- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 358/QĐ-BTNMT 2025 kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ tỉnh Sơn La
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 358/QĐ-BTNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Quý Kiên |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ tỉnh Sơn La | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/02/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 358/QĐ-BTNMT
Quyết định 358/QĐ-BTNMT: Phê duyệt kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ tỉnh Sơn La
Quyết định số 358/QĐ-BTNMT được Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành ngày 05 tháng 02 năm 2025, có hiệu lực từ cùng ngày. Quyết định này nhằm phê duyệt kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ tại tỉnh Sơn La, theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La.
Theo nội dung quyết định, có ba khu vực khoáng sản được phê duyệt, bao gồm các khu vực liên quan đến khoáng sản than đá. Tổng diện tích của ba khu vực này là 188,38 ha, với từng khu vực được ghi cụ thể danh sách và bản đồ kèm theo quyết định. Trong đó, khu vực thứ nhất tọa lạc tại xã Tường Tiến và Tường Phong, huyện Phù Yên, với diện tích khoảng 84,58 ha. Khu vực thứ hai, cũng nằm trong huyện Phù Yên, là Na Lương 1 với diện tích 40,91 ha. Cuối cùng, khu vực Na Lương 2, cũng thuộc huyện Phù Yên, có diện tích 62,89 ha.
Cục Địa chất Việt Nam sẽ có trách nhiệm hướng dẫn và theo dõi quá trình thực hiện khoanh định khu vực này, đồng thời báo cáo định kỳ với Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La cũng phải thực hiện công tác quản lý nhà nước về khoáng sản tại các khu vực này theo quy định hiện hành và báo cáo hàng năm về tình hình quản lý.
Quyết định này đánh dấu sự triển khai quy hoạch và phát triển bền vững khoáng sản tại Sơn La, góp phần phục vụ nhu cầu khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản một cách hiệu quả, đồng thời đảm bảo quản lý tài nguyên thiên nhiên tại địa phương.
Xem chi tiết Quyết định 358/QĐ-BTNMT có hiệu lực kể từ ngày 05/02/2025
Tải Quyết định 358/QĐ-BTNMT
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 358/QĐ-BTNMT | Hà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ tỉnh Sơn La
___________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 3712/QĐ-BTNMT ngày 19 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt báo cáo “Đánh giá tiềm năng khoáng sản than khu vực xã Tường Tiến, Tường Phong và xã Huy Tường, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La”, thuộc đề án thành phần “Đánh giá hiện trạng 17 loại khoáng sản ngoài các đề án thành phần, tổng hợp các đề án thành phần, lập báo cáo tổng kết đề án tổng thể” thuộc Đề án “Điều tra tổng thể về khoáng sản và hoàn thiện nền bản đồ địa chất tỷ lệ 1:50.000 vùng Tây Bắc phục vụ quy hoạch phát triển bền vững kinh tế xã hội”;
Căn cứ đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La tại Công văn số 5520/UBND-KT ngày 28 tháng 11 năm 2024 về việc khoanh định và công bố khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ gồm 03 khu vực thuộc tỉnh Sơn La (có danh sách khu vực khoáng sản và bản đồ kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Cục trưởng Cục Địa chất Việt Nam tổ chức hướng dẫn, theo dõi, quá trình thực hiện, định kỳ báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La có trách nhiệm:
1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về khoáng sản tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ được công bố kèm theo Quyết định này theo các quy định hiện hành.
2. Định kỳ hàng năm báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường về tình hình quản lý nhà nước về khoáng sản tại khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Địa chất Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
KHU VỰC KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN, NHỎ LẺ TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 358/QĐ-BTNMT ngày 05 tháng 02 năm 2025)
| TT | Ký hiệu KS | Loại khoáng sản | Tên khu vực KSNL | Ký hiệu trên bản đồ | Xã | Huyện | Tọa độ X (m) tỉnh | Tọa độ Y (m) tỉnh | Diện tích (ha) | Ghi chú |
| KHU VỰC ĐỦ ĐIỀU KIỆN CÔNG BỐ CÓ KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN, NHỎ LẺ | 188,38 |
| ||||||||
| 1 | Th | Than đá | Tường Tiến - Tường Phong | 1-Th | Tường Tiến, Tường Phong | Phù Yên | 2345463 | 573238 | 84,58 | Tỉnh đề nghị phù hợp với tài liệu địa chất |
| 2345498 | 574837 | |||||||||
| 2345220 | 575201 | |||||||||
| 2345045 | 575124 | |||||||||
| 2345166 | 574641 | |||||||||
| 2345047 | 574628 | |||||||||
| 2344913 | 574110 | |||||||||
| 2345112 | 573802 | |||||||||
| 2345045 | 573579 | |||||||||
| 2345100 | 573181 | |||||||||
| 2345274 | 573022 | |||||||||
| 2 | Th | Than đá | Na Lương 1 | 2-Th | Huy Tường | Phù Yên | 2344569 | 569391 | 40,91 | |
| 2344581 | 571109 | |||||||||
| 2344364 | 571109 | |||||||||
| 2344370 | 570726 | |||||||||
| 2344313 | 569961 | |||||||||
| 2344308 | 569394 | |||||||||
| 3 | Th | Than đá | Na Lương 2 | 3-Th | Huy Tường | Phù Yên | 2343647 | 569807 | 62,89 | |
| 2343645 | 570216 | |||||||||
| 2343950 | 570355 | |||||||||
| 2344188 | 570709 | |||||||||
| 2344014 | 571029 | |||||||||
| 2343741 | 571028 | |||||||||
| 2343683 | 572235 | |||||||||
| 2343550 | 572232 | |||||||||
| 2343634 | 571234 | |||||||||
| 2343504 | 571245 | |||||||||
| 2343488 | 571050 | |||||||||
| 2343689 | 570727 | |||||||||
| 2343840 | 570469 | |||||||||
| 2343505 | 570384 | |||||||||
| 2343322 | 570159 | |||||||||
| 2343326 | 569811 | |||||||||

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!