- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 239/QĐ-BTTTT 2016 thừa nhận phòng thử nghiệm Curtis-Straus LLC
| Cơ quan ban hành: | Bộ Thông tin và Truyền thông |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 239/QĐ-BTTTT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Xuân Công |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
19/02/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 239/QĐ-BTTTT
Quyết định 239/QĐ-BTTTT: Thừa nhận Phòng Thử Nghiệm Curtis-Straus LLC
Quyết định 239/QĐ-BTTTT được Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành ngày 19/02/2016, có hiệu lực từ ngày ký đến ngày 31/7/2017. Quyết định này xác nhận phòng thử nghiệm Curtis-Straus LLC, thuộc Bureau Veritas Consumer Products Services, tọa lạc tại Littleton, Massachusetts, Hoa Kỳ, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về thử nghiệm theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Phạm vi thừa nhận: Curtis-Straus LLC được thừa nhận để thử nghiệm các sản phẩm trong lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin. Cụ thể, phòng thử nghiệm này có khả năng thực hiện các phép thử cho nhiều loại sản phẩm, bao gồm:
Thiết bị đầu cuối:
Các thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông qua giao diện tương tự hai dây.
Các thiết bị đầu cuối sử dụng kênh thuê riêng.
Máy điện thoại không dây (kéo dài thuê bao).
Thiết bị vô tuyến:
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin.
Thiết bị phát sóng vô tuyến điện cho truyền hình và phát thanh quảng bá.
Thiết bị phát - thu sóng vô tuyến cho định vị và đo đạc từ xa.
Thiết bị công nghệ thông tin:
Các loại máy tính cá nhân (máy để bàn, máy xách tay).
Thiết bị mạng như router, switch, firewall.
Phòng thử nghiệm Curtis-Straus LLC phải tuân thủ các quy định quy định tại Thông tư số 28/2014/TT-BTTTT, nhằm đảm bảo các sản phẩm thử nghiệm đạt tiêu chuẩn chất lượng trước khi đưa ra thị trường. Quyết định này không chỉ tạo điều kiện cho sự hợp tác quốc tế trong lĩnh vực đánh giá và thử nghiệm sản phẩm mà còn giúp các cơ quan, tổ chức trong nước nhận diện được các phòng thử nghiệm đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Những quy định và thông tin chi tiết trong quyết định này sẽ ảnh hưởng đến các doanh nghiệp và đơn vị sản xuất, cung cấp sản phẩm trong lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin, khi họ có nhu cầu thử nghiệm và chứng nhận sản phẩm trước khi đưa vào lưu hành.
Xem chi tiết Quyết định 239/QĐ-BTTTT có hiệu lực kể từ ngày 19/02/2016
Tải Quyết định 239/QĐ-BTTTT
|
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Số: 239/QĐ-BTTTT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 19 tháng 02 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC THỪA NHẬN PHÒNG THỬ NGHIỆM
----------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTTTT ngày 30/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc thừa nhận phòng thử nghiệm theo các thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá phù hợp đối với các sản phẩm, hàng hóa lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ khoa học và Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thừa nhận phòng thử nghiệm:
Curtis-Straus LLC, A Wholly owned subsidiary of Bureau Veritas consumer products services-US0106
Địa chỉ: One Distribution Center Circle, Suite #1, Littleton, MA 01460 USA
(đã được Viện Tiêu chuẩn và công nghệ quốc gia Hoa Kỳ (NIST) chỉ định và đề nghị thừa nhận) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về việc thừa nhận phòng thử nghiệm theo các thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá phù hợp đối với các sản phẩm, hàng hóa lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin theo Thông tư số 28/2014/TT-BTTTT với phạm vi thừa nhận kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Phòng thử nghiệm có tên tại Điều 1 có trách nhiệm tuân thủ các quy định tại Thông tư số 28/2014/TT-BTTTT.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đến ngày 31/7/2017.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, phòng thử nghiệm có tên tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TL. BỘ TRƯỞNG |
PHẠM VI ĐƯỢC THỪA NHẬN
(kèm theo Quyết định số 239/QĐ-BTTTT ngày 19 tháng 02 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
1. Thông tin về phòng thử nghiệm
Tên: Curtis-Straus LLC, A Wholly owned subsidiary of Bureau Veritas consumer products services-US0106
Địa chỉ: One Distribution Center Circle, Suite #1, Littleton, MA 01460 USA
Người liên lạc: Mr. Tadas Stukas
Điện thoại: +1 (978) 486-8880
Email:
2. Phạm vi được thừa nhận
|
TT |
Tên sản phẩm |
Quy định kỹ thuật |
|
1. |
Thiết bị đầu cuối |
|
|
1.1 |
Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây |
TCVN 7189:2009 TCVN 7317:2003 |
|
1.2 |
Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng |
TCVN 7189:2009 |
|
1.3 |
Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao) |
QCVN 18:2014/BTTTT TCVN 7317:2003 |
|
2. |
Thiết bị vô tuyến |
|
|
2.1 |
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất |
QCVN 18:2014/BTTTT QCVN 54:2011/BTTTT QCVN 65:2013/BTTTT |
|
2.2 |
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá |
QCVN 18:2014/BTTTT |
|
2.3 |
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá |
QCVN 18:2014/BTTTT |
|
2.4 |
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian) |
QCVN 18:2014/BTTTT |
|
2.5 |
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí) |
QCVN 18:2014/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
|
2.6 |
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị lưu động dùng trong hàng hải và hàng không) |
QCVN 18:2014/BTTTT |
|
2.7 |
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) |
QCVN 18:2014/BTTTT |
|
2.8 |
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) |
QCVN 18:2014/BTTTT |
|
2.9 |
Thiết bị Rada hàng hải, hàng không, khí tượng |
QCVN 18:2014/BTTTT |
|
2.10 |
Thiết bị vô tuyến dẫn đường |
QCVN 18:2014/BTTTT |
|
2.11 |
Thiết bị cảnh báo, điều khiển từ xa bằng vô tuyến điện |
QCVN 18:2014/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
|
2.12 |
Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện |
QCVN 18:2014/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
|
3. |
Thiết bị công nghệ thông tin |
|
|
3.1 |
Máy tính cá nhân để bàn, máy chủ (desktop, server) |
TCVN 7189:2009 |
|
3.2 |
Máy tính xách tay (laptop and portable computer) |
TCVN 7189:2009 |
|
3.3 |
Thiết bị trợ giúp cá nhân (PDA) |
TCVN 7189:2009 |
|
3.4 |
Thiết bị định tuyến (router) |
TCVN 7189:2009 |
|
3.5 |
Thiết bi tập trung (hub) |
TCVN 7189:2009 |
|
3.6 |
Thiết bị chuyển mạch (switch) |
TCVN 7189:2009 |
|
3.7 |
Thiết bị cổng (gateway) |
TCVN 7189:2009 |
|
3.8 |
Thiết bị cầu (bridge) |
TCVN 7189:2009 |
|
3.9 |
Thiết bị tường lửa (firewall) |
TCVN 7189:2009 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!