• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 1322/KH-UBND Bình Thuận 2024 sắp xếp, làm gọn hệ thống cáp treo viễn thông

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/04/2024 10:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1322/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 1322/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 1322/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 1322/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BÌNH THUN
S: 1322 /KH-UBND
CNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
nh Thun, ngày 12 tháng 4 năm 2024
K HOCH
Sp xếp, chỉnh trang, làm gn h thống cáp treo viễn thông
trên địa bàn tỉnh Bình Thuận năm 2024
n c Thông s 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của B Thông
tin và Truyền thông Ban hành “Quy chun k thut quc gia v lắp đặt mạng cáp
ngoi vi vin thông”;
n c Thông liên tịch s 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT ngày
27/12/2013 ca B Xây dng, B Công Thương, Bộ Thông tin Truyền thông
quy định v du hiu nhn biết các loại đường dây, cáp đưng ống đưc lp
đặt vào công trình hạ tng k thut s dng chung;
n c Ch th s 52/CT-BTTTT ngày 11/11/2019 của B Thông tin
Truyền thông về ng ng chia s, s dng chung cơ sở h tng k thut vin
thông th động giữa các doanh nghiệp viễn thông;
n c Quyết định s 01/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 ca y ban
nhân dân tỉnh Ban hành quy định xây dựng sử dụng chung s h tng k
thut viễn tng trên đa bàn tỉnh Bình Thuận;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoch sp xếp, chỉnh trang, làm gọn h
thống cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh nh Thuận m 2024, vi các ni
dung c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Đảm bo thc hiện đúng Chỉ th s 52/CT-BTTTT ngày 11/11/2019 ca
B Thông tin và Truyền thông về tăng cường chia s, s dụng chung cơ s h tng
k thut viễn thông thụ đng giữa các doanh nghiệp viễn thông; Quyết định s
01/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 của Ủy ban nhân dân tnh ban nh quy
định xây dựng s dụng chung sở h tng k thut viễn thông trên địa bàn
tỉnh Bình Thun.
- Đảm bo việc treo các loại p vin thông đúng quy định của pháp lut,
quy định an toàn của ngành điện; đảm bo m quan đô thị, an toàn cho ngưi dân
các phương tiện tham gia giao thông, hn chế thp nhất các s c làm nh
hưởng đến h tng k thut trong truyn tải điện, thông tin liên lạc trên địa bàn
tnh.
- Nâng cao nhận thức, trách nhiệm các đơn vị, doanh nghip viễn thông v
lắp đặt, bảo dưỡng, chnh trang mạng cáp ngoi vi viễn thông; công tác phối hp
2
gia ch s hu h tng cột treo p và ch s hu mạng cáp ngoi vi viễn thông.
Kế hoạch này là cơ s cho các đơn vị, doanh nghiệp báo o quan cấp trên bố
trí ngun lực (nhân lực, vt lực) để t chc thc hin.
2. Yêu cu
Vic sp xếp, chỉnh trang, làm gọn h thống cáp treo viễn thông phải đm
bo thc hiện đúng quy chun k thut quc gia v lắp đt mng ngoi vi vin
thông (QCVN 33:2019/BTTTT) ban hành kèm theo Thông s 20/2019/TT-
BTTTT ngày 31/12/2019 ca B Thông tin Truyền thông Ban nh “Quy
chun k thut quc gia v lắp đt mạng cáp ngoi vi viễn thông”.
Đảm bo không m nh hưng đến thông tin liên lc, an toàn vận nh
lưới điện, an toàn cho người và phương tiện tham gia giao thông; đồng thi, tuân
th theo quy định tại Thông liên tịch s 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT
ngày 27/12/2013 của B y dựng, B Công Thương, B Thông tin Truyền
thông quy định v du hiu nhn biết các loại đường dây, cáp đường ống đưc
lắp đặt vào công trình h tng k thut s dng chung.
c đơn v ch qun cột và các đơn v s hữu cáp có trách nhim ch động
phi hợp h tr nhau trong quá trình thực hin sp xếp, chỉnh trang, làm gn
h thống p treo viễn thông; đm bảo an toàn lao đng, trt t giao thông trong
suốt quá trình thi công sp xếp, chỉnh trang, làm gn h thống cáp treo viễn thông.
II. PHM VI, THỜI GIAN VÀ NI DUNG THC HIN
1. Phm vi, thi gian thc hin sp xếp, chỉnh trang, làm gọn h thng
p treo viễn thông
c tuyến đường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (Chi tiết ti Ph lục kèm
theo).
2. Ni dung thc hin sp xếp, chỉnh trang, làm gn h thng cáp treo
viễn thông
- Loi b thu hồi cáp hỏng, cáp không sử dụng, p thuê bao t qua
đường măng sông, tủ/hộp cáp, b chia tín hiệu truyn hình đã hoặc không
còn sử dng.
- Kéo căng, buộc gn h thống cáp, dây thuê bao đưa vào gom ng.
- Sp xếp cáp dự phòng, măng sông, tủ/hộp cáp treo trên cột theo đúng quy
chun k thut quc gia v lắp đt mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN
33:2019/BTTTT); thc hiện đm bảo quy đnh k thut mạng cáp trong khu đô
th theo quy chun k thut quc gia v h thống công trình h tng k thut
(QCVN 07:2023/BXD).
- Duy tu, bảo dưỡng, gia c nghiêng; thay thế cột không đm bảo yêu cu
k thut, che chn lối đi gây ảnh hưởng đến an toàn giao thông mỹ quan đô th.
3
- Đánh dấu du hiu nhn biết bng th để nhn biết đường dây, cáp theo
quy định; xác định ch s hu tng sợi cáp vin thông tại tng tuyến, lp d liu
để quản lý, đi chiếu khi có phát triển thêm mới cáp tại tng tuyến đưng.
III. PHƯƠNG ÁN THING VÀ KINH P THỰC HIN
1. Phương án thi công
- Các doanh nghiệp, đơn vị tiến hành khảo sát, thng nhất phương án thi
công và thi công theo hình thức cun chiếu từng đoạn trên các tuyến đường.
- Trước khi thi công, chủ s hu cột treo cáp có thông báo cho đơn vị qun
lý đưng b biết v thời gian thi ng, pơng án thi công và cam kết chịu trách
nhim v an toàn giao thông trong quá trình thi công. Trưng hợp trong quá trình
thi công phát sinh thêm tuyến cáp mới, ch s hu cột treo cáp phi thc hin th
tc xin cp giấy phép thi công trong hành lang an toàn đưng b theo quy đnh.
- Vic lập phương án t chức thi công ưu tiên những tuyến đường chính,
nhiu ch s hữu p; nhiều cáp, dây thuê bao chằng cht, tuyến đường có yêu cu
cao v m quan. Đi vi nhng tuyến đường n lại, ch s hu cột treo cáp thống
nht với cơ quan quản lý nhà c tại địa phương lựa chn giải pháp thi công
chỉnh trang phù hợp, không cần thiết phi lp phương án tổ chức thi công, tránh
o dài thời gian thi ng nhưng vn phải đm bảo đáp ứng yêu cầu k thut theo
quy chun QCVN 33:2019/BTTTT. C th phương án thi công như sau:
(1). Chun b thi công
c ch s hu cột treo cáp (Công ty Đin lực Bình Thuận; Vin thông
Bình Thuận; Viettelnh Thun) ch trì, phối hp với các doanh nghiệp ch s
hữu cáp thc hin:
- Bưc 1: Ch s hữu cáp treo tiến hành kim tra việc treo cáp đảm bo
yêu cầu k thut theo quy chun và lắp đặt th nhn din s hữu tài sản vào từng
sợi cáp.
- Bước 2: Sau khi c ch s hữu cáp lắp đặt th nhn din s hữu tài sn
o tng sợi cáp xong, tiến hành bàn giao toàn bộ s lượng, chng loại cáp cho
ch s hu cột treo cáp.
- Bước 3: Xác định cáp, dây thuê bao “vô thừa nhn”
Sau khi các chủ s hu cáp treo lắp đt th nhn din s hữu tài sản và bàn
giao toàn b s lượng, chng loại cáp cho ch s hu ct treo cáp xong, thì các
cáp còn lại (không được treo th nhn din) s là cáp “vô tha nhận”; ch s hu
cột treo cáp ch trì, phi hp với các chủ s hữu cáp treo tiến hành lập biên bn
hiện trưng bao gm ti thiểu các ni dung sau:
+ Các đơn v ch s hữu cáp treo;
+ Khối lượng, chng loại cáp treo đã treo th nhn diện tài sản;
4
+ Xác nhận khối lượng cáp, dây không treo th nhn diện là cáp “vô tha
nhận”;
+ Xác nhận đơn vị ch s hu cột treo p có quyền ct, sa thải cáp “vô
tha nhận”.
- Bước 4: Ch s hu cột treo cáp chủ trì, phối hp với các chủ s hữu p
treo tiến hành sa thải cáp “vô thừa nhận” chỉnh trang li cáp treo theo quy
chun
+ Đi với p không còn s dụng, nhưng đã xác định ch s hữu thì ch s
hữu cáp treo có trách nhim thu hi, loi khi cột treo cáp.
+ Đối với cáp vô tha nhn: Ch s hu cột treo cáp căn c o s lượng,
chng loại cáp được đánh du tha nhns tiến hành thông báo li cho
tt c ch s hữu cáp treo trong vòng 03 giờ đồng h. Sau 03 gi thông báo, nếu
không tổ chức, nhân nhận b sung ch s hữu cáp treo trong số cáp “ thừa
nhnthì ch s hu cột treo cáp mời đi din tt c ch s hu cáp có mặt ti
hiện trường, đại diện quan quản nhà nước tại địa phương Ủy ban nhân
n xã, phường, th trn biên bản xác nhận đã hết thời gian thông báo tìm chủ
s hữu cáp vô tha nhận”. Tiến hành cắt, loi khi cột treo cáp (nếu cáp vô tha
nhận có số lượng lớn, đơn v ch s hu cột treo cáp phi hp với các chủ s hu
cáp treo tiến hành xử lý đảm bảo môi trưng).
Trường hp ch s hữu cáp treo không có mt ti hin trường đ tham gia
nhn diện và lắp đt th s hữu tài sản
(1)
o cáp hoc lắp đặt th nhưng xác đnh
không đúng s lượng, chng loại cáp đơn vị mình quản lý, b sót, tr thành cáp
tha nhận… ch s hu cột treo cáp sau khi ct loi khi cột treo cáp mi thit
hại gây gián đoạn thông tin thì chủ s hu cột không hoàn toàn chịu trách nhim.
- Bước 5: Ch s hu cột treo cáp o cáo tiến độ khối lượng đã hoàn
thành cho Tổ Ch đạo theo dõi, quản lý. Chủ s hu cột treo p lp kế hoạch đu
(1)
Th s hu tài sản: Quy định tại Điều 3 Thông liên tịch s 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT ngày
27/12/2023 B Xây dng, B Công thương, Bộ Thông tin và Truyền thông. C th:
Điều 3. Du hiu nhn biết đường dây, cáp lắp đặt trên cột treo cáp
1. Du hiu nhn biết đường dây, cáp lắp đặt trên cột treo cáp (dây dẫn) đưc th hin bng hiu,
màu sắc trên thẻ nhn biết kích thước (dài x rộng) không nh hơn 60x40 mm và không lớn hơn
130x80 mm.
2. Thông tin th hiện trên th nhn biết bao gm:
a) Thông tin về tính chuyên ngành của đường dây, cáp;
b) Thông tin về ch s hu hoặc đơn vị được y quyn quản lý đường dây, cáp.
3. V trí lắp đặt th nhn biết:
a) Th nhn biết được gn trên đường dây, cáp ti cột treo cáp (dây dẫn);
b) V tvà khoảng cách lắp đặt th nhn biết tuân thủ theo tiêu chun, quy chun k thut quc gia ca
từng chuyên ngành”.
5
tư h thống cáp thép chịu lực gom gông trình đơn v cấp trên cấp chi phí thc
hin.
- Bước 6: Sau khi đơn vị cấp trên phê duyệt d toán cấp kinh phí, ch s
hu cột đầu tư hệ thống p thép chu lc. Ch s hu ct phi hp với các ch
s hữu cáp tiến hành ng cáp, căng, chnh thng tuyến, cho cáp vào gom ng;
đối vi tuyến cột không có dây treo cáp, khuyên đ cáp thì tiến hành đai, bó gn.
- Bước 7: Ch s hu ct treo cáp lp h sơ hoàn công bó cáp theo tuyến,
o cáo tiến độ đã hoàn thành cho T Ch đạo sp xếp, chỉnh trang, làm gọn h
thống cáp treo viễn thông các huyện, th xã, thành ph đ b trí ngày kim tra
chp thun kết qu thi công trưc khi ch s hu cột treo cáp tiến hành nghim
thu hoàn tất công tác chnh trang, bó gọn cáp.
u ý: Đối vi nhng tuyến đưng thc hin chỉnh trang p treo viễn
thông đưc lp đặt trên hạ tng cột treo cáp ngoài phạm vi quản của ngành
điện lực và của các doanh nghip viễn thông thì các chủ s hữu p treo có trách
nhim phi hp khảo sát, thng nht lp mt phương án t chức thi công hoc
thng nhất địa đim, thi gian triển khai thi công trên tuyến (nếu không cn thiết
lập phương án), nhm hn chế nhng phát sinh chồng chéo trong quá trình thi
công.
(2). Triển khai thi công
- Trước khi thi công 05 ngày, đơn v s hu cột treo cáp gửi thông báo cho
T Giúp việc, T Ch đạo sp xếp, chỉnh trang, làm gọn h thống cáp treo vin
thông tnh, T Ch đạo sp xếp, chỉnh trang, làm gn h thống cáp treo viễn thông
các huyện, th xã, thành ph (nơi địa phương thc hin chnh trang), các doanh
nghip vin thông, đơn v s hữu cáp treo biết đ phi thc hiện; trong tng hp
tm ngừng đt xuất tthông báo qua đin thoại cho các đơn v u trên biết để
cp nht tiến đ thi công.
- Nội dung thông báo thi công ghi rõ: Địa ch, khu vc v trí tuyến đường
thc hin chnh trang; thi gian bắt đu, thi gian kết thúc; trường hp tuyến ct
chiều dài ln, thời gian thi công kéo dàithông báo phải ghi rõ từng phân
đoạn đ các đơn vị s hữu cáp chủ động phi hợp, điều tiết khối lượng công việc,
hn chế thp nht kh năng làm gián đoạn thông tin liên lạc.
(3). Hoàn thiện thi công
Sau khi hoàn thiện thi công chỉnh trang trên tuyến, đơn v s hu ct treo
cáp gửi thông báo cho T Giúp việc, T Ch đạo sp xếp, chỉnh trang, làm gn h
thống p treo viễn thông, Tổ Ch đạo sp xếp, chỉnh trang, làm gọn h thống cáp
treo viễn thông các huyn, th xã, thành phố, các doanh nghip viễn thông, đơn vị
s hữu p biết đ tiến hành kim tra, nghiệm thu, bàn giao lại cho địa phương
quản lý. Trưng hợp chưa đạt yêu cầu thì tiếp tc chỉnh trang và nghim thu li.
6
(4). Công tác quản lý sau khi đã nghiệm thu, bàn giao
- Ch s hu cột treo cáp: u hồ quản lý, bàn giao hồ hoàn thành
theo tng tuyến đường, thường xuyên kim tra nhm sớm phát hiện chn chnh
kp thi ch s hu cáp treo đối với hành vi thc hin chia s sở h tng vin
thông mà không thông qua hợp đng
(2)
.
- Ch s hữu cáp treo: Tiếp nhn, cp nhật, lưu trữ h sơ hoàn thành công
trình của ch s hu cột treo cáp; thường xuyên phối hợp tuyên truyền, ph biến
Quy chun k thuật (QCVN 33:2019/BTTTT) đến các b phn quản lý, ng nhân
trc tiếp lp đặt, vận hành, bo dưỡng mạng cáp ngoi vi viễn thông biết đ áp
dụng đúng quy định; định k 6 tháng/ln, t chc kim tra, rà soát, đánh giá kết
qu thc hiện đ kp thi chn chỉnh nhân, đơn vị những hành vi vi phạm v
lắp đt mạng cáp ngoi vi viễn thông.
2. Kinh phí thc hin
c ch s hữu cáp treo chịu trách nhiệm chi phí thực hin sa thải cáp, thu
hồi p không s dng, cáp “vô tha nhận”, chỉnh trang, làm gn h thống cáp
treo viễn thông như vật tư, nhân công, phương tiện thi công….
Ch s hu cột treo cáp chịu trách nhiệm chi phí p thép chịu lc, vật tư
để bó gọn cáp và hỗ tr phương tiện thi công (nếu có).
IV. T CHC THC HIN
1. S Thông tin và Truyền thông
- cơ quan đầu mi ch trì, phi hợp các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân
các huyện, th xã, thành ph t chc trin khai thc hin Kế hoạch này.
- Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập T Ch đạo thc hin vic sp
xếp, chỉnh trang, làm gn h thống cáp treo vin thông trên địa bàn tỉnh do lãnh
đạo S Thông tin Truyền thông làm Tổ trưng và các thành viên là đi din
các quan, đơn v: Điện lực Bình Thuận, VNPT nh Thuận, Viettel Bình
Thuận, MobiFone Bình Thun, FPT Bình Thuận, VTVCab Bình Thun.
- Thc hin kiểm tra, hướng dẫn, theo i, đôn đc Ủy ban nhân dân các
huyn, th xã, thành phố và các đơn v liên quan tổ chc thc hin Kế hoch này.
- Ch trì, chỉ đạo vic phi hp giữa các đơn v ch s hu cột và các đơn
v ch s hữu cáp thc hin thu hi, sp xếp, chnh trang h thống cáp treo vin
thông.
- Ch trì gii quyết các vướng mắc trong quá trình thực hin thu hi, sp
xếp, chnh trang h thống cáp treo; tng hp tn ti, bt cập để có biện pháp phi
(2)
Khoản 1 Điều 38 Ngh định số 15/2020/NĐ-CP ược sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 14/2022/NĐ-CP) quy
định: Phạt từ 10 triệu đồng đến 20 triệu đồng đối với hành vi thực hiện chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông mà không
thông qua hợp đồng.
7
hp với các ngành giải quyết. Đi vi nhng khó khăn, ng mắc vượt thm
quyền thì báo cáo, đề xut vi Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
- Tiến hành thanh tra, kiểm tra x pht vi phạm hành chính đối với các
t chc, doanh nghiệp không thc hiện nghiêm túc các ni dung ca Kế hoch
này. Tổng hợp đánh giá, đ xut Ủy ban nhân dân tỉnh khen thưởng, x kiểm
điểm trách nhiệm đi với các cơ quan, t chức liên quan.
2. S Công Thương
Phi hp vi Điện lực Bình Thuận, các s, ngành, đơn v liên quan
Ủy ban nhân dân c huyn, th xã, thành ph trong quá trình x hoc kiến ngh
cấp có thm quyn x đi với c t chức, cá nhân vi phạm các quy đnh v an
toàn điện trong quá trình thi ng, vn nh s h tng viễn thông theo đúng
quy đnh (nếu có).
3. Ủy ban nhân dân c huyện, th xã, thành ph
- Thành lập T Ch đo thc hin vic sp xếp, chỉnh trang, làm gọn h
thống cáp treo viễn thông trên địa bàn. Thành phần gồm: Lãnh đo Ủy ban nhân
dân các huyn, th xã, thành phố Tổ trưởng; lãnh đạo công chức các phòng
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân c huyn, th xã, thành ph (Phòng Văn hóa
Thông tin; Phòng Qun lý Đô th hoặc Phòng Kinh tế H tầng…); đại din
lãnh đạo Đoàn thanh niên (nếu có); lãnh đạo Ủy ban nhân dân các xã, phường, th
trn; lãnh đạo đơn vị quản lý cây xanh; lãnh đạo đin lực và các doanh nghiệp có
h tng cột cáp treo trên địa bàn các huyn, th xã, thành ph.
- Ch trì giám sát, kiểm tra, theo dõi, đôn đc vic sp xếp, chnh trang,
làm gọn h thống cáp treo viễn thông trên địa bàn.
- Ch đạo Phòng n hóa và Thông tin, Phòng Quản lý đô th hoặc Phòng
Kinh tế Hạ tng ch động phi hợp và đôn đc, kim tra, giám sát vic thi công
sp xếp, chnh trang, làm gn h thống p treo viễn thông trên địa bàn quản lý;
t chc nghim thu sau khi tuyến đường đã hoàn thành vic chỉnh trang, bàn giao
cho các đơn vị s hữu cáp, s hu cột đưa vào sử dụng; làm căn cứ đánh giá khi
phát sinh cáp, dây thuê bao lắp đặt không đúng yêu cầu k thut sau khi tuyến
đường đã hoàn thành việc chnh trang.
- Phi hp vi S Thông tin và Truyền thông tăng ng kiểm tra, rà soát
x các đơn vị vi phạm quy định v lắp đt mng cáp ngoi vi viễn thông trên
địa bàn.
- Ch đạo các đơn vị, phòng liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường, th
trn phi hp với các đơn v quản gii quyết ng mắc trong quá trình sắp
xếp, chỉnh trang, làm gn h thống cáp treo viễn thông ti địa bàn quản lý.
- Định k hàng quý (ngày 10 tháng đầu tiên ca quý tiếp theo) gửi báo cáo
tiến độ thc hin chỉnh trang trên địa bàn về S Thông tin Truyền thông đ
tng hp.
8
4. Công an tnh, B Ch huy Quân s tnh, B Ch huy B đội Biên
phòng tnh, L đoàn 596 binh chng thông tin liên lc
soát các tuyếnp ca đơn vị mình, đi chiếu với các tuyến đường theo
Kế hoch này; trưng hợp có cáp của đơn vị mình thì chủ động phi hợp cùng các
đơn vị ch s hu ct thc hin thanh thi, chỉnh trang, bó gọn cáp treo viễn thông
theo đúng Kế hoch.
5. Các đơn v ch s hu ct
- n c các ni dung ca Kế hoch này, chủ s hu ct ch trì phối hp
với đơn vị s hữu cáp lp kế hoạch để các ch s hữu cáp thực hin thu hi, sp
xếp, chnh trang h thống cáp treo.
- Duy tu, bảo dưỡng, gia c, thay thế cột không đm bo yêu cầu k thut,
gâynh hưởng đến an toàn giao thông và m quan đô th.
- Phi hợp đ các ch s hữu cáp thc hin chnh trang theo khon 2 mc
II ca Kế hoạch này.
- Thc hiện nghiêm s ch đạo, kim tra ca S Thông tin và Truyn thông
và sự kim tra, giámt của Ủy ban nhân dân các huyn, th xã, thành ph.
- Phi hp thc hin thanh thi, loi b và thu hồi cáp hỏng, cáp không s
dụng, cáp vô thừa nhn.
- Định k hàng quý (ngày 10 tháng đầu tiên của quý tiếp theo) gửi báo cáo
tiến đ thc hin chnh trang trên địa bàn về S Thông tin và Truyền tng.
- Riêng đối với Công ty Đin lực Bình Thuận thì ngoài vic trin khai thc
hiện các nội dung nêu trên, đ ngh Công ty Điện lực Bình Thuận:
+ Ch trì, hướng dẫn đơn vị s hữu cáp thc hiện đúng tiêu chun, quy
chun k thut của ngành điện, đm bảo an toàn lưới điện trong quá trình thc
hin sp xếp, chỉnh trang, làm gọn h thống cáp treo viễn thông trên địa bàn tnh.
+ Ch đo đin lực c huyện, th xã, thành ph hướng dn hoc lập phương
án thi công trên cột đin lc, tạo điều kin thun lợi cho c đơn v s hữu p
thc hin thu hi, sp xếp, chnh trang h thống cáp treo viễn tng.
+ Ch trì giám sát việc đảm bảo an toàn ới điện trong quá trình thc
hin sp xếp, chỉnh trang, làm gọn h thống cáp treo viễn thông trên địa bàn tnh.
+ Ch trì, phi hp S Công Thương, các sở, ngành, đơn v liên quan
Ủy ban nhân dân c huyn, th xã, thành ph trong quá trình x hoc kiến ngh
cấp có thm quyn x đi với c t chức, cá nhân vi phạm các quy đnh v an
toàn điện trong quá trình thi ng, vn hành cơ s h tng viễn thông theo đúng
quy đnh (nếu có).
6. Các đơn v ch s hữu cáp
- y dng kế hoch phi hp với các đơn v ch s hu ct trin khai
phương án thc hin sp xếp, chỉnh trang, làm gọn h thng p treo viễn thông;
9
trong quá trình thi công, phi chấp hành nghiêm túc phương án thi công đã đ ra;
tuân thủ s điều hành ca đơn vị ch trì; thực hiện nghiêm s ch đạo, kim tra
ca S Thông tin và Truyền thông và sự kiểm tra, giám sát ca Ủy ban nhân dân
các huyện, th xã, thành ph.
- Thc hin chnh trang theo khon 2 mc II ca Kế hoạch y.
- biện pháp đảm bảo an toàn lao động cho ngưi trc tiếp thi công; đm
bảo không làm gián đoạn thông tin liên lc của các quan Đảng, cnh quyn
địa phương, cơ quan quốc phòng, an ninh và của khách hàng.
- Ch động b trí nhân lc, vt tư, phương tiện đ thc hiện công vic thi
ng sp xếp, chỉnh trang, làm gn h thống cáp treo viễn thông.
- Sau khi thi công, các đơn v phi t chc thu dọn các sợi cáp viễn thông
đã cắt bỏ, không làm ảnh hưởng đến an toàn hành lang giao thông; không gây mất
v sinh lòng đường, l đường, tuyến ph; hn chế s ảnh hưởng đến sinh hot
nh thưng của người dân.
- Định k hàng quý (ngày 10 tháng đầu tiên của quý tiếp theo) gửi báo cáo
tiến đ thc hin chỉnh trang trên đa bàn về S Thông tin và Truyền thông./.
i nh
n:
- Ch tch, PCT UBND tỉnh (Đ/c Minh);
- Công an tỉnh;
- B Ch huy Quân sự tnh;
- B Ch huy B đội Biên phòng tỉnh;
- L đoàn 596 binh chủng thông tin liên lạc;
- Công ty Đin lc Bình Thun;
- Các Sở: TTTT, CT, XD, GTVT;
- Các cơ quan báo chí trên địa bàn tnh;
- UBND các huyn, th xã, thành ph;
- Các doanh nghiệp viễn thông và truyền nh cáp;
- Các đơn vị ch s hữu cáp không có Chi nhánh
ti tỉnh Bình Thun;
- Lưu: VT, KGVXNV, Trang.
KT. CH TCH
PHÓ CHỦ TCH
Nguyn Minh
Số
TT
Tên xã
Điểm đầu Điểm cuối Số mét
Dự kiến thời
gian hoàn thành
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
(7)
I 24299
1 10710
1.1 Đường 17/4 Giao lộ 17/4 - Nguyễn Huệ Cuối đường 1260
1.2
Lê Duẫn
Giao lộ Lê Duẫn - Nguyễn Bỉnh
Khiêm
Lê Duẫn - Võ Thị Sáu 306
1.3
Nguyễn Thị Minh Khai
Giao lộ NTMK - Hải Thượng Lãn
Ông
NTMK - Lê Hồng Phong 470
1.4
Võ Thị Sáu Giao lộ Võ Thị Sáu - Hai Bà Trưng Võ Thị Sáu - Lê Hồng Phong 1140
1.5
Trần Phú Giao lộ Trần Phú - Võ Thị Sáu Trần Phú - Bùi Viện 690
1.6
Nguyễn Huệ Giao lộ Nguyễn Huệ - 17/4 Cuối đường 1150
1.7
Hải Thượng Lãn Ông
Giao lộ Hải Thượng Lãn Ông -
17/4
Hải Thượng Lãn Ông - Võ Thị Sáu
490
1.8
Hai Bà Trưng
Giao lộ Hai Bà Trưng - Nguyễn Thị
Minh Khai
Hai Bà Trưng - Võ Thị Sáu 360
1.9
Lê Hồng Phong Giao lộ Lê Hồng Phong - 17/4 Cống mương Hộp 910
1.10
Bùi Viện Trường tiểu học LH 5 Cuối đường 400
Tháng 5 -6/2024
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
Thị trấn Liên Hương
PHỤ LỤC
Các tuyến đường sắp xếp, chỉnh trang, làm gọn hệ thống cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh Bình Thuận năm 2024
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 1322 /KH-UBND ngày 12 /4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Huyện Tuy Phong
1.11
Nguyễn Văn Trỗi
Giao lộ Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Du Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
650
1.12
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh - Nguyễn Bỉnh
Khiêm
Phan Chu Trinh - Võ Thị Sáu 420
1.13
Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - 17/4 Cuối đường 677
1.14
Ngô Gia Tự Ngô Gia Tự - Trần Phú Ngô Gia Tự - 17/4 370
1.15
Lý Thường Kiệt Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo 250
1.16
Nguyễn Tri Phương Nguyễn Tri Phương - Trần Phú
Nguyễn Tri Phương - 17/4
360
1.17
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phan Chu
Trinh
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lê Duẫn 420
1.18
Phan Đình Phùng
Phan Đình Phùng - Triệu Quang
Phục
Cuối đường 157
1.19
Nguyễn Thái Học
Nguyễn Thái Học - Hải Thượng
Lãn Ông
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ 230
2 1390
2.1
Thôn 2 6 điểm 490
2.2
Tuy Tịnh 1 1 điểm 500
2.3
Tuy Tịnh 2 2 điểm 400
3
2445
3.1 Tuyến đường
Trường tiểu học Bình Thạnh Nhà văn hóa Thôn 3 340
3.2 Tuyến đường
Sân vận động của xã Khu vực Giếng Lũy (Thôn 3) 730
3.3 Tuyến đường
Từ Nhà Lê Văn Hà (Thôn 1) Đình Bình An (Thôn 3) 630
3.4 Tuyến đường
Trường tiểu học Bình Thạnh Nhà Đỗ Trọng Giáp (Thôn 1) 145
3.5 Tuyến đường
Nhà Nghỉ Ngọc Vân Nhà nghỉ Hồng Quế 600
4
3297
4.1
Tuyến Phạm Ngọc Thạch Phía sau UBND thị trấn Nhà số 245 940
4.2
Tuyến Trần Hưng Đạo Miếu Hùng Vương Nhà số 256 91
4.3
Tuyến Thống Nhất UBND thị trấn Nhà số192 335
4.4
Tuyến Nguyễn Văn Trỗi Đài Liệt Sĩ Nhà số73 152
Tháng 5 -6/2024
Xã Bình Thạnh
Xã Phong Phú
Thị trấn Phan Rí Cửa
4.5
Tuyến Bà Triệu Đài Liệt Sĩ Nhà số 60 150
4.6
Tuyến Nguyễn Trường Tộ Nhà số 01 Nhà số 59 345
4.7
Tuyến Lê Lợi Nhà số 01 Nhà số 33 224
4.8
Tuyến Quang Trung Nhà số 67 Nhà số 267 1060
5
1810
5.1
BĐH thôn Thanh Lương Nhà Bà Phan Thị Nhung 200
5.2
Xóm 13 đến xóm 14, thôn
Hà Thủy 1
BĐH thôn Hà Thủy 1 Nhà Ông Đinh Ngọc Đoàn 250
5.3
Xóm 13 đến xóm 16, thôn Hà
Thủy 1
BĐH thôn Hà Thủy 1 Nhà Ông Nguyễn Phi Bằng 210
5.4
Xóm 13 đến xóm 15, thôn Hà
Thủy 1
BĐH thôn Hà Thủy 1 Nhà Ông Nguyễn Văn Nông 300
5.5
Xóm 9 và xóm 10, thôn Hiệp
Đức 2
Nhà Lê Thanh Bình Nhà Ông Hồ Viết Ỏn 150
5.6
Xóm 27, thôn Thanh Tân Nhà Bà Nguyễn Thị Minh Nhà Ông Phạm Văn Hùng 350
5.7
Xóm 24 và xóm 26, thôn Hà
Thủy 3
Nhà Ông Nguyễn Huệ Nhà Ông Đinh Ngọc Khánh 350
6 1350
6,1
Xóm 2 Nhà Thương Nhung Cuối đường Cầu Đức lẫn 200
6,2
Xóm 3 Nhà Hoan Phiến Nhà nước 500
6,3
Xóm 7 Nhà Bà Hai Nhà Tám Tèo 50
6,4
Xóm 8 Nhà Đức Thắm Nhà Thầy Huấn 600
II 3900
1 1200
1.1 Trần Hưng Đạo - TT Chợ Lầu Ngã tư bệnh viện (Đèn giao thông) Công an huyện Bắc Bình 300
1.2 Hải Thượng Lãn Ông - TT Chợ Lầu Ngã tư đèn giao thông Công an TT Chợ Lầu 100
1.3 DT4 - TT Chợ Lầu Bến xe Bắc Bình Chợ Chợ Lầu 800
Tháng 5 -6/2024
Tháng 5 - 6/2024
Xã Phước Thể
Thị trấn Chợ Lầu
Xã Chí Công
Huyện Bắc Bình
2 2700
2.1
Trạm viễn thông Lương Sơn Quán cà phê Sông Xanh 1200
2.2
Khách sạn Phát Lộc Trường tiểu học Lương Sơn 3 900
2.3 Lê Hồng Phong - TT Lương Sơn Quán cà phê Uyên Chi Công ty An Hạ Bình Thuận 600
III 7500
Khu vực thị trấn Ma Lâm Ngã tư ngân hàng Phía Nam vòng xoay cao tốc 3000
Khu vực xã Hàm T Phía Bắc vòng xoay cao tốc Km 22 QL28A 2000
Khu vực xã Thuận Minh Cổng chào xã Thuận Minh Chợ Thuận Minh 2500
Khu vực thị trấn Phú Long Cầu Phú Long Nghĩa trang Phan Thiết 3000
IV 64666
1 3554
1.1
Đường Đặng Văn Lãnh Đường Trường Chinh 1054
1.2 Tuyến đường Nguyễn Thị Định Trường Chinh Công viên Văn Thánh 1450
1.3 Tuyến đường Võ Văn Tần Hải Thượng Lãn Ông Trung tâm Khu Văn Thánh 1050
2 3760
2.1
Đường Nguyễn Hội Đường Trường Chinh 3000
2.2 Tuyến đường Từ Văn Tư Nguyễn Hội Trần Hưng Đạo 760
Tuyến đường Tôn Đức Thắng Vòng xoay phía Bắc Phạm Văn Đồng 3173
Tuyến đường Thủ Khoa Huân Lê Hồng Phong Nguyễn Thông (Cầu Ké) 3300
2171
5.1 Tuyến đường Cao Thắng Lê Hồng Phong Võ Thị Sáu 760
5.2 Tuyến đường Tuyên Quang Nguyễn Tất Thành Phạm Hùng 1411
Tháng 5 - 6/2024
Tháng 7 -8/2024
Tháng 7 - 8/2024
Thị trấn Lương Sơn
4. Phường Phú Thuỷ -
Thanh Hải
5. Phường Phú Thuỷ - Bình Hưng
1. Thị trấn Ma Lâm
2. Xã Hàm Trí
3. Xã Thuận Minh
4. Thị trấn Phú Long
Phường Phú Tài
Hàm Thuận Bắc
Phan Thiết
Phường Phú Trinh
3. Phường Xuân An - Phú
Thuỷ - Hưng Long
6 4679
6.1 Tuyến đường Phạm Thị Ngư Đường Trường Chinh Đại Nẫm 1200
6.2 Tuyến đường Đặng Văn Lãnh Nguyễn Hội Ngã 3 Chợ Tôn 2379
6.3 Tuyến đường Đại Nẫm Tường rào ga Phan Thiết Ngã 3 Chợ Tôn 1100
Tuyến đường Lê Thị Hồng Gấm Yersin (cầu Bát xì) Võ Văn Tần 1200
8 5770
8.1 Tuyến đường Châu Văn Liêm Thủ Khoa Huân Hùng Vương 570
8.2 Tuyến đường Bùi Thị Xuân Phạm Hùng Nhánh sông cầu Bến Lội 1300
8.3 Tuyến đường Mậu Thân Trần Hưng Đạo Tôn Đức Thắng 650
8.4 Tuyến đường Nguyễn Tương Tuyên Quang Châu Văn Liêm 550
8.5 Tuyến đường Lâm Đình Trúc Tôn Đức Thắng Châu Văn Liêm 500
8.6 Tuyến đường Võ Văn Kiệt Trần Hưng Đạo Khu TĐC Đông Xuân An 2200
9 2300
9.1 Tuyến đường Lê Lợi Võ Thị Sáu Nguyễn Tất Thành 1200
9.2 Tuyến đường Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo Lê Lợi 1100
10 1764
10.1 Tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi Trần Quốc Toản Vạn Thủy 624
10.2 Tuyến đường Nguyễn Thái Học Trần Hưng Đạo Trần Quốc Toản 300
10.3 Tuyến đường Nguyễn Văn Cừ Ngã bảy Trưng Nhị 320
10.4 Tuyến đường Phan Đình Phùng Trần Phú Trưng Nhị 270
10.5 Tuyến đường Vạn Thủy Trưng Trắc Cuối đường Vạn Thủy 550
Tuyến đường Ngư Ông Trưng Trắc Phường Đức Long 880
Tuyến đường Pasteur Trần Hưng Đạo Ra biển 500
2450
13.1 Tuyến đường Trương Văn Ly Cổng chữ Y Dốc căn 450
13.2 Tuyến đường Trần Lê Cổng chữ Y Thôn Tiến Đức - xã Tiến Thành 2000
Tháng 7 - 8/2024
11. Phường Đức Nghĩa -
Lạc Đạo
12. Phường Lạc Đạo
13. Phường Đức Long
Xã Phong Nẫm
7. Phường Phú Trinh - Phú
Tài
Phường Phú Thuỷ
Phường Hưng Long
Phường Đức Nghĩa
14 5665
14.1 Tuyến đường Âu Cơ Trần Quý Cáp Lạc Long Quân 4200
14.2 Tuyến đường Lò Tỉn Đường Trần Quý Cáp Đường Xoài Khòm 664
14.3 Tuyến đường Xoài Khòm Đường Trần Quý Cáp Đường ĐT 719 801
Tuyến đường Lạc Long Quân Âu Cơ Cuối đường Lạc Long Quân 1300
Tuyến đường Hiền Vương Thủ Khoa Huân Nguyễn Hữu Tiến 1500
Km7+500-Nguyễn Thông Km26+200-Nguyễn Hữu Thọ 18700
2000
18.1 Tuyến đường Hồ Xuân Hương Huỳnh Thúc Kháng Bãi Sau Mũi Né 950
18.2 Tuyến đường Nguyễn Minh Châu Huỳnh Thúc Kháng Giáp chợ Thạch Long 1050
V 15101
1 Tuyến đường Võ Văn Kiệt Từ ngã ba Nguyễn Du với Võ Văn Kiệt Ngã tư Võ Văn Kiệt với Trần Quý Cáp 2172
2 Tuyến đường 27/4 Từ ngã ba Phan Chu Trinh với 27/4 Ngã tư 27/4 với Trần Quý Cáp 2524
3 Tuyến đường Nguyễn Du Từ ngã ba Nguyễn Du với Võ Văn Kiệt Ngã ba Nguyễn Du với đường 27/4 279
4 Tuyến đường Trần Hưng Đạo
Từ ngã tư Trần Hưng Đạo với Võ Văn
Kiệt
Ngã ba Trần Hưng Đạo với Phan Bội
Châu
398
5 Tuyến đường Đoàn Thị Điểm
Từ ngã tư Võ Văn Kiệt với Đoàn Thị
Điểm
Kè biển thôn Hội An 445
6 Tuyến đường Lý Thường Kiệt
Từ ngã tư Võ Văn Kiệt với Lý Thường
Kiệt
Lạch ông Bền 420
7 Tuyến đường Ngô Quyền Từ ngã tư Ngô Quyền với Võ Văn Kiệt Ngã tư Ngô Quyền với đường 27/4 209
8 Tuyến đường Võ Văn Kiệt Từ Trung tâm Viettel Trường THCS Ngũ Phụng 936
9 Tuyến đường Hoàng Hoa Thám Đầu tuyến Cuối tuyến 3295
Tháng 7 - 8/2024
Tháng 7 - 8/2024
16. Phường Thanh Hải
17. Phường Phú Hài - Hàm
Tiến - Mũi Né
18. Phường Mũi Né
Xã Tiến Lợi
15. Xã Tiến Lợi - Tiến
Thành
Phú Quý
10 Tuyến đường Nguyễn Thông Đầu tuyến Cuối tuyến 295
11 Tuyến đường Công chúa Bàn Tranh Đầu tuyến Cuối tuyến 2050
12 Tuyến đường Hai Bà Trưng Đầu tuyến Cuối tuyến 1260
13 Tuyến đường Lê Hồng Phong Đầu tuyến Cuối tuyến 818
VI 78330
1 18430
1.1 Tuyến đường Nguyễn Văn Linh Quốc lộ 1A Giao đường ĐT 712 1000
1.2 Tuyến đường Hai Bà Trưng Quốc lộ 1A Km 01+500 1500
1.3 Tuyến đường Nguyễn Du Quốc lộ 1A Km 1+00 1000
1.4 Tuyến đường Trần Phú Quốc lộ 1A Tường Đài 1400
1.5 Tuyến đường Nguyễn Thị Minh Khai Quốc lộ 1A Đường Lê Duẫn 230
1.6
Quốc lộ 1A Giáp đường ĐT 712 5800
1.7 Tuyến đường Trần Hưng Đạo Giáp Hàm Minh Giáp Tân Lập 5500
1.8 Tuyến đường Trường Chinh Giáp đường Trần Phú Hồ Tân Lập 2000
2 9300
2.1 Tuyến đường ĐT 712 Vòng xoay Lá Buông (Thôn Hiệp Nghĩa) Ngã ba Cây xăng (Thôn Hiệp Lễ) 9000
2.2
Trường Tiểu học Tân Thuận 3 Trụ sở Muối Thanh Phong 300
Tuyến đường ĐT 719 Trường Tiểu học & THCS Tân Thành Thôn Văn Kê 1000
4 6800
4.1 Thôn Thuận Minh (Khu vực Đội 5) Chợ Thuận Quý Đầu dốc Đội 5 1000
4.2 Thôn Thuận Minh (Đường đi Đội 7) Bưu điện Trường Tiểu học 1200
Tháng 7 - 8/2024
Tháng 9-
10/2024
Xã Tân Thuận
3. Xã Tân Thành
Xã Thuận Quý
Thị trấn Thuận Nam
Hàm Thuận Nam
4.3 Thôn Thuận Minh (Đường đi Đội 4) Chợ Thuận Quý Cuối Đội 4 1500
4.4 Thôn Thuận Cường UBND xã Cuối Đội 1 1500
4.5 Thôn Thuận Cường Chợ Thuận Quý Trạm Y tế 600
4.6 Thôn Thuận Thành Trạm Y tế Cuối thôn 1000
Cổng khu công nghiệp Hàm Kiệm 1 Cây xăng 14 4000
Ngã Hai - Mương Mán Cầu Mương Cái Quán cà phê Cốc 1000
Tuyến đường ĐT 718 Ngã ba Chùa Cầu Suối Đá 4500
24000
8.1 Tuyến đường Thôn Ba Bàu Cổng thôn Ba Bàu Ngã ba Cây cày 5000
8.2 Thôn Dân Cường (Tuyến đường 718) Cổng thôn Dân Cường Giáp ranh đường Hàm Cần 6000
8.3
Ngã ba thôn Dân Thuận Ngã ba thôn Dân Hòa 4000
8.4 Tuyến đường thôn Dân Hòa Từ cổng thôn Dân Hòa Cổng thôn Ba Bàu 4000
8.5 Tuyến đường thôn Dân Thuận Từ cổng thôn Dân Thuận Hết trục đường chính Dân Thuận 5000
VII 35100
1 7500
1.1 Tuyến đường Đường Quỳnh Lưu Giáp đường Trần Hưng Đạo Ngã ba Trương Vĩnh Ký - Quỳnh Lưu 500
1.2 Tuyến đường Đinh Bộ Lĩnh Ngã ba Đinh Bộ Lĩnh - Thống Nhất
Ngã ba Đinh Bộ Lĩnh - Tôn Đức
Thắng
3000
1.3 Tuyến đường Nguyễn Trường Tộ Công Viên Nguyễn Huệ
Ngã ba Nguyễn Trường Tộ - Thống
Nhất
3000
1.4 Tuyến đường Hoàng Hoa Thám Trường Tiểu học Phước Hội 3 Chợ La Gi 300
1.5 Tuyến đường Trần Hưng Đạo Vòng xoanh Phước Hội Giáp đường Quỳnh Lưu 200
1.6 Tuyến đường Nguyễn Ngọc Kỳ Ngã Tư Thống Nhất - Nguyễn Ngọc Kỳ Ngã tự Lê Lợi - Nguyễn Ngọc K 500
2 5100
2.1 Tuyến đường Thống Nhất Ngã tư Quân Cảnh
Ngã Tư Thống Nhất - Nguyễn Ngọc
Kỳ
2000
Tháng 9-
10/2024
Tháng 9 -
10/2024
7. Xã Mương Mán
8. Xã Hàm Thạnh
Phường Phước Hội
Phường Tân Thiện
5. Xã Hàm Kiệm
6. Xã Hàm Mỹ
La Gi
2.2 Tuyến đường Tôn Đức Thắng Ngã tư Quân Cảnh
Ngã ba Đinh Bộ Lĩnh - Tôn Đức
Thắng
2000
2.3 Tuyến đường Hoàng Văn Thụ Ngã ba Hoàng Văn Thụ - Thống Nhất Ngã ba Hoàng Văn Thụ - Ngô Quyền 600
2.4 Tuyến đường Lê Hồng Phong Nga ba Ngô Quyền - Lê Hồng Phong Quán ăn Ba Lượng 500
3 4250
3.1 Tuyến đường Ngô Quyền Vòng xoanh Nguyễn Huệ Nga ba Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng 2000
3.2 Tuyến đường Nguyễn Công Trứ Ngã tư Hoàng Diệu - Nguyễn Công Trứ Ngã tư Quân cảnh 1500
3.3 Tuyến đường Lê Văn Tám Ngã ba Thống Nhất - Lê Văn Tám Trường Tiểu Học Tân An 3 750
4 7400
4.1 Tuyến đường Lê Minh Công Ngã ba Lê Minh Công - Trương Vĩnh Ký Giáp ranh địa bàn xã Tân Phước 6000
4.2 Tuyến đường Trương Vĩnh Ký Ngã ba Trương Vĩnh Ký - Lê Lợi
Ngã ba Trương Vĩnh Ký - Lê Minh
Công
700
4.3 Tuyến đường Bến Chương Dương Giáp đường Lê Lợi, phường Phước Hội Nhà thờ Vinh Thanh 700
5 10100
5.1 Tuyến đường Nguyễn Trãi Ngã tư Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Trãi Cầu Tân Lý 3000
5.2 Tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng
Ngã ba Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn
Trãi
Ngã ba Huỳnh Thúc Kháng - Võ Thị
Sáu
700
5,3 Tuyến đường Võ Thị Sáu Ngã ba CMT8 - Võ Thị Sáu
Đến hết đường Võ Thị Sáu, KP11,
phường Bình Tân
700
5.4 Tuyến đường Lê Lai Đối diện UBND phường Bình Tân Giáp cầu Tân Lý 1000
5.5 Tuyến đường Nguyễn Chí Thanh Ngã tư Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Trãi
Ngã ba Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn
Tri Phương
1200
5.6 Tuyến đường Cách Mạng tháng 8 Ngã ba CMT8 - Nguyễn Trãi Trường THCS Bình Tân 1500
5.7 Tuyến đường Nguyễn Tri Phương
Ngã ba Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Tri
Phương
Vòng xoanh Hùng Vương 2000
Tuyến đường Nguyễn Thông
Ngã ba Nguyễn Thông - Nguyễn Tri
Phương
Ngã ba Nguyễn Thống - Lê Quang
Định
4000
Tháng 9 -
10/2024
Phường Tân An
Phường Phước Lộc
Phường Bình Tân
6. Xã Tân Bình
VIII 9900
QL55 Xã Sơn Mỹ SN 91 QL 55 Trường THCS Sơn Mỹ 1600
QL55 Xã Tân Thắng Đồn Biên Phòng Tân Thắng Trường Mầm Non Doremon 2000
Ql 55 Xã Tân Xuân 682 Ql55 528 QL55 800
Ql55 Xã Tân Hà Thôn VH Suối Máu Bảo trợ xã hội Tân Hà 1900
Ql55 TT Tân Nghĩa Chợ Tân Nghĩa Ngã ba 46 2100
QL1A TT Tân Minh SN 70 Nguyễn Huệ Cầu Sông Dinh 1500
IX 66200
Xã Suối Kiết Xã Gia An 33000
2 33200
2.1 Tuyến đường Quốc lộ 55 Thị trấn Lạc Tánh
Trung tâm xã La Ngâu
20000
2.2 Tuyến đường 25/12
Giáp đường Độc Lập Giáp Quốc lộ 55
2000
2.3 Tuyến đường Quang Trung Ngã tư DT720 - Quang Trung Ngã ba Quang Trung - đường 25/12 400
2.4 Tuyến đường Trường Chinh Ngã ba DT720 - Trường Chinh Ngã ba Trường Chinh - Nguyễn Huệ 300
2.5 Tuyến đường Nguyễn Huệ Ngã ba đường 25/12 - Nguyễn Huệ Ngã ba Trường Chinh - Nguyễn Huệ 350
2.6 Tuyến đường Vạn Hạnh Ngã ba DT720 - Vạn Hạnh Ngã ba Vạn Hạnh - Chùa Linh Sơn 150
2.7 Tuyến đường Lê Văn Triều Ngã ba đường 25/12 - Lê Văn Triều Ngã ba Lê Văn Triều - đường số 17 3000
2.8 Tuyến đường Thác Bà Ngã tư QL55 - đường Thác Bà Cuối đường Thác Bà 7000
2.9
X 104300
1 15250
1.1 Tuyến đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Cách mạng Tháng Tám Hết khu dân cư 1200
1.2 Tuyến đường Nguyễn Văn Cừ Đường Cách mạng Tháng Tám Hết khu dân cư khu phố 7, 9 1000
1.3 Tuyến đường Nguyễn Tri Phương Đường Cách mạng Tháng Tám Hết khu dân cư khu phố 9 800
Tháng 11 -
12/2024
Tháng 11 -
12/2024
Tháng 11 -
12/2024
1. Đường ĐT720
Thị trấn Lạc Tánh
Thị trấn Võ Xu
2. Xã Tân Thắng
3. Xã Tân Xuân
4. Xã Tân Hà
5. Thị trấn Tân Nghĩa
6. Thị trấn Tân Minh
1. Xã Sơn Mỹ
Tánh Linh
Đức Linh
Hàm Tân
1.4 Tuyến đường Lê Quý Đôn Đường Cách mạng Tháng Tám Hết khu dân cư khu phố 4, 6 450
1.5 Tuyến đường Bế văn Đàn Đường Ngô Gia Tự Hết khu dân cư khu phố 5, 7 700
1.6 Tuyến đường Nguyễn Thái Học Đường Cách mạng Tháng Tám Hết khu dân cư 300
1.7 Tuyến đường Trần Bình Trọng Đường Cách mạng Tháng Tám Hết khu dân cư khu phố 5 1000
1.8 Tuyến đường Cách mạng Tháng Tám Từ đường Nguyễn Tri Phương Đường Cao Thắng 1800
1.9 Tuyến đường Ngô Gia Tự Từ đường Nguyễn Tri Phương Đường Ngô Sỹ Liên 2400
1.10 Tuyến đường Hùng Vương Đường Lê Đại Hành Đường Cao Thắng 300
1.11 Tuyến đường Nguyễn Thị Định Từ đường Nguyễn Tri Phương Đường Ngô Sỹ Liên 2400
1.12 Tuyến đường Nguyễn Bỉnh Kiêm Từ Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ đường Nguyễn Tri Phương 750
1.13 Tuyến đường Tô Hiến Thành Đường Bế văn Đàn Đường Tôn Đức Thắng 950
1.14 Tuyến đường Duy Tân Đường Bế văn Đàn Đường Cao Thắng 1200
2 Xã Đa Kai 29700
2.1
Giáp xã SN Cầu Be 6000
2.2 Đường số 1, thôn 1 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC T1 1500
2.3 Đường số 8, thôn 2 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 1000
2.4 Đường số 11, thôn 2 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 1000
2.5 Đường số 12, thôn 2 và thôn 3 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 1200
2.6 Đường số 13, thôn 3 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 1200
2.7 Đường số 24, thôn 3 và thôn 4 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 700
2.8 Đường số 25, thôn 3 và thôn 4 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 1500
2.9 Đường số 26, thôn 4 và thôn 5 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 300
2.10 Đường số 27, thôn 4 và thôn 5 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 1500
2.11 Đường số 10, thôn 2 đến thôn 5 Thôn 2 Đường số 30 thôn 5 1500
2.12 Đường số 30, thôn 5 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 1000
2.13 Đường số 31, thôn 5 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 1200
Tháng 11 -
12/2024
2.14 Đường số 32, thôn 6 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 1000
2.15 Đường số 34, thôn 6 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 700
2,16 Đường số 37, thôn 7 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 1500
2,17 Đường số 38, thôn 7 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 700
2,18 Đường số 39, thôn 7 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 500
2,19 Đường số 42, thôn 8 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 1000
2,2 Đường số 41, thôn 8 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 1000
2,21 Đường số 42, thôn 8 ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 700
2,22
ĐH Mê Pu- Đa Kai Hết KDC 2000
2,23 Đường trục chính vào thôn 10 Giáp ĐN Hết KDC 1000
3 5500
3,1 Đường ĐH Mê Pu - Đa Kai Giáp xã Mê Pu Giáp xã Đa Kai 5500
3,2
4 6100
4,1 ĐT 766 Giáp xã Tân Hà Giáp thị trấn Đức Tài 5200
4,2 Đường Cây Sung - Bến Đò Ngã ba Cây Sung Giáp xã Đức Tín 900
5 47750
5,1 3 Tháng 2 Đường 30 Tháng 4
Nghĩa trang thị trấn Đức Tài (giáp xã
Nam Chính)
2500
5,2 Trần Hưng Đạo Đường Phan Chu Trinh Đường Hồ Xuân Hương 3000
5,3 Điện Biên Phủ 3 Tháng 2 Ngô Thì Nhậm 2000
5,4 Huỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo Điện Biên Phủ 2000
5,5 Hai Bà Trưng Đường Lý Thường Kiệt Đường Hồ Xuân Hương 1500
5,6 Nguyễn Chí Thanh Trần Hưng Đạo Điện Biên Phủ 1500
5,7 Ngô Quyền Nguyễn Trãi Lý Thường Kiệt 3000
5,8 Nguyễn Thị Minh Khai Trần Hưng Đạo Hết khu dân cư KP 7 1000
5,9 Lê Hồng Phong 30 Tháng 4 Hết khu dân cư KP 7 2500
5,10 Trần Phú 30 Tháng 4 Trần Hưng Đạo 800
Thị trấn Đức Tài
Tháng 11 -
12/2024
Xã Sùng Nhơn
Xã Đức Hạnh
5,11 Nguyễn Du Trần Hưng Đạo Hết khu dân cư KP 1 1000
5,12 Ngô Thì Nhậm Trần Hưng Đạo Điện Biên Phủ 1600
5,13 Nguyễn Thông Trần Hưng Đạo Điện Biên Phủ 1550
5,14 Thi Sách Trần Hưng Đạo Hết khu dân cư KP 2 600
5,15 30 Tháng 4 Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh 1500
5,16 Đinh Bộ Lĩnh Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Linh 650
5,17 Hoàng Văn Thụ Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Linh 1500
5,18 Lương Thế Vinh Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Linh 650
5,19 23 Tháng 3 Trần Hưng Đạo 30 Tháng 4 550
5,20 Chu Văn An Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Linh 850
5,21 Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo Hết khu dân cư KP 4 850
5,22 Lý Thái Tổ Trần Hưng Đạo Hết khu dân cư KP 4 1000
5,23 Hoàng Hoa Thám Trần Hưng Đạo Hết khu dân cư KP 4 650
5,24 Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo Điện Biên Ph 1800
5,25 Trương Định Trần Hưng Đạo Hết khu dân cư KP 4 650
5,26 Nguyễn Trung Trực Trần Hưng Đạo Hết khu dân cư KP 4 650
5,27 Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo Hết khu dân cư KP 4 650
5,28 Lê Lợi Trần Hưng Đạo Hết khu dân cư KP 7 1800
5,29 Nguyễn Trãi 30 Tháng 4 Ngô Quyền 1800
5,3 Nguyễn Đình Chiểu 30 Tháng 4 Hết khu dân cư KP 8 1200
5,31 Phan Bội Châu 30 Tháng 4 Hết khu dân cư KP 7 1200
5,32 Phan Chu Trinh 30 Tháng 4 Nguyễn Huệ 1200
5,33 Nguyễn Huệ 3 Tháng 2 Phan Bội Châu 800
5,34 Trần Quang Diệu 3 Tháng 2 Chu Văn An 600
5,35 Bùi Thị Xuân Chu Văn An Lý Thường Kiệt 400
5,36 Nguyễn Xí 3 Tháng 2 Lê Hồng Phong 300
5,37 Nguyễn Văn Trỗi 3 Tháng 2 Phan Đình Phùng 500
5,38 Nguyễn Viết Xuân 3 Tháng 2 Thủ Khoa Huân 500
5,39 Phạm Hồng Thái 30 Tháng 4 Trần Hưng Đạo 500
Tháng 11 -
12/2024
5,40 Hồ Xuân Hương Trần Hưng Đạo Cuối khu dân cư KP 1 450
409296
Tháng 11 -
12/2024
Tổng số mét cáp cần sắp xếp, chỉnh trang, thanh thải và làm gọn năm 2024

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 1322/KH-UBND Bình Thuận 2024 sắp xếp, làm gọn hệ thống cáp treo viễn thông

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×