1994 Vật liệu dệt-Phương pháp xác định độ bền màu-Phần E08: Độ bền màu với nước nóng

9677

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9863-2:2013 ISO 4384-2:2011 Ổ trượt-Thử độ cứng kim loại ổ-Phần 2: Vật liệu nguyên khối

9678

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9890-2:2013 IEC/TS 60871-2:1999 Tụ điện công suất nối song song dùng cho hệ thống điện xoay chiều có điện áp danh định lớn hơn 1000V-Phần 2: Thử nghiệm độ bền điện

9679

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9301:2013 Cây giống bơ-Yêu cầu kỹ thuật

9680

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10117-1:2013 ISO 15245-1:2001 with amendment 1:2013 Chai chứa khí-Ren trụ để nối van vào chai chứa khí-Phần 1: Điều kiện kỹ thuật