• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 85/KH-UBND Tuyên Quang 2026 chuyển đổi số tỉnh Tuyên Quang

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 01/04/2026 07:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 85/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Vương Ngọc Hà
Trích yếu: Chuyển đổi số tỉnh Tuyên Quang năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 85/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 85/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 85/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
S: /KH-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm
KẾ HOẠCH
Chuyển đổi số tỉnh Tuyên Quang năm 2026
Phn I
ĐÁNH GIÁ KẾT QU THC HIỆN NĂM 2025
I. TÌNH HÌNH THC HIN CÁC MC TIÊU, CH TIÊU NĂM 2025
Kết qu thc hin mt s ch tiêu năm 2025 trên đa bàn tnh Tuyên Quang
đạt hoặc vượt mục tiêu đề ra, như:
- 100% th tc hành chính đủ điu kin theo quy định ca pháp luật được
cung cấp dưới hình thc dch v công trc tuyến toàn trình. Kết quả: Đạt 100%.
- 80% h sơ thủ tục hành chính được x lý trc tuyến. Kết quả: Đt 90%.
- T l doanh nghip nh va s dng nn tng s
1
đạt trên 50%. Kết
quả: Đạt 65%.
- 100% trung tâm thương mại trên toàn tnh, 80% s cung cp dch v
ăn uống, bán l hàng hóa tại các trung tâm thương mại, ca hàng bán l hàng
tiêu dùng trin khai giải pháp hóa đơn điện t. Kết quả: Đạt 100%.
- Hình thành và trin khai ti thiu 01 trung tâm d liu tnh. Kết quả: Đạt.
- T l trin khai hc b s đối vi hc sinh bảng điểm s đối vi sinh
viên đạt 100%. Kết quả: Đạt 100%.
- T l các cơ s giáo dc công lp trên toàn quc trin khai thanh toán hc
phí không dùng tin mặt đạt t l 100%. Kết quả: Đt 100%.
- T l các bnh viện, cơ sở khám cha bnh trin khai S sc khe điện t
tích hp trên ng dng VNeID đạt 100%. Kết quả: Đạt 100%.
- T l phê duyt cấp độ an toàn h thng thông tin ca các quan nhà
ớc đạt 100%, t l triển khai đầy đủ phương án bảo đảm an toàn h thng
thông tin theo cấp độ của các cơ quan nhà nước đạt 100%. Kết quả: Đạt.
Vi mt s kết qu ni bt trên, theo công b ca B Khoa hc Công
ngh ngày 21/10/2025 v ch s chuyển đổi s cp tỉnh năm 2024, tnh Tuyên
Quang đng th 22/34 tnh, thành ph. Đây kết qu th hin s quyết lit,
quyết tâm trong lãnh, ch đo thc hin chuyển đổi s trên đa bàn tnh Tuyên
Quang trong năm 2025.
1
Theo báo cáo ca Hip hi doanh nghip tnh.
85
06
3
2026
2
II. TÌNH HÌNH THC HIN CÁC NHIM V NĂM 2025
1. Công tác lãnh đo, ch đạo, điều hành; kim tra, giám sát hot động
chuyển đổi s
a) Kết qu đạt được
Trước thời điểm hp nht hai tnh, UBND các tnh Tuyên Quang
Giang (trước đây) đã kp thi ban hành kế hoch thc hin chuyển đi s năm
2025
2
để đẩy mnh công tác chuyển đổi s trên địa bàn hai tnh theo tinh thn ti
Ngh quyết s 57-NQ/TW Ngh quyết s 71/NQ-CP. Đồng thi, khẩn trương
thành lp, kin toàn Ban Ch đạo v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đi
mi sáng to chuyển đi số, để ch đạo trin khai thc hin các nhim v đã
đề ra ti các ngh quyết, trong đó có các nội dung, nhim v v chuyển đổi s.
Các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn v, địa phương trên địa bàn tnh thành lp
Ban Ch đạo, T giúp vic; ban hành kế hoch thc hin, quy chế hoạt động;…
làm căn cứ t chc trin khai thc hin các nhim v tại quan, đơn vị, địa
phương mình.
y ban nhân dân tỉnh đã ký Tha thun hp tác v chuyển đổi số, giai đoạn
2025-2030 vi Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đi (Viettel) và Tp
đoàn Bưu chính viễn thông (VNPT). Đng thi, ch đo các cơ quan, đơn vị, địa
phương tạo điều kin các doanh nghip vin thông trin khai h tng ph sóng di
dng tại các thôn lõm sóng đã có điện trên địa bàn tnh.
b) Tn ti, hn chế
Mt s quan, đơn vị, địa phương chưa quyết lit trong công tác thc
hin các nhim v v chuyển đổi s ca tnh nói chung của quan, đơn vị
nói riêng; tiến độ thc hin mt s nhim v còn chm.
2. V công tác hoàn thin th chế s
a) Kết qu đạt được
Để c th hoá thc hiện đầy đủ quan đim, mc tiêu, nhim v gii
pháp thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ca B Chính tr; Ngh quyết s
71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph, Tnh ủy đã kp thời ban hành văn bản
ch đạo, triển khai làm cơ sở trin khai các nhim v, gii pháp thc hin v phát
trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to nói chung chuyển đổi s nói
riêng, theo đó ưu tiên phát trin chuyển đổi s toàn din trên 03 tr ct: Chính
quyn s, kinh tế s, xã hi s.
C th: Sau hp nht tnh, Tnh ủy Tuyên Quang đã ban hành 04 Quyết
định; 04 Kế hoch; Ban Ch đạo ban hành 02 Quyết định, 02 Kế hoch; UBND
2
Tỉnh Tuyên Quang (cũ) thực hin Kế hoch s 60/KH-UBND ngày 26/3/2025 Chuyển đổi s năm 2025 trên
địa bàn tnh Tuyên Quang; tnh Giang (cũ) ban hành Kế hoch s 224/KH-UBND ngày 21/10/2024 Chuyn
đổi s tỉnh Hà Giang năm 2025.
3
tnh ban hành 16 Quyết đnh, 16 Kế hoch; Ban ch đạo ca UBND tnh v phát
trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to, chuyển đổi s, ci cánh hành chính
và Đề án 06 ban hành 01 Quyết định, 02 Kế hoch.
(Có danh sách chi tiết ti Ph lc 01 kèm theo).
b) Tn ti, hn chế
Mt s văn bản, quy định cho chuyển đổi s chậm được ban hành; mt s
s, ngành còn lúng túng trong vic trin khai nhim v khoa hc, công ngh, đi
mi sáng to gn vi chuyển đổi số. Chưa chế, chính sách đc thù cho
Khoa hc công ngh, đi mi sáng to và chuyển đi s ca tnh.
3. H tng s
a) Kết qu đạt được
- H tng vin thông, Internet: H tng vin thông, internet ca tnh tiếp
tục được duy trì, phát trin m rộng. Đến nay, toàn tnh 3.098 trm BTS
đang hoạt động, trong đó 593 trạm BTS 5G; 100% trung tâm xã, phường đã
đưc trin khai h tng internet cáp quang, trm BTS 5G; H thng mng truyn
s liệu chuyên dùng (TSLCD) được triển khai đến 100% quan, địa phương
trên địa bàn tỉnh, đảm bo hoạt động ổn định và thông sut.
- H tng công ngh thông tin trong các cơ quan nhà c:
H thng mng ni b, mạng Internet được đầu tại 100% các quan
hành chính; Hoàn thành trin khai Mng din rng WAN tnh Tuyên Quang (t
cp tỉnh đến cấp xã) để kết ni thông sut;
Duy trì hoạt động h thng dùng chung ca tnh phc v công tác ch đạo
điu hành t cp tnh ti cấp xã, như: Hệ thng hi ngh truyn hình trc tuyến
ca tnh; nn tng tích hp, chia s d liu cp tnh (LGSP); Trung tâm giám sát,
điu hành thông minh tnh Tuyên Quang (IOC); Trung tâm tích hp d liu tnh;
Cng d liu dùng chung tnh; Cổng Thông tin đin t tnh; H thống Thư điện
t công v; Phn mm Quản văn bản điều hành; H thng Thông tin gii
quyết th tc hành chính; H thng Thông tin báo cáo tỉnh…
b) Tn ti, hn chế
- Sau khi hp nht tỉnh, địa bàn tnh rng, mt s thôn chưa điện, chưa
có sóng di động, ảnh hưởng đến công tác chuyển đổi s của địa phương.
- V sở vt cht, trang thiết b h tng k thut mt s Trung tâm
Phc v Hành chính công cp hiện chưa đồng b, nhiều máy tính đã cũ,
xung cp, nh hưởng đến cht lượng và tiến độ xh sơ.
4. V công tác bồi dưỡng, phát trin nhân lc
a) Kết qu đạt được
Tiếp tc thc hiện Đề án “Nâng cao nhn thc, ph cp k năng phát
4
trin ngun nhân lc chuyn đổi s quốc gia đến m 2025, định hướng đến
m 2030trên đa bàn tnh, UBND tnh, S Khoa hc Công nghệ, các
quan, đơn vị trong tỉnh đã chủ trì, phi hp t chc các lp bồi dưỡng, tp hun
cho cán b, công chc, viên chức trên địa bàn tnh
3
.
Tỉnh đã phát động Phong trào “Bình dân học v số” trên địa bàn tnh Tuyên
Quang, nhm trin khai sâu rng và ph cp tri thức cơ bn v chuyển đổi s, k
năng số cho người dân, to nên cuc vận động toàn dân thi đua học tp, rèn
luyn k năng số, tích cc tham gia vào tiến trình chuyển đổi s.
Tỉnh đã thành lp 3.926 T công ngh s cộng đồng
4
cp xã các thôn, t
với hơn 20.250 thành viên. Các thành viên tích cc h tr người dân, doanh
nghip trong vic s dng các nn tng s phc v cuc sống, đc bit là h tr
ngưi dân thc hin dch vng trc tuyến.
Tnh tiếp tc đầu phát trin tim lc v khoa hc, công nghệ, đổi mi
sáng tochuyển đổi s tại Trường Đại hc Tân Trào, Trường Cao đẳng Ngh
K thut - Công ngh mt s trường trung học để tr thành ht nhân, nòng
cốt trung tâm đào to ngun nhân lc chất lượng cao đi vi mt s lĩnh vực
ca tnh. Ngoài ra, tỉnh đã ban hành các văn bản hướng dn thc hin chính sách
thu hút, trng dụng người tài năng làm việc trong quan, t chức, đơn vị
của Đảng Cng sn Vit Nam, Nhà nước, Mt trn T quc Vit Nam các t
chc chính tr - xã hi (khi chính quyn tnh Tuyên Quang) theo Ngh định s
179/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 ca Chính ph.
b) Tn ti, hn chế
- Ngun nhân lc chuyển đổi s chất lượng chưa cao, thiếu cán b chuyên
trách công ngh thông tin ti cp xã.
- Ti mt s Trung tâm phc v hành chính công cp xã vn còn thiếu nhân
lc cn b sung để đảm bo thc hin hoàn thành nhim v đưc giao.
- K năng s ca ngưi dân chưa đng đu (nht là cp xã); vic
tiếp cn và s dng các nn tng s, ng dng s ca ngưi dân ln tui
còn nhiu hn chế.
5. D liu s
a) Kết qu đạt được
3
S Khoa hc và Công ngh t chc 04 Hi ngh tp hun, 11 lp bồi dưỡng chuyển đổi s ng dng AI cho
cán b, ng chc, viên chc t cp tỉnh đến cp xã. Trung m Phc v hành chính công tnh t chc 04 Hi
ngh tp hun, 03 lp bồi dưỡng v vn hành Trung tâm Phc v hành chính công cp , TTHC, ng dng AI
nâng cao hiu qu gii quyết TTHC. Công an tỉnh đã tổ chc 03 Hi ngh tp hun, bồi dưỡng v ng dng AI;
công tác đảm bo an toàn, an ninh mng và din tp an toàn thông tin mạng năm 2025; Trường Đại hc Tân Trào
đã Tổ chc Hi ngh tp hun quc tế v "ng dng Trí tu nhân to trong dy và hc tiếng anh như một ngoi
ng"; S Ni v t chc 02 lp tp hun nghip v ng tác t chc cán b năm 2025 cho 166 hc viên trong
tháng 10/2025.
4
Gm: 124 T CNSCĐ cấp xã vi 1.240 thành viên; 3.802 T CNSCĐ ca thôn vi 19.010 thành viên.
5
Duy trì, s dng hiu qu các h thng, phn mm dùng chung ca
tỉnhm ngành, lĩnh vực để phát trin d liu số, như: Phần mm Quản văn bản
điều hành; H thng thông tin báo cáo; H thống thư điện t tnh; H thng
thông tin gii quyết th tc hành chính tnh; Phn mm s hóa kết qu gii quyết
TTHC, kho d liu s; H thng Hi ngh truyn hình trc tuyến tnh. Kết qu
ni bt:
- Tiếp tc duy trì hoạt động ổn định Nn tng tích hp, chia s d liu cp
tnh (LGSP) nhm kết ni liên thông d liu giữa các quan nhà nước vi
các nn tng, h thng quc gia (s dch v đã kết ni t bên ngoài vi Nn tng
tích hp, chia s d liu quc gia (National 3 Data Exchange Platform - NDXP),
Trục liên thông văn bản quc gia (VDXP) là 23 h thng.
- Vic s hóa d liu tiếp tục được đy mạnh trong các ngành, lĩnh vc ca
tnh; d liệu được s hóa đảm bảo tiêu chí “Đúng - Đủ - Sch - Sống”:
+ Lĩnh vực Ni vụ: Đã số hóa 50.165 h cán bộ, công chc, viên
chức được cp nhật đồng b lên sở d liu quc gia v n b, ng chc,
viên chc. Tng s ng tài liu đã số hóa 14.822.027 trang tài liu; tng si
liu cn s hóa 42.384.716 trang tài liu (trong đó i liệu cp huyn sau kết thúc
hoạt động 26.444.716 trang; cơ quan, đơn vị cp tnh là 15.940.000 trang).
+ Lĩnh vực pháp, Tòa án: Đã thực hin s hóa 31.577/31.577 h vụ,
vic v hôn nhân gia đình; hoàn thành s hóa 314.732/314.732 thông tin đăng ký
kết hôn ca công dân.
+ Các quan cấp huyện trước khi kết thúc hoạt động đã thực hin s hóa
khong 14,2 triu trang tài liu thuc các h thời hn bo quản vĩnh viễn;
29.777 h sơ cán bộ, công chc, viên chc.
- Tiếp tc thc hin làm sch d liu xác thc với cơ s d liu quc gia v
dân trên các lĩnh vc: Bo him hi; thuế; y tế; xây dựng; tư pháp, giáo
dục và đào tạo; nông nghiệp và môi trường.
- Tiếp tc duy trì vic cp Phiếu lịch pháp trên ng dụng định danh
xác thc điện t VNeID; trin khai S sc khỏe điện t; trin khai cấp đổi th
Đảng viên và thc hin các chế độ an sinh hi trên nn tảng sở d liu quc
gia v dân cư, định danh xác thc điện t, bảo đảm phc v hiu qu ngưi
dân trên địa bàn tnh.
Cổng sở d liu dùng chung ca tỉnh đã được kết ni, tích hp nhiu
nguồn thông tin như: vùng sản xut trng trt hu cơ; diện tích, năng suất, sn
ng mt s loi cây trng; bng giá vt liu xây dng; các di sản văn hóa phi
vt th tiêu biểu; danh sách địa điểm du lch các công ty l hành;… phục v
công tác qun lý và tra cứu trên địa bàn tnh.
b) Tn ti, hn chế
Mt s nn tng s CSDL chuyên ngành do B, ngành trin khai còn
6
thiếu hướng dẫn, chưa thực s thng nhất, đồng bộ, chưa được chun hóa sau
sáp nhp.
6. An toàn thông tin mng
a) Kết qu đạt được
Trong quý I/2025, S Khoa hc Công ngh đã thực hin hoàn thành
bàn giao chức năng quản lý nhà nước v an toàn thông tin mng v Công an tnh
Tuyên Quang tiếp tc quản theo quy định (nhim v đưc chuyn giao t B
Thông tin và Truyền thông (trước đây) sang B Công an theo ch trương của B
Chính tr và ch đạo ca Chính ph), nhằm đảm bo s tp trung hiu qu
trong công tác bo v an ninh quc gia trên không gian mng.
Duy trì hoạt đng ổn định H thống giám sát, điu hành an toàn, an ninh
mng tp trung (SOC) ca tnh; thc hiện giám sát 24/24, đm bo an toàn cho
các h thng thông tin ca tnh chia s thông tin vi Trung tâm Giám sát an
toàn không gian mng quc gia (NCSC); duy trì gii pháp phòng, chống mã đc
cho máy tính tại các quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh. Đồng thi,
ng dẫn các cơ quan, địa phương tiếp tc thc hin rà soát li phương án đảm
bo an toàn thông tin theo cấp đ đối vi các h thng thông tin thuc phm vi
qun lý, duy trì, vận hành;… đáp ng các yêu cu thc tế hin nay. 100% h
thng thông tin ca tỉnh được đánh giá, kiểm tra an toàn định kỳ. Đào tạo, tp
hun nâng cao nhn thc an toàn thông tin cho n b, công chc tiếp tc
đưc quan tâm, thc hin.
b) Tn ti, hn chế:
Phn ln cp chưa cán bộ chuyên trách v chuyển đổi s, ch làm
kiêm nhim vậy công tác đảm bo an toàn cp còn mang tính th động;
kiến thc v đảm bo an toàn thông tin ch mức bản, chưa được chuyên sâu.
7. Chính quyn s
a) Kết qu đạt được
* Cung cp dch v công trc tuyến: Hoàn thành b sung, cp nht các
tính năng của H thng thông tin gii quyết TTHC tnh kết ni vi Cng dch v
công quốc gia; Cơ sở d liệu dân cư, xác thực định danh điện t; Phn mm dch
v công liên thông; H thống giám sát, đo lường mức độ cung cp s dng
dch v Chính ph (EMC).
Tính đến thời điểm hin ti, s TTHC hiu lc áp dụng trên địa bàn tnh
là 2.195 TTHC (trong đó: thuộc thm quyn gii quyết ca cp tnh 1.854 TTHC,
thuc thm quyn gii quyết ca cp xã 341 TTHC). Hin nay H thng thông tin
gii quyết TTHC tnh đang cung cp 2.080 DVCTT, đạt 94,76% (trong đó
DVCTT toàn trình 1.015, trong đó DVCTT một phn 1.065). Các DVCTT
ca tỉnh được tích hp, cung cp trên Cng dch v ng quc gia phc v người
dân và doanh nghip thc hin các th tc hành chính.
7
Kênh s 1022 Tuyên Quang được duy trì hoạt đng ổn định để h tr ngưi
dân tra cu TTHC, theo dõi tiến độ gii quyết h sơ, nhận thông báo v kết qu
gii quyết TTHC cũng như tăng s tương tác gia chính quyền ngưi dân;
tiếp nhn, x các phn ánh, kiến ngh;... nâng cao chất lượng qun nhà
c và công tác ch đạo điều hành các cp.
* ng dng, dch v ni b: Các quan, đơn vị, địa phương tiếp tc s
dng hiu qu các h thng dùng chung ca tỉnh đ phc v công tác ch đạo,
điu hành. Các h thng đã được điều chnh, cp nht theo mô hình chính quyn
địa phương 2 cấp hp nhp tnh, đm bo hoạt động ổn định, hiu qu t
ngày 01/7/2025. Mt s kết qu c thể, như sau:
- Phn mm Quản văn bản điu hành hot động ổn định vi khong
23.685 i khon; t l văn bản đin t đưc trao đổi qua h thng đt gn 100%.
- Tng ch ký s chuyên dùng đã được thay đổi thông tin là 5.154, cp mi
cho 1.019 cho t chức nhân trên địa bàn tnh; khong hơn 9.000 thư điện
t công v đã được cấp cho các cơ quan, đơn vị, cán b, công chc, viên chc.
- Duy trì hoạt động ca 220 đim cu
5
(trong đó 36 đim cu cp tnh
phc v cho các quan cp tnh hai s I II; 184 đim cu cp xã
60 xã đã được b trí 02 điểm cầu để thun tin trong t chc các cuc hp do tr
s UBND xã và Đảng y xã có khong cách xa).
- Trung tâm Giám sát, điu hành thông minh (IOC) tnh Tuyên Quang tiếp
tc hoạt động ổn định, hin nay tỉnh đang tiếp tc trin khai thc hin các nhim
v, gii pháp k thuật để bảo đm Trung tâm kết ni liên thông, khai thác hiu
qu thông tin, d liu phc v ch đạo, điều hành, phát trin kinh tế - xã hi theo
mô hình Chính quyền địa phương 2 cấp.
- Cổng Thông tin điện t tnh tiếp tc hoạt động ổn định, kp thi cp nht
các thông tin v tình hình kinh tế, chính tr, xã hi ca tnh
6
.
b) Tn ti, hn chế
- Nhiều người dân chưa biết s dụng máy vi tính, không điện thoi
thông minh hoc tài khon ngân hàng, dẫn đến khó khăn trong thao tác và thanh
toán trc tuyến khi thc hin dch v hành chính công.
- Phn ln công chc, viên chức làm công tác tham mưu v CNTT, chuyn
đổi s tại các cơ quan ch thc hin nhim v ph trách, kiêm nhiệm nên đôi khi
chưa kịp thi ch động tham mưu thc hin các nhim v chuyển đổi s, cht
5
T ngày 01/7/2025 đến nay, h thng đã kết ni gn 100 phiên hp phc v ng tác ch đạo điều nh các
cp.
6
T 01/7/2025 đến nay, Cổng thông tin điện t tỉnh đã khai thác, biên tập cp nht các tin, bài, nh, video
clip phn ánh s kin, hoạt động ca tnh: 1.350 tin, bài trên Cổng thông tin điện t tnh; Cp nhật Văn bản ch
đạo, điều hành: 207 văn bn; Cp nht chuyên mc Hi - Đáp: 46 nội dung; Chuyên mc Ly ý kiến nhân dân
vào d thảo văn bản QPPL đánh gtác động môi trường: Đăng tải 52 h dự tho; Phi hp tr li công
dân: 06 văn bản.
8
ợng chưa cao.
- K năng ng dng công ngh s của người dân không đồng đu, vn còn
b động khi thc hin các DVCTT, cn cán b ng dn, h tr.
8. Kinh tế s và Xã hi s
Kinh tế s và xã hi s ca tỉnh Tuyên Quang trong năm 2025 tiếp tc phát
triển theo hướng thc cht, góp phần thúc đẩy năng suất lao động, đổi mi
phương thức sn xut kinh doanh, m rng không gian phát trin kinh tế
nâng cao chất lượng đời sống người dân, phù hp mc tiêu Ngh quyết 57-
NQ/TW và Ngh quyết 71/NQ-CP.
a) Kết qu đạt được
* Kinh tế s:
Các doanh nghiệp Bưu chính (Viettel, Bưu đin tỉnh) đã tập trung trin khai
tp hun và h tr đưa sản phẩm đặc trưng, sản phẩm OCOP lên sàn Thương
mại điện t. Hoàn thành ch tiêu: 100% h sn xut nông nghip tài khon
tham gia sàn Thương mại đin t được đào to, tp hun; 100% sn phm
OCOP đăng tải trên sàn thương mại đin t. Tỉnh đã trin khai nh ch 4.0
vi dch v thanh toán không dùng tin mt ti các ch xã, phường, đồng thi áp
dụng hóa đơn đin t cho 100% doanh nghiệp đang hoạt động. T l dân s t
15 tui tr lên tài khon giao dịch điện t (gồm đin t, tài khon ngân
hàng) đạt t l khong 85%.
Tỉnh Tuyên Quang đã trin khai quyết liệt Đề án phát trin thanh toán
không dùng tin mặt giai đoạn 2021-2025. Các dch v ngân hàng s đưc thúc
đẩy phát trin, nhiu tin ích ngân hàng s hiện đại, tin lợi, đảm bo an toàn
đưc gii thiu tới người dân. Đến nay, các Ngân hàng trên đa bàn tỉnh đang
cung cp trên 1.350.000 tài khoản thanh toán đang hoạt động ca khách hàng,
trong đótrên 71.000 tài khoản phc v chi tr an sinh xã hi (ASXH); chi tr
tr cp Bo him hội (BHXH), lương hưu bằng hình thc thanh toán không
dùng tin mt trên nn CSDLQG v dân cư. Triển khai các gii pháp, hình
thanh toán không dùng tin mt đối với các lĩnh vực: Y tế (thanh toán vin phí)
7
;
Giáo dục và Đào tạo (thanh toán hc phí)
8
; Thanh toán phí, l phí các DVCTT
9
.
Khong 296.000 tài khoản Mobile Money, đin t (do VNPT, Viettel
trin khai cung cp dch v) đang hoạt động trên địa bàn tỉnh để khách hàng
th thanh toán các giao dch trc tuyến mt cách d dàng, thun tin.
7
Các Ngân hàng đã kết ni cung cp các dch v thanh toán tin khám bnh, cha bnh tại 100% các sở y tế
tuyến tnh tuyến huyn bng c hình thức TTKDTM, HDBank đã kết vi S y tế tnh Công an tnh
trin khai lắp đặt min phí h thng Kiosk y tế thông minh ti các sở y tế trên toàn tnh, hin ti các bnh
viện, cơ sở y tế trên địa bàn tnh đang xem xét để trin khai.
8
Trin khai ký kết cung cp dch v thanh toán hc phí bng hình thc TTKDTM với 680 trường học, cơ sở giáo
dục trên địa bàn vi tng s tin giao dch gn 120 t đồng.
9
Hiện nay, 09/09 ngân hàng thương mại trên địa bàn đã thực hin kết nối đ thanh toán phí, l ptrên cng
DVC quc gia, việc thanh toán tương đi d dàng và thun li.
9
Thc hin Kế hoch phát triển Thương mại đin t giai đoạn 2021-2025,
tỉnh đã tập trung phát triển thương mại điện t, các loại hình thương mại da
trên nn tng s hóa; xây dng phn mm quản chương trình khuyến mi
h tr doanh nghip trong tnh xúc tiến bán hàng trong thương mại điện t. Đến
nay 2.613 sn phm ca 1.070 doanh nghiệp được quảng thương hiệu qua
sàn thương mại điện t tnh hàng trăm sn phm của địa phương được bày
bán trên các sàn thương mại điện t như Tiki, Lazada, Shopee, Buudien.vn,
vipomall,... Qua đó tạo điều kin thun li cho các hoạt đng kết ni cung cu
qua môi trường s, h tr người nông dân doanh nghip tiếp cn th trường
rng lớn hơn.
Các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh đã tích cực ng dng các nn tng s
gii pháp chuyển đổi s trong hoạt động sn xut và kinh doanh, như: phần mm
quản lý, hóa đơn đin t, truy xut ngun gc nông sn, nn tng thanh toán
số,… chủ động s dng các nn tng s min phí hoc chi phí thấp để tối ưu vận
hành, m rng th trường.
Hiện nay, trên địa bàn Lâm Bình hàng trăm kênh
10
YouTube,
TikTok, trong đó trên 50 kênh đạt lượng người xem lớn (trên 100K ngưi
theo dõi), đem lại ngun thu nhp cao, tạo động lc phát trin kinh tế s trong
cộng đồng, mt s kênh YouTube điển hình như: Thị Ca, K năng nguyên
thy, Triu Th Thuỷ, Trieu Mai Huong, Lưu Linh building new life, Hoàng Th
Bình - live with nature, Phúc An, Highland Boy, Chúc Th Dương, Tiu
Hà, Bac_wandering boy,….). Các kênh YouTube trên đa bàn xã sn xut các
ni dung v đời sng, phong tc tp quán, m thực, lao động sn xut, cnh quan
thiên nhiên ca vùng cao Lâm nh tiếp cận được vi hàng triệu lượt người
xem, đăng ký kênh nhiều nước trên thế gii.
* Xã hi s:
Các doanh nghip viễn thông trên địa bàn trin khai xây dng, phát trin h
tng mạng lưới, cung cp dch v mạng di đng 4G/5G
11
, đường truyn Internet
tốc độ cao để thúc đẩy, tăng t l s dụng điện thoi thông minh của người dân;
đẩy mạnh thanh toán đin t, tạo điều kin thun lợi cho ngưi dân, doanh
nghip trong thanh toán không dùng tin mặt trên địa bàn toàn tnh.
Trên địa bàn toàn tnh 472 đim cung cp dch v bưu chính
12
, đảm bo
10
Năm 2024 tổng doanh thu ca các kênh YouTube, TikTok là 41.592,62 triệu đng, s tin thuế np ngân sách
là 965,73 triệu đồng (thuế GTGT phi np là 134,88 triệu đồng; thuế TNCN phi np là 830,85 triệu đồng). Năm
2025 (l kế đến tháng 11) tng doanh thu ca các kênh YouTube, TikTok 31.388,68 triệu đồng, s tin thuế
np ngân sách 701,06 triệu đồng (thuế GTGT phi np 116,85 triệu đồng, thuế TNCN phi np 584,20
triệu đồng).
11
Thc hin công tác ct sóng các trm 2G theo l trình; trạm 3G đang giảm dn nhm thc hin quá trình
chuyển băng tần ca 2G, 3G cho 4G, 5G để thúc đẩy thc hin mục tiêu trong Chương trình chuyển đổi s quc
gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030.
12
Gồm: 287 điểm bưu điện văn hóa 185 Bưu cc (cấp 1, 2, 3), Đi các loi hình cung cp dch v
bưu chính, chuyển phát khác.
100% c xã, phường trên toàn tỉnh điểm phc v bưu chính công cộng;
100% các điểm phc v bưu chính công cng kết nối Internet băng rộng c
định; 100% các xã có thư báo đến trong ngày.
Tiếp tc phát huy vai trò T công ngh s cộng đồng cp xã, cp thôn trên
địa bàn tnh trong công tác tuyên truyn, h tr, giải đáp vướng mc kp thi cho
cán b và người dân trong thc hin các TTHC, dch v công trc tuyến.
VNPT Tuyên Quang Viettel Tuyên Quang trin khai các nn tng s
phc v chính quyền đin tử, đô th thông minh các dch v s cho người
dân, doanh nghiệp; đồng thi phi hp h tr các sở, ngành, địa phương đẩy
nhanh tiến trình chuyển đổi s toàn din. Ngoài ra mt s doanh nghip dch v
công ích đã áp dng ch ký số, hóa đơn điện t, phn mm qun tr ngun lc,
góp phn nâng cao hiu qu qun lý, tính minh bch và chất lượng phc v.
Lĩnh vực Y tế: Tiếp tc thc hin khám cha bnh BHYT bng CCCD gn
chip/Căn cước, ng dng VNeID thc hin khám cha bnh tại các sở y tế
trên địa bàn toàn tnh
13
; các cơ khám chữa bnh tiếp tc trin khai thc hin khai
báo u trú cho người bệnh điều tr ni trú tại các đơn vị trên cng DVC B
Công an, bng ng dng VNeID hoc trên phn mềm ASM đạt: 5.596 lượt. Tiếp
tc trin khai S sc khỏe điện t trên ng dng VNeID (kết qu d liu liên
thông lên Cổng giám định ca BHXH Việt Nam lũy kế đến ngày 12/9/2025
(theo s liu thng ca B Công an): S sc khỏe điện t đưc tích hp trên
VNeID: 498.412; Giy chuyn tuyến: 11.575; Giy hn khám li: 7.398). Bên
cnh đó, Sở Y tế đã triển khai thc hin Chương trình triển khai min pgii
pháp Kiosk y tế thông minh do ngân hàng HD bank tài tr (hin tại đã triển khai
tại 12 đơn vị trc thuc S Y tế).
Lĩnh vực Giáo dc: S Giáo dục Đào tạo tiếp tc ch đạo trin khai nhim
v trên phm vi toàn tỉnh đối vi hc b s cp tiu hc, tiến ti vic tích hp Hc
b s trên ng dng VNeID ngay sau khi B Công an hoàn thin gii pháp:
279/279 trường; thc hin trin khai thí điểm đối với 50/75 các đơn vị trc thuc
S Giáo dục Đào tạo; 23 trưng trung học cơ sở t m học 2024-2025.
Lĩnh vực Xây dng: Tiếp tc thc hiện đồng b, chia s d liu gia
CSDLQG v DC với sở d liệu đăng kiểm phương tin; trin khai nhim v
định danh tàu thuyn
14
; trin khai giải pháp định danh địa điểm, đánh s nhà
theo Thông tư s 08/2024/TT-BXD ca B Xây dng
15
. Kim tra s dng thông
13
Tính đến nay, đã 378/378 sở khám cha bnh trin khai khám cha bnh BHYT bng CCCD gn
chip/Căn cước (đạt 100%) vi mức đ tra cứu thành ng: 179.681/190.793, đạt 94,18% t tra cu thông tin
th BHYT bng CCCD phc vm th tc khám cha bnh BHYT.
14
Hoàn thành tng hp toàn b danh sách c phương tiện thy ni địa trên địa bàn tnh Tuyên Quang, báo o
Cc Hàng hải và Đường thy nội đa Việt Nam theo quy định.
15
Qun lý và thc hin vic cp nht thông tin, d liu v đánh số gn bin s nhà ti các khu vực đô thị, khu
vc nông thôn, d án đầu y dựng nở, đầu tư xây dựng khu đô th, khu công nghip để qun lý và soát
việc đồng b với cơ sở d liu đất đai trên địa bàn tnh.
tin Giấy phép lái xe đã đưc tích hp trên VNeID trong x phạt giao thông: đã
kim tra lp biên bản 89 trường hp, pht tiền 206.300.000 đồng, tr đim 35
giy phép lái xe.
Lĩnh vực Nông nghiệp Môi trưng: Tiếp tc trin khai xây dựng s
d liệu đất đai trên địa bàn tỉnh, trong đó trọng tâm là xây dng h sơ địa chính,
cp Giy chng nhn quyn s dụng đt xây dựng CSDL địa chính cho
81/124 xã, phường (có những chưa ph trùm theo địa gii hành chính mi);
còn 43 đơn vịnh chính cấp xã chưa được trin khai thc hin.
Lĩnh vực Thuế: Đẩy mnh gii pháp thu thuế khoán, h kinh doanh th,
đặc bit là ca hàng bán lẻ, hàng ăn triển khai hóa đơn đin t khi to t
máy tính tin nhm chng tht thu thuế. Tiếp tc trin khai ng dng thuế đin
t trên thiết b di đng dành cho nhân (eTax Mobile); triển khai hóa đơn đin
t khi to t máy tính tin.
Bên cạnh đó, tỉnh đã thực hin cấp đổi th Đảng viên trên nn tảng s
d liu quc gia v dân cư, định danh xác thực điện t (tính đến ngày
15/9/2025 toàn tỉnh đã thu nhn tng s 124.493 h cấp đổi Th đng viên;
đã được cp 118.976 Th đng viên); thc hin cp Phiếu lịch pháp trên
ng dụng định danh và xác thực điện t VNeID (trong k báo cáo, Công an tnh
tiếp nhn tiếp nhn 633 yêu cu, t l tiếp nhận qua VNeID đạt 95,89%).
Duy trì các kênh tiếp nhn và gii quyết phn ánh, kiến ngh, phn ánh hin
trường của người dân như: ng dng Chính quyn s tnh Tuyên Quang, Cng
thông tin điện t tnh, Kênh s 1022 Tuyên Quang,… góp phần thúc đẩy s
tham gia của người dân trong vic gii quyết các vấn đề của địa phương.
b) Tn ti, hn chế
- Kinh tế s phm vi rng, liên quan nhiu ngành nghề, lĩnh vực, thuc
nhiều cơ quan, đơn v, trong khi công c giám sát, thu thp s liệu, đo lường giá
tr tăng thêm của kinh tế s trong các ngành, lĩnh vực trong GRDP ca tnh
còn gặp khó khăn, thách thức.
- V ngưi dân và kh năng tiếp cn dch v công trc tuyến: Nhiều người
dân chưa biết s dụng máy vi tính, không đin thoi thông minh hoc tài
khon ngân hàng, dẫn đến khó khăn trong thao tác và thanh toán trc tuyến khi
thc hin dch v hành chính công.
9. Công tác tuyên truyn, truyn thông v chuyển đổi s
9.1. Ngày Chuyển đi s
a) Kết qu đạt được
ng ng Ngày Chuyển đổi s quc gia, tỉnh Tuyên Quang đã ban hành Kế
hoch T chc các hoạt động hướng ti Ngày chuyển đi s năm 2025.c hot
động hưởng ng Ngày Chuyển đổi đã được các quan, đơn vị, địa phương trên
địa bàn tỉnh hưng ng, thc hin, như: Phát động Cuc thi trc tuyến “Tìm hiu
v Chuyển đi s Ngh quyết s 57-NQ/TW”; triển khai các chiến dch
truyn thông; trin khai Ngày hi toàn dân hc tp s; Hi ch s; t chc bi
ng kiến thc, k năng về chuyển đổi s;...
b) Tn ti, hn chế: Kng.
9.2. Chia s bài toán, sáng kiến, cách làm v chuyển đổi s
a) Kết qu đạt được:
- Sau khi hp nht tnh, tỉnh đã đẩy mnh hoạt động ca T công ngh s
cộng đồng để tiếp tc thc hin "cm tay ch vic", h tr, giải đáp vướng mc
kp thi cho cán b người dân tại sở; hướng dn các thành viên T Công
ngh s cộng đồng phi hp vi T ng dn dch v công trc tuyến ca
Trung tâm phc v hành chính công cấp hướng dn nghip v gi h sơ trực
tuyến cho tình nguyện viên để h tr t chc, nhân gi h trực tuyến trên
địa bàn tnh.
- S Ni v đã triển khai thc hin kế hoch h tr đoàn viên, thanh niên
các quan, đơn v trin khai thc hin nhim v, hoạt động tình nguyn,
góp phn nâng cao chất lượng, hiu qu dch v công trc tuyến ti 124 xã,
phường trên địa bàn tnh nhm nâng cao chất lượng, hiu qu gii quyết th tc
hành chính phc v nhân dân trên địa bàn tnh.
- Tỉnh đoàn Tuyên Quang đã triển khai các hoạt động ca 144 T thanh
niên xung kích h tr chuyển đổi s, thc hiện đợt cao điểm đoàn viên, thanh
niên tình nguyn tham gia h tr chính quyền địa phương 02 cấp, như: Hỗ tr,
ng dẫn người dân thc hin dch v công trc tuyến, thanh toán không dùng
tin mt kết ni các sn phm ca địa phương với th trường số; hướng dn
ngưi dân Livestream bán hàng trc tuyến các sn phẩm đặc trưng của địa
phương trên các sàn thương mại điện t, các kênh mng xã hi.
- ng ng Ngày Chuyển đi s quốc gia năm 2025, tnh Tuyên Quang
đã phát động Cuc thi trc tuyến “Tìm hiu v Chuyển đổi s Ngh quyết s
57-NQ/TW” nhm tuyên truyn, ph biến sâu rng ch trương, chính sách của
Đảng, Nhà nước và ca tnh v chuyển đổi s, khoa hc, công ngh đổi mi
sáng tạo; đồng thi nâng cao nhn thc, k năng ng dng công ngh s trong
cán b, công chc, viên chc Nhân dân. Bên cạnh đó, tỉnh đã trin khai
phong trào Ngày hi toàn dân hc tp s kết hp t chc các lp bồi dưỡng kiến
thc, k năng về chuyển đi s cho cán b, công chc cấp người dân ti
mt s trên địa bàn tỉnh, như: Minh Thanh, Thàng Tín, Giáp Trung; Hi ch
s tại Vĩnh Tuy;… Đồng thời đẩy mnh trin khai các chiến dch truyn
thông v các hoạt động hưởng ng Ngày Chuyển đi s quc gia năm 2025 trên
phm vi toàn tnh.
b) Tn ti, hn chế: Không.
9.3. Công tác truyn thông v chuyển đổi s
a) Kết qu đạt được:
Công tác truyn thông v chuyển đổi s được đẩy mnh qua nhiu hình
thc phong phú, gn vi ch đ năm 2025:Chuyển đổi s toàn dân, toàn din,
toàn trình để tăng tốc, bt phá phát trin kinh tế số”, như: Xây dng video clip
tuyên truyn vi tiêu đề “Thời điểm vàng chuyển đổi số” đăng trên Cổng thông
tin điện t Đảng b tỉnh, thu t 10.768 t xem; Tuyên truyn bng
Infographic đảm bo trc quan, d hiu, d ph biến đến cơ sở; Các cơ quan báo
chí, truyn thông Cổng thông tin đin t ca tỉnh đã đăng tải gn 1.000 tin,
bài, phóng s, infographic phản ánh quan đim ch đạo, mc tiêu, nhim v, gii
pháp ca Ngh quyết s 57-NQ/TW nói chung và chuyển đổi s nói riêng. Trong
đó: Cổng thông tin điện t Đảng b tỉnh Tuyên Quang đã mở chuyên mục “Đột
phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s quc
gia”; Báo Tuyên Quang (báo in) đã t chức chuyên trang “Chuyển đổi số”, Báo
Tuyên Quang online m chuyên mục “Đột phá phát trin khoa hc, công ngh,
đổi mi sáng to chuyển đổi s quốc gia”; Báo Phát thanh, truyn hình
tnh m chuyên mục “Chuyển đổi số” (thứ 7 hng tun), chuyên mc phát thanh
(th 2 hàng tun), chuyên đề “Chuyển động số”,...
b) Tn ti, hn chế:
Công c tuyên truyn, ph biến v chuyn đổi s chưa tht s đồng đu
sâu rng, mt s địa phương, đơn vị chưa chủ động, còn mang tính hình
thc trong tuyên truyn.
10. Kết qu, tiến đ thc hin các nhim v ưu tiên chuyển đi s năm 2025
10.1. Trước thời điểm hp nht tỉnh (trước ngày 30/6/2025)
Tỉnh Tuyên Quang (cũ) thc hin Kế hoch s 60/KH-UBND ngày
26/3/2025 ca y ban nhân n tnh v Chuyn đổi s năm 2025 trên địa bàn tnh
Tuyên Quang (có Tng s 61 nhim v). Kết qu thc hiện đến hết tháng 6/2025:
Hoàn thành 25 nhim vụ; Đang thực hin 18 nhim v; Tm dng 10 nhim
v
16
; chưa thực hin 08 nhim v
17
.
Trước thời điểm hp nht tnh, tỉnh Giang (cũ) thc hin Kế hoch s
224/KH-UBND ngày 21/10/2024 ca y ban nhân dân tnh thc hin chuyn
đổi s tỉnh Giang năm 2025, kết qu đến hết tháng 6/2025: Tnh tiếp tc duy
trì các h thng dùng chung ca tnh (thuê dch v công ngh thông tin hàng
16
Tm dng do thc hin mô hình chính quyn địa phương 2 cấp và hp nht tnh; ch ng dn thêm ca B,
ngành trung ương hoặc s thc hin theo h thng dùng chung ca các B, ngành trin khai thc hin t trung
ương đến địa phương.
17
Phải điều chnh li phm vi thc hin do thc hin mô hình chính quyền địa phương 2 cấp và hp nht tnh
do chưa được cp kinh phí thc hin.
năm, giai đoạn hoc các h thống đã triển khai t trước) đm bo duy trì hot
động ổn đnh phc v công tác ch đạo, điều hành
18
. Đối vi các nhim v d
kiến trin khai mới trong năm 2025, tm dng thc hiện đ ưu tiên tập trung
thc hin trin khai mô hình chính quyền địa phương 2 cấp và hp nht tnh.
Để phc v công tác sp xếp, t chc hình chính quyền địa phương hai
cp thc hin hp nhất đơn vị hành chính tnh Tuyên Quang tnh
Giang, S Khoa hc Công ngh đã tham mưu Ban Chỉ đạo hp nht hai tnh
Tuyên Quang và Giang ch đạo t chc li h tng vin thông công ngh
thông tin đảm bo hoạt động thông sut, không b gián đoạn, đáp ng yêu cu
thc tế. Bám sát c nhim v đã đề ra ti Kế hoch s 129/KH-UBND ngày
27/6/2025 ca y ban nhân dân tnh Tuyên Quang v T chc trin khai các nn
tng, h thng thông tin quan trọng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, đáp ng yêu
cu sp xếp t chc b máy nhà nước.
10.2. Sau hp nht tnh (t ngày 01/7/2025)
Tnh Tuyên Quang (mi) tiếp tc kế tha các nhim v ưu tiên thc hin
chuyển đổi s trong năm 2025 tại Kế hoch s 60/KH-UBND ngày 26/3/2025 ca
y ban nhân n tỉnh Tuyên Quang (cũ) để tiếp tc trin khai thc hin. Kết qu
thc hiện đến hết tháng 11/2025: Hoàn thành 36 nhim v (chiếm 59%); Tm
dng 25 nhim v
19
(chiếm 40,9%).
(Chi tiết ti Ph lc 02 kèm theo).
Bên cạnh đó, Sở Khoa hc Công ngh đã phối hp vi các S, ban,
ngành trong tnh, nghiên cu, thng nhất phương án, giải pháp k thuật đối vi
vic la chn các h thng thông tin, phn mm của ngành, lĩnh vực, tham mưu,
báo cáo, đề xut UBND tnh ch đạo trin khai thc hin phù hp vi tình hình
thc tế ca tnh sau hp nht tnh và sp xếp t chc lại đơn vị hành chính. Hin
nay, các Sở, ban, ngành đang tiếp tục tham mưu triển khai thc hin phù hp vi
tình hình thc tế ca tnh.
11. Kinh phí thc hin
Tng kinh phí thc hin các nhim v chuyển đổi s năm 2025 :
74.591,544 triệu đồng, trong đó:
- Ngun kinh phí s nghip (tỉnh Tuyên Quang trưc hp nht): 46.910
triệu đồng; Ngun hi hóa (tỉnh Tuyên Quang trưc hp nht): 1.608 triu
18
Gm: Trung tâm tích hp d liu tnh; nn tng chia s tích hp d liu (LGSP) ca tnh; mng Truyn s liu
chuyên dùng trong các quan Đng Nhà nước; H thng hi ngh truyn hình trc tuyến Vmeeting; Phn
mm Quản văn bản điều hành Ioffice; Phn mm H thng thông tin gii quyết TTHC; Cng, Trang thông
tin điện t tnh; H thống thư điện t công v; Cng d liu dùng chung ca tnh; ng dng Công dân s tnh Hà
Giang (App Công dân s Hà Giang); H thng thông tin ngun tỉnh Hà Giang;…
19
Tm dng thc hiện trong năm 2025 do thc hin hình chính quyền địa phương 2 cp hp nht tnh (có
thay đổi v quy mô, phm vi, d toán kinh phí thc hin vy cn phi rà soát, chnh sa lại trưc khi trình cp
thm quyn xem xét, b sung kinh phí thc hin); ch ng dn thêm ca B, ngành trung ương hoặc s
thc hin theo h thng dùng chung ca các B, ngành trin khai thc hin t trung ương đến địa phương.
đồng; Ngun kinh phí khác (tỉnh Tuyên Quang trước hp nht): 8.939 triu
đồng; Ngun kinh phí s nghip b sung thêm
20
: 5.348,852 triệu đồng.
- Ngun kinh phí s nghip (tỉnh Giang trước hp nht): 51.045,330
triệu đồng;
- Ngun kinh phí s nghip (sau hp nht tnh): 7.650,662 triệu đồng
21
.
Ngoài ra, UBND tnh Tuyên Quang đã phê duyệt danh mc 14 nhim v
chuyển đổi s
22
thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW, Kế hoch s 02-
KH/BCĐTW đăng nhu cu vốn Trung ương, giai đoạn 2025 - 2026 ca tnh
Tuyên Quang. Tng kinh phí (d kiến) là: 113,322 t đồng. Trong đó, năm 2025
d kiến kinh phí: 50,412 t đồng; Năm 2026 dự kiến kinh phí: 62,910 t đồng.
Phn II
NI DUNG K HOCH NĂM 2026
I. CĂN C LP K HOCH
- Ngh đnh s 278/2025/NĐ-CP ngày 20/10/2025 ca Chính ph Quy đnh
v kết ni, chia s d liu bt buc giữa các cơ quan thuộc h thng chính tr;
- Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá
phát trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyển đối s quc gia;
- Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph sửa đi, b sung
cp nhật Chương trình hành đng ca Chính ph thc hin Ngh quyết s 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công
nghệ, đối mi sáng to và chuyển đối s quc gia;
- Ngh quyết s 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 ca Chính ph ban hành Kế
hoạch hành động ca Chính ph v thúc đẩy to lp d liu phc v chuyển đổi
s toàn din;
- Quyết định s 749/-TTg ngày 03/6/2020 ca Th ng Cnh ph phê
duyt Cơng trình chuyn đi s quc gia đến năm 2025, định hướng năm 2030;
- Quyết đnh s 942/QĐ-TTg ngày 15/6/2021 ca Th ng Chính ph
phê duyt Chiến lược phát trin Chính ph đin t ng ti Chính ph s giai
đon 2021-2025, định hướng đến năm 2030;
- Quyết định s 411/QĐ-TTg, ngày 31/3/2022 ca Th ng Chính ph
phê duyt Chiến lược quc gia phát trin kinh tế s hi s đến năm 2025,
định hướng đến năm 2030;
20
Quyết định s 294/QĐ-UBND ngày 21/6/2025 ca UBND tnh; Quyết đnh s 277/QĐ-UBND ngày
18/6/2025 ca UBND tnh;
21
Quyết định s 197/QĐ-SKHCN ngày 06/10/2025 ca S Khoa hc và Công ngh tnh Tuyên Quang.
22
Quyết định s 640/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 ca y ban nhân dân tnh v vic phê duyt danh mc nhim
v chuyển đổi s thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW, Kế hoch s 02-KH/BCĐTW đăng ký nhu cầu vn Trung
ương, giai đoạn 2025 - 2026 ca tnh Tuyên Quang.
- Chương trình phát trin Chính ph s giai đoạn 2025-2030, định hướng
đến năm 2035;
- Chiến c quc gia phát trin kinh tế s và xã hi s đến năm 2030, định
ớng đến năm 2035;
- Ngh quyết s 45-NQ/TU ngày 18/12/2025 ca Ban Chấp hành Đảng b
tnh v nâng cao chất lượng công tác ci cách hành chính gn với đột phá phát
trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s trên địa bàn tnh
Tuyên Quang đáp ứng yêu cầu đổi mới, giai đoạn 2025 2030;
- Quyết định s 800/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 ca y ban nhân dân tnh
Tuyên Quang Ban hành Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Tuyên Quang,
phiên bn 4.0;
- Quyết định s 1371/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 ca y ban nhân dân
tnh Tuyên Quang v vic phê duyt Chiến lược d liu tỉnh Tuyên Quang đến
năm 2030;
- Kế hoch s 24-KH/TU ngày 11/8/2025 ca Ban Chấp hành Đảng b tnh
thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr Kế
hoch s 01-KH/BCĐTW ngày 02/6/2025 của Ban Ch đạo Trung ương về hành
động chiến lược trin khai Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B
Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyn
đổi s (sau đây gọi tt là Kế hoch s 24);
- Kế hoch s 29/KH-UBND ngày 11/8/2025 ca UBND tnh Thc hin
Ngh quyết s 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 ca Chính ph ban hành Kế hoch
hành động ca Chính ph v thúc đẩy to lp d liu phc v chuyển đổi s toàn
diện trên địa bàn tnh Tuyên Quang (sau đây gọi tt là Kế hoch s 29);
- Kế hoch s 58/KH-UBND ngày 04/9/2025 ca ban nhân dân tnh trin
khai Trung tâm Giám sát, điu hành thông minh (IOC) tnh Tuyên Quang bo
đảm kết ni liên thông, khai thác hiu qu thông tin, d liu phc v ch đạo,
điu hành, phát trin kinh tế - xã hi (sau đây gọi tt là Kế hoch s 58);
- Kế hoch s 63/KH-UBND ngày 10/9/2025 ca y ban nhân dân tnh
Tuyên Quang, Thc hin Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính
ph v sửa đổi, b sung, cp nhật Chương trình hành động ca Chính phKế
hoch s 24-KH/TU ngày 11/8/2025 ca Ban Chấp hành Đảng b tnh thc hin
Ngh Quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát
trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to chuyển đổi s quc gia (sau đây
gi tt là Kế hoch s 63);
- Kế hoch s 158/KH-UBND ngày 30/12/2025 ca UBND tnh v trin
khai thc hin Ngh quyết s 45-NQ/TU, ngày 18/12/2025 ca Ban Chp hành
Đảng b tnh v nâng cao cht ng công tác ci cách hành chính gn với đột
phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang đáp ứng yêu cầu đổi mới, giai đoạn 2025 - 2030.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
- Xây dng triển khai đồng b kiến trúc h thng, nn tng dùng chung
trong toàn b h thng chính tr, xuyên sut t Trung ương đến địa phương; bảo
đảm kết ni, liên thông, chia s d liu thông sut bảo đảm đồng b, thng nht
toàn h thng chính tr, thc hin các mc tiêu ca Ngh quyết s 57-NQ/TW ca
B Chính tr.
- Xây dng và phát trin chính quyn s, kinh tế s, xã hi s ca tnh công
khai, minh bch, hiu quả; đưa hoạt động qun lý, điều hành ca các cơ quan, địa
phương lên i trường s, da trên d liu; cung cp dch v công trc tuyến
toàn trình, không ph thuộc địa gii hành chính, to thun lợi cho người dân,
doanh nghip, góp phần đt phá trong ci cách hành chính nâng cao cht lượng
qun trng.
- Phát trin h tng s, nn tng s thng nht, ưu tiên ng dng công ngh
điện toán đám mây, trí tu nhân to, d liu ln; bảo đảm liên thông, tái s dng
v mt d liu, an toàn, bo mt thông tin và an ninh mng. Tp trung xây dng,
kết ni liên thông, chia s d liu của các ngành, lĩnh vực vi Trung tâm giám
sát điu hành thông minh tnh (IOC) phc v ch đạo điều hành các cp.
2. Mc tiêu, ch tiêu c th
Thc hin chuyển đổi s trên 03 tr ct chính: Chính quyn s, Kinh tế s,
Xã hi s, vi 24 ch tiêu Trong đó:
- Ch tiêu v phát trin Chính quyn s: 15 ch tiêu.
- Ch tiêu v phát trin Kinh tế s: 03 ch tiêu.
- Ch tiêu v phát trin Xã hi s: 06 ch tiêu.
(Chi tiết các ch tiêu c th và phân công cơ quan theo dõi, đánh giá, chủ trì
thc hin ti Ph lc 03 kèm theo).
III. NHIM V
1. Tăng ng công c lãnh đo, ch đạo, điều hành; kim tra, giám
sát hoạt động chuyn đổi s
- Tăng cường quán trit, trin khai thc hin Ngh quyết s 45-NQ/TU
ngày 18/12/2025 ca Ban Chấp hành Đng b tnh Kế hoch s 158/KH-
UBND ngày 30/12/2025 ca y ban nhân dân tnh v nâng cao chất lượng ci
cách hành chính gn vi phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to
chuyển đổi s.
- Thc hiện nghiêm quy định trách nhiệm người đứng đầu các cơ quan, đơn
v trc tiếp ph trách, ch đạo trin khai nhim v chuyển đi số; đưa kết qu
chuyển đổi s vào tiêu chí đánh giá mức độ hoàn thành nhim v của quan,
đơn vị.
- Ban hành các văn bản lãnh đạo, ch đạo, hướng dn t chc thc hin
nhim v chuyển đổi s theo Ngh quyết s 57-NQ/TW các văn bản ch đạo
liên quan ca cp thm quyn; thc hin lng ghép các nhim v chuyn
đổi s theo Ngh quyết s 57-NQ/TW vào các chương trình, kế hoạch, đề án, d
án phát trin kinh tế - xã hi ca tnh.
- Xây dng nn tng s, công c s để thc hiện đo ng trc tuyến mc
độ hoàn thành nhim v chuyển đổi s; định k đánh giá, công b mức độ hoàn
thành nhim v chuyển đổi s ca quan Nhà nước, người đứng đu cán
b, công chc, viên chức trong quan Nhà nưc; kết qu thc hin chuyển đi
s tiêu chí đánh g hiệu qu thc hin nhim vụ, đánh giá thi đua, khen
thưng hằng năm.
- Xây dng triển khai Chương trình hành đng ca UBND tnh v đẩy
mnh ng dng ttu nhân to (AI), d liu ln (Big Data) trong qun nhà
c, phát trin kinh tế xã hi và Xã hi s, giai đoạn 2026-2030.
2. Hoàn thin th chế s
- soát, ban hành các văn bản lãnh đạo, ch đạo, hướng dn trin khai
thc hin nhim v chuyển đổi s theo Ngh quyết s 57-NQ/TW các quy
định có liên quan; lng ghép mc tiêu, ch tiêu chuyển đổi s vào các quy hoch,
kế hoạch, đề án, d án phát trin kinh tế - xã hi ca tnh.
- Kp thi tháo g các vướng mc v th chế trong trin khai chuyển đổi s;
đề xut, kiến ngh cp thm quyn sửa đổi, b sung chế, chính sách v
phát trin h tng s, d liu s, nn tng s và chính quyn s.
- Căn cứ ng dn ca các bộ, ngành trung ương, rà soát, triển khai các cơ
chế, chính sách h tr hình thành phát trin doanh nghip công ngh s trên
địa bàn; h tr doanh nghip ng dng công ngh s trong sn xut, kinh doanh,
thương mại điện t, thanh toán s;…
- Trên sở ng dn ca B Khoa hc và Công ngh, rà soát, sửa đổi
trin khai b tiêu chí đánh giá mức độ hoàn thành nhim v chuyển đổi s ca
các cơ quan cấp tnh, cp xã.
3. Phát trin h tng s
Đẩy mnh phát trin h tng s ca tnh Tuyên Quang theo Kế hoch s
110/KH-UBND ngày 07/11/2025 v phát trin h tng s tnh Tuyên Quang thi
k 2025 2030 đáp ng yêu cu thc tế, đảm bo kết ni, an toàn, bn vng,
đồng thi ưu tiên tập trung vào các ni dung sau:
3.1. H tng vin thông và Internet
- Đầu tư, mở rng vùng ph sóng 4G, 5G trên địa bàn tỉnh, đặc bit ti các
khu vc tập trung đông dân các khu, cm ng nghip, khu du lch; tng
c trin khai ph cập điện thoại di đng thông minh ti các khu tp trung
đông dân cư, quan, trường hc, bnh viện, đảm bo kết ni, liên thông toàn
tỉnh, đặc bit khu vực vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tc thiu s.
- Trin khai nn tng Internet vn vt (IoT), ttu nhân to (AI), chui
khi (blockchain) phc v công tác đảm bo quc phòng, an ninh phát trin
kinh tế - xã hội trên địa bàn tnh.
3.2. H tng d liu
- Tiếp tc nâng cp Trung tâm tích hp d liu ca tnh tr thành trung tâm
h tng s dùng chung hiện đi, an toàn, linh hot, đáp ng yêu cu qun tr,
điu hành, phân tích d liu và chia s thông tin trong toàn tnh.
- Nâng cp, m rng h thống thông tin, sở d liu nn tng dùng
chung, đảm bảo đồng b, kết ni liên thông t cp tỉnh đến cp xã, phc v hiu
qu chuyn đi s trong các ngành, lĩnh vực; ưu tiên sử dng công ngh đin
toán đám mây.
3.3. H tng vt lý
- Trin khai, hoàn thiện Trung tâm Giám sát, điều hành thông minh (IOC)
tnh Tuyên Quang bảo đảm kết ni liên thông, khai thác hiu qu thông tin, d
liu phc v ch đạo, điu hành, phát trin kinh tế - hi ca tnh; tuân th
Kiến trúc Chính quyn s tnh Tuyên Quang.
- Trin khai h thống camera giám sát; được kết ni, chia s, tích hp v
Trung tâm giám sát, điu hành thông minh (IOC) tnh.
3.4. H tng tin ích s và công ngh s như dịch v
- T chc thc hiện các chế, chính sách v hợp tác công trong phát
trin h tng s hiện đại, công ngh s chiến lược, đầu tư, mua, thuê các sn
phm, dch v s; thc hin lng ghép các ni dung phát trin h tng s vào
quy hoch phát trin kinh tế - xã hi của địa phương.
- Phát trin h tng tin ích s công ngh s như dch v cho các hot
động ca chuyển đổi s ca tnh, trng tâm các nn tng s ng chung cho
nhiều lĩnh vc kinh tế - hi, phc v các hoạt động thiết yếu ca hi trên
môi trường s.
4. Phát trin Nhân lc s
- Thường xuyên rà soát chính sách hỗ trợ nguồn nhân lực về chuyển đổi số,
bảo đảm an toàn, an ninh mạng làm việc tại các quan Nhà nước; thu hút các
chuyên gia, nhà khoa học, kỹ sư công nghệ hàng đầu về làm việc tại tỉnh.
- Ưu tiên bố trí kinh phí cho cán b, công chc, viên chc chuyên trách,
ph trách v chuyển đổi s tại các quan, đơn vị, địa phương đi học tp, bi
ng ngn hạn trong nước và nước ngoài.
- Xây dựng tổ chức các chương trình đào tạo, bồi ỡng, nâng cao chất
lượng nguồn nhân lực phục vụ chuyển đổi số của tỉnh, trong đó có đội ngũ cán bộ
quản cán bộ tham u về chuyển đổi số tỉnh Tuyên Quang. Hiện đại hoá
phương thức đào tạo và ng dng công ngh tiên tiến, nht trí tu nhân to.
- Trin khai phong trào "Bình dân hc v s" thường xuyên, liên tc cho
mọi đối tượng, bng nhiu hình thc khác nhau trong phm vi toàn tỉnh để ph
cp nâng cao kiến thc khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to và k năng
công ngh s cho người dân.
- Duy trì hoạt động hiu qu ca T công ngh s cộng đồng các cp, phát
huy vai trò là "cánh tay ni dài" ca Chính quyn s, thc hin nhim v tp
hun, bồi dưỡng k năng số cơ bản cho người dân địa phương trên địa bàn tnh.
- Xác định nhu cầu, lĩnh vc chuyên môn, ngành ngh cn thu hút nhân lc
chất lượng cao (đặc biệt trong đổi mi sáng to, khoa hc công ngh, chuyển đổi
số); tham mưu thu hút, kết nối đội ngũ chuyên gia, nhà khoa hc, k công
ngh hàng đầu trong và ngoài tỉnh đến năm 2030 đạt hiu qu.
5. Phát trin D liu s
Tiếp tc trin khai các nhim v thúc đy to lp d liu phc v chuyn
đổi s toàn din theo Quyết định s 1371/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 ca y
ban nhân dân tnh Tuyên Quang v vic phê duyt Chiến lược d liu tnh
Tuyên Quang đến năm 2030, đng thi tp trung thc hin các nhim v sau:
- To dng h thng quản lý cơ s d liu chuyên ngành phc v phát trin
kinh tế - hi ca tnh; kết ni, khai thác chia s hiu qu d liu, gm các
ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Giao thông, Công Thương, Y tế;
Giáo dục và Đào tạo,…
- Kết ni, chia s, liên thông d liu gia các sở, ngành, địa phương với các
sở d liu quc gia các bộ, ngành Trung ương, đặc biệt là các s d
liệu: Dân cư, Đất đai, Giáo dục, Y tế…; thực hin kết ni qua Nn tng tích hp,
chia s d liu (LGSP) ca tnh, bảo đảm liên thông d liu hai chiều đồng
b thi gian thc.
- Phát trin danh mc d liu dùng chung và danh mc d liu m ca tnh;
khuyến khích t chc, doanh nghiệp, người dân khai thác, s dng d liu m
để sáng to sn phm, dch v s mi, phc v phát trin kinh tế s xã hi s
ca tnh.
- Tiếp tục đẩy mnh s hóa h sơ, kết qu gii quyết th tc hành chính
theo quy định, phc v tái s dng thông tin, d liu.
6. Đảm bo an toàn thông tin mng
- Trin khai các giải pháp giám sát, đảm bo an toàn thông tin 4 lp cho các
h thng thông tin ti Trung tâmch hp d liu tnh.
- Từng bước xây dng Trung tâm an ninh mng tnh Tuyên Quang đảm bo
yêu cu x lý, ng cu các s c an ninh mng mi cấp độ; xây dng, thành
lp các T ng cu s c chuyên trách; chú trng tp hun, bồi dưỡng, nâng cao
chất lượng đội ngũ cán bộ chuyên trách ng cu s cố, đảm bảo đáp ng yêu
cu công tác.
- Tp hun, bồi dưỡng, nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ chuyên trách
ng cu s cố, đảm bảo đáp ứng yêu cu công tác.
- Phi hp cht ch giữa quan chuyên trách về an toàn thông tin, công
an, quân s, vin thông các doanh nghip công ngh trong công tác phòng
nga, phát hiện, ngăn chặn, x các hành vi vi phm an ninh mng, ti phm
công ngh cao.
- Đưa ni dung đảm bo an toàn thông tin vào các chương trình bồi dưỡng,
tp hun v k năng số cho cán b, công chc, viên chức, người dân; tng c
xây dng cộng đồng s an toàn, tin cy và bn vng.
7. Phát trin Chính quyn s
- Tiếp tc trin khai nâng cp, m rng và duy trì hoạt đng ổn định các h
thng dùng chung ca tnh phc v công tác ch đạo điều hành t cp tnh ti
cấp xã, như: Phần mm Quản văn bản điều hành công vic; H thng
thông tin gii quyết th tc hành chính tnh; H thng thông tin báo cáo tnh; H
thống thư đin t công v tnh; Cổng thông tin điện t tỉnh;... đáp ng các yêu
cu thc tế.
- Thc hin nâng cp, hoàn thiện Trung tâm Giám sát, Điu hành thông
minh (IOC) cp tnh; m rng tích hp d liu, hình thành nn tảng điu hành
da trên d liu nhằm tăng hiu lc, hiu qu quản lý nhà nước.
- Nâng cp, m rng b sung chức năng báo cáo công tác cải cách hành
chính, phc v công tác theo dõi, đánh giá, tng hp s liu h tr công tác
ch đạo, điều hành, kim tra, giám sát vic thc hin cải cách hành chính trên địa
bàn tnh vào phn mm qun chấm điểm xác đnh ch s ci cách hành chính
các cp tnh Tuyên Quang.
- Nâng cp, m rng Phn mềm đánh giá, xếp loi chất lượng chất lượng
các quan, tổ chức, đơn vị thuc U ban nhân dân tnh, U ban nhân dân xã,
phưng; tp th lãnh đạo, quản các quan, t chức, đơn vị thuc U ban
nhân dân tnh, U ban nhân dân xã, phường cán b, công chc, viên chc
lãnh đạo, qun thuc thm quyền đánh giá, xếp loi ca U ban nhân dân
tnh, Ch tnh U ban nhân dân tnh hằng tháng, quý, năm trên địa bàn tnh
Tuyên Quang.
- Thuê dch v công ngh tng tin đ qun lý cơ s d liu cán b, công chc,
vn chc, người lao động tỉnh Tuyên Quang m 2026; giai đon 2026-2030.
- Xây dng Phn mm Qun lý i liệu u trữ s; Chuyển đổi, to lập sở
d liệuu trữ s; triển khai Đề án Qun lý và x nghip v tài liu lưu tr ca
quan, t chc cp huyn sau sp xếp t chc b máy tnh Tuyên Quang.
- Đẩy mnh cung cp dch v công trc tuyến toàn trình, bảo đảm dch v
công đ điu kiện được cung cp toàn trình, tích hợp, đồng b lên Cng dch v
công quc gia; m rng cung cp dch v công phi địa gii hành chính.
- Đơn giản hóa th tc hành chính, ct gim quy trình không cn thiết; ng
dng công ngh s để t động hóa quy trình, rút ngn thi gian x h sơ; mở
rng cung cp dch v công trc tuyến toàn trình, phi địa gii hành chính.
- ng dng công ngh s để t động hoá quy trình, gim thi gian x h
sơ, cung cấp các dch công trc tuyến; tạo điều kin thun li cho doanh nghip
công ngh tiếp cận đất đai, vốn, nhân lc.
- Từng bước trin khai các nn tng s thông minh, ng dng AL, IoT, Big,
Data,… trong các ngành, lĩnh vc: Du lch, nông nghip, sn xut, logistics,
thương mại điện t, giáo dc, y tế, đô thị, môi trường,...
- Xây dng và triển khai Đề án Chuyển đổi s, y tế s thông minh giai đon
2025-2030 ca ngành Y tế tnh Tuyên Quang.
- B trí đủ ngun lực để thc hin các mc tiêu, nhim v v chuyển đổi s
đã đề ra theo kế hoạch; ưu tiên các nhiệm v chuyển đổi s gii quyết vấn đề
cp thiết trong các ngành, lĩnh vực của đời sng xã hi.
8. Phát trin Kinh tế s Xã hi s
- Tăng cường thc hin thanh toán không dùng tin mt, m rng trin khai
tài khoản định danh điện t, ví s cá nhân, hóa đơn đin tử,…; khuyến khích các
ngân hàng, t chc tín dụng trên địa bàn tnh phát trin, trin khai các dch v tài
chính s an toàn.
- Thúc đẩy doanh nghip chuyển đổi s toàn din, chuyển đổi hình
qun lý, sn xut, kinh doanh da trên nn tng s; h tr doanh nghip ng
dng phn mm qun tr, thương mại điện tử, hóa đơn đin t, hợp đồng điện t,
ch s, thanh toán s; ng dng các nn tng ttu nhân to (AI),... trong
hoạt động sn xut, kinh doanh.
- Đẩy mnh phát trin thương mại điện t ca tnh, các loại hình thương
mi da trên nn tng s hóa. Trin khai các gii pháp h tr các h kinh doanh,
hp tác xã, doanh nghip nh vừa đưa sn phm lên các sàn thương mại điện
t như Tiki, Lazada, Shopee, Buudien.vn, vipomall,... tạo điều kin thun li
cho các hoạt động kết ni cung cầu qua môi trường s, h tr người nông dân và
doanh nghip tiếp cn th trường rng lớn hơn.
- T chc thc hin hiu qu “Đ án phát trin ng dng d liu v dân
cư, định danh xác thực điện t phc v chuyển đổi s quốc gia giai đon
2022-2025, tầm nhìn đến năm 2030”.
- Phát trin mnh các dch v s trong lĩnh vực thiết yếu như y tế, giáo dc,
bo him, du lch, giao thông, nông nghiệp, văn hóa; đẩy mnh trin khai các
hình bnh vin số, trường hc s, du lch thông minh, nông nghip thông minh.
- Thông qua hoạt động ca T ng ngh s cng đồng, h tr ngưi dân
tiếp cn, s dng nn tng s, dch v s; khuyến khích người dân giao dch, mua
sm, thanh toán, tiếp cn dch v y tế, giáo dc, du lch;… trên không gian mng.
- Xây dng cộng đồng công dân số, thúc đẩy ph cp k năng số, văn hóa
s trong xã hi; khuyến khích ngưi dân ch động hc tp, sáng to và tham gia
tích cc vào quá trình chuyển đổi s.
9. Nâng cao nhn thc, tuyên truyn, truyn thông các gii pháp
khác đẩy mnh chuyển đổi s, đm bo an toàn thông tin
- T chức thường xuyên các chiến dch truyn thông, tuyên truyn sâu rng
v chuyển đổi s trên các phương tiện truyền thông đại chúng, nn tng mng xã
hi h thng truyn thanh, truyền hình s; lng ghép ni dung chuyển đổi
s vào các chương trình, phong trào thi đua, hoạt động của đoàn thể, t chc
chính tr hi.
- T chc các hi ngh, hi tho, lp tp hun, tọa đàm, cuc thi trc tuyến,
các hoạt động hưởng ng Ngày Chuyển đổi s quốc gia,… góp phần lan ta
nhn thức và hình thành văn hóa số trong cộng đồng.
- Tăng cường tuyên truyn v an toàn, an ninh mng, phòng chng lừa đảo
trc tuyến, bo v d liu cá nhân; ph biến k năng tự bo v thông tin cá nhân
trong môi trường s.
- Khuyến khích doanh nghiệp, đoàn thể, cơ sở giáo dục, cơ quan báo chí và
t chc hi lan tỏa văn hóa số, chuyển đi s cách s dng công ngh an
toàn, lành mnh.
IV. GII PHÁP
1. Phát huy, nâng cao năng lực lãnh đạo, điều hành chuyển đổi s
- Kp thi kin toàn Ban Ch đạo phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi
sáng to, chuyển đổi s Đề án 06 tnh Tuyên Quang; các T công tác; điu
chnh, b sung Quy chế làm vic, phân công nhim v các thành viên, Chương
trình công tác năm của Ban Ch đạo.
- Thc hiện đánh giá đnh k kết qu thc hin chuyển đổi s; gn kết qu
trin khai vi trách nhim của người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương.
- Phát huy vai trò ca S Khoa hc Công ngh trong tham mưu, ng
dn, kiểm tra, đôn đốc thc hin các nhim v v chuyển đổi s ca tnh.
- Tăng cường s phi hp giữa các quan, đơn vị, địa phương trên địa
bàn tnh trong trin khai nhim v chuyển đổi s ca tnh.
2. Đẩy mnh công tác truyn thông, nâng cao nhn thc, bồi dưỡng k
năng số cho CBCC, người dân, doanh nghip
- Đẩy mnh công tác truyn thông sâu rng v ni dung chuyển đi s i
nhiu hình thc: Thông qua báo chí, phát thanh, truyn hình, các nn tng s,
mng xã hội các phương tiện đin t khác; c th hóa ni dung tuyên truyn
cho từng nhóm đối tượng người dân, doanh nghip, chính quyn các cp;...
- Duy tchuyên mục Chuyển đổi s tỉnh Tuyên Quang” trên Báo, Phát
thanh truyn hình, Cổng thông tin điện t ca tỉnh; thường xuyên cp nht kết
qu, mô hình, sáng kiến chuyển đổi s tiêu biu.
- Xây dng kế hoch t chc thc hiện các chương trình tập hun, bi
ng cho cán b, công chc, viên chc kiến thc v k năng số, công ngh s,
k năng khai thác dữ liu và s dng dch v s.
- ng dng nn tảng đào to trc tuyến m đại trà để t chức các chương
trình đào to, bồi dưỡng cung cp min phí kiến thc v khoa hc, công ngh,
đổi mi sáng to, k năng công nghệ s cho người dân, doanh nghip.
- Phát huy vai trò ca T công ngh s cộng đồng trong h tr trc tiếp
người dân cài đt, s dng các ng dng s, dch v công trc tuyến, thanh toán
không dùng tin mặt ,… theo hướng "cm tay ch vic".
3. Phát trin, thu hút ngun nhân lc chuyển đi s
- Xây dng, trin khai kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nhân lc chuyển đổi s
theo hướng chuyên sâu, thc cht; chú trọng đào to ti ch gn vi nhu cu ca
từng lĩnh vực, tng cp chính quyn.
- Xây dng t chức các chương trình đào to, bồi dưỡng, nâng cao cht
ng ngun nhân chuyển đổi s ca tnh; tích hp, lng ghép ni dung chuyn
đổi s trong chương trình đào to chính quy, bồi dưỡng cán b, công chc
chuyên trách chuyển đổi s các cấp trên địa bàn tnh v quản lý đầu công
ngh thông tin; k năng vận hành sở d liu phc v chuyển đổi s; các
chuyên đề v trí tu nhân to, d liu ln, kết ni internet vn vt IoT;
- Liên kết vi doanh nghip công ngh, t chc quc tế để trin khai các d
án, hi tho, tp hun v k năng số theo chuyên đề.
- Hằng năm bố trí kinh phí cho cán b, công chc, viên chc thuộc lĩnh vực
chuyển đổi s đi học tp, bồi dưỡng ngn hạn trong nước nước ngoài. Hin
đại hoá phương thức đào to và ng dng công ngh tiên tiến, nht trí tu
nhân to.
- Phát trin, thu hút ngun nhân lc chất lượng cao trong các lĩnh vc công
ngh thông tin, an toàn thông tin, khoa hc d liu, qun d liu trí tu
nhân to;... phc v chuyển đổi s.
4. Nghiên cu, hợp tác để làm ch, ng dng hiu qu các công ngh
- Tăng cường hp tác chuyển đổi s vi các vin nghiên cứu, trường đại hc,
các tnh trung du min núi phía Bắc, các địa phương trong nước, quc gia
trình độ khoa hc công ngh, chuyển đổi s phát trin; phi hp phát trin h
tng s, logistics, liên kết chui giá tr, chia s kinh nghim chuyển đổi s.
- T chc hi ngh, hi tho v chuyển đổi s; tham gia các diễn đàn, hội
tho, hi ngh kết ni giữa nhà nước - doanh nghip - vin nghiên cu - nhà
khoa hc - v chuyển đổi s.
- Nghiên cu, hp tác t chức các chương trình, dự án ng dng công ngh
mới như trí tuệ nhân to (AI), chui khi (Blockchain), Internet vn vt (IoT),
d liu lớn (Big Data), điện toán đám mây (Cloud Computing);... phc v qun
lý, điều hành và sn xut kinh doanh.
5. Đảm bo ngun lc tài chính
- B trí, s dng hiu qu ngun lc tài chính cho chuyển đi s, ưu tiên
cho h tng s, nn tng dùng chung, d liu số, an toàn thông tin đào to
nhân lc số; tăng tỷ l chi ngân sách cho chuyển đổi s; kết hp ngun vn
Trung ương hỗ trợ, ngân sách địa phương và huy động xã hi hóa.
- Kinh phí thc hin nhim v, d án chuyển đổi s bao gm: ngân sách
nhà nước; nguồn đầu của doanh nghip, khu vực nhân, cộng đồng các
ngun kinh phí hp pháp khác.
- Huy đng các ngun lc thc hin chuyển đổi s, lng ghép ngun lc t
các chương trình, đề án có liên quan, nguồn đầu tư của doanh nghip, cộng đồng
các ngun kinh phí hợp pháp khác. Huy đng ngun lc t khu vực nhân
thông qua các chính sách khuyến khích, thu hút doanh nghip công ngh s đu
tư phát triển chuyển đổi s.
6. Tăng cường hp tác vi các doanh nghiệp, quan, tổ chc nghiên
cứu trong nước và quc tế
- Đẩy mnh hp tác chiến lược vi các tập đoàn công ngh, doanh nghip
vin thông ln (VNPT, Viettel, FPT, MobiFone...) trong trin khai các nn tng
s, dch v s và phát trin h tng d liu.
- Tăng cường liên kết, phi hp vi các tnh/thành ph trong vic chia s
d liu, phát trin h tng s; nn tng s;...
- T chc hi ngh, diễn đàn xúc tiến đầu tư, hợp tác trong lĩnh vc chuyn
đổi s, cũng như lĩnh vực đổi mi sáng to, khoa hc và công ngh.
- M rng hp tác vi các vin nghiên cứu, trường đại hc trong c
c ngoài nghiên cu, trin khai ng dng trí tu nhân to (AI) trong phát trin
h tng s, nn tng số, đào tạo và phát trin nhân lc s;...
- Khuyến khích doanh nghip ca tnh liên kết, hp tác vi các t chc
quc tế, doanh nghiệp nước ngoài để tiếp nhn tri thc, chuyn giao công ngh
và mô hình qun tr s tiên tiến.
(Chi tiết ti Ph lc 04 kèm theo)
V. KINH PHÍ THC HIN
Tng kinh phí thc hin các nhim v chuyển đi s năm 2026 là: 775.628
triệu đồng, trong đó:
- Ngun kinh phí s nghip: 237.154 triu đồng;
- Vốn đầu tư: 531.639 triệu đồng
- Ngun vn khác: 6.836 triu đồng.
VI. T CHC THC HIN
1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh
- Ch trì, phi hp với các quan, đơn v liên quan duy trì hiu qu hot
động ca Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh; ưu tiên đầu tư, ng dng
công ngh s để nâng cao chất lượng phc v người dân, doanh nghip trong
tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính cung cp dch v công trc tuyến
toàn trình.
- Theo chức năng, nhim v đưc giao, qun lý, vn hành, khai thác hiu
qu các h thống thông tin, cơ sở d liu, nn tng s phc v công tác lãnh đạo,
ch đạo, điều hành ca y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh;
đảm bo h tng k thut, an toàn thông tin tính sn sàng kết ni, chia s d
liu gia các h thng.
- Phi hp triển khai Trung tâm Giám sát, Điu hành thông minh (IOC),
từng bước m rng tích hp, phân tích d liu phc v công tác qun lý, giám
sát hoạt động chính quyn và cung cp dch v s cho người dân, doanh nghip.
2. S Khoa hc và Công ngh
- Ch trì, tham mưu giúp y ban nhân dân tnh t chc trin khai thc hin
các nhim v ca Kế hoch; phi hp vi các sở, ban, ngành, địa phương,
quan, t chc liên quan triển khai đồng b, hiu qu các ni dung v chuyn
đổi s trên địa bàn tnh.
- Phi hp vi S Tài chính lp d toán kinh phí v chuyển đổi s, báo cáo
y ban nhân dân tnh phê duyệt; hướng dn, kiểm tra, đôn đốc các quan, đơn
v trin khai thc hin Kế hoạch đảm bo hiu qu, đúng tiến độ, theo quy định.
- Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các cơ chế, chính sách,
chương trình, kế hoạch thúc đy chuyển đổi s; phát trin giao dịch điện t, h
tng s, d liu s, nhân lc số, thương mại điện t;...
- Theo dõi, đánh giá, kết, tng kết tình hình thc hin Kế hoch hng
năm; đnh k báo cáo kết quả, đề xut gii pháp tháo g khó khăn, vướng mc
trong quá trình trin khai thc hin.
- Tiếp tc triển khai, hướng dn vic kết ni, chia s thông tin d liu
gia các h thng thông tin dùng chung, chuyên ngành trong ni b tnh thông
qua nn tng tích hp, chia s d liu dùng chung (LGSP); bảo đảm liên thông
vi nn tng kết ni, chia s d liu quốc gia (NDXP) các sở d liu ca
bộ, ngành Trung ương.
3. S Tài chính
- Ch trì, phi hp vi S Khoa hc Công ngh tham mưu y ban nhân
dân tnh b trí, cân đối ưu tiên nguồn ngân sách địa phương đ thc hin các
nhim v, d án phát trin h tng s, d liu s, chính quyn số, đô thị thông
minh và các hoạt động chuyển đổi s theo ni dung Kế hoch.
- ng dn, thẩm đnh trình y ban nhân dân tnh phê duyt d toán
kinh phí thc hin các nhim v chuyển đổi số, đảm bảo đúng quy định, đúng
mc tiêu, trng tâm, trọng điểm; khuyến khích áp dng hình thc thuê dch v
CNTT, điện toán đám mây, nền tng s thay cho đầu tư phần cng truyn thng.
- Phi hp vi các sở, ban, ngành, địa phương và các đơn vị liên quan trong
việc vấn, ng dẫn đăng , thành lp doanh nghip công ngh s; h tr
triển khai các chính sách ưu đãi v thuế, tín dụng, đầu nhm khuyến khích
doanh nghip tham gia cung cp, phát trin dch v s.
- Tham mưu y ban nhân dân tnh ban hành chế huy động các ngun
lc hi hóa, hợp tác công tư (PPP) trong phát triển h tng s, Trung tâm
Tích hp d liu tnh, Trung tâm Giám sát, điu hành thông minh (IOC) tnh, và
các nhim v, d án chuyển đổi s tại địa phương.
- Phi hp vi S Khoa hc Công ngh theo dõi, kiểm tra, đôn đốc vic
trin khai các d án chuyển đổi số, đm bảo đúng tiến độ, hiu qu, công khai,
minh bch trong qun lý và s dng kinh phí.
4. S Ni v
- Ch trì t chức phát động duy trì hiu qu Kế hoch trin khai thc
hiện phong trào thi đua "C ớc thi đua đi mi sáng to chuyển đổi s"
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đon 2025-2030; tham mưu đề xut khen
thưng, tôn vinh kp thi các tp thể, nhân đin hình tiên tiến trong trin khai
chuyển đổi số, đặc biệt người đứng đầu quan, đơn vị, địa phương sáng
kiến, gii pháp hiu qu.
- Ch trì, phi hp vi S Khoa hc Công ngh các quan, đơn v
liên quan tham mưu, tổ chc trin khai hiu qu Ngh quyết s 45-NQ/TU và Kế
hoch s 158/KH-UBND; phát huy trách nhiệm người đứng đầu; tăng cường
kiểm tra, giám sát, đánh giá kết qu thc hin, bảo đảm chuyển đổi s đưc trin
khai đồng b, hiu quả, đúng tiến độ.
- Ch trì xây dng t chc thc hin Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán
b, công chc, viên chc hằng năm; tích hợp ni dung v chuyển đổi s, k
năng số, an toàn thông tin, d liu s chính quyn s vào các chương trình
đào tạo, bồi dưỡng.
- Tham mưu b sung, cp nht các ni dung, tiêu chí v chuyển đổi s vào
B tiêu chí chấm đim cải cách hành chính; theo dõi, đánh giá kết qu thc hin
và gn với công tác đánh giá, xếp loi cán b, công chc, viên chc.
5. S Giáo dục và Đào tạo
- Ch trì trin khai chuyển đổi s trong giáo dục đào tạo, đổi mi ni
dung, chương trình, phương pháp dy học theo hướng phát triển năng lực tư duy
sáng to, k năng số, k năng học tp suốt đời cho hc sinh, sinh viên.
- T chc thc hin Ngh quyết s 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 ca B
Chính tr v đột phá phát trin giáo dc và đào tạo, trong đó xác đnh giáo dc là
lĩnh vực đột phá; ưu tiên xây dựng h thng d liu và qun tr giáo dc s dùng
chung; đẩy mnh ng dng công ngh s, trí tu nhân to trong dy hc và qun
lý; đồng thi phát triển năng lực s cho đội ngũ nhà giáo và người hc, góp phn
hình thành ngun nhân lc chất lượng cao ca tnh.
- T chc thc hiện chương trình giáo dc ph thông tích hp k năng số
và an toàn thông tin theo hướng dn ca B Giáo dc và Đào tạo.
- ng dng mnh m công ngh s trong ging dy, qun kim tra,
đánh giá; xây dựng kho hc liệu điện tử, thư viện s, lp hc trc tuyến; khuyến
khích hình thành mô hình trường hc thông minh, lp hc thông minh.
- Bồi dưỡng năng lc s, k năng dạy hc trc tuyến cho cán b qun lý,
giáo viên hc sinh; trin khai nn tảng đào tạo, thi trc tuyến, qun h
hc sinh giáo viên điện t.
- T chc trin khai thc hin hiu qu Đề án “Tăng cường ng dng
CNTT chuyển đi s trong giáo dục đào tạo giai đon 2022–2025, định
ớng đến năm 2030” (Quyết định s 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2023 ca Th
ng Chính ph) phù hp với điều kin thc tế ca tnh.
6. S Y tế
- Ch trì thc hin chuyển đổi s ngành y tế, triển khai đng b bnh án
đin t, bnh vin thông minh, trm y tế s; xây dng h thng qun h
sc khỏe điện t của người dân toàn tnh.
- Đẩy mnh ng dng công ngh trong khám, cha bnh t xa, hi chn
trc tuyến, qun lý thuc, thiết b y tế, thanh toán vin phí không dùng tin mt.
- T chc trin khai D án “Chuyển đổi s, Y tế thông minh tnh Tuyên
Quang giai đon 2025–2030” với mc tiêu hình thành h thng y tế s hiện đi,
lấy người dân làm trung tâm; đáp ng các tiêu chí ca B Y tế v ng dng
CNTT trong cơ sở khám cha bnh.
- Tăng cường phi hp vi B Y tế, Bo him xã hi Việt Nam các đơn
v liên quan trong vic kết ni, chia s d liu y tế quốc gia, hướng ti xây dng
h sinh thái y tế s toàn din.
7. S Nông nghiệp và Môi trường
- Tiếp tc trin khai, qun lý, vận hành s d liệu đất đai, tài nguyên
môi trường, vùng trng, vùng nuôi và các bản đồ s phc v qun lý, quy hoch,
truy xut ngun gc nông sn.
- ng dng CNTT và h thống thông tin địa lý xây dng h thng thông tin
h tr qun lý, khai thác giá đất trên địa bàn thành ph phc v công tác qun
nhà nước v đất đai.
- Đẩy mnh ng dng công ngh s, trí tu nhân to, t động hóa, d liu
ln trong sn xut, chế biến, tiêu th nông sn; phát trin nông nghip thông
minh, nông nghip chính xác, góp phần nâng cao năng sut, chất lượng, an toàn
thc phm.
- Tăng cường chuyển đổi s trong qun thy lợi, đê điều, chăn nuôi, thú
y, kiểm lâm, hướng ti hình thành h thng qun tr s toàn ngành nông nghip -
môi trường.
8. S Văn hóa, Thể thao và Du lch
- Đẩy mnh chuyển đi s trong lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lch; trin
khai h thng Du lch thông minh tnh Tuyên Quang các nn tng qung bá,
kết ni doanh nghip du khách trc tuyến.
- Xây dng bản đồ s du lch, sở d liu di tích, l hi, danh thng, tài
nguyên du lch, gn kết vi Cng du lch thông minh quc gia.
- Xây dng, vận hành Thư viện s tnh Tuyên Quang, bảo đảm lưu trữ, khai
thác hiu qu tài nguyên s hóa; từng bước chuyển đổi sang hình thư vin
thông minh, bong s.
- Tăng cường t chc các s kin, hoạt động th thao, văn hóa số,
livestream qung du lch, đưa các sản phẩm đặc trưng của tnh lên nn tng
thương mại điện t và truyn thông s.
9. S Tư pháp
- Đẩy mnh chuyển đổi s trong lĩnh vực pháp; phát triển các sở d
liu s thuc phm vi qun của ngành pháp, như: hộ tch; công chng
chng thực,…
- Kết ni, chia s d liu của ngành pháp với sở d liu quc gia v
dân cư các sở d liệu chuyên ngành khác theo hướng dn của Trung ương,
B pháp để ct gim thành phn h của th tcnh chính da trên d liu.
10. Công an tnh
- Ch trì, tham mưu thực hin tt chức năng quản nhà c v an ninh
mạng; đảm bo an ninh mng, an ninh thông tin mng, an ninh d liu, bo v
mật nhà nước trên không gian mng tại địa phương theo quy định ca pháp lut.
- Tiếp tc kết ni, chia s d liệu dân cư, định danh và xác thực đin t vi
các sở d liu ca tnh; h tr trin khai nn tảng định danh công dân s
(VneID) phc v giao dch đin t, dch v công trc tuyến.
- Tham mưu t chc din tp, phòng, chng tn công mạng; điều phi hot
động của đội ng cu, x s c an toàn thông tin mng tnh Tuyên Quang;
tham mưu xây dng và triển khai Đ án thành lp Trung tâm An ninh mng tnh
Tuyên Quang.
- Ch đạo lực lượng triển khai đng b các bin pháp nghip v, ch động
phòng ngừa, đấu tranh, ngăn chn, x nghiêm hành vi li dng công ngh
cao, không gian mng vi phm pháp lut, góp phn kiến to, xây dng môi
trường mng an toàn cho người dân, doanh nghiệp”.
11. Các sở, ban, ngành; đơn vị; y ban nhân dân cp xã
- Các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên s kế hoch này, ch
động xây dng kế hoch thc hiện và khái toán kinh phí đ trin khai các nhim
v chuyển đổi s tại quan, đơn vị, địa phương mình; UBND các xã, phưng
ưu tiên ngân sách nhà nước để trin khai các nhim vụ, chương trình, d án v
chuyển đổi s tại địa phương mình.
- Người đứng đầu cơ quan, đơn vị chu trách nhim toàn din trong ch đạo,
t chc thc hin chuyển đổi s, gn vi ci cách hành chính, nâng cao cht
ng phc v ngưi dân và doanh nghip.
- Ch động thc hin các nhim v, d án được giao ti Ph lc ca Kế
hoch; bảo đảm nh đồng b, hiu qu, phù hp vi Khung kiến trúc Chính
quyn s tnh tnh Tuyên Quang, phiên bn 4.0.
- Lng ghép, cp nht các ni dung chuyển đổi s ca B, ngành ch qun
vào kế hoch của quan, đơn vị; tăng cường s dng các h thng, phn mm
dùng chung ca tnh.
- Thc hin chia s d liu chuyên ngành v Kho d liu dùng chung tnh,
cung cp d liu m theo quy định; bảo đảm kết ni qua trc LGSP tỉnh, đồng
b vi nn tng quc gia.
- Thc hin chế độ báo cáo y ban nhân dân tnh tình hình, kết qu thc
hin Kế hoch (qua S Khoa hc và Công ngh tng hợp): Báo cáo Quý I (trưc
ngày 10/3/2026), Báo cáo 6 tháng (trưc ngày 15/6/2026), Báo cáo quý III
(trước ngày 10/9/2026), Báo cáo năm 2026 (trưc ngày 10/12/2026); thc hin
các báo cáo đột xut theo yêu cu ca y ban nhân dân tnh.
- Trong quá trình thc hin, nếu có vướng mc hoc vấn đ phát sinh cn
điu chnh, b sung; các quan, đơn v, địa phương ch động phi hp vi
S Khoa hc ng ngh tìm pơng án giải quyết, báo cáo y ban nhân
dân tnh xem xét, quyết định.
12. y ban Mt trn t quc tnh Tuyên Quang; Hip hi doanh
nghip tnh
- Phi hp cht ch vi chính quyn ngành chức năng trong tuyên
truyn, vận động đoàn viên, hi viên, nhân dân tích cc tham gia chuyển đổi s,
s dng dch v công trc tuyến, thương mại điện t, thanh toán không tin mt.
- Khuyến khích các t chc, hip hi, doanh nghip tham gia đóng góp ý
ng, sáng kiến, mô hình, gii pháp chuyển đổi s phc v phát trin cộng đồng.
- Phát huy vai trò giám sát, phn bin xã hi trong quá trình trin khai các
chính sách, d án chuyển đổi s ca tnh.
13. Báo Phát thanh, Truyn nh tỉnh các quan truyn thông,
báo chí trên địa bàn tnh
- ng ng truyn thông, tuyên truyn u rng v chuyển đi s trên các
pơng tin o c, truyn nh, mng hi, cổng tng tin đin t.
- Duy trì, m rng chun trang chuyên mcChuyển đi s Tuyên Quang;
ph biến đin hình tn tiến, mô nh hay, ch làm hiu qu trong chuyn đổi s
các cp, ngành, địa phương.
- Tôn vinh, lan ta các câu chuyn thành công, các sn phm s, dch v s
tiêu biu, góp phn nâng cao nhn thc xã hội và thúc đẩy hình thành văn hóa số
trong cộng đồng.
Trên đây Kế hoạch chuyển đổi số năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang. Yêu cầu các quan, đơn vị, địa phương căn cứ chức ng, nhiệm vụ
được giao tại Kế hoạch này tổ chức triển khai thực hiện đảm bảo chất lượng, tiến
độ. Trong quá trình thực hiện nếu khó khăn, vướng mắc, các quan, đơn vị
kịp thời báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Khoa học Công nghệ tổng
hợp) để xem xét, chỉ đạo./.
Nơi nhận:
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Báo Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Hiệp hội DN tỉnh, Hội Doanh nhân trẻ;
- Lưu: VT, KH&CĐS
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vương Ngọc Hà
Phụ lục 01:
DANH SÁCH
CÁC VĂN BẢN CHỈ ĐẠO LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN ĐỔI SỐ
(Sau hp nht tnh tngày 01/7/2025)
I. Các Chương trình, Quyết định, Kế hoch do Tnh y ban hành
1. Quyết định s 119-QĐ/TU ngày 01/7/2025 Thành lp Ban Ch đạo v phát
trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to chuyển đổi s tnh Tuyên
Quang.
2. Quyết đnh s 15-QĐ/TU ngày 17/7/2025 của Ban Thường v Tnh y quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hn, chế độ làm vic, quan h công tác ca
Ban Ch đạo tnh v phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to
chuyển đổi s (KH, CN, ĐMST và CĐS) tỉnh Tuyên Quang.
3. Quy định s 18-QĐ/TU ngày 25/8/2025 Quy định đnh danh của các
quan Đảng tnh Tuyên Quang trên mng máy tính.
4. Quy đnh s 19-QĐ/TU ngày 29/8/2025 v Qun lý, s dng phn mm H
thống thông tin điều hành tác nghiệp trong các cơ quan đảng.
5. Kế hoch s 24-KH/TU ngày 11/8/2025 thc hin Ngh quyết s 57-
NQ/TW ca B Chính tr Kế hoch s 01-KH/BCĐTW của Ban Ch đạo
Trung ương v phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyn
đổi s.
6. Kế hoch s 47-KH/TU ngày 09/9/2025 Trin khai thc hin Phong trào
"Bình dân hc v số" trên địa bàn tnh Tuyên Quang.
7. Kế hoch s 25-KH/TU ngày 04/11/2025 v chuyển đổi s trong các
quan Đảng tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2025-2028.
8. Kế hoch s 26-KH/TU ngày 04/11/2025 v chuyển đổi s trong các
quan Đảng tỉnh Tuyên Quang năm 2026.
II. Các Chương trình, Quyết định, Kế hoch do Ban Ch đạo v phát trin
KHCN, ĐMST, CĐS tỉnh Tuyên Quang ban hành
1. Quyết định s 01-QĐ/BCĐ ngày 28/7/2025 v phân công nhim v các y
viên Ban Ch đạo v phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to
chuyển đổi s tnh Tuyên Quang.
2. Quyết đnh s 02-QĐ/BCĐ ngày 28/7/2025 Thành lập T giúp vic Ban Ch
đạo v phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s
tnh Tuyên Quang.
3. Kế hoch s 01-KH/BCĐ ngày 01/7/2025 Đột phá chuyển đổi s liên thông,
đồng b, nhanh, hiu qu đáp ng yêu cu sp xếp t chưc bộ máy ca h
thng chính tr năm 2025.
4. Kế hoch s 02-KH/BCĐ ngày 17/10/2025 kế hoạch hành đng trng tâm
cuối năm 2025 của Ban ch đạo tnh.
2
III. Các Chương trình, Quyết định, Kế hoạch do UBND tỉnh ban hành
1. Quyết định s 174/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 v vic ban hành Kế hoch
Ci cách hành chính tnh Tuyên Quang 6 tháng cui năm 2025.
2. Quyết định s 175/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 Thành lp Ban Ch đạo ca
y ban nhân dân tnh v phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to,
chuyển đổi s, cải cách hành chính và Đề án 06.
3. Quyết định s 183/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 v vic phê duyt danh sách
thành viên chức năng, nhim v ca T Công tác v phát trin khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đi s.
4. Quyết định s 184/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 v vic phê duyt danh sách
thành viên và chức năng, nhiệm v ca T Công tác triển khai Đề án 06; ci
cách hành chính, chuyển đổi s gn với Đ án 06.
5. Quyết định s 185/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 v vic phê duyt danh sách
thành viên và chức năng, nhiệm v ca Tng tác Ci cách hành chính.
6. Quyết định s 193/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 v vic Ban hành Kế hoch
ci cách th tc hành chính trng tâm 6 tháng cuối năm 2025.
7. Quyết đnh s 475/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 Ban hành b sung đnh
danh đin t của các quan, đơn v trên đa bàn tnh Tuyên Quang phc v
kết ni, chia s d liệu trao đổi văn bản điện t vi các h thng thông
tin, cơ sở d liu vi các bộ, ngành, địa phương.
8. Quyết định s 540/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 Ban hành Quy chế qun lý,
vn hành s dng H thng Hi ngh truyn hình trc tuyến tnh Tuyên
Quang.
9. Quyết định s 639/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 v vic thành lp Tng tác
liên ngành phân tích d liu phc v công tác ch đạo điều hành trên đa n
tnh Tuyên Quang.
10. Quyết định s 800/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 Ban hành Khung kiến trúc
Chính quyn s tnh Tuyên Quang, phiên bn 4.0.
11. Quyết định s 805/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 Thành lp Ban T chc
Cuc thi trc tuyến tìm hiu v Chuyển đổi s và Ngh quyết s 57-NQ/TW.
12. Quyết định s 1371/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 Phê duyt Chiến lược d
liu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2030.
13. Quyết định s 05/2025/QĐ-CTUBND ngày 28/11/2025 Ban hành quy chế
cp nht, qun lý, s dụng, khai thác sở d liu cán b, công chc, viên
chức, người lao động tnh Tuyên Quang.
14. Quyết đnh s 1418/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 Ban hành Kế hoch trin
khai thc hiện phong trào thi đua "C ớc thi đua đổi mi sáng to
chuyển đổi số" trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2025-2030.
3
15. Quyết định s 1420/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 Ban hành Quy chế Qun
lý, vn hành và khai thác d liu dùng chung của Trung tâm Giám sát, điều
hành thông minh (IOC) tnh Tuyên Quang.
16. Quyết định s 1458/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 Ban hành Danh mc D
liu ch chuyên ngành, D liu dùng chung D liu m tnh Tuyên
Quang.
17. Quyết định s 1371/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 ca y ban nhân dân tnh
Tuyên Quang v vic phê duyt Chiến lược d liu tỉnh Tuyên Quang đến
năm 2030;
18. Quyết định s 1420/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 ca Ch tch y ban nhân
dân tnh Tuyên Quang Ban hành Quy chế Qun lý, vn hành và khai thác d
liu dùng chung của Trung tâm Giám sát, điu hành thông minh (IOC) tnh
Tuyên Quang;
19. Quyết định s 1539/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 ca y ban nhân dân tnh
Tuyên Quang Phê duyt Chiến lược Chuyển đổi s tỉnh Tuyên Quang đến
năm 2030;
20. Quyết định s 117/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 ca y ban nhân dân
tnh ban hành Quy chế qun lý, vn hành và s dng h thống thư điện t
công v trên địa bàn tnh Tuyên Quang.
21. Kế hoch s 01/KH-UBND ngày 04/7/2025 v t chc Hi ngh tp hun vn
hành Trung tâm Phc v hành chính công cp xã; vn hành h thng Dch v
công trc tuyến ng dng AI nâng cao hiu qu gii quyết th tc nh
chính năm 2025.
22. Kế hoch s 05/KH-UBND ngày 14/7/2025 v tuyên truyn công tác ci
cách hành chính tnh Tuyên Quang 6 tháng cuối năm 2025.
23. Kế hoch s 06/KH-UBND ngày 14/7/2025 v duy trì, ci thin và nâng cao
kết qu Ch s ci cách hành chính (PARINDEX), Ch s Hiu qu qun tr
hành chính công tnh (PAPI), Ch s hài lòng của người dân đối vi s
phc v của quan hành chính nhà nước (SIPAS) tnh Tuyên Quang 6
tháng cuối năm 2025;
24. Kế hoch s 10/KH-UBND ngày 17/7/2025 T chc trin khai T công
ngh s cộng đồng cp xã, cấp thôn trên địa bàn tnh.
25. Kế hoch s 21/KH-UBND ngày 31/7/2025 Trin khai thc hiện Đề án 06;
ci cách th tc hành chính, chuyển đổi s gn với Đề án 06 trên địa bàn tnh
Tuyên Quang đến hết năm 2025.
26. Kế hoch s 26/KH-UBND ngày 05/8/2025 v kim tra Ci cách hành chính
gn vi kim tra chp hành k lut, k cương hành chính, đạo đức công v,
văn hóa công sở ca cán b, công chc, viên chc trên địa bàn tnh Tuyên
Quang năm 2025 (sau sắp xếp t chc b máy hành chính)
4
27. Kế hoch s 29/KH-UBND ngày 11/8/2025 Thc hin Ngh quyết s
214/NQ-CP ngày 23/7/2025 ca Chính ph ban hành Kế hoạch hành đng
ca Chính ph v thúc đẩy to lp d liu phc v chuyển đổi s toàn din
trên địa bàn tnh Tuyên Quang.
28. Kế hoch s 58/KH-UBND ngày 04/9/2025 Trin khai Trung tâm Giám sát,
điu hành thông minh (IOC) tnh Tuyên Quang bảo đảm kết ni liên thông,
khai thác hiu qu thông tin, d liu phc v ch đạo, điều hành, phát trin
kinh tế - xã hi.
29. Kế hoch s 63/KH-UBND ngày 10/9/2025 v thc hin Ngh quyết s
71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph v sửa đổi, b sung, cp nht
Chương trình hành đng ca Chính ph Kế hoch s 24-KH/TU ngày
11/8/2025 ca Ban Chấp hành Đảng b tnh thc hin Ngh Quyết s 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đi s quc gia.
30. Kế hoạch số 68/KH-UBND ngày 18/9/2025 Ứng phó sự cố bảo đảm an toàn
thông tin mạng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
31. Kế hoạch số 77/KH-UBND ngày 28/9/2025 Về việc triển khai thực hiện
chiến dịch làm giàu, làm sạch sở dữ liệu quốc gia về đất đai trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang.
32. Kế hoạch số 81/KH-UBND ngày 02/10/2025 Tổ chức các hoạt động hướng
tới Ngày chuyển đổi số năm 2025.
33. Kế hoạch số 82/KH-UBND ngày 08/10/2025 Triển khai Phong trào “Bình
dân học vụ số” trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
34. Kế hoạch số 83/KH-UBND ngày 08/10/2025 Kiểm tra việc thực hiện hoạt
động kiểm soát thủ tục hành chính năm 2025.
35. Kế hoạch số 98/KH-UBND ngày 31/10/2025 Triển khai thực hiện Quyết
định số 3103/QĐ-BTC ngày 05/9/2025 của Bộ Tài chính ban hành Kế hoạch
tổng thể triển khai Quyết định số 06/-TTg ngày 02/01/2025 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt Đề án xây dựng và quản Hệ thống thông tin
và Cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch.
36. Kế hoạch số 110/KH-UBND ngày 07/11/2025 Phát triển hạ tầng số tỉnh
Tuyên Quang thời kỳ 2025-2030.
IV. Các Chương trình, Quyết định, Kế hoch do Ban Ch đạo v phát trin
KHCN, ĐMST, CĐS của UBND tnh ban hành
1. Quyết đnh s 113/QĐ-BCĐ ngày 08/9/2025 của Ban Ch đo v phát trin
khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to, chuyển đổi s, ci cách hành chính
Đề án 06 ban hành Quy chế t chc, hoạt động ca Ban Ch đạo v phát
5
trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to, chuyển đổi s, ci cách hành
chính và Đề án 06.
2. Kế hoạch số 114/KH-BCĐ ngày 08/9/2025 của Ban Chỉ đạo về Phát triển
khoa học, công nghệ, đi mới sáng tạo, chuyển đổi số Đề án 06, Triển
khai thực hiện nhiệm vphát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số, cải cách hành chính Đề án 06 trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang đến hết năm 2025.
3. Kế hoạch số 197/KH-BCĐ ngày 30/10/2025 triển khai Quyết định số
126/QĐ-BCĐ ngày 11/9/2025 của Ban Chỉ đạo Chính phủ ban hành Kế
hoạch hành động năm 2025 Thông báo Kết luận số 44-TB/TGV ngày
12/9/2025 của Tổ giúp việc của Ban Chỉ đạo Trung ương vphát triển khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06
Phụ lục 02:
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ ƯU TIÊN CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG NĂM 2025
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên nhiệm vụ
Số lượng
Kết quả
61
1
Nhiệm vụ mới
14
Hoàn thành
36
2
Nhiệm vụ chuyển tiếp
28
Dừng
25
3
Nhiệm vụ thực hiện hàng năm
19
Tổng cộng
61
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
Kinh
phí sự
nghiệp
Vốn
đầu
hội
hóa
Nguồn
vốn
khác
TỔNG CỘNG:
46.910
0
1.608
8.939
I
CHUYỂN ĐỔI NHẬN THỨC
117,532
0
0
0
1
Tập huấn nâng cao trình độ về
Chuyển đổi số cho các cán bộ,
công chức, viên chức trong các cơ
quan nhà nước.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
Hoàn thành
85
06
3
2
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
2
Tuyên truyền, hướng dẫn sử dụng
hiệu quả dịch vụ công trực tuyến
và các nền tảng dùng chung cho
cán bộ, CCVC và người dân, doanh
nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
Hoàn thành
3
Tổ chức Đánh giá xếp hạng chuyển
đổi số năm 2025 của các sở ban
ngành, huyện thành phố
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ mới
2025
Dừng thực
hiện
Đang chờ
hướng dẫn
của Bộ
KHCN về
4
Tổ chức hội nghị, hội thảo về
chuyển đổi số; đổi mới sáng tạo;
phát triển khoa học cồng nghệ
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ mới
2025
117,532
Hoàn thành
Hội nghị tập
huấn "Ứng
dụng trí tuệ
nhân tạo (AI)
trong hỗ trợ
công tác chỉ
đạo, điều
hành, thực
hiện nhiệm vụ
của cán bộ,
công chức,
viên chức"
II
CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH
2.753
0
0
1.000
3
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
1
Xây dựng quy chế, quy trình sử
dụng Trung tâm tích hợp dữ liệu
dùng chung tỉnh Tuyên Quang.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Hoàn thành
2
Cập nhật Kiến trúc Chính quyền
điện tử tỉnh Tuyên Quang, phiên
bản 3.0 (Khung kiến trúc Chính
quyền số tỉnh Tuyên Quang)
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Hoàn thành
3
Thực hiện các nhiệm vụ khoa học
và công nghệ có nội dung nghiên
cứu, phát triển công nghệ nền tảng
và công nghệ ứng dụng.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
1.000
Hoàn thành
Nguồn ngân
sách sự
nghiệp khoa
học và công
nghệ
4
Triển khai thực hiện Chương trình
chuyển đổi số trong xây dựng nông
thôn mới, hướng tới nông thôn mới
thông minh giai đoạn 2023-2025.
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
1.587,8
Hoàn thành
Đã điều chỉnh
theo góp ý
của Sở NN và
PTNT
4
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
5
Đề án Ứng dụng công nghệ thông
tin trong quản lý tài chính, ngân
sách địa phương giai đoạn 2021 -
2025 của Sở Tài chính.
Sở Tài
chính
Các đơn
vị dự
toán
trên địa
bàn tỉnh
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
1.165
Hoàn thành
Nguồn kinh
phí ngân sách
tỉnh
6
Hỗ trợ mô hình, chuyển đổi kinh tế
nông nghiệp số.
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Dừng thực
hiện
Đang xin kinh
phí thực hiện
III
PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG SỐ
1.175
0
0
0
1
Ngầm hóa hệ thống đường truyền
Internet cáp quang.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
- Các
Doanh
nghiệp
viễn
thông.
- Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan.
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
Đến nay đã
ngầm hóa
được
736,605
km cáp
quang
(Tổng số
km cáp
quan trên
địa bàn
tỉnh:
18.181,2
km)
Nguồn vốn xã
hội hoá
5
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
2
Xây dựng hạ tầng truyền dẫn kết
nối đến 100% thôn, bản trên địa
bàn tỉnh
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
- Các
Doanh
nghiệp
viễn
thông.
- Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan.
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Dừng thực
hiện
Nguồn vốn xã
hội hoá
3
Duy trì hoạt động hệ thống hội
nghị giao ban điện tử tỉnh Tuyên
Quang từ cấp tỉnh đến cấp xã.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
1.175
Hoàn thành
Nguồn kinh
phí ngân sách
tỉnh;
IV
XÂY DỰNG, TRIỂN KHAI
NỀN TẢNG VÀ ỨNG DỤNG SỐ
DÙNG CHUNG
7.425
0
0
0
1
Duy trì thuê Hệ thống thông tin báo
cáo tỉnh Tuyên Quang, kết nối với
Hệ thống thông tin báo cáo Chính
phủ.
Văn
phòng
UBND
tỉnh
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
1.426
Hoàn thành
Nguồn kinh
phí ngân sách
tỉnh
6
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
2
Duy trì Thuê Cổng DVC và Hệ
thống thông tin Một cửa điện tử
tỉnh Tuyên Quang cung cấp dịch
vụ công trực tuyến.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
2.797
Hoàn thành
Nguồn kinh
phí ngân sách
tỉnh
3
Thuê phần mềm Quản lý văn bản
và điều hành công việc trong các
cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh Tuyên Quang năm 2024 -
2025
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
2.202
Hoàn thành
Nguồn kinh
phí ngân sách
tỉnh; thực
hiện hàng
năm; dự kiến
2600 triệu
đồng/năm
4
Thuê phần mềm Quản lý văn bản
và điều hành công việc trong các
cơ quan khối Đảng tỉnh Tuyên
Quang năm 2025
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
800
Hoàn thành
5
Thuê máy chủ bảo mật để kết nối
Cổng dịch vụ công của tỉnh với
Cổng dịch vụ công Quốc gia.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
100
Hoàn thành
Nguồn kinh
phí ngân sách
tỉnh; thực
hiện hàng
năm; dự kiến
100 triệu
đồng/năm
7
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
6
Duy trì, nâng cấp Nền tảng E-mail
công vụ chung cho tỉnh Tuyên
Quang, ứng dụng từ cấp tỉnh đến
cấp phường, xã.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Các
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
100
Hoàn thành
Nguồn kinh
phí ngân sách
tỉnh; thực
hiện hàng
năm; dự kiến
nâng cấp 500
triệu, duy trì
100 triệu
đồng/năm
V
CÁC NHIỆM VỤ CHUYỂN
ĐỔI SỐ ƯU TIÊN TRONG CÁC
LĨNH VỰC
32.179
0
1.608
7.939
1
Lĩnh vực Y tế
19.800
0
0
0
Nguồn kinh
phí ngân
sách tỉnh
1.1
Xây dựng Nền tảng phần mềm
nghiệp vụ và cơ sở dữ liệu, hệ
thống báo cáo chuyên ngành Y tế
dùng chung cho toàn tỉnh, kết nối
với kho dữ liệu chung qua trục kết
nối LGSP của tỉnh, gồm các thành
phần nhiệm vụ sau: (có thể phát
triển, mở rộng thêm chức năng).
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
1.1.1
Thành phần nhiệm vụ: Các ứng
dụng và CSDL đáp ứng Chuyển
đổi số và Ứng dụng CNTT ngành
Y tế tỉnh Tuyên Quang giai đoạn
2023-2025, định hướng đến năm
2030.
8
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
1.1.1.2
Hệ thống hồ sơ sức khỏe điện tử.
Sở Y tế
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Hoàn thành
Nguồn kinh
phí ngân sách
tỉnh
2
Chỉ đạo triển khai, hoàn thiện Bệnh
án điện tử, chuyển đổi số tại các
đơn vị: các Bệnh viện tuyến tỉnh,
các Bệnh viện đa khoa khu vực
huyện, Trung tâm Y tế các huyện,
thành phố theo lộ trình thực hiện
Thông tư số 46/2018/TT-BYT
ngày 28/12/2018 của Bộ Y tế quy
định Hồ sơ Bệnh án điện tử; đáp
ứng các tiêu chí được quy định tại
Thông tư 54/2017/TT-BYT ngày
29/12/2017 của Bộ Y tế ban hành
Bộ Tiêu chí ứng dụng công nghệ
thông tin tại các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh. Thanh toán không dùng
tiền mặt
2.1
Triển khai nền tảng Bệnh viện
thông minh tại Bệnh viện Đa khoa
tỉnh Tuyên Quang.
Bệnh viên
Đa khoa
Tuyên
Quang
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
14.800
Hoàn thành
9
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
2.2
Tiếp tục triển khai nền tảng Bệnh
viện thông minh tại Bệnh viện Y
Dược cổ truyền tỉnh Tuyên Quang.
Bệnh viện
Y Dược
cổ truyền
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
5.000
Hoàn thành
Thực hiện
theo Quyết
định số
603/QĐ-
UBND ngày
30/9/2021 của
UBND tỉnh
Tuyên Quang
2.3
Tiếp tục triển khai nâng cấp hệ
thống công nghệ thông tin triển
khai bệnh án điện tử tại Bệnh viện
phục hồi chức năng Hương Sen
Bệnh viện
phục hồi
chức năng
Hương
Sen
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Dừng thực
hiện
Đang trình
xin cấp kinh
phí thực hiện
2.4
Nâng cấp hệ thống công nghệ
thông tin triển khai Bệnh án điện tử
tại Bệnh viện Phổi.
Bệnh viện
Phổi
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ mới
2025
Dừng thực
hiện
Đang trình
xin cấp kinh
phí thực hiện
2.5
Triển khai mô hình Bệnh viện
thông minh tại Bệnh viện Suối
khoáng Mỹ Lâm.
Bệnh viện
Suối
khoáng
Mỹ Lâm
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ mới
2025
Dừng thực
hiện
Đang trình
xin cấp kinh
phí thực hiện
2.6
Nâng cấp hệ thống thông tin triển
khai Bệnh án điện tử tại Trung tâm
Y tế huyện Yên Sơn.
Trung tâm
Y tế
huyện
Yên Sơn
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ mới
2025
Dừng thực
hiện
Đang trình
xin cấp kinh
phí thực hiện
10
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
2
Lĩnh vực Tư pháp
0
0
0
0
Nguồn kinh
phí ngân
sách tỉnh
2.1
Xây dựng Nền tảng phần mềm
nghiệp vụ và cơ sở dữ liệu, h
thống báo cáo chuyên ngành Tư
pháp dùng chung cho toàn tỉnh, kết
nối với kho DL chung qua trục kết
nối LGSP của tỉnh gồm các thành
phần nhiệm vụ sau: (có thể phát
triển, mở rộng thêm chức năng).
2.1.1
Thành phần nhiệm vụ: Nâng cấp
ch hợp, liên thông, chia sẻ dữ liệu
giữa phần mềm quản lý chứng thực
với hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh để xây
dựng phân hệ quản lý chứng thực
tỉnh Tuyên Quang.
Sở Tư
pháp
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Dừng thực
hiện
Bộ Tư pháp
sẽ xây dựng
và triển khai
sử dụng
chung toàn
quốc
3
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
2.113
0
1.608
0
Nguồn kinh
phí ngân
sách tỉnh
3.1
Xây dựng Nền tảng phần mềm
nghiệp vụ và dữ liệu, hệ thống báo
cáo chuyên ngành Giáo dục và Đào
tạo dùng chung cho toàn tỉnh, kết
nối với kho DL chung qua trục kết
nối LGSP của tỉnh, gồm các thành
phần nhiệm vụ sau: (có thể phát
triển, mở rộng thêm chức năng).
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
11
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
3.1.1
Thành phần nhiệm vụ: Quản lý về
tuyển sinh đầu cấp, thi học sinh
giỏi các cấp.
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
728
Hoàn thành
Duy trì hàng
năm
3.1.2
Thành phần nhiệm vụ: Thông tin
báo cáo theo thời gian thực từ cơ
sở dữ liệu chuyên ngành giáo dục.
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
600
Hoàn thành
Duy trì hàng
năm
3.2
Thuê hạ tầng duy trì phần mềm
quản lý, tổ chức thi tuyển vào lớp
10 THPT và phần mềm tin học thi
học sinh giỏi cấp tỉnh
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
285
Hoàn thành
Duy trì hàng
năm
3.3
Thí điểm triển khai phần mềm
Khảo thí online
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ mới
2025
350
Hoàn thành
Nguồn kinh
phí ngân sách
tỉnh
3.4
Quản lý điểm số của học sinh (học
bạ số ở 100% cấp tiểu học)
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
1.608
Hoàn thành
3.5
Mua nền tảng quản lý ngân hàng
câu hỏi thi
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ mới
2025
150
Hoàn thành
Nguồn kinh
phí ngân sách
tỉnh
12
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
4
Lĩnh vực Tài Nguyên và Môi
trường
2.765
0
0
0
Nguồn kinh
phí ngân
sách tỉnh
4.1
Xây dựng Nền tảng phần mềm
nghiệp vụ và cơ sở dữ liệu, hệ
thống báo cáo chuyên ngành Tài
nguyên và Môi trường dùng chung
cho toàn tỉnh, kết nối với kho dữ
liệu chung qua trục kết nối LGSP
của tỉnh, trên nền tảng bàn đồ dùng
chung của tỉnh gồm các thành phần
nhiệm vụ sau: (có thể phát triển,
mở rộng thêm chức năng).
4.1.1
Thành phần nhiệm vụ: Quản lý
CSDL Môi trường tỉnh Tuyên
Quang, tích hợp CSDL Môi trường
quốc gia (theo yêu cầu của Luật
Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14).
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Dừng thực
hiện
4.1.2
Thành phần nhiệm vụ: Quản lý cơ
sở dữ liệu giá đất trên địa bàn tỉnh.
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Dừng thực
hiện
4.2
Hệ thống xây dựng, quản lý, vận
hành cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh
Tuyên Quang
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
2.765
Hoàn thành
13
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
4.3
Nâng cấp Hệ thống mạng nội bộ
(LAN) của Sở Tài nguyên và Môi
trường
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ mới
Dừng thực
hiện
Đang xin kinh
phí thực hiện
4.4
Chuẩn hóa, nâng cấp, cập nhật Cơ
sở dữ liệu Quy hoạch, Kế hoạch sử
dụng đất và Hệ sinh thái tài nguyên
và môi trường
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ mới
Dừng thực
hiện
5
Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
1.950
0
0
0
Nguồn kinh
phí ngân
sách tỉnh
5.1
Xây dựng Nền tảng phần mềm
nghiệp vụ và cơ sở dữ liệu chuyên
ngành Văn Hóa, thể thao và Du
lịch dùng chung cho toàn tỉnh, kết
nối với kho dữ liệu chung qua trục
kết nối LGSP của tỉnh, gồm các
thành phần nhiệm vụ sau: (có thể
phát triển, mở rộng thêm chức
năng).
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Thành phần nhiệm vụ: Quản lý và
số hóa hiện vật bảo tàng lịch sử.
Sở Văn
hóa, thể
thao và
Du lịch
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Dừng thực
hiện
Đang xin kinh
phí thực hiện
14
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
5.2
Thuê Cổng du lịch thông minh tỉnh
Tuyên Quang
Sở Văn
hóa, thể
thao và
Du lịch
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
1.950
Hoàn thành
Theo Nghị
quyết số 29-
NQ/TU ngày
16/6/2021 của
BCH Đảng bộ
tỉnh (khóa
XVII) về phát
triển du lịch
trở thành
ngành kinh tế
quan trọng
của tỉnh
6
Lĩnh vực Dân tộc
0
0
0
7.939
6.1
Xây dựng trang thông tin Chương
trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi tỉnh Tuyên
Quang
Sở Dân
tộc và
Tôn giáo
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
7.939
Hoàn thành
6.2
Nâng cấp hạ tầng trang thiết bị
thông tin của Sở Dân tộc và Tôn
giáo
Sở Dân
tộc và
Tôn giáo
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ mới
2025
Dừng thực
hiện
15
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
7
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
2.551
0
0
0
Nguồn kinh
phí ngân
sách tỉnh
7.1
Xây dựng Nền tảng phần mềm
nghiệp vụ và cơ sở dữ liệu, hệ
thống báo cáo chuyên ngành Nông
nghiệp và phát triển nông thôn
dùng chung cho toàn tỉnh, kết nối
với kho dữ liệu chung qua trục kết
nối LGSP của tỉnh, gồm các thành
phần nhiệm vụ sau: (có thể phát
triển, mở rộng thêm chức năng).
7.1.1
Thành phần nhiệm vụ: Điều tra,
ứng dụng công nghệ số số hoá,
giám sát môi trường vùng nuôi
trồng thuỷ sản tập trung tỉnh Tuyên
Quang
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Dừng thực
hiện
Điều chỉnh
tên theo VB
góp ý của Sở
NN và PTNT
7.1.2
Thành phần nhiệm vụ: Điều tra,
xây dựng sở dữ liệu về du lịch
nông nghiệp, nông thôn điện tử
(WebGIS) phục vụ Chương trình
phát triển du lịch nông thôn trên
địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
2.551
Hoàn thành
8
Lĩnh vực Xây dựng
0
0
0
0
Nguồn kinh
phí ngân
sách tỉnh
16
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
8.1
Xây dựng Nền tảng phần mềm và
cơ sở dữ liệu, hệ thống báo cáo
chuyên ngành Xây dựng dùng
chung cho toàn tỉnh, kết nối với
kho dữ liệu chung qua trục kết nối
LGSP của tỉnh, trên nền tảng bản
đồ số dùng chung của tỉnh gồm các
thành phần nhiệm vụ sau: (có thể
phát triển, mở rộng thêm chức
năng).
8.1.1
Thành phần nhiệm vụ: Cơ sở dữ
liệu Thông tin quy hoạch.
Sở Xây
dựng
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Dừng thực
hiện
Chờ thực hiện
theo hướng
dẫn của Bộ
Xây dựng
8.1.2
Thành phần nhiệm vụ: Cơ sở dữ
liệu chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng (bao gồm cả chứng
chỉ hành nghề kiến trúc) và chứng
chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
Sở Xây
dựng
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Dừng thực
hiện
Chờ thực hiện
theo hướng
dẫn của Bộ
Xây dựng
8.1.3
Thành phần nhiệm vụ: CSDL về
nhà ở và thị trường bất động sản.
Sở Xây
dựng
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Dừng thực
hiện
Chờ thực hiện
theo hướng
dẫn của Bộ
Xây dựng
9
Lĩnh vực Thanh tra
1.500
0
0
0
17
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
9.1
Xây dựng phần mềm tiếp công dân
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
(phục vụ quản lý công tác đăng ký,
kết quả tiếp công dân trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang)
Thanh tra
tỉnh
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
1.500
Hoàn thành
10
Lĩnh vực Tài chính
0
0
0
0
Nguồn kinh
phí ngân
sách tỉnh
10.1
Chuẩn hoá tài liệu và chuyển đổi
dữ liệu
Sở Tài
chính
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ mới
2025
Dừng thực
hiện
11
nh vực Ngoại vụ
1.500
0
0
0
Nguồn kinh
phí ngân
sách tỉnh
11.1
Xây dựng Nền tảng phần mềm
nghiệp vụ và cơ sở dữ liệu, hệ
thống báo cáo chuyên ngành Ngoại
vụ dùng chung cho toàn tỉnh, kết
nối với kho dữ liệu chung qua trục
kết nối LGSP của tỉnh. (có thể phát
triển, mở rộng thêm chức năng).
18
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
11.1.1
Thành phần nhiệm vụ: Tổ chức
quản lý đoàn ra, đoàn vào.
Sở Ngoại
vụ
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
1.500
Dừng thực
hiện
12
Lĩnh vực Lao động thương binh
và xã hội
0
0
0
0
Nguồn kinh
phí ngân
sách tỉnh
12.1
Đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị
công nghệ thông tin để hiện đại hóa
hệ thống thông tin thị trường lao
động, hình thành sàn giao dịch việc
làm trực tuyến và xây dựng các cơ
sở dữ liệu”, thuộc Chương trình
mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2021-2025
Sở Nội vụ
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Dừng thực
hiện
Nguồn vốn
Chương trình
MTQG được
giao tại Quyết
định số
429/QĐ-
UBND ngày
01/7/2022 và
Quyết định số
70/QĐ-
UBND ngày
28/2/2023 của
UBND tỉnh
(Giai đoạn:
2023-
2025:13.750,5
triệu đồng)
19
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
12.2
Xây dựng phần mềm quản lý cấp
phép lao động nước ngoài
(Nghị định 70/2023/NĐ-CP ngày
18/9/2023 và Nghị định
152/2020/NĐ-CP ngày
30/12/2023)
Sở Nội vụ
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ mới
2025
Dừng thực
hiện
(Chờ thực
hiện theo
CSDL ngành
do Bộ triển
khai)
13
Lĩnh vực Công thương
0
0
0
0
Nguồn kinh
phí ngân
sách tỉnh
13.1
Xây dựng Nền tảng phần mềm
nghiệp vụ và dữ liệu, hệ thống báo
cáo chuyên ngành Công thương
dùng chung cho toàn tỉnh, kết nối
với kho dữ liệu chung qua trục kết
nối LGSP của tỉnh gồm các thành
phần nhiệm vụ quản lý chuyên
ngành: (có thể phát triển, mở rộng
thêm chức năng).
20
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
13.1.1
Thành phần nhiệm vụ: Xây dựng
hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ
XTTM nhằm kết nối hiệu quả với
Hệ sinh thái XTTM số: Điều tra,
khảo sát, thu thập thông tin cơ sở
hạ tầng công nghệ số về hoạt động
XTTM, xây dựng cơ sở dữ liệu
XTTM số của tỉnh.
(Theo Quyết định số 1968/QĐ-TTg
ngày 22/11/2021 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Đề án “Đẩy
mạnh ứng dụng công nghệ thông
tin và chuyển đổi số trong hoạt
động xúc tiến thương mại giai đoạn
2021-2030”)
Sở Công
Thương
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Dừng thực
hiện
(Chờ triển
khai dùng
chung theo hệ
thống của Bộ
Công thương)
14
Lĩnh vực Quản lý các khu công
nghiệp
0
0
0
0
Nguồn kinh
phí ngân
sách tỉnh
21
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
14.1
Xây dựng Nền tảng phần mềm
nghiệp vụ và cơ sở dữ liệu, hệ
thống báo cáo chuyên ngành dùng
chung Ban Quản lý các khu công
nghiệp tích hợp vào kho dữ liệu
dùng chung qua trục kế nối LGSP
của tỉnh, trên nền tảng bản đồ số
dùng chung của tỉnh bao gồm:
14.1.1
Thành phần nhiệm vụ: Xây dựng
hệ thông và CSDL kết nối mạng
lưới thiết bị IoT, cảm biến và ứng
dụng công nghệ số...).
Ban Quản
lý các khu
công
nghiệp
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
chuyển
tiếp
2025
Dừng thực
hiện
VI
ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN
NINH MẠNG
3.261
0
0
0
Nguồn kinh
phí ngân
sách tỉnh
1
Tập huấn, diễn tập ứng cứu sự cố
mạng, máy tính tỉnh Tuyên Quang.
Công an
tỉnh
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
135
Hoàn thành
2
Triển khai giám sát an toàn ANTT
4 lớp cho các hệ thống dùng chung
của tỉnh (SOC).
Công an
tỉnh
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
1.130
Hoàn thành
Thuê dịch vụ
22
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
3
Triển khai Phần mềm phòng chống
mã độc tập trung cho hệ thống máy
vi tính của các cơ quan nhà nước
tỉnh Tuyên Quang.
Công an
tỉnh
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
1.900
Hoàn thành
4
Mua bản quyền Tường lửa.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
96
Hoàn thành
Mua bản
quyền
(license)
5
Thuê Dịch vụ kiểm tra đánh giá các
hệ thống thông tin cấp độ 3 của
tỉnh Tuyên Quang.
Công an
tỉnh
Các cơ
quan,
đơn vị
liên
quan
Nhiệm
vụ
hàng
năm
2025
Dừng thực
hiện
Thuê dịch vụ
VII
THÚC ĐẨY PHÁT TRIỂN
KINH TẾ SỐ
(Theo Quyết định số 1437/QĐ-TTg
ngày 20/11/2024 của Thủ tướng
Chính phủ Ban hành Kế hoạch
hành động quốc gia về phát triển
kinh tế số giai đoạn 2024-2026)
23
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị
chủ trì
triển khai
Đơn vị
phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
thực
hiện
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Kết quả
Ghi chú
1
soát danh mục sở dữ liệu
của Ủy ban nhân dân tỉnh:
(bao gồm các nội dung: Tên sở
dữ liệu; mục đích, phạm vi, nội
dung của từng sở d liệu;
chế thu thập, cập nhật, nguồn dữ
liệu được thu thập của từng sở
dữ liệu; liệt các hạng mục dữ
liệu bao gồm dữ liệu mở dữ liệu
được chia sẻ).
Các sở,
ban,
ngành,
UBND
cấp huyện
Sở
Khoa
học và
Công
nghệ,
các đơn
vị liên
quan
Nhiệm
vụ mới
2025
Hoàn thành
Kế hoạch số
29/KH-
UBND ngày
11/8/2025 của
UBND tỉnh
Tuyên Quang
Thực hiện
Nghị quyết số
214/NQ-CP
ngày
23/7/2025 của
Chính phủ
ban hành Kế
hoạch hành
động của
Chính phủ về
thúc đẩy tạo
lập dữ liệu
phục vụ
chuyển đổi số
toàn diện trên
địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
2
Thực hiện các hoạt động quản trị
dữ liệu:
(bao gồm: (i) Kiểm kê, báo cáo
hiện trạng dữ liệu hàng năm
đánh giá chất ợng đối với danh
mục dữ liệu; (ii) Đánh giá tuân thủ
các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy
định, về dữ liệu; (iii) Đánh giá chất
lượng dữ liệu bao gồm: Tính chính
xác, toàn vẹn, đầy đủ, sẵn có, kịp
thời, thể kiểm kê, giá trị sử
dụng đơn nhất của dữ liệu, d
liệu bất thường; (iv) Đánh giá về
duy trì, vận hành, cập nhật dữ liệu,
nhật cập nhật, khai thác của dữ
liệu).
Các sở,
ban,
ngành,
UBND
cấp huyện
Sở
Khoa
học và
Công
nghệ,
các đơn
vị liên
quan
Nhiệm
vụ mới
2025
Hoàn thành
Ph lc 03:
DANH SÁCH C CH TU C TH THC HIN CHUYỂN ĐI S NĂM 2026
(m theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tng m 2026 ca UBND tnh Tun Quang)
TT
Tên chỉ tiêu
Chỉ tiêu
năm 2026
Đến hết
năm 2030
Cơ quan chủ trì tham
mưu, theo dõi, đánh
giá
Ghi chú
I
Chính quyền số
1
Xếp hạng chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)
22/34
20/34
Sở Khoa học và Công
nghệ
Theo Kế hoạch số 63
2
Tỷ lthủ tục hành chính được tiếp nhận, giải quyết phi địa giới
hành chính giữa trung ương địa phương, giữa các cấp chính
quyền.
75%
100%
Văn phòng UBND tỉnh
Theo Kế hoạch số 63
3
Tỷ lệ thủ tục hành chính liên quan đến đào tạo, nghiên cứu, sản
xuất, kinh doanh phải được thực hiện trực tuyến.
100%
100%
Văn phòng UBND tỉnh
Theo Kế hoạch số 63
4
Tỷ lệ giao dịch hành chính thuộc diện “phi tiếp xúc”.
75%
100%
Văn phòng UBND tỉnh
Theo Kế hoạch số 63
5
Tỷ lệ hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính được số hóa.
75%
100%
Văn phòng UBND tỉnh
Theo Kế hoạch số 63
6
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên tổng số thủ tục hành
chính có đủ điều kiện.
85%
100%
Văn phòng UBND tỉnh
Theo Kế hoạch số 63
7
Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính xử lý trực tuyến.
70%
85%
Văn phòng UBND tỉnh
Theo Kế hoạch số 63
8
Tỷ lệ hệ thống thông tin của tỉnh được vận hành trên nền tảng
điện toán đám mây.
45%
70%
Văn phòng UBND tỉnh
Theo Kế hoạch số 63
9
Tỷ lệ sở dữ liệu của tỉnh được số hóa liên thông với Trung
ương.
50%
80%
n phòng UBND tỉnh
Theo Kế hoạch số 63
10
Tỷ lệ dữ liệu của các sở, ban, ngành được ch hợp với trục liên
thông dữ liệu cấp tỉnh.
60%
85%
Các sở, ban, ngành
Theo Kế hoạch số 63
85
06
3
2
TT
Tên chỉ tiêu
Chỉ tiêu
năm 2026
Đến hết
năm 2030
Cơ quan chủ trì tham
mưu, theo dõi, đánh
giá
Ghi chú
11
Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp được bồi dưỡng knăng số căn
bản.
92%
100%
Sở Nội vụ
Theo Kế hoạch số 63
12
Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp tỉnh được bồi dưỡng kỹ năng số căn
bản.
100%
100%
Sở Nội vụ
Theo Kế hoạch số 63
13
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức làm chủ kỹ năng số, ứng
dụng công nghệ trong quản lý, điều hành.
85%
100%
Sở Nội vụ
Theo Kế hoạch số 63
14
Tỷ lệ đảng y, chính quyền xã, phường sử dụng phần mềm quản
trị điều hành thống nhất.
65%
90%
Các đảng ủy, chính
quyền xã, phường
Theo Kế hoạch số 63
15
Trung tâm an ninh mạng cấp tỉnh (hoặc thuê dịch vụ giám sát
an toàn thông tin), giám sát, ứng cứu sự cố cho toàn hệ thống.
Công an tỉnh
Theo Kế hoạch số 63
II
Kinh tế số
16
Tỷ trọng kinh tế số trong GRDP của tỉnh.
7,71%
24,00%
Sở Khoa học và Công
nghệ; Thống kê tỉnh
Theo Kế hoạch số 63
17
Tỷ lệ giao dịch không dùng tiền mặt.
25%
70%
Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh khu vực 4
Theo Kế hoạch số 63
18
Tỷ lệ doanh nghiệp vừa nhỏ địa phương ứng dụng công nghệ
số.
35%
60%
Sở Khoa học và Công
nghệ
Theo Kế hoạch số 63
III
Xã hội số
19
Tỷ lệ người dân có tài khoản định danh điện tử (VNeID).
55%
80%
Công an tỉnh
Theo Kế hoạch số 63
20
Tỷ lệ người dân có chữ ký số.
2%
10%
Sở Khoa học và Công
nghệ
Theo Kế hoạch số 63
21
Tỷ lệ phủ sóng 5G trên địa bàn.
30%
99%
Sở Khoa học và Công
nghệ
Theo Kế hoạch số 63
22
Tỷ lệ phủ sóng viễn thông tại các thôn, tổ dân số trên địa bàn
tỉnh.
> 96%
100%
Sở Khoa học và Công
nghệ
Theo Kế hoạch số 63
3
TT
Tên chỉ tiêu
Chỉ tiêu
năm 2026
Đến hết
năm 2030
Cơ quan chủ trì tham
mưu, theo dõi, đánh
giá
Ghi chú
23
Tỷ lngười sử dụng khả năng truy cập băng rộng cố định với
tốc độ trên 01 Gbps/s.
> 60%
100%
Sở Khoa học và Công
nghệ
Theo Kế hoạch số 63
24
Tỷ ldân số trưởng thành tiếp cận dịch vụ số trong y tế, giáo
dục, bảo hiểm, giao thông.
90%
Đáp ứng
Sở Y tế, Sở Giáo dục và
Đào tạo, Sở Xây Dựng;
Bảo hiểm xã hội tỉnh
Tuyên Quang
Theo Kế hoạch số 63
Phụ lục 04:
DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ ƯU TIÊN TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / / của Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên nhiệm vụ, dự án
Đơn vị chủ
trì triển
khai
Đơn vị phối
hợp
Dự án
chuyển
tiếp/dự
án mới
Thời
gian
hoàn
thành
Sản phẩm dự
kiến
Tổng mức đầu tư dự kiến
(đơn vị: Triệu đồng)
Ghi chú
Tổng
cộng
Kinh phí
sự nghiệp
Vốn
đầu tư
hội
hóa
Nguồn
vốn khác
TỔNG CỘNG:
775.628
237.154
531.639
0
6.836
I
CHUYỂN ĐỔI NHẬN THỨC
12.960
12.960
0
0
0
1
Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực sử
dụng AI nâng cao hiệu suất công việc cho
Cán bộ CNTT chuyên trách Chuyển đổi s
và các cán bộ chủ chốt tại các Sở ban
ngành, xã phường trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
hàng năm
2026
Hội nghị tập
huấn; các lớp
đào tạo; cán
bộ, công
chức, viên
chức được
đào tạo
6.280
6.280,0
1.1
Chương trình đào tạo trí tuệ nhân tạo,
khoa học dữ liệu và quản trị vận hành hạ
tầng công nghệ thông tin cho kỹ sư CNTT
Quý III
2.300
2.300,0
1.2
Chương trình đào tạo ứng dụng trí tuệ
nhân tạo nâng cao hiệu suất cho cán bộ
khối văn phòng, văn hóa, xã hội
Quý III
1.990
1.990
1.3
Chương trình đào tạo ứng dụng trí tuệ
nhân tạo nâng cao hiệu suất công việc cho
cán bộ khối tài chính, quản lý đất đai, hạ
tầng, dự án
Quý IV
1.990
1.990
2
Tổ chức đánh giá mức độ xây dựng chính
quyền số đối với các cơ quan cấp tỉnh và
UBND các xã, phường
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
hàng năm
Quý II
Quyết định
phê duyệt Kết
quả đánh giá
0
0
0
0
0
85
06
3
2026
2
3
Thực hiện Công tác Chuyển đổi số
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm v
mới
Thường
xuyên
Tham gia hội
thảo, tập
huấn, …
Kiểm tra tình
hình thực hiện
200
200
4
Triển khai thi hành Luật Công nghiệp
Công nghệ số
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
mới
Thường
xuyên
Triển khai hội
thảo, tập
huấn, …
Kiểm tra tình
hình thực hiện
200
200
II
CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH
0
0
0
0
0
1
Rà soát, sửa đổi và triển khai bộ tiêu chí
đánh giá mức độ chuyển đổi số của các
quan cấp tỉnh, cấp xã
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
mới
Qúy I
Quyết định
ban hành Bộ
tiêu chí
2
Tham mưu ban hành Quyết định Ban hành
Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều
hành trên môi trường điện tử tỉnh Tuyên
Quang
Văn phòng
UBND tỉnh
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
mới
Quý II
năm
2026
Quyết định
ban hành Bộ
chỉ số
3
Xây dựng và triển khai Chương trình hành
động của UBND tỉnh về đẩy mạnh ứng
dụng trí tuệ nhân tạo (AI), dữ liệu lớn (Big
Data) trong quản lý nhà nước, phát triển
kinh tế xã hội và Xã hội số, giai đoạn
2025-2030
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
mới
Quý I;
thường
xuyên
Chương trình
hành động
4
Tham mưu ban hành Chỉ số giám sát của
Trung tâm IOC tỉnh để phục vụ công tác
chỉ đạo, điều hành trực tuyến và dựa trên
dữ liệu theo yêu cầu cụ thể của địa phương
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
mới
Quý II
Bộ chỉ số
5
Tham mưu ban hành Quy định về hình
thức, các kênh tương tác để tiếp nhận, xử
lý phản ánh và thông báo kết quả xử lý
cho người dân
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
mới
Quý II
Quy định
3
III
PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG SỐ, NỀN
TẢNG SỐ
636.606
130.974
431.709
0
6.836
1
Duy trì Hệ thống Quản lý văn bản và điều
hành công việc trong các cơ quan, đơn vị
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
Thường
xuyên
Hệ thống
Quản lý văn
bản và điều
hành công
việc trong các
cơ quan, đơn
vị thuộc Ủy
ban nhân dân
tỉnh Tuyên
Quang
4.500
4.500
2
Duy trì thuê Hệ thống thông tin báo cáo
tỉnh Tuyên Quang, kết nối với Hệ thống
thông tin báo cáo Chính phủ.
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
Thường
xuyên
Hệ thống
thông tin báo
cáo tỉnh
Tuyên Quang
2.000
2.000
3
Duy trì Hệ thống theo dõi nhiệm vụ do
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
Thường
xuyên
Hệ hống theo
dõi nhiệm vụ
do UBND
tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh
giao
350
350
4
Duy trì Hệ thống gửi, nhận tài liệu và quản
lý cuộc họp
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
Thường
xuyên
Hệ thống gửi,
nhận tài liệu
và quản lý
cuộc họp
500
500
5
Tổng đài 1022
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026
Tổng đài
1022
200
200
6
Mua sắm trang thiết bị
Văn phòng
UBND tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026
Hệ thống tiếp
dân trực tuyến
1.000
1.000
7
Thực hiện hợp nhất các trung tâm dữ liệu
của tỉnh Tuyên Quang (gồm cả Giang
cũ) các sở, ngành trung tâm dliệu
phân tán
Sở Khoa
học và Công
nghệ, Sở
Tài chính
Các doanh
nghiệp; cơ
quan, đơn
vị, địa
phương
Quý III
Trung tâm dữ
liệu tỉnh
Tuyên Quang
được hợp nhất
2.000
2.000
4
8
Triển khai hạ tầng hồ sơ bệnh án điện tử,
ứng dụng AI
TTYT khu
vực Sơn
Dương; Sở
Y tế
Các sở,
ngành, đơn
vị, doanh
nghiệp liên
quan
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
Quý II
Hoàn thiện hạ
tầng hồ sơ
bệnh án điện
tử, ứng dụng
AI,đảm bảo
ATTT theo
cấp độ, đáp
ứng bệnh viện
thông minh
hiện đại, chất
lượng và đáp
ứng liên
thông dữ liệu.
Nhằm nâng
cao chất
lượng các
dịch vụ khám
chữa bệnh tại
đơn vị
1.300
1.300
9
Triển khai Bệnh án điện tử hướng đến mô
hình bệnh viện thông minh
TTYT khu
vực Sơn
Dương; Sở
Y tế
Các sở,
ngành, đơn
vị, doanh
nghiệp liên
quan
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
Quý II
11.900
11.900
10
Nâng cấp hạ tầng Công nghệ thông tin và
phần mềm LIS để duy trì bệnh án điện tử
tai trung tâm y tế khu vực Chiêm Hóa
Trung tâm
Y tế khu
vực Chiêm
Hóa; Sở Y
tế
Các sở,
ngành, đơn
vị, doanh
nghiệp liên
quan
Nhiệm vụ,
dự án
chuyển
tiếp
Quý II
Nâng cấp hạ
tầng Công
nghệ thông tin
và phần mềm
LIS để duy trì
bệnh án điện
tử tai Trung
tâm Y tế khu
vực Chiêm
Hóa, Nâng
cấp phần
mềm quản lý
HIS, Pacs,
EMR…để
duy trì bệnh
án điện tử tai
Trung tâm Y
tế khu vực
Chiêm Hóa
2.971
259
2.712
5
11
Triển khai hệ thống Hồ sơ bệnh án điện tử
(EMR) và nâng cấp phần mềm HIS, LIS,
PACS
Bệnh viện
Măt Hà
Giang
Các sở,
ngành, đơn
vị, doanh
nghiệp liên
quan
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026
Hoàn thiện hồ
sơ bệnh án
điện tử, ứng
dụng AI,
ATTT theo
cấp độ, đáp
ứng bệnh viện
thông minh
hiện đại, chất
lượng và đáp
ứng liên
thông dữ liệu.
Nhằm nâng
cao chất
lượng các
dịch vụ khám
chữa bệnh tại
đơn vị.
2.840
2.339,5
339,5
160,5
12
Cơ sở hạ tầng triển khai bệnh án điện tử,
hướng tới bệnh viện thông minh;
Bệnh viện
Phổi Hà
Giang
Các sở,
ngành, đơn
vị, doanh
nghiệp liên
quan
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026
Hoàn thiện hạ
tầng triển khai
hồ sơ bệnh án
điện tử,
ATTT theo
cấp độ, đáp
ứng bệnh viện
thông minh
hiện đại, chất
lượng và đáp
ứng liên
thông dữ liệu.
6.644
6.643,7
13
Hoàn thiện hệ Bệnh án điện tử, Ứng dụng
AI và Big Data trong hỗ trợ chẩn đoán
điều trị, phục hồi chức năng
Bệnh viện
Phục hồi
chức năng
Hương Sen
Các sở,
ngành, đơn
vị, doanh
nghiệp liên
quan
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026
Hoàn thiện hồ
sơ bệnh án
điện tử, ứng
dụng AI,
ATTT theo
cấp độ, đáp
ứng bệnh viện
thông minh
hiện đại, chất
lượng và đáp
ứng liên
thông dữ liệu.
Nhằm nâng
cao chất
lượng các
dịch vụ khám
chữa bệnh tại
đơn vị.
10.215
10.215
6
14
Duy trì hoạt động hạ tầng của Cổng thông
tin điện tử tỉnh
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Văn phòng
UBND tỉnh
Nhiệm vụ
hàng năm
Thường
xuyên
Cổng Thông
tin điện tử
tỉnh hoạt động
24/7
416
416
15
Thuê dịch vụ CNTT: Duy trì hoạt động hạ
tầng Trung tâm giám sát, điều hành thông
minh tỉnh Tuyên Quang (IOC)
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
hàng năm
Thường
xuyên
Hạ tầng kỹ
thuật của Hệ
thống Trung
tâm giám sát
điều hành
thông minh
tỉnh đặt tại
VPUBND
tỉnh
3.122
3.122
16
Thuê dịch vụ nền tảng trục chia sẻ LGSP;
kết nối với NGSP
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
hàng năm
Thường
xuyên
Nền tảng kết
nối, chia sẻ
dữ liệu tỉnh
LGSP
1.300
1.300
17
Nâng cấp Ứng dụng Chính quyền số tỉnh
Tuyên Quang (dự án Đầu tư ứng dụng
công nghệ thông tin tỉnh Tuyên Quang tiến
tới cuộc cách mạng 4.0, giai đoạn 2021 –
2022
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
mới
Quý III
Ứng dụng
App Tuyên
Quang ID
4.000
4.000
18
Nâng cấp, tích hợp Cổng cơ sở dữ liệu
dùng chung tỉnh Tuyên Quang
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
mới
Quý III
Cổng cơ sở
dữ liệu dùng
chung tỉnh
Tuyên Quang
4.800
4.800
19
Nâng cấp Phần mềm số hoá kết quả giải
quyết thủ tục hành chính, xây dựng cơ sở
dữ liệu số hoá kết quả giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh Tuyên Quang
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
mới
Quý III
Phần mềm số
hoá kết quả
giải quyết thủ
tục hành
chính
2.000
2.000
20
Triển khai thuê nền tảng Điện toán đám
mây
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
mới
Thường
xuyên
Các HTTT
được triển
khai trên nền
tảng ĐTĐM
4.800
4.800
21
Duy trì, nâng cấp Nền tảng E-mail công vụ
chung cho tỉnh Tuyên Quang, ứng dụng từ
cấp tỉnh đến cấp phường, xã.
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
hàng năm
Thường
xuyên
Duy trì Hệ
thống mail
ng vụ hoạt
động 24/7
100
100
7
22
Chuyển dữ liệu, tài khoản người dùng của
Hệ thống quản lý truy xuất nguồn gốc , địa
chỉ:
Truyxuatnguongoc.congthuongtuyenquang
vào Sàn giao dịch và truy xuất nguồn gốc
sản phẩm, địa chỉ: hagiangtrace.com và
đổi tên sàn giao dịch là Cổng truy xuất
nguồn gốc tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ:
truyxuatnguongoc.tuyenquang.gov.vn
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Sở Công
Thương
Nhiệm vụ
mới
2026
Cổng truy
xuất nguồn
gốc tỉnh
Tuyên Quang
180
180
23
Duy trì Cổng truy xuất nguồn gốc
truyxuatnguongoc.tuyenquang.gov.vn
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Nhiệm vụ
hàng năm
2026
Duy trì phần
mềm Cổng
truy xuất
nguồn gốc
tỉnh
140
140
24
Triển khai Nền tảng quản lý công việc cấp
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
mới
Thường
xuyên
Hệ thống
quản lý công
việc cấp xã
4.900
4.900
25
Triển khai Kho dữ liệu dùng chung
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
mới
Quý I
Kho dữ liệu
của tỉnh kết
nối đến Trung
tâm dữ liệu
Quốc gia
6.950
6.950
26
Triển khai nền tảng phần mềm, trang thiết
bị xác thực quản lý theo dõi báo cáo thông
kế kết quả thực hiện dịch vụ công trực
tuyến tại các xã phường theo thời gian
thực trên địa bàn toàn tỉnh
Sở Khoa
học và Công
nghệ
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
mới
2026
Phần mềm
xác thực quản
lý theo dõi
báo cáo thông
kế kết quả
thực hiện dịch
vụ công trực
tuyến tại các
xã phường
theo thời gian
thực trên địa
bàn toàn tỉnh
6.500
6.500
27
Thiết lập Trung tâm dữ liệu theo hướng
điện toán đám mây tỉnh Tuyên Quang
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
mới
2026
3.200
3.200
8
28
Nâng cấp mạng nội bộ (LAN) cho 24 xã,
phường đảm bảo kết nối với các nền tảng
dùng chung của tỉnh
Sở Khoa
học và Công
ngh
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
mới
2026
Xây dựng
mạng LAN
cho 24 xã
6.800
6.800
29
Nâng cấp Phần mềm quản lý hồ sơ người
có công và đối tượng chính sách
Sở Nội vụ
Các cơ
quan, đơn
vị, doanh
nghiệp liên
quan
Nhiệm vụ,
dự án mới
(nâng cấp
phần mềm
quản lý)
2026
- Bổ sung
Modul phân
quyền chi tiết
theo dữ liệu
và Chia sẻ dữ
liệu về 124
xã, phường-
Bổ sung
Module tìm
kiếm thông
minh trên
toàn bộ dữ
liệu hồ sơ- Bổ
sung Module
ghi lại quá
trình sửa dổi
dữ liệu bởi
người dùng
theo từng
phiên bản chỉ
nội dung
sửa đổi và
cho phép khôi
phục lại dữ
liệu bao gồm
cả dữ liệu đã
bị xoá- Bổ
sung quy trình
phê duyệt hồ
sơ và ra quyết
định. Tích
hợp chữ ký số
để ra quyết
định điện tử
thay vì phải in
và ký, đóng
dấu như hiện
tại- Đào tạo
và chuyển
giao phần
mềm xuống
124 xã
phường
1.968
1.968
Vốn Trung
ương
9
30
Phần mềm Thi đua - Khen thưởng
Sở Nội vụ
(Ban Thi
đua - Khen
thưởng)
Các cơ quan
đơn vị, xã,
phường trên
địa bàn tỉnh
Nhiệm vụ
mới
2026
Phần mềm
được nâng
cấp
1.363
0
0
0
1.363
31
Nâng cấp, mở rộng và bổ sung chức năng
báo cáo
công tác cải cách hành chính vào phần
mềm quản lý chấm điểm xác định chỉ số
cải cách hành chính các cấp tỉnh Tuyên
Quang
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Dự án
chuyển
tiếp
2026
Phần mềm
quản lý chấm
điểm xác định
chỉ số cải
cách hành
chính các cấp
tỉnh Tuyên
Quang được
nâng cấp, cập
nhật số liệu,
tài liệu theo
thời gian thực
và bổ sung
chức năng
báo cáo
2.500
2.500
32
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin để quản
lý cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên
chức, người lao động tỉnh Tuyên Quang
năm 2026; giai đoạn 2026-2030
Sở Nội vụ
Các cơ
quan, tổ
chức, cá
nhân có liên
quan
2026
cơ sở dữ liệu
cán bộ, công
chức, viên
chức, người
lao động tỉnh
Tuyên Quang
năm 2026
4.056
4.056
33
Nâng cấp, mở rộng Phần mềm đánh giá,
xếp loại chất lượng chất lượng các cơ
quan, tổ chức, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân
dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân xã, phường; tập
thể lãnh đạo, quản lý các cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Uỷ
ban nhân dân xã, phường và cán bộ, công
chức, viên chức lãnh đạo, quản lý thuộc
thẩm quyền đánh giá, xếp loại của Uỷ ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịnh Uỷ ban nhân dân
tỉnh hằng tháng, quý, năm trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Dự án
chuyển
tiếp
2026
Phần mềm
được nâng
cấp, mở rộng
4.314
4.314
10
34
Đề án Quản lý và xử lý nghiệp vụ tài liệu
lưu trữ của cơ quan, tổ chức cấp huyện sau
sắp xếp tổ chức bộ máy tỉnh Tuyên Quang
Sở Nội vụ
Các cơ
quan, tổ
chức, cá
nhân có liên
quan
Nhiệm vụ
mới
2026; và
các năm
tiếp theo
Chỉnh lý, số
hóa khối tài
liệu của các
cơ quan, tổ
chức cấp
huyện sau khi
sắp xếp tổ
chức bộ máy
67.088
- Theo
Quyết định
số
1710/QĐ-
UBND
ngày
29/12/2025
của UBND
tỉnh. Trong
đó:
+ Tổng
kinh phí đề
án giai
đoạn 2025-
2030 là:
237.415
triệu đồng
(năm
2026:
67.088
triệu đồng)
+ Nguồn
kinh phí:
Nguồn
ngân sách
tỉnh là 5%
tổng kinh
phí Đề án;
Kinh phí
từ ngân
sách trung
ương là
95% còn
lại
35
Số hoá hồ sơ người có công với cách
mạng
Sở Nội vụ
Các cơ
quan, tổ
chức, cá
nhân có liên
quan
Nhiệm vụ
mới
2026
Chỉnh lý, số
hóa người có
công với cách
mạng
632
632
Vốn Trung
ương
36
Phần mềm Quản lý và lập báo cáo ngân
sách
Sở Tài
chính
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
mới
2026
Phần mềm
ứng dụng
50
50
11
37
Nâng cấp Hệ thống thông tin nguồn tập
trung cấp tỉnh phục vụ kết nối liên thông
hệ thống truyền thanh công nghệ thông tin
từ Trung ương đến địa phương
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Sở Khoa
học và
Công nghệ
và các đơn
vị có liên
quan
2026
Phần mềm
được nâng
cấp
1.500
1.500
38
Mở rộng Trung tâm Giám sát, điều hành
thông minh tỉnh Tuyên Quang
Văn phòng
UBND tỉnh
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
mới
2026
Hệ thống IOC
cập nhật đầy
đủ theo
hướng dẫn
của Bộ
KHCN
26.000
10.000
16.000
39
Triển khai Hệ thống trợ lý ảo cho Công
chức, viên chức tỉnh Tuyên Quang
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
mới
2026
Công cụ hỗ
trợ cho
CCVC trong
xử lý công
việc
3.000
3.000
40
Duy trì hoạt động của Hệ thống Hội nghị
truyền hình tỉnh Tuyên Quang
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026
Hệ thống Hội
nghị truyền
hình
5.727
5.727
41
Trang bị bổ sung thiết bị hội nghị truyền
hình cho các xã, phường trên địa bàn tỉnh
Sở Khoa
học và Công
nghệ
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026
Hệ thống Hội
nghị truyền
hình
4.954
4.954
42
Hệ thống trang thiết bị điện tử phục vụ
công tác chỉ huy chiến đấu của lực lượng
cảnh sát cơ động Công an tỉnh Tuyên
Quang
Công an
tỉnh
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
mới
2027
Hệ thống
trang thiết bị
điện tử phục
vụ công tác
chỉ huy chiến
đấu của lực
lượng cảnh
sát cơ động
Công an tỉnh
Tuyên Quang
5.000
5.000
43
Nâng cấp, hiện đại hóa Camera giám sát
an ninh trật tự - giao thông trên đia bàn
tỉnh
Công an
tỉnh
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
mới
2030
382.369
382.369
44
Dự án số hóa và lưu trữ tài liệu điện tử,
mở rộng hệ thống phần mềm quản lý và hạ
tầng công nghệ thông tin phục vụ công tác
chuyển đổi số
Báo và phát
thanh,
truyền hình
tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
mới
2026
28.000
28.000
12
45
Dịch vụ duy trì, vận hành và hỗ trợ kỹ
thuật hệ thống phân phối nội dung qua
internet trên các hạ tầng website, apps
mobile, app smartTV
Báo và phát
thanh,
truyền hình
tỉnh
Các cơ
quan, đơn
vị liên quan
Nhiệm vụ
mới
2026
2.000
2.000
46
Đầu tư thiết bị phục vụ triển khai nền tảng
cửa khẩu số
Ban Quản lý
các khu
công nghiệp
và khu kinh
tế tỉnh
c cơ
quan, đơn
vị liên quan
Dự án
chuyển
tiếp
2026
Đầu tư thiết
bị
458
458
IV
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
CHUYÊN NGÀNH
93.220
93.220
0
0
0
IV.1
Lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường:
Triển khai Xây dựng kho dữ liệu số
hệ thống báo cáo chỉ đạo điều hành
ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Tuyên Quang đảm bảo kết nối với kho
dữ liệu dùng chung của tỉnh và các hệ
thống khác; sẵn sàng chia sẻ dữ liệu qua
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của
tỉnh (LGSP) theo quy định
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
26.650
26.650
0
0
0
13
1
Xây dựng kho dữ liệu số và hệ thống báo
cáo chỉ đạo điều hành ngành Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Tuyên Quang
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
(Văn phòng
sở, Phòng
Kế hoạch -
Tài chính)
Sở Khoa
học và
Công nghệ,
các sở,
ngành liên
quan; các
cơ quan,
đơn vị trực
thuộc Sở
Nhiệm vụ,
dự án mới
2026
Tích hợp các
sở dữ liệu
của tỉnh
Giang trước
đây đã xây
dựng như: Hệ
thống truy
xuất nguồn
gốc; hệ thống
CSDL phần
mềm quản
lĩnh vực thủy
lợi vào CSDL
sở dữ liệu
nông nghiệp
(WebGis)
phục vụ quản
ngành
phát triển
chuyển đổi số
trong nông
nghiệp đến
2030 của tỉnh
Tuyên
Quang... để
đảm bảo dữ
liệu tập trung
18.650
18.650
Bao gồm
hạ tầng
đảm bảo
hoạt động;
Nâng cấp,
mở rộng
hệ thống
thông tin
và cơ sở
dữ liệu
truy xuất
nguồn gốc,
mã vùng
trồng, truy
vết sản
phẩm của
tỉnh Hà
Giang
(trước sáp
nhập) vào
CSDL
ngành
nông
nghiệp
(WebGIS)
tỉnh Tuyên
Quang; tạo
lập cơ sở
dữ liệu về
cơ sở chăn
nuôi, lĩnh
vực Thủy
lợi...
2
Thuê hệ thống xây dựng, quản lý vận hành
CSDL đất đai tỉnh Tuyên Quang
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Các xã,
phường; các
cơ quan,
đơn vị liên
quan
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026
Hệ thống vận
hành CSDL
đất đai
8.000
8.000
14
IV.2
Lĩnh vực Tư pháp: Triển khai Xây
dựng kho dữ liệu số và hệ thống báo cáo
chỉ đạo điều hành ngành Tư pháp tỉnh
Tuyên Quang đảm bảo kết nối với kho
dữ liệu dùng chung của tỉnh và các hệ
thống khác; sẵn sàng chia sẻ dữ liệu qua
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của
tỉnh (LGSP) theo quy định
Sở Tư pháp
5.000
5.000
0
0
0
1
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực tư
pháp
Sở Tư pháp
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương liên
quan
2026
5.000
5.000
IV.3
Lĩnh vực Công thương: Triển khai Xây
dựng kho dữ liệu số và hệ thống báo cáo
chỉ đạo điều hành ngành Công thương
tỉnh Tuyên Quang đảm bảo kết nối với
kho dữ liệu dùng chung của tỉnh và các
hệ thống khác; sẵn sàng chia sẻ dữ liệu
qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu
của tỉnh (LGSP) theo quy định
Sở Công
Thương
5.070
5.070
0
0
0
1
Duy trì khai thác Hệ thống Cơ sở dữ liệu
kinh tế, công nghiệp và thương mại tỉnh
Tuyên Quang
Sở Công
Thương
Các sở,
ngành,
UBND cấp
xã và các
đơn vị có
liên quan
Nhiệm vụ,
dự án
chuyển
tiếp
2026
Trang thông
tin các sản
phẩm nông
thôn miền
núi, vùng sâu
vùng xa tỉnh
Tuyên Quang
là Trang
thông tin điện
tử giới thiệu
sản phẩm
nông thôn
miền núi,
vùng sâu
vùng xa tỉnh
Tuyên Quang
không phải
CSDL chuyên
ngành
70
70
15
2
Xây dựng kho dữ liệu số và hệ thống báo
cáo chỉ đạo điều hành ngành Công thương
tỉnh Tuyên Quang
Sở Công
Thương
Các sở,
ngành,
UBND cấp
xã và các
đơn vị có
liên quan
2026
5.000
5.000
Bao gồm
CSDL
kinh tế,
công
nghiệp và
thương
mại tỉnh
Tuyên
Quang
IV.4
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo: Triển
khai Xây dựng kho dữ liệu số và hệ
thống báo cáo chỉ đạo điều hành ngành
Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang
đảm bảo kết nối với kho dữ liệu dùng
chung của tỉnh và các hệ thống khác;
sẵn sàng chia sẻ dữ liệu qua Nền tảng
tích hợp, chia sẻ dữ liệu của tỉnh
(LGSP) theo quy định
Sở Giáo
dục và Đào
tạo
Các sở,
ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026-
2030
Kho dữ liệu
ngành Giáo
dục và Đào
tạo
32.000
32.000
0
0
0
16
1
Xây dựng Hệ sinh thái giáo dục thông
minh
Sở Giáo dục
và Đào tạo
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026
- Xây dựng
CSDL ngành
giáo dục tập
trung, chuẩn
hóa, có khả
năng kết nối,
chia sẻ dữ
liệu thông
suốt với các
phần mềm
giáo dục trên
địa bàn; đồng
thời liên
thông với
CSDL của
tỉnh, của Bộ
Giáo dục và
Đào tạo và Cơ
sở dữ liệu
quốc gia về
dân cư;- Tích
hợp các phân
hệ quản lý
giáo dục, hồ
sơ sổ sách
điện tử, học
bạ số, học và
thi trực tuyến,
kiểm định
chất lượng,
văn bằng số,
thời khóa
biểu, quản lý
chế độ chính
sách cho học
sinh, quản lý
công chức,
viên chức...-
Hệ tầng máy
chủ vận hành
CSDL đặt tại
Trung tâm dữ
liệu tỉnh;
trung tâm
điều hành
giáo dục
thông minh
tại Sở GDĐT
32.000
32.000
Bao gồm
học bạ số
cho các cơ
sở giáo
dục phổ
thông và
giáo dục
thường
xuyên
17
IV.5
Lĩnh vực Tài chính: Triển khai Xây
dựng kho dữ liệu số và hệ thống báo cáo
chỉ đạo điều hành ngành Tài chính tỉnh
Tuyên Quang đảm bảo kết nối với kho
dữ liệu dùng chung của tỉnh và các hệ
thống khác; sẵn sàng chia sẻ dữ liệu qua
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của
tỉnh (LGSP) theo quy định
Sở Tài
chính
Các sở,
ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026-
2030
Kho dữ liệu
ngành Tài
chính
5.000
5.000
0
0
0
1
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực Tài
chính
5.000
5.000
IV.6
Lĩnh vực Xây dựng: Triển khai Xây
dựng kho dữ liệu số và hệ thống báo cáo
chỉ đạo điều hành ngành Xây dựng tỉnh
Tuyên Quang đảm bảo kết nối với kho
dữ liệu dùng chung của tỉnh và các hệ
thống khác; sẵn sàng chia sẻ dữ liệu qua
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của
tỉnh (LGSP) theo quy định
Sở Xây
dựng
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
2026
5.000
5.000
1
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực xây
dựng
Sở Xây
dựng
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026-
2030
Kho dữ liệu
ngành Xây
dựng
5.000
5.000
0
0
0
IV.7
Lĩnh vực Văn hóa, thể thao và Du lịch:
Triển khai Xây dựng kho dữ liệu số và
hệ thống báo cáo chỉ đạo điều hành
ngành Văn hóa, thể thao và Du lịch tỉnh
Tuyên Quang đảm bảo kết nối với kho
dữ liệu dùng chung của tỉnh và các hệ
thống khác; sẵn sàng chia sẻ dữ liệu qua
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của
tỉnh (LGSP) theo quy định
Sở Văn hóa,
thể thao và
Du lịch
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
2026
12.100
12.100
18
1
Nâng cấp Thư viện số tỉnh Tuyên Quang
Sở Văn hóa,
thể thao và
Du lịch
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026
Thư viện số
tỉnh Tuyên
Quang
500
500
0
0
0
2
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ
thống du lịch thông minh tỉnh Tuyên
Quang
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Sở Khoa
học và
Công nghệ
và các đơn
vị có liên
quan
Nhiệm vụ,
dự án mới
2026 và
các năm
tiếp theo
Cổng du lịch
thông minh
tỉnh Tuyên
Quang
1.100
1.100
3
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ
thống Cơ sở dữ liệu phục vụ quản lý nhà
nước trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và
Du lịch tỉnh Tuyên Quang
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Sở Khoa
học và
Công nghệ
và các đơn
vị có liên
quan
Nhiệm vụ,
dự án mới
2026 -
2030
Kho dữ liệu
ngành Văn
hóa, thể thao
và Du lịch
2.500
2.500
Tổng kinh
p: 10.500
(Năm 2026:
2,5 tỷ; Giai
đoạn 2027 -
2030: 08 tỷ)
4
Xây dựng dữ liệu Camera 360 cho một số
địa điểm du lịch hiện chưa được xây dựng
và tích hợp lên Hệ thống du lịch thông
minh tỉnh Tuyên Quang
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Sở Khoa
học và
Công nghệ
và các đơn
vị có liên
quan
Nhiệm vụ,
dự án mới
2026 -
2030
3.000
3.000
Tổng kinh
p: 18 t
(Năm 2026:
3 tỷ; Giai
đoạn 2027 -
2030: 15 t)
5
Dự án Ứng dụng du lịch thông minh tại
Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt ATK
Tân Trào giai đoạn 2026 – 2030”
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Sở Khoa
học và
Công nghệ
và các đơn
vị có liên
quan
Nhiệm vụ,
dự án mới
2026 -
2030
5.000
5.000
Tổng kinh
p: 21 t
(Năm 2026:
05 t; Giai
đoạn 2027 -
2030: 16 t)
19
IV.8
Lĩnh vực Ngoại vụ: Triển khai Xây
dựng kho dữ liệu số và hệ thống báo cáo
chỉ đạo điều hành ngành Ngoại vụ tỉnh
Tuyên Quang đảm bảo kết nối với kho
dữ liệu dùng chung của tỉnh và các hệ
thống khác; sẵn sàng chia sẻ dữ liệu qua
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của
tỉnh (LGSP) theo quy định
Sở Ngoại
vụ
Các sở,
ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
2026
Kho dữ liệu
ngành Ngoại
vụ
5.000
5.000
1
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực
Ngoại vụ
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026-
2030
Kho dữ liệu
ngành Ngoại
vụ
5.000
5.000
0
0
0
IV.9
Lĩnh vực Y tế: Triển khai Xây dựng
kho dữ liệu số và hệ thống báo cáo chỉ
đạo điều hành ngành Y tế tỉnh Tuyên
Quang đảm bảo kết nối với kho dữ liệu
dùng chung của tỉnh và các hệ thống
khác; sẵn sàng chia sẻ dữ liệu qua Nền
tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của tỉnh
(LGSP) theo quy định
Sở Y tế
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
2026
Kho dữ liệu
ngành Y tế
5.000
5.000
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực Y tế
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026-
2030
Kho dữ liệu
ngành Y tế
5.000
5.000
0
0
0
IV.10
Lĩnh vực Thanh tra: Triển khai Xây
dựng kho dữ liệu số và hệ thống báo cáo
chỉ đạo điều hành ngành Thanh tra tỉnh
Tuyên Quang đảm bảo kết nối với kho
dữ liệu dùng chung của tỉnh và các hệ
thống khác; sẵn sàng chia sẻ dữ liệu qua
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của
tỉnh (LGSP) theo quy định
Thanh tra
tỉnh
Các sở,
ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
2026
2.000
2.000
20
1
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực
Thanh tra
Thanh tra
tỉnh
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026-
2030
Kho dữ liệu
ngành Thanh
tra
2.000
2.000
0
0
0
IV.11
Lĩnh vực Công nghiệp và Kinh tế: Triển
khai Xây dựng kho dữ liệu số và hệ
thống báo cáo chỉ đạo điều hành về khu
Công nghiệp và Kinh tế tỉnh Tuyên
Quang đảm bảo kết nối với kho dữ liệu
dùng chung của tỉnh và các hệ thống
khác; sẵn sàng chia sẻ dữ liệu qua Nền
tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của tỉnh
(LGSP) theo quy định
Ban Quản
lý các khu
Công
nghiệp và
Kinh tế
Các sở,
ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
2026
2.000
2.000
0
0
0
1
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực Công
nghiệp và Kinh tế
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Nhiệm vụ
chuyển
tiếp
2026-
2030
Kho dữ liệu
về khu Công
nghiệp và
Kinh tế
2.000
2.000
0
0
0
V
ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN
Các cơ
quan, đơn
vị liên
quan
Dự án
chuyển
tiếp
2026
99.930
0
99.930
0
0
1
Xây dựng và vận hành Trung tâm giám sát
an ninh mạng
Công an
tỉnh
2026
99.930
0
99.930
0
0

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 85/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang chuyển đổi số tỉnh Tuyên Quang năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Kế hoạch 85/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×