• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1891/QĐ-UBND Sơn La 2025 phê duyệt Kế hoạch Chuyển đổi số tỉnh Sơn La

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 30/07/2025 11:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1891/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Công
Trích yếu: Phê duyệt Kế hoạch Chuyển đổi số tỉnh Sơn La năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1891/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1891/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1891/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
S: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng m 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt Kế hoch Chuyển đổi s tỉnh Sơn La năm 2025
Y BAN NHÂN DÂN TNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
n cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của B Cnh trị v đột phá
phát trin khoa học, ng nghệ, đổi mi sáng tạo và chuyn đi s quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số
57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
n cứ Nghquyết số 17-NQ/TU ngày 31/8/2021 của Ban Tng vụ Tỉnh ủy
về chuyn đổi s tỉnh n La giai đoạn 2021-2025, định ớng đến năm 2030;
Căn cứ Kế hoạch hành động số 333-KH/TU ngày 07/5/2025 của Ban
Thường vụ Tỉnh ủy thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển
đổi số quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 142/KH-UBND ngày 04/6/2025 của UBND tỉnh về thực
hiện Nghị quyết s71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phKế hoạch hành
động số 333-KH/TU ngày 07/5/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy thực hiện Nghị
quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của BChính trị về đột phá phát triển khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
208/TTr-SKHCN ngày 21 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này Kế hoch Chuyển đổi s tnh
Sơn La năm 2025.
Điu 2. Giao Th trưởng các S, ban, ngành, quan, đơn vị, Ch tch
UBND các xã, phưng quyết định ban hành kế hoch c th hóa các ch tiêu, nhim
v đưc giao chu trách nhim lãnh đạo, ch đạo t chc thc hin kế hoạch đảm
bo hiu qu; định k hàng quý, năm báo cáo kết qu v S Khoa hc và Công ngh
1891
29
07
2
để tng hp, báo cáo UBND tnh và Ban Ch đạo ca UBND tnh v phát trin khoa
hc, công ngh, đi mi sáng to, chuyển đổi s Đề án 06.
Giao S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp vi Th trưởng các S,
ban, ngành, quan, đơn vị, Ch tch UBND các xã, phường tng hp, báo cáo
tình hình thc hin kế hoch vi UBND tỉnh đểgii pháp ch đạo kp thi.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Th trưởng các S, ban, ngành,
quan, đơn v; Ch tch UBND các xã, phường các nhân liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiu lc k t ngày ký và thay thế Quyết định s
2542/QĐ-UBND ngày 28/11/2024 ca y ban nhân dân tỉnh Sơn La v vic phê
duyt Kế hoch Chuyển đổi s tỉnh Sơn La năm 2025./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (B/c);
- Bộ Khoa học và Công nghệ (B/c);
- Thường trc Tnh y (B/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (B/c);
- Ban Ch đạo 1287 tnh (B/c);
- Đ/c Ch tch UBND tnh (B/c);
- Các đ/c Phó Chủ tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Sơn La;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Phòng TCHCQT;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm thông tin tnh;
- Lưu: VT, KGVX, .
TM. U BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Thành Công
3
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH
Chuyển đổi số tỉnh Sơn La năm 2025
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca
U ban nhân dân tỉnh Sơn La)
I. CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH
- Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trvề đột phá phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mi ng tạo chuyển đổi squốc gia;
- Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
- Nghị quyết số 17-NQ/TU ngày 31/8/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về
chuyển đổi số tỉnh Sơn La giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030;
- Kế hoạchnh động số 333-KH/TU ny 07/5/2025 của Ban Tờng vụ Tnh
ủy thực hiện Nghquyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của B Chính trvề đột phá
phát triển khoa học, công nghệ, đổi mi sáng tạo và chuyn đổi squốc gia;
- Kế hoạch số 251/KH-UBND ngày 01/11/2021 của UBND tỉnh về triển
khai Quyết định số 942/QĐ-TTg ngày 15/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ
Nghị quyết số 17-NQ/TU ngày 31/8/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Kế hoạch số 142/KH-UBND ngày 04/6/2025 của UBND tỉnh vthực hiện
Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ và Kế hoạch hành động
số 333-KH/TU ngày 07/5/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy thực hiện Nghị quyết
số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia.
II. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
- Hoàn thành các mc tiêu xây dng chính quyền đin t, thc đẩy qtrình
phát triển đô thị thông minh; phấn đu v trí xếp hng chuyển đổi s (DTI) ca tnh
đạt mc khá trong các tnh Trung du và min núi phía Bc;
- Tập trung huy động nguồn lực đẩy mnh chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh
một cách toàn diện, phát triển chính quyền số, kinh tế số hội số. Trong đó,
tập trung vào phát triển hạ tầng công nghệ thông tin; số hóa dữ liệu dân cư, dữ liệu
chuyên ngành; đào tạo phát triển nguồn nhân lực số; ứng dụng, dịch vụ mới theo
1891
29
07
4
hướng dùng chung hạ tầng số, nền tảng số; cung cấp thông tin cho người dân, quản
lý dân cư, phục vụ người dân và doanh nghiệp;
- Xác định rõ và nâng cao trách nhim ca các cp, các ngành, doanh nghip
trong thc hin nhim v chuyển đổi số, coi đây là nhim v trng tâm, gii
pháp quan trọng để nâng cao hiu qu hoạt động của quan, đơn vị, doanh
nghip. Kết qu thc hin nhim v chuyển đổi s của cơ quan, đơn vị là mt trong
tiêu chí đánh giá mức độ hoàn thành nhim v của năm.
2. Mc tiêu, ch tiêu c th
(chi tiết ti Ph lc I kèm theo)
III. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM
1. Tăng cường công c lãnh đạo, ch đạo điều hành; kim tra, giám sát
hoạt động chuyển đi s
- Nâng cao vai trò hoạt động ca Ban Ch đạo ca UBND tnh v phát trin
khoa hc, công ngh, đi mi sáng to, chuyn đi s Đ án 06 (Ban Ch đạo 1287)
và Ban Ch đạo ca các S, ban, ngành, địa phương; kp thi ban hành các văn bản
ch đạo thc hin chuyển đổi s các cp, các ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương;
- Th trưởng các quan, đơn v; ch tịch UBND các xã, phường trách
nhim ch đạo xây dng trin khai thc hin hiu qu Kế hoch Chuyển đổi s
năm 2025 của quan, đơn v, địa phương mình gn vi các mc tiêu, ch tiêu
nhim v Chuyển đổi s ca tnh;
- Các cp, các ngành tăng cường tuyên truyền, hướng dn, nâng cao nhn
thc trách nhim ca cán bộ, đảng viên Nhân dân v c ch trương, chính
sách liên quan đến chuyển đi s thc hin nhim v chuyển đổi s theo
phương châm: Nhn thức đóng vai trò quyết đnh; lấy người dân và doanh nghip
làm trung tâm; nn tng s đột phá; bảo đm an toàn, an ninh thông tin là then
cht; s vào cuc ca c h thng chính tr s tham gia ca toàn dân yếu t
bảo đảm s thành công trong chuyển đổi s;
- Xác định chuyển đổi s “động lực” quan trọng cho s phát trin kinh tế -
xã hi ca tỉnh tính động, tính m đ phù hợp, đng với định hướng, ch đạo
của Trung ương trong từng giai đoạn phát trin; nhim v va cp bách, va lâu
dài; gn các mc tiêu, nhim v v chuyển đổi s vi ngh quyết, chiến lược,
chương trình hành động, nhim v phát trin kinh tế - hi ca các cp, các
ngành và địa phương;
- Kim tra, giám sát ca các cp chính quyền đi vi vic trin khai thc
hiện các chương trình, kế hoch, nhim v chuyển đi s của đơn v, b phn trc
thuc; kim tra, thanh tra vic thc hiện quy định pháp lut trong thc hin các
chương trình, đề án, d án chuyển đổi s.
2. Th chế, chính sách s
5
- Xây dựng các văn bản t chc thc hiện hướng dn thi hành c th hóa
các văn bản của Đảng, Chính ph, các bộ, ngành Trung ương về chương trình
chuyển đổi s;
- Quyết định ban hành Kế hoch phát trin h tng s trên địa n tnh Sơn La
thi k 2025-2030. Lng ghép chiến lược tng th, ni dung phát trin h tng s
vào kế hoch phát trin kinh tế - xã hi ca tnh hàng năm và 5 năm;
- Xây dng Kế hoch chuyển đi s tỉnh Sơn La giai đoạn 2026-2030;
- soát, b sung Danh mục sở d liu dùng chung ca tnh; danh mc
h thống thông tin, cơ s d liu chuyên ngành;
- Nghiên cứu, đề xuất chế, chính h tr hoạt động ca T chuyển đổi s
cộng đồng; cơ chế, chính sách gim phí, l phí cho người dân s dng th tc hành
chính trc tuyến;
- Xây dng Khung Kiến trúc Chính quyn s tỉnh Sơn La, phiên bản 4.0.
3. H tng s
- Hình thành Trung tâm d liu h thng tính toán hiệu năng cao; xây
dng quy chế v chia s h tng s, d liu s;
- Đầu tư trang thiết bị CNTT, các phương tiện khoa học kỹ thuật để đáp ứng
yêu cầu chuyển đổi số của các quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh; Xây dựng, nâng
cấp hệ thống mạng nội bộ tại một số quan, đơn vị; soát nâng cấp, hoàn thiện
hạ tầng thuật CNTT tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các cấp, đáp ứng triển
khai DVCTT toàn trình, số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC;
- Phổ cập dịch vụ Internet băng rộng, phủ sóng 4G/5G; triển khai các nền
tảng thanh toán điện tử, ví điện tử;
- Duy trì Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP) của tỉnh. Tích hợp, liên
thông các cơ sở dữ liệu (dân cư, đất đai, doanh nghiệp...) trên nền tảng chung, tích
hợp với AI;
- Đầu tư, thiết lập Hệ thống đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông
tin phục vụ tuyên truyền sở. Đầu tư phòng thu phát thanh trực tiếp Studio
đa phương tiện;
- Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng công nghệ thông tin thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền ni giai đoạn 2021-2030;
- Ứng dụng công nghệ giải quyết vấn đề môi trường, hội: Áp dụng giải
pháp công nghệ (IoT, AI, GIS...) trong giám sát môi trường, quản tài nguyên,
cảnh báo thiên tai. Thc đẩy nông nghiệp thông minh, tiết kiệm năng lượng, sử
dụng năng lượng tái tạo, hướng đến phát triển xanh, bền vững;
- Triển khai Đề án ứng dụng IoT trong một số ngành, lĩnh vực như sản xuất
thương mại, quản năng lượng, nông nghiệp thông minh, giao thông thông minh,
y tế thông minh,... (của Trung ương).
6
4. Nn lc s
- Kin toàn t chc, b máy, thiết lp mạng lưới đơn vị chuyên trách và nhân
s h tr trin khai chuyển đổi s t tỉnh đến cơ sở;
- Xây dng Kế hoch trin khai thc hiện phong trào “Bình dân hc v số”;
Kế hoạch phát động phong trào hc tp trên các nn tng s để tr thành phong
trào “học tp số”;
- T chc tp hun, bồi dưỡng kiến thc v chuyển đổi s nói chung, chuyn
đổi s ngành, lĩnh vc cho cán b công chc, viên chức, người dân, doanh nghip,
T chuyển đổi s cộng đồng. Phi hp triển khai, tham gia c chương trình đào
to, tp hun do B Khoa hc và Công ngh t chc nhm nâng cao v k năng s,
công ngh s bn, ng dng ttu nhân to. Triển khai đào tạo nhân lc s
trong cơ sở giáo dục đào tạo Cao đẳng, Đại học các cơ s giáo dc ngh nghip
trên địa bàn tnh.
5. Phát trin d liu s
- Thực hiện cập nhật khai thác hiệu quả các sở dữ liệu quốc gia, sở
dữ liệu quy mô toàn quốc theo hướng dẫn của các Bộ, ngành Trung ương triển khai
trên địa bàn tỉnh, bao gồm: (1) CSDL quốc gia vdân cư; (2) CSDL quốc gia về
đất đai; (3) CSDL quốc gia về đăng doanh nghiệp; (4) CSDL quốc gia về tài
chính; (5) CSDL quốc gia vbảo hiểm; (6) CSDL quốc gia về cán bộ, công chức,
viên chức trong các quan nhà nước; (7) CSDL quốc gia về thủ tục hành chính;
(8) CSDL tổng hợp quốc gia; (9) CSDL quốc gia về hoạt động xây dựng; (10)
CSDL quốc gia về xuất nhập cảnh;
- Xây dng, hoàn thiện sở d liu trong danh mục sở d liu dùng
chung, danh mc h thống thông tin sở d liu chuyên ngành ti Quyết định s
1429/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 ca Ch tch UBND tnh;
- Trin khai các nn tng s quc gia, nn tng s dùng chung ca ngành,
lĩnh vực, vùng theo danh mc ti Quyết định s 1527/QĐ-BKHCN ngày 29/6/2025
ca B Khoa hc và Công ngh, bảo đm hoạt động thng nht, liên thông ca các
ngành, lĩnh vực trên môi trường s;
- Trin khai các nn tng s thông minh trong các ngành, lĩnh vc: Du lch,
nông nghip, sn xuất, thương mại điện t, giáo dc - y tế, đô thị, môi trường…;
- Duy trì Cng D liu m tỉnh Sơn La; cung cp 100% d liu m theo kế
hoạch đã ban hành;
- ng dng trí tu nhân to da trên d liu lớn trong các ngành, lĩnh vc
quan trng;
- Hoàn thành s hóa quy trình nghip v ni b, h sơ tài liu, kết qu gii
quyết th tục hành chính trong các lĩnh vc liên quan tới người dân, doanh nghip,
hoạt động công v ất đai, pháp, y tế, giáo dục, lao động vic làm,...); tái s
dng 100% d liệu đã số hóa đ ct gim tối đa thủ tc hành chính và chi phí tuân
th cho người dân, doanh nghip;
7
- Tp trung s hoá d liu, khai thác ng dng ct gim th tc hành chính -
không ph thuc các ngành, trọng tâm lĩnh vực pháp, giáo dục, y tế, đất đai.
S hóa trong công tác kim tra k thut an toàn vt liu n công nghip. S hóa tài
liệu lưu trữ lch s tại Trung tâmu tr lch s tnh.
6. An toàn thông tin mng
- Tăng cường tuyên truyn, ph biến, nâng cao nhn thc k năng bảo
đảm an toàn thông tin, đào to, bồi dưỡng phát trin ngun nhân lc an toàn
thông tin theo Kế hoch 261/KH-UBND ngày 02/11/2022 ca UBND tnh v trin
khai thc hin Quyết định s 1907/QĐ-TTg ngày 23/11/2020 Quyết định s
21/QĐ-TTg ngày 06/01/2021 ca Th ng Chính ph trên địa bàn tỉnh Sơn La
giai đoạn 2022-2025;
- Xây dng ban nh quy chế bo v d liu nhân, thông tin quan trng;
kế hoạch đội ngũ chuyên trách ứng cu s c; kế hoch ng phó s c; kế hoch theo
i, giám t, đánh giá thường xuyên các h thống để bo đảm an ninh, an toàn;
- Thc hin soát các h thng thông tin, d liu dùng chung, chuyên
ngành ca tỉnh đ thc hin phê duyt triển khai phương án bảo đảm cấp độ an
toàn h thng thông tin;
- Duy trì H thng Giám sát an ninh mng, qun lý, vn hành theo mô hình 4
lp theo Ch th s 14/CT-TTg ngày 07/6/2019 ca Th ng Chính ph;
- Duy trì m rng H thng phn mm phòng, chống độc theo
hình qun tr tp trung cho trên 7.000 máy trm ca cán b, công chc, viên chc
các Sở, ban, ngành, các đơn vị s nghiệp, UBND các xã, phường;
- Chia s thông tin, phi hp theo dõi, giám sát, x s c vi các quan
Trung ương (B Công an, B Quc phòng, B Khoa hc Công nghệ, Ban
yếu Chính ph);
- T chc kim tra, din tp phòng chng tn công mạng trên địa bàn tnh;
- Đầu Hệ thng an toàn thông tin theo cấp độ ca mt s quan, đơn vị
trên địa bàn tnh.
7. Chính quyn s
- Tiếp tc duy trì c H thng thông tin dùng chung ca tnh như: Hệ thng
hi ngh truyn nh trc tuyến 2 cp t tnh đến , phường; Mng truyn s liu
chuyên ng cp II ca tnh; H thng thông tin gii quyết th tc hành cnh tnh; H
thng Cổng thông tin đin t; H thng Quản văn bản điều nh; H thng
thông tin báo cáo, H thng tng tin phc v hp (eCabinet)... đm bo các h thng
hoạt động ổn định, được khai thác thưng xun, liên tc, phc v hiu qu cho quá
trình lãnh đạo, ch đạo, điều nh ca chính quync cp;
- Trin khai các H thng thông tin chuyên ngành: Duy trì H thng thông
tin h tr thu thp tính toán các ch s chuyển đổi s tỉnh Sơn La; Phn mm
qun lý, lp kế hoch thanh tra và x chng chéo thanh tra; H thống đăng ký
tuyn sinh vào lp 10 cp THPT; Phn mm quản chương trình đào to, bi
8
ng; phn mm qun lý hc viên; H thng thông tin ngun cp tnh; Phn mm
chuyển đổi s cho h thng hợp tác xã trên địa bàn tnh Sơn La; Chun hóa d liu
bản đồ xây dng, vn hành h thng qun lý, chia s bản đồ s tỉnh Sơn La; H
thng thông tin Qun lý ngân sách tỉnh Sơn La;
- Đẩy mnh tái cu trúc quy trình, ct giảm, đơn giản hóa tối đa thủ tc hành
chính, nâng cao chất lượng cung cp dch v công trc tuyến, nht các th tc
liên quan đến cư tr, h tch, giấy phép lái xe, đất đai, doanh nghip; trin khai tiếp
nhn, gii quyết th tc hành chính không ph thuộc vào địa gii hành chính trong
phm vi cp tnh;
- S hóa h sơ gii quyết th tc hành chính đang còn hiu lc và có giá
tr s dng t bn giy sang bn đin t đ lưu tr, bo qun lâu i phc v
cho vic tra cu, tiếp cn, chia s c thông tin v h gii quyết TTHC
trong các cơ quan hành chính nhà nưc thuc thm quyn gii quyết ca cp
tnh, cp huyn (cũ), cp xã;
- ng dng trí tu nhân to trong tng hp, báo cáo, h tr ra quyết định. T
chc thc hin khai thác hiu qu Trung tâm điu hành thông minh tỉnh Sơn La,
phc v hiu qu công tác nh đạo, ch đạo, điu hành ca UBND tnh, Ban Ch
đạo v phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to, chuyển đổi s Đề án
06 tnh. Tích hp, kết nối sở d liu, phát trin mi quan h tương tác giữa H
thống giám sát, điu hành thông minh các H thng thông tin dùng chung,
chuyên ngành.
8. Kinh tế s
- Thc hin các gii pháp phát triển thương mại đin t theo Kế hoch phát
triển thương mại điện t đưc UBND tnh phê duyt;
- H tr doanh nghip nh và va, hp tác xã, h kinh doanh tiếp cn, ng
dng các gii pháp s (qun lý, marketing, vn hành, kế toán, thanh toán không
dùng tin mặt, thương mại điện t...);
- Phát trin nn tng kết ni doanh nghip - nhà cung cp gii pháp công
ngh, t chc hi ch, hi tho công ngh; tạo môi trường chia s kiến thc;
- Khuyến khích doanh nghip tham gia các chui cung ng s, xut khu sn
phm, dch v thông qua nn tng s toàn cu.
9. Xã hi s
- Thành lp, kin toàn, duy trì hoạt động ca T công ngh s cộng đồng
theo hình chính quyn sau sp xếp, sáp nhp. Trin khai hiu qu hoạt động
ca T công ngh s cộng đồng tại địa phương đ ph cp k năng số cho người
dân thc hin chuyển đi s, phát trin kinh tế, hi; T ng cu Công ngh
Nghip v h tr gii quyết TTHC tại xã, phường;
- Trin khai hình phòng hc thông minh, h trợ, hướng dn trin khai
chương trình dạy hc theo hình phòng hc thông minh; chú trng tp hun,
đào tạo k năng s cho giáo viên trang b đủ thiết b, phn mm tại các trường
9
hc trên địa bàn tnh. Trin khai Hc b s cp tiu hc, trung học cơ s, trung hc
ph thông và giáo dục thường xuyên;
- Trin khai mô hình bnh vin thông minh, bệnh án đin t ti các bnh
vin cp tnh. Trin khai các nn tng s phc v công tác qun hành chính ti
bnh vin; h tr công tác khám, cha bnh ti ch và t xa;
- Trin khai Nn tng s Du lch thông minh phc v cơ quan quản lý, sở
du lch và du khách;
- Thc hin chi tr an sinh xã hi không dùng tin mặt cho đối tượng bo tr
xã hội và người có công vi cách mng trên địa bàn tỉnh Sơn La;
- Phát trin thanh toán s, trin khai hiu qu Đề án phát trin thanh toán
không dùng tin mt ti Quyết định 1813/QĐ-TTg ngày 28/10/2021 ca Th ng
Chính ph;
- Xây dng chương trình thc đy tiêu dùng sn phm, dch v trên
môi trưng s bao gm đưa sn phm lên môi trưng s; trang b k năng s
cho ngưi dân, cung cp các tin ích đ ngưi dân giao dch trên môi trưng
s, to lp nim tin s;
- Phi hp vi các doanh nghip cung cp dch v ch ký s công cng t
chc các chiến dch cp ch s miễn phí cho người dân trưởng thành s dng
ch s nhân; khuyến khích các quan, t chc, doanh nghip s dng ch
ký s để ký hợp đồng lao động.
10. Tun truyn, ng cao nhn thc v chuyn đổi s
- Các cp, các ngành, các doanh nghip thưng xun tuyên truyn v
chuyn đi s cho cán b, công chc, viên chc, ngưi lao đng, ngưi dân
v ch trương ca Đng, nhà nưc, ca cp y, chính quyn đa phương, đơn
v v chuyn đi s;
- Vic tuyên truyn v chuyển đổi s cn linh hot, sáng tạo, đổi mi bng
nhiu hình thức, phương thức khác nhau, ni dung cn ngn gn, d hiu, thiết
thc với người dân, doanh nghip như: Xây dựng, phát hành các sn phm tuyên
truyn, truyn thông v chuyển đổi s ngành, lĩnh vực, địa phương; thông qua các
hi ngh, hi tho, hi thi, hot đng hưng ng Ngày Chuyn đi s quc
gia m 2025; thông qua vic chia s các sáng kiến, cách làm hay, hình đin
hình hiu qu v chuyển đổi s của quan nhà nước, ca doanh nghip, ca
ngưi dân; thông qua vic tuyên truyền, hướng dn ca T công ngh s cng
đồng. Triển khai phát động phong trào thi đua đi mi sáng to chuyển đổi s
giai đoạn 2025-2030;
- Đẩy mnh truyn thông Chuyển đổi s quc gia”, “Chuyển đổi s tnh
Sơn La” trên Cng, Trang thông tin đin t, trang mng hi, qua đó thường
xuyên ch đạo các S, ban, ngành, UBND các xã, phường tuyên truyền, hướng dn
đến tng cán b, công chc, viên chức, các quan, đơn vị trc thuc tham gia
vào kênh truyn thông chuyển đổi s quốc gia để đưc cp nht kp thi thông tin
mi nht v chuyển đổi s phc v công tác và đời sng.
(chi tiết các nhim v ti Ph lc II kèm theo)
10
IV. CÁC GII PHÁP THC HIN
1. Đẩy mnh công tác tuyên truyn, nâng cao nhn thc, k năng số,
tăng cường tương tác với người dân, doanh nghip
- T chc các hi ngh, hi tho, các s kin v phát trin kinh tế s, hi
s kết qu thc hin các ni dung ca Kế hoch; lng ghép ni dung v kinh tế
s, xã hi s trong các s kin, trin lãm v phát trin kinh tế - xã hi;
- T chc tuyên truyn, ph biến, tp hun rng khp v các nn tng s
quc gia, các hình kinh tế s, hi s đin hình trên h thng truyn thông t
tỉnh đến cơ sở;
- ng dng các kênh truyền thông đa dạng để nâng cao nhn thc, hình
thành văn hóa s cho người dân, tạo điều kin tiếp cn các dch v chính quyn s;
đưa nội dung đào to k năng số vào chương trình giảng dy t cp tiu hc;
- Trin khai các nn tảng đào tạo k năng số cho người dân; phát động
trin khai có hiu qu phong trào “Bình dân học v số” trên địa bàn tnh;
- Xây dng, ng dng các nn tảng, kênh tương tác trực tuyến giữa quan
nhà nước và người dân, doanh nghip; ph cập đin thoại thông minh đến mi
người dân…
2. Tiếp tc kin toàn t chc, b máy, nhân s ph trách nhim v
chuyển đổi s t tỉnh đến xã, cơ quan, đơn vị
- Th trưởng các S, ban, ngành, Ch tch UBND các xã, phường trc tiếp
ch đạo chu trách nhim v kết qu trin khai Chuyển đổi s tại quan, đơn
vị, địa phương mình. Quan tâm b trí cán b ph trách chuyển đi s của quan,
địa phương, thường xuyên đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ, kiến thc, k
năng cho cán bộ làm công tác chuyển đổi s;
- Kin toàn, h tr hoạt động ca T công ngh s cộng đng, thành lp t
ng cu công ngh và nghip v tại 100% xã, phường. Huy đng các t chức đoàn
thể, đoàn thanh niên, các lực lượng vũ trang, giáo viên, doanh nghip công ngh s
trên địa bàn tham gia h tr nhân dân trong vic tiếp cn nâng cao chuyển đổi s;
- Tăng cường t chc tp hun cho cán b, công chc, viên chc ti các S,
ban, ngành, UBND các xã, phường v chuyển đổi s, k năng s, k năng phân
tích d liu công tác bảo đm an toàn thông tin mng. Lng ghép ni dung phát
trin chính quyn s, kinh tế s hi s vào chương trình bồi dưỡng cán b
lãnh đạo, qun lý cấp cơ sở.
3. Thu hút ngun lc CNTT
- Ưu tiên sử dng ngun vốn ngân sách nhà ớc huy đng các ngun
vn hp pháp khác nhằm đa dạng hóa ngun lực để phát trin chính quyn số; tăng
ng thc hin gii pháp thuê dch v công ngh thông tin;
- Đẩy mnh xúc tiến đầu tư, thu ht đầu tư t các doanh nghiệp đ phát trin
cơ sở h tng s;
11
- Ưu tiên bố trí vn đầu công đ thc hin các d án phát trin h tng,
trung tâm d liệu, cơ sở d liu, nn tng, các ng dng, dch v ca tnh;
- Khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư cho ng dụng CNTT để ng cao
năng lực cạnh tranh, đổi mới phương thức quản , nâng cao năng sut cht
ng sn phm.
4. Gii pháp v vn
- Huy đng các ngun tài cnh, lng ghép các cơng trình, d án, đy mnh
hia đ thc hin c nhim v chuyển đi s (Vn cơng trình mc tiêu quc gia;
Ngun vốn đầu ng; Ngun vn s nghip; Vn ca các doanh nghip);
- Ngân sách tnh bảo đảm kinh phí cho các nhim v chuyển đổi s, các ng
dng dùng chung ca tnh theo d toán đã được giao cho các cơ quan, đơn vị;
- Các cơ quan, đơn vị ch đng b trí kinh phí đ trin khai các nhim v
chuyển đổi s tại đơn vị, địa phương, phù hợp ch trương, định hướng ca tnh;
- Huy động ngun lc ca các Tập đoàn viễn thông trên địa bàn để đẩy mnh
phát trin h tng s. Huy động ngun lc ca doanh nghip, t chc, nhân và
các ngun kinh phí hp pháp khác thông qua các chính sách khuyến khích, thu hút
doanh nghip công ngh s đầu phát triển chuyển đổi s để thc hin Kế hoch
ca doanh nghip.
5. Tăng cường hp tác
T chức các đoàn công tác đi học tp, chia s kinh nghim trong chuyển đổi
s và bảo đảm an toàn thông tin mng.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Khoa học và Công nghệ
- Ch trì, phi hp vi các S, ban, ngành, UBND các xã, phường các
quan, đơn vịliên quan trin khai thc hin Kế hoch;
- Tham mưu UBND tnh, Ban Ch đạo ca UBND tnh v phát trin khoa
hc, ng nghệ, đổi mi sáng to, chuyển đi s Đề án 06 thng nht ch đạo
triển khai các chương trình, d án v chuyển đổi s trong các quan hành chính
nhà nước để tránh chng chéo, lãng phí;
- Ch trì, tham mưu Ban Ch đạo ca UBND tnh v phát trin khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to, chuyển đổi s Đề án 06 xây dng Kế hoch thc
hin kim tra, giám sát tình hình trin khai thc hin các nhim v v chuyển đổi
s ti mt s quan, đơn vị. Theo dõi, kim tra, giám sát tiến độ thc hin Kế
hoch chuyển đổi s hàng năm của các S, ban, ngành, xã, phường, báo cáo
UBND tỉnh đểbin pháp x lý kp thi;
- Phi hp với các đơn vị liên quan trin khai các ng dng, phn
mm, nn tng dùng chung đến các cấp, các ngành trên địa bàn tnh, đánh giá hiu
qu s dng để nhân rng.
2. Sở Tài chính
Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ các đơn vị liên quan
tham mưu UBND tỉnh cân đối, bố trí, lồng ghép các nguồn kinh phí đảm bảo thực
12
hiện các nhiệm vụ của Kế hoạch chuyển đổi số và các nhiệm vụ về khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo của tỉnh.
3. S Ni v
Ch trì, phi hp vi S Khoa hc Công ngh, các S, ban, ngành,
UBND các xã, phường tham mưu, hoàn thiện Đề án v trí việc làm cho các đơn vị
sau khi có đ xut của các quan, đơn v liên quan theo ch đạo, hướng dn
ca các b, ngành thm quyền; đăng ký ch tiêu, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng
công chc qun lý, chuyên trách v CNTT, chuyển đổi s trình UBND tnh p
duyt (nếu có).
4. Các Sở, ban, ngành, UBND xã, phường
- Trên cơ sở chức năng, nhiệm v, quyn hn của ngành, đơn vị, địa phương,
xây dng hoc b sung Kế hoch chuyển đổi s đơn vị, địa phương mình đm bo
phù hp vi Kế hoch Chuyển đổi s ca tnh, hoàn thành trưc ngày 10/8/2025.
Ch đo trin khai, hoàn thành các mc tiêu Kế hoch thuộc quan, đơn vị, lĩnh
vc qun lý;
- Phối hợp triển khai thực hiện các nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo của UBND
tỉnh v phát trin khoa hc, ng ngh, đi mi ng to, chuyn đổi s và Đ án 06;
thc hin t kim tra, theo dõi tình hình trin khai các nhim v v chuyển đổi s
ti các phòng ban, đơn vị trc thuc;
- Tiếp tc kin toàn, sp xếp v trí vic làm, phân công cán b lãnh đạo,
chuyên viên năng lực tham mưu, kiến thức chuyên môn làm đu mi ph trách
lĩnh vực khoa học công nghê, đi mi sáng to chuyển đổi s, an toàn thông tin
mng đáp ng yêu cu v chất lượng tham mưu, tổ chc thc hin nhim v
chuyển đổi s cho ngành, lĩnh vực, cơ quan, đơn vị;
- Ch trì, phi hp vi S Khoa hc Công ngh đầu tư, nâng cấp cơ s
h tng CNTT; ch động trin khai các gii pháp to lp, s hóa, chuyn đi, tích
hợp các sở d liu ca cơ quan, đơn v vào h thống sở d liu dùng chung
ca tnh; ch đo trin khai các bin pháp bảo đảm an toàn thông tin, an ninh
mạng trong quan, đơn v; tích hp, chia s thông tin gia c h thng thông
tin, cơ s d liu theo ngành dc t Trung ương ti các cp trong tỉnh Sơn La;
- Tăng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo đối với nhiệm vụ ứng dụng CNTT,
thực hiện chuyển đổi số một cách thiết thực, hiệu quả; đưa yêu cầu, mục tiêu,
nhiệm vụ, giải pháp ứng dụng CNTT, thực hiện chuyển đổi số vào kế hoạch phát
triển kinh tế - xã hội 5 năm hàng năm. Lấy kết quả lãnh đạo, chỉ đạo ứng dụng
CNTT, thực hiện chuyển đổi số, xây dựng chính quyền số, kinh tế số hội số
là một tiêu chí đánh giá trách nhiệm và bình xét thi đua, khen thưởng đối với người
đứng đầu các cơ quan, địa phương, đơn vị;
- Khi đầu tư dự án, nhiệm vụ về chuyển đổi số phải đảm bảo hiệu quả, đảm
bảo tính thống nhất và đồng bộ, tránh chồng chéo. Đối với các ng dụng chuyên
ngành, triệt để sử dụng các nền tảng, phần mềm do Bộ, ngành Trung ương đầu
triển khai theo ngành dọc, đảm bảo đồng bộ, tích hợp, liên thông từ cấp Tnh đến
Trung ương;
13
- UBND các xã, phường chủ động bố trí chi ngân sách thường xuyên của cấp
để triển khai chuyển đổi số, phát triển chính quyền số, kinh tế số, hội số tại
địa phương mình phù hợp với chủ trương, định hướng chung của toàn tỉnh.
5. Báo Phát thanh, Truyn hình Sơn La; Trung tâm thông tin tnh
Tăng cường công tác thông tin tuyên truyn, ph biến, nâng cao nhn thc
kiến thc v chuyển đổi số; tăng cường thời lượng tuyên truyn, ph biến các
hoạt động chuyển đổi s trên địa bàn tnh.
6. Chế độ thông tin, báo cáo
Định kỳng quý (trước ngày 05 tháng cuối quý) hoặc đột xut (khi có yêu cầu)
các cơ quan, đơn vị, địa phương báo cáo tình hình triển khai thực hiện gửi Sở Khoa
học Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo của
UBND tỉnh về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số
Đề án 06.
y ban nhân dân tnh yêu cu các S, ban, ngành, y ban nhân dân các
xã, phường, các cơ quan, đơn v có liên quan thc hin các nhim v đưc giao
ti Kế hoch y. Trong quá trình thc hin, nếu khó khăn, vưng mc đ
ngh o cáo y ban nhân dân tnh (qua S Khoa hc và ng ngh) đ xem
xét, ch đo gii quyết./.
Ph lc I
CÁC CH TIÊU CHUYN ĐI S NĂM 2025
STT
Các mục tiêu/chỉ tiêu
Kế hoạch
năm 2025
Kết quả thực
hiện đến hết
tháng 6/2025
I
PHÁT TRIỂN CHÍNH QUYỀN SỐ
1
Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh
≥ 0.66
-
2
Tỷ lệ thủ tục hành chính được tiếp nhận, giải quyết phi
địa giới hành chính giữa trung ương địa phương,
giữa các cấp chính quyền
≥ 70%
-
3
Tỷ lệ thủ tục hành chính liên quan đến đào tạo, nghiên
cứu, sản xuất, kinh doanh phải được thực hiện trực
tuyến
100%
-
4
Tỷ lệ giao dịch hành chính thuộc diện “phi tiếp xc”
≥ 70%
-
5
Tỷ lhồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính được
số hóa
≥ 95%
87,47%
6
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên tổng số thủ
tục hành chính có đủ điều kiện
100%
46,25%
7
Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính xử lý trực tuyến
≥ 70%
30,87%
8
Tỷ lệ hệ thống thông tin của tỉnh được vận hành trên
nền tảng điện toán đám mây
66,67%
66,67%
9
Tỷ lệ cơ sở dữ liệu của tỉnh được số hóa và liên thông
với Trung ương
≥ 50%
44,4%
10
Tỷ lệ cơ sở dữ liệu dùng chung của các Sở, ban, ngành
được kết nối, chia sẻ, tích hợp với Nền tảng tích hợp,
chia sẻ dữ liệu (LGSP) của tỉnh
≥ 20%
0%
11
Tỷ lệ mở dữ liệu của các quan nhà nước để cung cấp
dịch vụ công kịp thời, phục vụ người dân phát triển
kinh tế - xã hội
100%
13,48%
12
Tỷ lệ hoạt động kiểm tra của quan quản nhà nước
được thực hiện qua môi trường số hệ thống thông tin
của cơ quan quản lý
50%
0%
13
Tỷ lệ chính quyền xã, phường sử dụng phần mềm quản
trị điều hành thống nhất
≥ 60%
-
14
Tỷ lệ lãnh đạo, cán bộ, công chức cấp tỉnh, cấp phải
xử hồ công việc trên môi trường mạng sử dụng
chữ ký số để giải quyết công việc
100%
90%; 75%
15
Tỷ lệ báo cáo, chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kbáo
cáo thống phục vụ sự lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành
của cấp y, chính quyền các cấp được kết nối, tích hợp,
chia sẻ dữ liệu số trên hệ thống dùng chung
100%
70%
15
II
PHÁT TRIỂN KINH TẾ SỐ
1
Tỷ trọng kinh tế số trong GRDP
8%
6,76%
2
Tỷ trọng kinh tế số trong từng ngành, lĩnh vực
Tối thiểu 10%
Chưa có phương
pháp xác định
3
Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa tại địa phương ứng dụng
công nghệ số
≥ 30%
Trên 90% doanh
nghiệp nhỏ và
vừa nộp thuế
điện tử
III
PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG SỐ, HÌNH THÀNH XÃ HỘI SỐ, THU HẸP KHOẢNG CÁCH
SỐ VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN
1
Tỷ lệ hộ gia đình có điện thoại thông minh
100%
96,39%
2
Tỷ lệ phủ mạng băng rộng cố định (cáp quang)
80%
hộ gia đình
55,05%
3
Phổ cập dịch vụ mạng di động tốc độ cao (4G/5G)
100%
dân số được phủ
sóng 4G; ≥ 15%
dân số được phủ
sóng 5G
97,25%
4
Tỷ lệ người sử dụng khả năng truy cập ng rộng cố
định với tốc độ trên 01 Gbps/s
≥ 60%
-
5
Tỷ lệ người sử dụng Internet
63%
60,9%
6
Tỷ lệ người dân có tài khoản định danh điện t(VNelD)
≥ 50%
46,3%
7
Tỷ lệ người trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) tài
khoản thanh toán điện tử (tài khoản giao dịch tại ngân
hàng)
90%
88,05%
8
Hình thành Trung tâm an ninh mạng cấp tỉnh, giám sát,
ứng cứu sự cố cho toàn hệ thống
Sử dung hệ thống
hiện có
Hệ thống SOC
tỉnh Sơn La
IV
PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
1
Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp tỉnh được bồi dưỡng k
năng số căn bản
100%
2%
2
Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp xã được bồi dưỡng kỹ năng
số căn bản
≥ 80%
-
3
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức làm chủ kỹ năng số,
ứng dụng công nghệ trong quản lý, điều hành
80%
-
4
Tỷ lệ dân số trưởng thành thường xuyên sử dụng dịch
vụ số
80%
-
4.1
Tỷ lệ dân số trưởng thành tiếp cận dịch vụ số trong y tế
80%
-
16
4.2
Tỷ lệ dân số trưởng thành tiếp cận dịch vụ số trong giáo
dục
80%
-
4.3
Tỷ lệ dân số trưởng thành tiếp cận dịch vụ số trong bảo
hiểm
80%
-
4.4
Tỷ lệ dân số trưởng thành tiếp cận dịch vụ số trong giao
thông
80%
-
Ph lc II
DANH MC CÁC NHIM V THC HIN CHUYN ĐI S NĂM 2025
STT
Nhiệm vụ
Đơn vị chủ trì
Đơn vị phối hợp
Sản phẩm
Thời gian
thực hiện
I
Công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành; kiểm
tra, giám sát
1
Ban hành văn bản chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ
về chuyển đổi số thuộc ngành, lĩnh vực quản
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Cơ quan, đơn vị có
liên quan
Các văn bản chỉ đạo
về chuyển đổi số
Năm 2025
2
Công khai, minh bạch thông tin về các chương
trình, chính sách hỗ trợ chuyển đổi số. Minh bạch
quy trình phê duyệt, quản lý, sử dụng kinh phí chi
cho chuyển đổi số
Sở Tài chính, Sở
Khoa học và Công
ngh
Các sở, ban, ngành,
UBND các xã,
phường
Thông tin công khai,
tuyên truyền rộng rãi trên
báo, đài và hệ thống thông
tin cơ sở, mạng xã hội
Năm 2025
3
Kiểm tra, giám sát một số sở, ngành, UBND xã,
phường đối với việc triển khai thực hiện các
chương trình, kế hoạch, nhiệm vụ chuyển đổi số
của đơn vị, bộ phận trực thuộc; việc thực hiện quy
định pháp luật trong thực hiện các chương trình,
đề án, dự án chuyển đổi số
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành,
UBND các xã,
phường
Báo cáo kết quả kiểm tra
Năm 2025
4
Tự kiểm tra việc thực hiện Chuyển đổi số của các
cơ quan, đơn vị và các đơn vị trực thuộc
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Sở Khoa học và
Công nghệ
Báo cáo kết quả
tự kiểm tra
Năm 2025
II
Thể chế, chính sách s
1
Quyết định ban hành Kế hoạch phát triển hạ tầng
số trên địa bàn tỉnh Sơn La thời kỳ 2025-2030.
Lồng ghép chiến lược tổng thể, nội dung phát triển
hạ tầng số vào kế hoạch phát triển kinh tế - hội
của tỉnh hàng năm và 5 năm
Sở Khoa học và
Công nghệ, Sở Tài
chính
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Quyết định, Kế hoạch
phát triển KT-XH có lồng
ghép nội dung phát triển
hạ tầng số
Năm 2025
18
2
Xây dựng Kế hoạch chuyển đổi số tỉnh Sơn La
giai đoạn 2026-2030
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Quyết định
Năm 2025
3
soát, bổ sung Danh mục s dữ liệu dùng
chung của tỉnh; danh mục hệ thống thông tin,
sở dữ liệu chuyên ngành
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành
Quyết định ban hành
Danh mục
Đã hoàn
thành
(Quyết định
số 1429/QĐ-
UBND ngày
17/6/2025
của Chủ tịch
UBND tỉnh)
4
Nghiên cứu, đề xuất trình Hội đồng nhân dân tỉnh
xem xét chế, chính hỗ trợ hoạt động của Tổ
công nghệ số cộng đồng
Sở Tài Chính
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Nghị quyết,
Quyết định
Năm 2025
5
Nghiên cứu, đề xuất chế, chính sách giảm phí,
lệ phí cho người dân sử dụng thủ tục hành chính
trực tuyến
Sở Tài chính
Sở Khoa học và
Công nghệ; Các sở,
ban, ngành
Nghị quyết,
Quyết định
Năm 2025
6
Xây dựng Khung Kiến trc Chính quyền số tỉnh
Sơn La, phiên bản 4.0
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Quyết định
Năm 2025
III
Hạ tầng số
1
Hình thành Trung m dữ liệu hệ thống tính
toán hiệu năng cao; xây dựng quy chế về chia sẻ
hạ tầng số, dữ liệu số
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Quyết định
Năm 2025
2
Đầu trang thiết bị CNTT, các phương tiện khoa
học kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số của
các cơ quan, đơn vị
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Các đơn vị có liên
quan
Báo cáo kết quả
triển khai
Năm 2025
19
3
Xây dựng, nâng cấp hệ thống mạng nội bộ tại một
số cơ quan, đơn vị
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Sở Khoa học và
Công nghệ
Báo cáo kết quả
triển khai
Năm 2025
4
soát nâng cấp, hoàn thiện hạ tầng thuật
CNTT tại Bộ phận tiếp nhận trả kết quả các
cấp, đáp ng triển khai DVCTT toàn trình, số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Các đơn vị có liên
quan
Báo cáo kết quả
triển khai
Năm 2025
5
Phổ cập dịch vụ Internet băng rộng, phủ sóng
4G/5G; triển khai các nền tảng thanh toán điện tử,
ví điện tử
Viettel Sơn La,
VNPT Sơn La,
Mobifone Sơn La
UBND các xã,
phường
Báo cáo kết quả
triển khai
Năm 2025
6
Duy trì Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP)
của tỉnh. Tích hợp, liên thông các sở dữ liệu
(dân cư, đất đai, doanh nghiệp...) trên nền tảng
chung, tích hợp với AI
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các đơn vị có liên
quan
Nền tảng LGSP
của tỉnh tích hợp, liên
thông CSDL dân cư, đất
đai, doanh nghiệp
Năm 2025
7
Đầu tư, thiết lập Hệ thống đài truyền thanh xã ứng
dụng công nghệ thông tin phục vụ tuyên truyền
cơ sở
Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch;
UBND các xã,
phường
Sở Khoa học và
Công nghệ
Quyết định phê duyệt dự
án
Năm 2025
8
Đầu tư phòng thu phát thanh trực tiếp và Studio đa
phương tiện
Báo và Phát thanh,
Truyền hình Sơn
La
Các đơn vị có liên
quan
Báo cáo kết quả
triển khai
Năm 2025
9
Hỗ trợ đồng o dân tộc thiểu số ứng dụng công
nghệ thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc
gia phát triển kinh tế- hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền ni giai đoạn 2021-2030
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Quyết định phê duyệt dự
án
Năm 2025
20
10
Ứng dụng công ngh giải quyết vấn đề môi
trường, hội: Áp dụng giải pháp công nghệ (IoT,
AI, GIS...) trong giám sát môi trường, quản tài
nguyên, cảnh báo thiên tai. Thc đẩy nông nghiệp
thông minh, tiết kiệm năng lượng, sử dụng năng
lượng tái tạo, hướng đến phát triển xanh, bền vững
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Các sở, ban, ngành,
UBND các xã,
phường và các đơn
vị có liên quan
Báo cáo kết quả
triển khai
Năm 2025
11
Triển khai Đề án ứng dụng IoT trong một số
ngành, lĩnh vực như sản xuất thương mại, quản
năng lượng, nông nghiệp thông minh, giao thông
thông minh, y tế thông minh,... (của Trung ương)
Các sở, ban, ngành
liên quan
Sở Khoa học và
Công nghệ
Kế hoạch triển khai Đề án
Sau khi có
Quyết định
của Chính
phủ (dự kiến
Tháng
9/2025)
IV
Nhân lực số
1
Kiện toàn tổ chức, bộ y, thiết lập mạng lưới
đơn vị chuyên trách và nhân sự hỗ trợ triển khai
chuyển đổi số từ tỉnh đến sở theo hướng dẫn
của Bộ, ngành Trung ương
Sở Khoa học và
Công nghệ, Sở Nội
vụ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Quyết định
Năm 2025
2
Xây dựng Kế hoạch triển khai thực hiện phong
trào “Bình dân học vụ số”
Sở Khoa học và
Công nghệ
c sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Kế hoạch
Đã ban hành
(Kế hoạch số
136/KH-
UBND ngày
22/5/2025
của UBND
tỉnh)
3
Xây dựng Kế hoạch phát động phong trào học tập
trên các nền tảng số để trở thành phong trào “học
tập số”
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Kế hoạch
Năm 2025
21
4
Triển khai chương trình đào tạo, bồi ỡng cho
cán bộ, công chức, viên chức về kỹ năng số, công
nghệ số bản, ứng dụng trí tuệ nhân tạo (theo
chương trình của Bộ Khoa học và Công nghệ)
Sở Khoa học và
ng nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Kế hoạch
Năm 2025
5
Tổ chức tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về chuyển
đổi số nói chung, chuyển đổi sngành, lĩnh vực
cho cán bộ công chức, viên chức, người dân,
doanh nghiệp, Tổ chuyển đổi số cộng đồng
Sở Khoa học và
Công nghệ; Các sở,
ban, ngành; UBND
các xã, phường
Các đơn vị có liên
quan
Kế hoạch tập huấn, bồi
dưỡng và Báo cáo kết quả
thực hiện
Năm 2025
6
Triển khai đào tạo nhân lực số trong sở giáo
dục đào tạo Cao đẳng, Đại học các sở giáo
dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh
Các trường Đại
học, Cao đẳng, Cơ
sở giáo dục nghề
nghiệp trên địa bàn
tỉnh
Sở Giáo dục và
Đào tạo, Sở Khoa
học và Công nghệ
và cơ quan, đơn vị
có liên quan
Chương trình, báo cáo kết
quả đào tạo
Năm 2025
V
Dữ liệu số
1
Phối hợp với các Bộ, ngành triển khai các cơ sở dữ
liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu quy mô toàn quốc
Các sở, ban, ngành
chủ trì quản lý, cập
nhật dữ liệu,
UBND các xã,
phường
Các đơn vị có liên
quan
Báo cáo kết quả cập nhật
dữ liệu của tỉnh
Năm 2025
2
Xây dựng, hoàn thiện sở dữ liệu trong danh
mục cơ sở dữ liệu dùng chung, danh mục hệ thống
thông tin sở dữ liệu chuyên ngành tại Quyết
định số 1429/-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
Các sở, ban, ngành
Sở Khoa học và
Công nghệ; UBND
các xã, phường
Báo cáo kết quả
triển khai
Năm 2025
22
3
Triển khai các nền tảng số quốc gia, nền tảng số
dùng chung của ngành, lĩnh vực, vùng theo danh
mục tại Quyết định số 1527/QĐ-BKHCN ngày
29/6/2025 của Bộ Khoa học Công nghệ, bảo
đảm hoạt động thống nhất, liên thông của các
ngành, lĩnh vực trên môi trường số
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Sở Khoa học và
Công nghệ
Báo cáo kết quả
triển khai
Năm 2025
4
Triển khai các nền tảng số thông minh trong các
ngành, lĩnh vực: Du lịch, nông nghiệp, sản xuất,
thương mại điện tử, giáo dục - y tế, đô thị, môi
trường…
Các sở: Văn hóa,
Thể thao và Du
lịch; Nông nghiệp
và Môi trường;
Công Thương;
Giáo dục và Đào
tạo; Y tế; Xây
dựng
UBND các xã,
phường
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
5
Duy trì Cổng Dữ liệu mở tỉnh Sơn La; cung cấp
100% dữ liệu mở theo kế hoạch đã ban hành
Sở Khoa học và
Công nghệ; Các sở,
ban, ngành; UBND
các xã, phường
Đơn vị có liên
quan
Dữ liệu cung cấp trên
Cổng Dữ liệu mở
Năm 2025
6
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo dựa trên dữ liệu lớn
trong các ngành, lĩnh vực quan trọng
Các sở, ban, ngành
UBND các xã,
phường
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
7
Hoàn thành số hóa quy trình nghiệp vụ nội bộ, hồ
tài liệu, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực liên quan tới người dân, doanh
nghiệp, hoạt động công vụ (đất đai, pháp, y tế,
giáo dục, lao động việc làm,...); tái sử dụng 100%
dữ liệu đã số hóa để cắt giảm tối đa thủ tục hành
chính chi phí tuân thủ cho người dân, doanh
nghiệp
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Văn phòng UBND
tỉnh
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
9/2025
23
8
Tập trung số hoá dữ liệu, khai thác ứng dụng cắt
giảm thủ tục hành chính - không phụ thuộc các
ngành, trọng m nh vực pháp, giáo dục, y
tế, đất đai
Các sở: Tư pháp,
Giáo dục, Y tế,
Nông nghiệp và
Môi trường;
UBND các xã,
phường
Các đơn vị có liên
quan
Dữ liệu các lĩnh vực: tư
pháp, giáo dục, y tế, đất
đai được tạo lập, số hóa
Năm 2025
9
Số hóa trong công tác kiểm tra kỹ thuật an toàn vật
liệu nổ công nghiệp
Sở Công thương
Các đơn vị có liên
quan
Báo cáo kết quả
triển khai
Năm 2025
10
Số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tại Trung tâm Lưu
trữ lịch sử tỉnh
Sở Nội vụ
Các đơn vị có liên
quan
Báo cáo kết quả
triển khai
Năm 2025
VI
An toàn thông tin mạng
1
Xây dựng ban hành quy chế bảo vệ dữ liệu
nhân, thông tin quan trọng
Công an tỉnh
Các sở, ban, ngành,
UBND các xã,
phường và các đơn
vị có liên quan
Quyết định ban hành
Quy chế
Năm 2025
2
Xây dựng kế hoạch đội ngũ chuyên trách ứng cứu
sự cố
Công an tỉnh
Các sở, ban, ngành,
UBND các xã,
phường và các đơn
vị có liên quan
Kế hoạch
Năm 2025
3
Xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố
Công an tỉnh
Các sở, ban, ngành,
UBND các xã,
phường và các đơn
vị có liên quan
Kế hoạch
Năm 2025
4
Xây dựng kế hoạch theo dõi, giám sát, đánh giá
thường xuyên các hệ thống để bảo đảm an ninh, an
toàn
Công an tỉnh
Các sở, ban, ngành,
UBND các xã,
phường và các đơn
vị có liên quan
Kế hoạch
Năm 2025
24
5
soát các hệ thống thông tin, dữ liệu dùng
chung, chuyên ngành của tỉnh để thực hiện phê
duyệt triển khai phương án bảo đảm cấp độ an
toàn hệ thống thông tin
Sở Khoa học và
Công nghệ, Công
an tỉnh
Các đơn vị có liên
quan
Quyết định phê duyệt cấp
độ an toàn
thông tin
Năm 2025
6
Duy trì hệ thống Giám sát an ninh mạng (SOC)
của tỉnh
Sở Khoa học và
Công nghệ, Công
an tỉnh
Các đơn vị có liên
quan
Hệ thống SOC của tỉnh
Năm 2025
7
Duy trì mở rộng Hệ thống phòng, chống
độc theo mô hình quản trị tập trung
Sở Khoa học và
Công nghệ, Công
an tỉnh
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Hệ thống phòng, chống
mã độc của tỉnh
Năm 2025
8
Chia sẻ thông tin, phối hợp theo dõi, giám t, xử
lý sự cố với các cơ quan Trung ương (Bộ Công an,
Bộ Quốc phòng, Bộ Khoa học Công nghệ, Ban
Cơ yếu Chính phủ)
Sở Khoa học và
Công nghệ, Công
an tỉnh
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Kết nối với Hệ thống
giám sát của Trung ương
Năm 2025
9
Kiểm tra, diễn tập phòng chống tấn công mạng
Công an tỉnh
Các sở, ban, ngành,
UBND các xã,
phường và các đơn
vị có liên quan
Các cuộc kiểm tra, diễn
tập
Năm 2025
10
Đầu Hệ thống an toàn thông tin theo cấp độ của
một số cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Các đơn vị có liên
quan
Hệ thống an toàn thông
tin theo cấp độ tại các cơ
quan, dơn vị
Năm 2025
VII
Chính quyền số
1
Duy trì các Hệ thống thông tin dùng chung của
tỉnh
1.1
Hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến 2 cấp từ
tỉnh đến xã
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phường
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
25
1.2
Mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của tỉnh
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phường
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
1.3
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh Sơn La
Văn phòng UBND
tỉnh
Sở Khoa học và
Công nghệ; các sở,
ban, ngành; UBND
các xã, phường
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
1.4
Hệ thổng Cổng thông tin điện tử
Văn phòng UBND
tỉnh
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phường
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
1.5
Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành
Văn phòng UBND
tỉnh
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phường
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
1.6
Hệ thống thông tin báo cáo
Văn phòng UBND
tỉnh
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phường
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
1.7
Hệ thống thông tin phục vụ họp (eCabinet)
Văn phòng UBND
tỉnh
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phường
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
2
Triển khai các Hệ thống thông tin chuyên ngành
2.1
Duy trì Hệ thống thông tin hỗ trợ thu thập và tính
toán các chỉ số chuyển đổi số tỉnh Sơn La
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phường
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
2.2
Phần mềm quản lý, lập kế hoạch thanh tra và xử lý
chống chéo thanh tra
Thanh tra tỉnh
Các đơn vị có liên
quan
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
26
2.3
Hệ thống đăng ký tuyển sinh vào lớp 10 cấp THPT
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phường
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
2.4
Phần mềm quản chương trình đào tạo, bồi
dưỡng; phần mềm quản lý học viên
Trường Chính trị
tỉnh
Các đơn vị có liên
quan
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
2.5
Hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phường
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
2.6
Phần mềm chuyển đổi số cho hthống hợp c
trên địa bàn tỉnh Sơn La
Liên minh Hợp tác
xã tỉnh
Các đơn vị có liên
quan
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
2.7
Chuẩn a dữ liệu bản đồ xây dựng, vận hành
hệ thống quản lý, chia sẻ bản đồ số tỉnh Sơn La
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phường
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
2.8
Hệ thống thông tin Quản lý ngân sách tỉnh Sơn La
Sở Tài chính
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phường
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
3
Đẩy mạnh tái cấu trc quy trình, cắt giảm, đơn
giản hóa tối đa thủ tục hành chính, nâng cao chất
lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến, nhất
các thủ tục liên quan đến tr, hộ tịch, giấy phép
lái xe, đất đai, doanh nghiệp; triển khai tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào
địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Văn phòng UBND
tỉnh
Thủ tục hành chính được
tái cấu trc, đơn giản hóa
quy trình
Năm 2025
4
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong tổng hợp, báo cáo,
hỗ trợ ra quyết định
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Các đơn vị có liên
quan
Báo cáo kết quả
triển khai
Năm 2025
27
5
Duy trì Trung tâm điều hành thông minh của tỉnh;
Tích hợp, kết nối sở dữ liệu, phát triển mối
quan hệ tương tác giữa Hệ thống giám sát, điều
hành thông minh các hệ thống thông tin dùng
chung, chuyên ngành
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Báo cáo kết quả
triển khai
Năm 2025
VIII
Kinh tế số
1
Thực hiện các giải pháp phát triển thương mại
điện tử theo Kế hoạch phát triển thương mại điện
tử được UBND tỉnh phê duyệt
Sở Công thương
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Báo cáo kết quả
triển khai
m 2025
2
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ vừa, hợp tác xã, hộ
kinh doanh tiếp cận, ng dụng các giải pháp số
(quản lý, marketing, vận hành, kế toán, thanh toán
không dùng tiền mặt, thương mại điện tử...)
Sở Tài chính; Sở
Khoa học và Công
nghệ
Hiệp hội doanh
nghiệp tỉnh, các
doanh nghiệp vừa
và nhỏ, các đơn vị
cung cấp giải pháp
số
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
3
Phát triển nền tảng kết nối doanh nghiệp - nhà
cung cấp giải pháp công nghệ, tổ chức hội chợ, hội
thảo công nghệ; tạo môi trường chia sẻ kiến thức
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
4
Khuyến khích doanh nghiệp tham gia các chuỗi
cung ứng số, xuất khẩu sản phẩm, dịch vụ thông
qua nền tảng số toàn cầu
Sở Tài chính; Sở
Khoa học và Công
nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
IX
Xã hội số
1
Thành lập, kiện toàn, duy trì hoạt động của Tổ
công nghệ số cộng đồng theo mô hình chính quyền
sau sắp xếp, sáp nhập
UBND các xã,
phường
Sở Khoa học và
Công nghệ
Quyết định thành lập,
kiện toàn các Tổ chuyển
đổi số cộng đồng
Năm 2025
2
Triển khai mô hình phòng học thông minh
Sở Giáo dục và
Đào tạo
UBND các xã,
phường
Báo cáo kết quả
triển khai
Năm 2025
28
3
Triển khai mô hình bệnh viện thông minh tại Bệnh
viện đa khoa tỉnh
Sở Y tế
Các đơn vị liên
quan
Báo cáo kết quả
triển khai
Năm 2025
4
Triển khai các nền tảng số phục vụ công tác quản
hành chính tại bệnh viện; hỗ trợ công tác khám,
chữa bệnh tại ch từ xa; phát triển, sử dụng hồ
sơ bệnh án điện tử
Sở Y tế
Các đơn vị liên
quan
Nền tảng số Y tế
Năm 2025
5
Triển khai Nền tảng số Du lịch thông minh
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Các đơn vị liên
quan
Nền tảng số Du lịch
Năm 2025
6
Chi trả an sinh xã hội không dùng tiền mặt cho đối
tượng bảo trợ hội người công với cách
mạng trên địa bàn tỉnh Sơn La
UBND các xã,
phường
Sở Y tế
Báo cáo kết quả
triển khai
Năm 2025
7
Phát triển thanh toán số, triển khai hiệu quả Đề án
phát triển thanh toán không dùng tiền mặt tại
Quyết định 1813/QĐ-TTg ngày 28/10/2021 của
Thủ tướng Chính phủ
Ngân hàng nhà
nước
khu vực 3
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường; các cơ
quan, đơn vị liên
quan
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
8
Xây dựng chương trình thc đẩy tiêu dùng sản
phẩm, dịch vụ trên môi trường số bao gồm đưa sản
phẩm lên môi trường số; trang bị knăng số cho
người dân, cung cấp các tiện ích để người dân giao
dịch trên môi trường số, tạo lập niềm tin s
Sở Công Thương
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Chương trình/Kế hoạch
Năm 2025
9
Phối hợp với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
chữ số công cộng tổ chức các chiến dịch cấp
chữ ký số miễn phí cho người dân trưởng thành sử
dụng chữ số cá nhân; khuyến khích các tổ
chức, doanh nghiệp sử dụng chữ số để hợp
đồng lao động
UBND các xã,
phường
Các doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ
chữ ký số công
cộng; Tổ chuyển
đổi số cộng đồng
Kế hoạch triển khai, báo
cáo kết quả
Năm 2025
X
Nhận thức số
29
1
Phát động phong trào thi đua đổi mới sáng tạo
chuyển đổi số giai đoạn 2025-2030
Sở Nội vụ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Kế hoạch
Đã hoàn
thành
(Quyết định
số 1470/QĐ-
UBND ngày
21/6/2025
của UBND
tỉnh)
2
Tổ chức hoạt động hưởng ứng Ngày Chuyển đổi
số quốc gia năm 2025
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Các đơn vị liên
quan
Kế hoạch
Tháng
10/2025
3
Xây dựng, phát hành các sản phẩm tuyên truyền,
truyền thông về chuyển đổi số ngành, lĩnh vực, địa
phương
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Các đơn vị liên
quan
Tin, Video clip,
Infographic
Năm 2025
4
Xây dựng phóng sự phát thanh, truyền hình tuyên
truyền về thực hiện chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh
Sở Khoa học và
Công nghệ
Báo và Phát thanh,
Truyền hình Sơn
La, Trung tâm
thông tin tỉnh; Các
sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Phóng sự phát thanh,
truyền hình
Năm 2025
5
Mời chuyên gia kinh nghiệm thực tế về chuyển
đổi số tham gia chia sẻ, trao đổi
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã
Đơn vị có liên
quan
Hội nghị, hội thảo, tọa
đàm…
Năm 2025
30
Ph lc III
DANH MC NHIM V CHUYN ĐI S CN NHU CU B SUNG KINH PHÍ NĂM 2025
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Tên nhiệm vụ
Chủ trì
thực hiện
Phối hợp
thực hiện
Sản phẩm
Nhu cầu
kinh phí
Ghi
chú
Tổng cộng
52.000
1
Trung tâm giám sát, điều hành thông minh
tỉnh Sơn La
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã, phường
Các nền tảng, dữ liệu
1.000
2
Kho dữ liệu dùng chung tỉnh Sơn La
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã, phường
Kho dữ liệu dùng
chung của tỉnh
1.000
3
Hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến 2 cấp
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã, phường
Hệ thống hội nghị
truyền hình trực tuyến
2 cấp
1.000
4
Triển khai hạ tầng thiết bị CNTT đáp ứng
yêu cầu thực hiện c nhiệm vụ chuyển đổi số
theo Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW
Các sở, ban,
ngành, xã,
phường
Sở Khoa học và Công
nghệ
Hạ tầng, trang thiết bị
CNTT tại các cơ quan,
đơn vị
22.500
5
Số hóa tài liệu lưu tr lịch sử tại Trung tâm
Lưu trữ lịch sử tỉnh
Sở Nội vụ
Các đơn vị có liên quan
Tài liệu được số hóa
3.000
6
Triển khai hồ Bệnh án điện tử trên địa bàn
tỉnh Sơn La giai đoạn 2025-2026
Sở Y tế
Các đơn vị có liên quan
Hồ sơ Bệnh án điện tử
18.000
7
Chuẩn hóa dữ liệu bản đồ xây dựng, vận
hành hệ thống quản lý, chia sẻ bản đồ số tỉnh
Sơn La
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã, phường
Hệ thống, dữ liệu bản
đồ số
3.500
8
Hệ thống thông tin Quản lý ngân sách tỉnh
Sơn La
Sở Tài chính
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã, phường
Hệ thống quản lý ngân
sách từ tỉnh đến xã
1.000
9
Nền tảng số Du lịch thông minh
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
UBND các xã, phường
Nền tảng số Du lịch
thông minh
1.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1891/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La phê duyệt Kế hoạch Chuyển đổi số tỉnh Sơn La năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1891/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×