Thông tư 30/2010/TT-BTTTT về hao phí thiết bị trong sản xuất chương trình truyền hình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
So sánh VB cũ/mới

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Lưu
Theo dõi VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Thông tư 30/2010/TT-BTTTT

Thông tư 30/2010/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức áp dụng tạm thời về hao phí lao động, hao phí thiết bị trong sản xuất các chương trình truyền hình
Cơ quan ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thôngSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:30/2010/TT-BTTTTNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Trần Đức Lai
Ngày ban hành:31/12/2010Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
--------

Số: 30/2010/TT-BTTTT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
----------------

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2010

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC ÁP DỤNG TẠM THỜI VỀ HAO PHÍ LAO ĐỘNG, HAO PHÍ THIẾT BỊ TRONG SẢN XUẤT CÁC CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH

Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Quyết định số 39/2008/QĐ-TTg ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử và Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUY ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức tạm thời về hao phí lao động, hao phí về thiết bị trong sản xuất chương trình truyền hình.
Điều 2. Định mức tạm thời ban hành tại Thông tư này được áp dụng trong quản lý dịch vụ truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ giai đoạn 2010 - 2012.
Điều 3. Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2011./.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Đức Lai

ĐỊNH MỨC ÁP DỤNG TẠM THỜI

VỀ HAO PHÍ LAO ĐỘNG, HAO PHÍ THIẾT BỊ TRONG SẢN XUẤT CÁC CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2010/TT-BTTTT ngày 31/12/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông)

PHỤ LỤC 1

ĐỊNH MỨC HAO PHÍ LAO ĐỘNG TRONG SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2010/TT-BTTTT ngày 31/12/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông)

Mục

Tên thể loại sản phẩm

Thời lượng

Ngày công

I

BÁO CHÍ

 

 

1

Phổ biến kiến thức 30' máy lẻ loại 1

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

5,29

 

Biên tập máy lẻ

 

3,00

 

Đạo diễn chương trình

 

3,00

 

Đạo diễn hình

 

0,29

 

Quay phim máy lẻ

 

3,00

 

Quay phim trường quay

 

0,29

 

Tổ chức sản xuất

 

5,00

 

Trợ lý trường quay

 

0,29

 

Kỹ thuật

 

 

 

KT đọc

 

0,29

 

KT dựng phi tuyến

 

2,00

 

KT máy lưu động

 

3,00

 

KT Tquay

 

1,31

2

Phổ biến kiến thức 30' xe màu loại 1

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

7,14

 

Đạo diễn chương trình

 

1,00

 

Đạo diễn hình

 

1,00

 

Quay phim xe màu

 

4,00

 

Tổ chức sản xuất

 

5,00

 

Trợ lý biên tập

 

0,58

 

Trợ lý đạo diễn

 

1,00

 

Trợ lý hiện trường

 

2,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

KT đọc

 

0,14

 

KT dựng phi tuyến

 

2,00

 

KT ghi hình 3 - 4 cam

 

7,50

3

Phổ biến kiến thức 30' máy lẻ loại 2

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

5,29

 

Biên tập máy lẻ

 

2,00

 

Đạo diễn chương trình

 

3,00

 

Đạo diễn hình

 

0,29

 

Quay phim máy lẻ

 

2,00

 

Quay phim trường quay

 

0,29

 

Tổ chức sản xuất

 

4,70

 

Trợ lý trường quay

 

0,29

 

Kỹ thuật

 

 

 

KT đọc

 

0,29

 

KT dựng phi tuyến

 

2,00

 

KT máy lưu động

 

2,00

 

KT Tquay

 

1,31

4

Phổ biến kiến thức 30' loại 2 TQ lớn

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

5,29

 

Biên tập máy lẻ

 

2,00

 

Đạo diễn chương trình

 

3,00

 

Đạo diễn hình

 

0,29

 

Quay phim máy lẻ

 

2,00

 

Quay phim trường quay

 

1,50

 

Tổ chức sản xuất

 

4,70

 

Trợ lý trường quay

 

0,29

 

Kỹ thuật

 

 

 

KT đọc

 

0,29

 

KT dựng phi tuyến

 

2,00

 

KT máy lưu động

 

2,00

 

KT Tquay

 

3,00

5

Phổ biến kiến thức (15 - 20') máy lẻ 5

15'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

4,75

 

Đạo diễn chương trình

 

1,50

 

Quay phim máy lẻ

 

1,00

 

Tổ chức sản xuất

 

3,50

 

Kỹ thuật

 

 

 

KT dựng phi tuyến

 

1,00

 

KT máy lưu động

 

1,00

6

Phóng sự đồng hành 7 - 10' loại 1

7’

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

2,71

 

Biên tập máy lẻ

 

1,50

 

Quay phim máy lẻ

 

1,50

 

Tổ chức sản xuất

 

1,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

KT đọc

 

0,14

 

KT dựng phi tuyến

 

1,00

 

KT máy lưu động

 

1,50

7

Phóng sự đồng hành 7 - 10' loại 2

7'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

1,95

 

Biên tập máy lẻ

 

1,50

 

Quay phim máy lẻ

 

1,50

 

Tổ chức sản xuất

 

0,70

 

Kỹ thuật

 

 

 

KT đọc

 

0,14

 

KT dựng phi tuyến

 

1,00

 

KT máy lưu động

 

1,50

8

Phóng sự nhân vật buổi sáng 8'

8'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

1,12

 

Biên tập máy lẻ

 

2,00

 

Quay phim máy lẻ

 

2,00

 

Tổ chức sản xuất

 

0,46

 

Kỹ thuật

 

 

 

KT đọc

 

0,07

 

KT dựng phi tuyến tính

 

0,50

 

KT máy lưu động

 

1,00

9

Phóng sự chính luận 10' loại 1

10'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

3,14

 

Biên tập máy lẻ

 

4,00

 

Đạo diễn chương trình

 

4,00

 

Quay phim máy lẻ

 

4,00

 

Tổ chức sản xuất

 

2,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

KT đọc

 

0,14

 

KT dựng phi tuyến tính

 

1,00

 

KT máy lưu động

 

4,00

10

Phóng sự chính luận 10' loại 2

10'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

2,64

 

Biên tập máy lẻ

 

2,00

 

Đạo diễn chương trình

 

3,00

 

Quay phim máy lẻ

 

2,00

 

Tổ chức sản xuất

 

1,80

 

Kỹ thuật

 

 

 

KT đọc

 

0,14

 

KT dựng phi tuyến tính

 

0,50

 

KT máy lưu động

 

2,00

11

Phóng sự chính luận 15' loại 1

15'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

4,78

 

Biên tập máy lẻ

 

4,00

 

Đạo diễn chương trình

 

4,00

 

Quay phim máy lẻ

 

4,00

 

Tổ chức sản xuất

 

2,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

KT đọc

 

0,14

 

KT dựng phi tuyến tính

 

1,00

 

KT hòa âm

 

0,14

 

KT máy lưu động

 

4,00

12

Phóng sự chính luận 15' có TQ nhỏ

15'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

5,69

 

Biên tập máy lẻ

 

4,00

 

Đạo diễn chương trình

 

4,00

 

Đạo diễn hình

 

0,29

 

Quay phim máy lẻ

 

4,00

 

Quay phim trường quay

 

0,29

 

Tổ chức sản xuất

 

2,00

 

Trợ lý trường quay

 

0,29

 

Kỹ thuật

 

 

 

KT đọc

 

0,14

 

KT dựng phi tuyến tính

 

1,00

 

KT máy lưu động

 

4,00

 

KT T quay nhỏ

 

1,31

13

Phóng sự điều tra 15'

15'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

4,20

 

Biên tập máy lẻ

 

7,00

 

Đạo diễn chương trình

 

3,00

 

Quay phim máy lẻ

 

7,00

 

Tổ chức sản xuất

 

2,50

 

Kỹ thuật

 

 

 

KT đọc

 

0,14

 

KT dựng phi tuyến tính

 

1,00

 

KT hòa âm

 

0,14

 

KT máy lưu động

 

7,00

14

Phóng sự điều tra 30'

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

8,29

 

Biên tập máy lẻ

 

8,00

 

Đạo diễn chương trình

 

8,00

 

Quay phim máy lẻ

 

8,00

 

Tổ chức sản xuất

 

7,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

KT đọc

 

0,29

 

KT dựng phi tuyến

 

1,00

 

KT dựng tuyến tính

 

2,00

 

KT máy lưu động

 

8,00

15

Phóng sự tài liệu loại 1 (15P)

15'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

6,02

 

Biên tập máy lẻ

 

5,50

 

Đạo diễn chương trình

 

5,50

 

Quay phim máy lẻ

 

5,50

 

Tổ chức sản xuất

 

5,50

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,15

 

Kỹ thuật dựng tuyến tính

 

2,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,15

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

5,50

16

Phóng sự tài liệu loại 2 (15P)

15'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

5,42

 

Biên tập máy lẻ

 

5,00

 

Đạo diễn chương trình

 

5,24

 

Quay phim máy lẻ

 

5,00

 

Tổ chức sản xuất

 

4,12

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,15

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến tính

 

1,50

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,15

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

5,00

17

Phóng sự tài liệu loại 1 (20P)

20'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

8,30

 

Biên tập máy lẻ

 

6,00

 

Đạo diễn chương trình

 

6,00

 

Quay phim máy lẻ

 

6,00

 

Tổ chức sản xuất

 

4,52

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,21

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến tính

 

2,50

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,21

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

6,00

18

Phóng sự tài liệu loại 2 (20P)

20'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

5,24

 

Biên tập máy lẻ

 

5,50

 

Đạo diễn chương trình

 

5,50

 

Quay phim máy lẻ

 

5,50

 

Tổ chức sản xuất

 

4,50

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,15

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến tính

 

1,50

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,15

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

5,50

19

Phóng sự tài liệu loại 1 (30P)

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

12,36

 

Biên tập máy lẻ

 

7,00

 

Đạo diễn chương trình

 

7,50

 

Quay phim máy lẻ

 

7,00

 

Tổ chức sản xuất

 

7,48

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,21

 

Kỹ thuật dựng tuyến tính

 

3,50

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,21

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

7,00

20

Phóng sự tài liệu loại 2 (30P)

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

11,03

 

Biên tập máy lẻ

 

6,00

 

Đạo diễn chương trình

 

6,75

 

Quay phim máy lẻ

 

6,00

 

Tổ chức sản xuất

 

6,42

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,21

 

Kỹ thuật dựng tuyến tính

 

3,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,21

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

6,00

21

Phim tài liệu chính luận 20' loại 1

20'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

11,58

 

Biên tập máy lẻ

 

8,00

 

Chủ nhiệm

 

3,00

 

Đạo diễn chương trình

 

8,00

 

Quay phim máy lẻ

 

8,00

 

Tổ chức sản xuất

 

8,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,29

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến

 

3,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,29

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

8,00

22

Phim tài liệu chính luận 20' loại 2

20'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

10,08

 

Biên tập máy lẻ

 

6,50

 

Chủ nhiệm

 

3,00

 

Đạo diễn chương trình

 

6,50

 

Quay phim máy lẻ

 

6,50

 

Tổ chức sản xuất

 

6,50

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,29

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến

 

2,50

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,29

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

6,50

23

Phim tài liệu chính luận 30' loại 1

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

13,08

 

Biên tập máy lẻ

 

14,00

 

Chủ nhiệm

 

6,00

 

Đạo diễn chương trình

 

14,00

 

Quay phim máy lẻ

 

14,00

 

Tổ chức sản xuất

 

16,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,29

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến

 

6,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,29

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

14,00

24

Phim tài liệu chính luận 30' loại 2

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

12,64

 

Biên tập máy lẻ

 

12,00

 

Chủ nhiệm

 

5,00

 

Đạo diễn chương trình

 

12,76

 

Quay phim máy lẻ

 

12,00

 

Tổ chức sản xuất

 

13,10

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,29

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến

 

5,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,29

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

12,00

25

Phim tài liệu chính luận 50' loại 1

50'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

22,76

 

Biên tập máy lẻ

 

20,00

 

Chủ nhiệm

 

9,08

 

Đạo diễn chương trình

 

25,00

 

Quay phim máy lẻ

 

20,00

 

Tổ chức sản xuất

 

22,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,38

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến

 

8,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,38

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

20,00

26

Phim tài liệu chính luận 50' loại 2

 

50'

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

17,81

 

Biên tập máy lẻ

 

17,00

 

Chủ nhiệm

 

6,00

 

Đạo diễn chương trình

 

17,00

 

Quay phim máy lẻ

 

17,00

 

Tổ chức sản xuất

 

17,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,30

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến

 

6,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,30

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

17,00

27

Phim tài liệu khoa học 45'

45'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

13,08

 

Biên tập máy lẻ

 

13,00

 

Chủ nhiệm

 

4,00

 

Đạo diễn chương trình

 

14,00

 

Quay phim máy lẻ

 

13,00

 

Tổ chức sản xuất

 

7,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,29

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến

 

3,00

 

Kỹ thuật dựng tuyến tính

 

3,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,29

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

13,00

28

Phim tài liệu khoa học loại 1 30'

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

9,72

 

Biên tập máy lẻ

 

8,00

 

Chủ nhiệm

 

3,00

 

Đạo diễn chương trình

 

8,00

 

Quay phim máy lẻ

 

8,00

 

Tổ chức sản xuất

 

5,55

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,43

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến

 

4,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,29

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

8,00

29

Phim tài liệu khoa học loại 2 30'

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

8,72

 

Biên tập máy lẻ

 

6,00

 

Chủ nhiệm

 

2,00

 

Đạo diễn chương trình

 

6,00

 

Quay phim máy lẻ

 

6,00

 

Tổ chức sản xuất

 

5,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,43

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến

 

3,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,29

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

6,00

30

Phim tài liệu nghệ thuật 20' loại 1

20'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

6,79

 

Biên tập máy lẻ

 

6,00

 

Đạo diễn chương trình

 

6,00

 

Quay phim máy lẻ

 

6,00

 

Tổ chức sản xuất

 

5,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,50

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến

 

3,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,29

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

6,00

31

Phim tài liệu nghệ thuật 20' loại 2

20'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

6,79

 

Biên tập máy lẻ

 

5,50

 

Đạo diễn chương trình

 

4,00

 

Quay phim máy lẻ

 

5,50

 

Tổ chức sản xuất

 

3,80

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,50

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến

 

2,50

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,29

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

5,50

32

Phim tài liệu nghệ thuật 30' loại 1

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

10,05

 

Biên tập máy lẻ

 

8,00

 

Chủ nhiệm

 

4,00

 

Đạo diễn chương trình

 

6,00

 

Quay phim máy lẻ

 

8,00

 

Tổ chức sản xuất

 

6,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,29

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến

 

4,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,29

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

8,00

33

Phim tài liệu nghệ thuật 30' loại 2

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

7,58

 

Biên tập máy lẻ

 

6,50

 

Chủ nhiệm

 

3,00

 

Đạo diễn chương trình

 

5,00

 

Quay phim máy lẻ

 

6,50

 

Tổ chức sản xuất

 

5,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,29

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến

 

3,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,29

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

6,50

34

Tạp chí CĐ trực tiếp 15' loại 1

15'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

3,97

 

Biên dịch

 

0,50

 

Biên tập máy lẻ

 

2,50

 

Đạo diễn chương trình

 

3,00

 

Đạo diễn hình

 

0,40

 

Quay phim máy lẻ

 

2,50

 

Quay phim trường quay

 

0,34

 

Tổ chức sản xuất

 

3,00

 

Trợ lý biên tập

 

2,00

 

Trợ lý đạo diễn

 

0,40

 

Trợ lý trường quay

 

0,40

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,17

 

Kỹ thuật dựng tuyến tính

 

1,00

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

2,50

 

Kỹ thuật trường quay

 

1,11

35

Tạp chí CĐ trực tiếp 30' loại 1

 

30'

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

11,84

 

Biên tập máy lẻ

 

5,00

 

Chủ nhiệm

 

2,00

 

Đạo diễn chương trình

 

5,00

 

Đạo diễn hình

 

0,50

 

Quay phim máy lẻ

 

5,00

 

Quay phim trường quay

 

0,34

 

Tổ chức sản xuất

 

4,00

 

Trợ lý trường quay

 

0,34

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,14

 

Kỹ thuật dựng tuyến tính

 

2,00

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

5,00

 

Kỹ thuật trường quay

 

0,94

36

Tạp chí CĐ trực tiếp 30' loại 2

 

30'

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

9,25

 

Chủ nhiệm

 

1,00

 

Đạo diễn chương trình

 

4,17

 

Đạo diễn hình

 

0,50

 

Quay phim trường quay

 

0,66

 

Tổ chức sản xuất

 

5,00

 

Trợ lý biên tập

 

5,00

 

Trợ lý đạo diễn

 

2,00

 

Trợ lý trường quay

 

0,66

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

2,00

 

Kỹ thuật dựng Newsroom

 

0,25

 

Kỹ thuật trường quay

 

1,98

37

Tạp chí thể thao (15P)

15'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

5,14

 

Biên tập máy lẻ

 

2,00

 

Đạo diễn chương trình

 

2,00

 

Đạo diễn hình

 

0,08

 

Quay phim máy lẻ

 

2,00

 

Quay phim trường quay

 

0,16

 

Tổ chức sản xuất

 

4,00

 

Trợ lý biên tập

 

0,16

 

Trợ lý đạo diễn

 

0,15

 

Trợ lý trường quay

 

0,08

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật Máy lưu động

 

2,00

 

Kỹ thuật trường quay (trực tiếp)

 

0,44

38

Tạp chí thể thao (30P)

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

4,72

 

Biên tập máy lẻ

 

4,00

 

Đạo diễn chương trình

 

4,00

 

Quay phim máy lẻ

 

4,00

 

Tổ chức sản xuất

 

1,07

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,42

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến tính

 

2,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,29

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

4,00

39

Trả lời khán giả truyền hình 15'

15'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

4,14

 

Biên tập máy lẻ

 

2,00

 

Đạo diễn chương trình

 

2,00

 

Quay phim máy lẻ

 

2,00

 

Tổ chức sản xuất

 

2,69

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,14

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến

 

1,00

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

2,00

 

Kỹ thuật TQ

 

 

40

Trả lời thư khán giả theo từng khu vực

20'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

3,14

 

Biên tập máy lẻ

 

0,50

 

Đạo diễn chương trình

 

1,00

 

Đạo diễn hình

 

0,14

 

Quay phim máy lẻ

 

0,50

 

Quay phim trường quay

 

0,14

 

Tổ chức sản xuất

 

1,00

 

Trợ lý trường quay

 

0,14

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,14

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến tính

 

1,00

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

0,40

 

Kỹ thuật trường quay (trực tiếp)

 

0,77

41

Tạp chí thiếu nhi trường quay 20'

20'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

7,14

 

Biên tập máy lẻ

 

2,00

 

Đạo diễn chương trình

 

2,50

 

Đạo diễn hình

 

0,50

 

Quay phim máy lẻ

 

2,00

 

Quay phim trường quay

 

0,50

 

Tổ chức sản xuất

 

2,00

 

Trợ lý biên tập

 

0,50

 

Trợ lý đạo diễn

 

0,50

 

Trợ lý trường quay

 

0,50

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật cẩu

 

1,00

 

Kỹ thuật đọc

 

0,14

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến tính

 

1,00

 

Kỹ thuật dựng tuyến tính

 

1,00

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

2,00

 

Kỹ thuật trường quay

 

3,00

42

Tạp chí TTN máy lẻ 20' loại 1

20'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

7,14

 

Biên tập máy lẻ

 

2,00

 

Đạo diễn chương trình

 

2,50

 

Quay phim máy lẻ

 

2,00

 

Tổ chức sản xuất

 

2,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật cẩu

 

1,00

 

Kỹ thuật đọc

 

0,14

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến

 

1,00

 

Kỹ thuật dựng tuyến tính

 

1,00

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

2,00

43

Khách mời trường quay

8'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

0,50

 

Đạo diễn chương trình

 

0,30

 

Đạo diễn hình

 

0,30

 

Quay phim trường quay

 

0,40

 

Tổ chức sản xuất

 

0,50

 

Trợ lý biên tập

 

0,50

 

Trợ lý trường quay

 

0,20

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến tính

 

0,30

 

Kỹ thuật trường quay trực tiếp

 

1,10

44

Tạp chí ca nhạc 30'

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

3,00

 

Biên tập máy lẻ

 

1,00

 

Chủ nhiệm

 

1,00

 

Đạo diễn chương trình

 

2,50

 

Đạo diễn hình

 

1,00

 

Quay phim máy lẻ

 

1,00

 

Quay phim trường quay

 

1,00

 

Tổ chức sản xuất

 

1,00

 

Trợ lý trường quay

 

1,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật dựng tuyến tính

 

2,00

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

1,00

 

Kỹ thuật trường quay ảo (T.tiếp)

 

3,25

45

Tạp chí tổng hợp 30'

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

6,78

 

Biên tập máy lẻ

 

3,00

 

Đạo diễn chương trình

 

3,00

 

Quay phim máy lẻ

 

3,00

 

Tổ chức sản xuất

 

3,25

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,14

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến tính

 

1,14

 

Kỹ thuật dựng tuyến tính

 

2,00

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

3,00

46

Tạp chí thời trang 30'

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

4,72

 

Biên tập máy lẻ

 

4,00

 

Đạo diễn chương trình

 

4,00

 

Quay phim máy lẻ

 

4,00

 

Tổ chức sản xuất

 

1,07

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,42

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến tính

 

2,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,29

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

4,00

47

Tạp chí khoa giáo loại 1 máy lẻ 30'

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

6,29

 

Biên tập máy lẻ

 

4,00

 

Đạo diễn chương trình

 

4,00

 

Đạo diễn hình

 

0,29

 

Quay phim máy lẻ

 

4,00

 

Quay phim trường quay

 

0,29

 

Tổ chức sản xuất

 

3,00

 

Trợ lý trường quay

 

0,29

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,29

 

Kỹ thuật dựng tuyến tính

 

2,00

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

4,00

 

Kỹ thuật trường quay

 

1,31

48

Tạp chí khoa giáo loại 2 máy lẻ 30'

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

4,29

 

Biên tập máy lẻ

 

4,00

 

Đạo diễn chương trình

 

4,29

 

Đạo diễn hình

 

0,29

 

Quay phim máy lẻ

 

4,00

 

Quay phim trường quay

 

0,29

 

Tổ chức sản xuất

 

2,00

 

Trợ lý trường quay

 

0,29

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,29

 

Kỹ thuật dựng tuyến tính

 

2,00

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

4,00

 

Kỹ thuật trường quay

 

1,31

49

Tạp chí nghệ thuật loại 1 - 30'

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

8,01

 

Biên tập máy lẻ

 

4,50

 

Chủ nhiệm

 

3,00

 

Đạo diễn chương trình

 

5,50

 

Quay phim máy lẻ

 

4,50

 

Tổ chức sản xuất

 

5,00

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,29

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến tính

 

3,00

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

9,00

50

Tạp chí nghệ thuật loại 2 - 30'

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

8,08

 

Biên tập máy lẻ

 

3,00

 

Chủ nhiệm

 

3,44

 

Đạo diễn chương trình

 

3,00

 

Đạo diễn hình

 

0,29

 

Quay phim máy lẻ

 

3,00

 

Quay phim trường quay

 

0,29

 

Tổ chức sản xuất

 

4,00

 

Trợ lý trường quay

 

0,29

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,29

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến tính

 

2,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,29

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

6,00

 

Kỹ thuật trường quay

 

1,31

 

Kỹ thuật thu thanh

 

4,50

51

Tạp chí chuyên đề 30' loại 1 TQ lớn

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

6,12

 

Biên tập máy lẻ

 

5,00

 

Chủ nhiệm

 

1,60

 

Đạo diễn chương trình

 

6,50

 

Đạo diễn hình

 

0,50

 

Quay phim máy lẻ

 

5,00

 

Quay phim trường quay

 

1,00

 

Tổ chức sản xuất

 

4,00

 

Trợ lý biên tập

 

0,50

 

Trợ lý đạo diễn

 

0,50

 

Trợ lý trường quay

 

0,50

 

Kỹ thuật

 

 

 

Kỹ thuật đọc

 

0,29

 

Kỹ thuật dựng phi tuyến tính

 

2,50

 

Kỹ thuật dựng tuyến tính

 

1,00

 

Kỹ thuật hòa âm

 

0,29

 

Kỹ thuật máy lưu động

 

5,00

 

Kỹ thuật trường quay ảo

 

3,25

52

Tạp chí chuyên đề 30' loại 2 TQ lớn

30'

 

 

Nội dung

 

 

 

Biên tập chương trình

 

6,08