• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2610/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt danh sách tinh giản biên chế đợt II, điều chỉnh phụ lục danh sách đợt I năm 2024

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/06/2024 11:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2610/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc phê duyệt danh sách đối tượng, dự toán kinh phí thực hiện tinh giản biên chế đợt II năm 2024 và điều chỉnh phụ lục danh sách đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện chính sách tinh giản biên chế đợt I năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2610/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2610/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2610/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt danh sách đối tượng, dự toán kinh phí thực hiện tinh giản
biên chế đợt II năm 2024 và điều chỉnh phụ lục danh sách đối tượng và
dự toán kinh phí thực hiện chính sách tinh giản biên chế đợt I năm 2024
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 29/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2023 của Chính
phủ quy định về tinh giản biên chế;
Căn cứ Quyết định số 4848/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu,
chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2024, tỉnh
Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Liên Sở Nội vụ - Tài chính tại Tờ trình số 337/TTr-
LS:NV-TC ngày 19 tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách đối tượng, dự toán kinh phí thực hiện tinh giản
biên chế đợt II năm 2024 và điều chỉnh phụ lục danh sách đối tượng và dự toán
kinh phí thực hiện chính sách tinh giản biên chế đợt I năm 2024 như sau:
1. Phê duyệt danh sách đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện tinh giản
biên chế đợt II năm 2024, cụ thể như sau:
a) Tổng số đối tượng thực hiện tinh giản biên chế: 131 người; trong đó:
- Đối tượng được hưởng chính sách nghỉ hưu trước tuổi quy định tại Điều 5
Nghị định số 29/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ: 104
người.
- Đối tượng được hưởng chính sách thôi việc ngay quy định tại Điều 7 Nghị
định số 29/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ: 24 người.
- Đối tượng được hưởng chính sách tinh giản biên chế dôi dư do sắp xếp lại
2
đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã quy định tại Điều 9 Nghị định số
29/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ: 03 người.
b) Tổng dự toán kinh phí thực hiện: 26.225.796.000 đồng (hai mươi sáu tỷ,
hai trăm hai mươi lăm triệu, bảy trăm chín mươi sáu nghìn đồng).
c) Nguồn kinh phí thực hiện:
- Từ nguồn cải cách tiền lương trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2024:
26.077.930.000 đồng (hai mươi sáu tỷ, không trăm bảy mươi bảy triệu, chín trăm
ba mươi nghìn đồng).
- Từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị tự đảm bảo chi thường
xuyên: 147.866.000 đồng (một trăm bốn mươi bảy triệu, tám trăm sáu mươi sáu
nghìn đồng).
2. Phê duyệt điều chỉnh phụ lục danh sách đối tượng và dự toán kinh phí
thực hiện chính sách tinh giản biên chế đợt I năm 2024, cụ thể như sau:
a) Điều chỉnh thời điểm tinh giản biên chế và kinh phí thực hiện chế độ của
bà Vi Thị Lan tại số thứ tự 56, mục a2 Sở Y tế, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo
Quyết định số 2721/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND
tỉnh, cụ thể như sau:
- Thời điểm tinh giản biên chế: Điều chỉnh từ ngày “01 tháng 5 năm 2024”
thành ngày “01 tháng 06 năm 2024”.
- Kinh phí thực hiện chế độ: Điều chỉnh từ “151.723.000 đồng” thành
“144.014.000 đồng”.
b) Thu hồi kinh phí thực hiện chi trả chế độ cho Bà Vi Thị Lan, Bác sĩ
Trung tâm Y tế huyện Lang Chánh đã cấp đợt I năm 2024 cho Sở Y tế: 7.709.000
đồng (bảy triệu, bảy trăm lẻ chín nghìn đồng).
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ, Sở Tài chính:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan liên
quan về tính chính xác, tính pháp lý, thẩm quyền phê duyệt của nội dung tham
mưu, thẩm định, số liệu báo cáo và việc đảm bảo các điều kiện, tiêu chuẩn theo
đúng quy định.
b) Tổ chức rà soát kỹ lưỡng trong quá trình thẩm định, tham mưu cho Chủ
tịch UBND tỉnh về danh sách đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện tinh giản
biên chế; hạn chế tối đa việc phải điều chỉnh, sửa đổi sau khi phê duyệt.
2. Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa có trách nhiệm kiểm tra,
kiểm soát và thực hiện các thủ tục nghiệp vụ cấp kinh phí cho các đơn vị thụ
hưởng ngân sách đảm bảo đầy đủ, kịp thời theo tiến độ thực hiện các nhiệm vụ
3
chi đã bố trí trong dự toán. Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước
Thanh Hóa có trách nhiệm từ chối các khoản chi không đủ điều kiện chi theo quy
định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm
2016 của Chính phủ và chịu trách nhiệm về quyết định của mình theo quy định
hiện hành của pháp luật.
3. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan, phổ
biến Quyết định này và hướng dẫn các đơn vị có đối tượng thực hiện chính sách
tinh giản biên chế tổ chức triển khai thực hiện; đồng thời, thực hiện trách nhiệm
về công bố thông tin và tổng hợp, báo cáo các nội dung về việc thực hiện chính
sách tinh giản biên chế gửi các cơ quan trung ương, Tỉnh ủy, HĐND tỉnh và các
cơ quan liên quan theo quy định.
4. Căn cứ nội dung được phê duyệt tại Quyết định này, các đơn vị có đối
tượng thực hiện chính sách tinh giản biên chế có trách nhiệm rà soát các đối
tượng, điều kiện, tiêu chuẩn để thực hiện các trình tự, thủ tục liên quan theo đúng
quy định của pháp luật về tinh giản biên chế và các quy định hiện hành của pháp
luật khác có liên quan; quản lý kinh phí được giao và chi trả cho đối tượng thụ
hưởng theo đúng chế độ, chính sách, điều kiện, tiêu chuẩn, định mức, mục tiêu,
đối tượng, công khai, minh bạch và thực hiện thanh quyết toán theo đúng quy
định pháp luật hiện hành. Thủ trưởng đơn vị thực hiện đúng nhiệm vụ, quyền hạn
được giao trong lĩnh vực nội vụ, tài chính - ngân sách và chịu trách nhiệm trước
pháp luật, UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh về các quyết định của mình.
5. Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, Bảo hiểm xã
hội tỉnh, theo chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn
và giải quyết các công việc liên quan đến việc tổ chức thực hiện của các đơn vị có
đối tượng thực hiện chính sách tinh giản biên chế theo quy định; tham mưu đề
xuất, báo cáo nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc những vấn đề thuộc thẩm quyền
của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài
chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh
và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC, THKH.
CH
Ủ
T
Ị
CH
Đỗ Minh Tuấn
Phụ lục số 01:
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TINH GIẢN BIÊN CHẾ ĐỢT II NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên cơ quan, đơn vị trực thuộc
Tổng nhu cầu
Trong đó
Tổng kinh
phí phê duyệt
đợt này
Trong đó
Ghi chú
Đối
tượng
Kinh phí
Chính sách nghỉ hưu trước tuổi Chính sách thôi việc ngay
Chính sách đối với đối tượng tinh giản biên chế dôi dư do sắp xếp lại đơn vị
hành chính cấp huyện, cấp xã
Nguồn
CCTL cấp
tỉnh
Sử dụng
nguồn thu
hoạt động
sự nghiệp
của đơn vị
Đối
tượng
Bao gồm
Kinh phí
Bao gồm
Đối
tượng
Bao gồm
Kinh phí
Bao gồm
Đối
tượng
Bao gồm
Kinh phí
Bao gồm
Khối
Đảng,
Đoàn thể,
Tổ chức
CT-XH
Khối
Hành
chính
Khối sự nghiệp
Khối Đảng,
Đoàn thể,
Tổ chức CT-
XH
Khối Hành
chính
Khối sự nghiệp
Khối
hành
chính
Khối sự
nghiệp
Khối hành
chính
Khối sự
nghiệp
Nghỉ hưu
trước tuổi
Thôi việc
ngay
Trợ cấp tính
cho thời
gian nghỉ
trước nhiệm
kỳ hoặc
trước so với
thời điểm kết
thúc lộ trình
Nghỉ hưu
trước tuổi
Thôi việc
ngay
Các đơn
vị do
NSNN
đảm bảo
chi
thường
xuyên
Các đơn
vị tự đảm
bảo chi
thường
xuyên
Các đơn vị
do NSNN
đảm bảo chi
thường
xuyên
Các đơn vị
tự đảm bảo
chi thường
xuyên
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
TỔNG 131 26.225.796 104
1
34
67
2
19.760.860 203.142
4.779.045
14.630.806
147.866
24
13
11
6.047.684
2.196.892
3.850.792
3
1
2
417.252
7.002
148.050
262.200
26.225.796
26.077.930
147.866
-
I Các đơn vị cấp tỉnh 12
2.062.060 12
1
2
9
- 2.062.060 203.142
545.230
1.313.688
- - - - - - -
-
- 2.062.060
2.062.060
- -
1 Ban Tổ chức Tỉnh ủy 1
203.142 1
1
203.142 203.142
203.142
203.142
-
2 Sở Nông nghiệp và PTNT 4
892.178 4
- 2
2
- 892.178 - 545.230
346.948
-
892.178
892.178
-
2.1 Chi cục Kiểm Lâm 2
545.230 2
2
545.230
545.230
545.230
545.230
-
2.2
Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
1
198.648 1
1
198.648
198.648
198.648
198.648
-
2.3 Vườn quốc gia Bến En 1
148.300 1
1
148.300
148.300
148.300
148.300
-
3 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1
195.314 1
- - 1
- 195.314
- 195.314
-
195.314
195.314
-
3.1 Nhà hát Nghệ thuật truyền thống 1
195.314 1
1
195.314
195.314
195.314
195.314
-
4 Sở Giáo dục và Đào tạo 1
257.175 1
- - 1
- 257.175 - - 257.175
-
257.175
257.175
-
4.1 Trường THPT Mai Anh Tuấn 1
257.175 1
1
257.175
257.175
257.175
257.175
-
5 Sở Y tế 5
514.252 5
- - 5
- 514.252 - - 514.252
- - - - - - -
-
- 514.252
514.252
- -
5.1 Trung tâm Y tế huyện Quảng Xương 1
179.093 1
1
179.093
179.093
179.093
179.093
-
5.2 Trung tâm Y tế huyện Nga Sơn 1
146.608 1
1
146.608
146.608
146.608
146.608
-
5.3 Trung tâm Y tế huyện Ngọc Lặc 1
188.551 1
1
188.551
188.551
188.551
188.551
-
5.4 Trung tâm Y tế huyện Như Thanh 1
- 1
1
- -
-
- - -
5.5 Bệnh viện Đa khoa huyện Đông Sơn 1
- 1
1
-
-
- - -
II Các đơn vị cấp huyện 119 24.163.735 92
- 32
58
2
17.698.799 - 4.233.815
13.317.118
147.866
24
13
11
6.047.684
2.196.892
3.850.792
3
1
2
417.252
7.002
148.050
262.200
24.163.735
24.015.869
147.866
-
Khối huyện 75
17.924.564 64
- 4
58
2
14.073.772 - 608.788
13.317.118
147.866
11
- 11
3.850.792
- 3.850.792
-
- 17.924.564
17.776.698
147.866
1 TP Thanh Hoá 3
656.161 2
2
519.523
519.523
1
1
136.638
136.638
656.161
656.161
-
2 TP Sầm Sơn 1
262.704 1
1
262.704
262.704
-
-
262.704
262.704
-
3 TX Bỉm Sơn 1
249.582 -
-
1
1
249.582
249.582
249.582
249.582
-
4 TX Nghi sơn 2
579.929 2
2
579.929
579.929
-
-
579.929
579.929
-
5 Hà Trung 1
318.679 1
1
318.679
318.679
-
-
318.679
318.679
-
6 Nga Sơn 4
709.499 4
3
1
709.499
709.499
- -
-
709.499
709.499
-
7 Hậu Lộc 3
904.733 2
2
591.635
591.635
1
1
313.098
313.098
904.733
904.733
-
8 Hoằng Hoá 3
907.510 2
2
433.942
433.942
1
1
473.568
473.568
907.510
907.510
-
9 Quảng Xương - - -
-
-
-
- - -
10 Nông Cống 3
676.932 3
1
2
676.932
199.301
477.631
-
-
676.932
676.932
-
11 Đông Sơn 1
279.259 1
1
279.259
279.259
-
-
279.259
279.259
-
12 Triệu Sơn 1
304.146 1
1
304.146
304.146
-
-
304.146
304.146
-
13 Thọ Xuân 3
588.092 3
3
588.092 -
588.092
-
-
588.092
588.092
-
14 Yên Định 8
1.903.257 5
1
3
1
727.293 - - 579.427
147.866
3
3
1.175.964
1.175.964
1.903.257
1.755.391
147.866
15 Thiệu Hoá 3
948.329 2
2
469.238
469.238
1
1
479.091
479.091
948.329
948.329
-
16 Vĩnh Lộc - - -
-
-
-
- - -
17 Thạch Thành 3
703.743 3
1
2
703.743
233.594
470.149
-
-
703.743
703.743
-
18 Cẩm Thuỷ - - -
-
-
-
- - -
19 Ngọc Lặc 10
1.528.912 10
10
1.528.912
1.528.912
-
-
1.528.912
1.528.912
-
20 Như Thanh 1
266.294 1
1
266.294
266.294
-
-
266.294
266.294
-
21 Lang Chánh 3
640.377 3
3
640.377
640.377
-
-
640.377
640.377
-
22 Bá thước 12
3.177.537 11
1
10
2.868.474
175.893
2.692.581
1
1
309.063
309.063
3.177.537
3.177.537
-
23 Quan Hoá 3
820.517 2
2
312.496
312.496
1
1
508.021
508.021
820.517
820.517
-
24 Thường Xuân 3
787.561 2
2
581.794
581.794
1
1
205.767
205.767
787.561
787.561
-
25 Như Xuân 2
474.437 2
2
474.437
474.437
-
-
474.437
474.437
-
26 Mường Lát - - -
-
-
-
- - -
27 Quan Sơn 1
236.374 1
1
236.374
236.374
-
-
236.374
236.374
-
Khối xã 44
6.239.171 28
- 28
- - 3.625.028 - 3.625.028
- - 13
13
- 2.196.892
2.196.892
- 3
1
2
417.252
7.002
148.050
262.200
6.239.171 6.239.171
- -
1 TP Thanh Hoá - - -
-
-
-
- - -
2
2 TP Sầm Sơn - - -
-
-
-
- - -
3 TX Bỉm Sơn - - -
-
-
-
- - -
4 TX Nghi sơn 2
304.287 1
1
128.913
128.913
1
1
175.374
175.374
304.287 304.287
-
5 Hà Trung - - -
-
-
-
- - -
6 Nga Sơn - - -
-
-
-
- - -
7 Hậu Lộc - - -
-
-
-
- - -
8 Hoằng Hoá 3
386.178 3
3
386.178
386.178
-
-
386.178 386.178
-
9 Quảng Xương 2
182.457 2
2
182.457
182.457
-
-
182.457 182.457
-
10 Nông Cống - - -
-
-
-
- - -
11 Đông Sơn - - -
-
-
-
- - -
12 Triệu Sơn 5
769.857 5
5
769.857
769.857
-
-
769.857 769.857
-
13 Thọ Xuân 3
413.915 3
3
413.915
413.915
-
-
413.915 413.915
-
14 Yên Định 2
405.715 1
1
158.427
158.427
1
1
247.288
247.288
405.715 405.715
-
15 Thiệu Hoá 1
177.660 1
1
177.660
177.660
- -
- -
177.660 177.660
-
16 Vĩnh Lộc - - -
-
-
-
- - -
17 Thạch Thành 3
381.957 3
3
381.957 - 381.957
-
-
381.957 381.957
-
18 Cẩm Thuỷ 4
794.038 -
-
4
4
794.038
794.038
794.038 794.038
-
19 Ngọc Lặc 2
328.172 1
1
155.318
155.318
1
1
172.854
172.854
328.172 328.172
-
20 Như Thanh 6
857.850 1
1
144.450
144.450
2
2
296.148
296.148
3
1
2
417.252
7.002
148.050
262.200
857.850 857.850
-
21 Lang Chánh 2
196.979 1
1
115.040
115.040
1
1
81.938
81.938
196.979 196.979
-
22 Bá thước - - -
-
-
-
- - -
23 Quan Hoá 4
470.028 3
3
274.774
274.774
1
1
195.254
195.254
470.028 470.028
-
24 Thường Xuân 1
140.559 1
1
140.559
140.559
-
-
140.559 140.559
-
25 Như Xuân 3
327.766 1
1
93.769
93.769
2
2
233.998
233.998
327.766 327.766
-
26 Mường Lát - - -
-
-
-
- - -
27 Quan Sơn 1
101.754 1
1
101.754
101.754
-
-
101.754 101.754
-
Phụ lục 1a:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGUỜI NGHỈ HƯU TRƯỚC TUỔI ĐỢT II NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào tạo
Chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHX
H (
1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH theo sổ BHXH
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Kinh phí thực hiện tỉnh giản biên chế
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(% )
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm
công
việc
NN,ĐH
hoặ c có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp
tính cho thời
gian nghỉ
hưu trước
tuổi
Trợ cấp do
có đủ 20
năm BHXH
Trợ cấp do
có trên 20
năm
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
26
Tổng kinh phí
19.760.860 10.079.621 4.113.379 5.419.327
I
Khối Đảng, Đoàn thể, Tổ chức CT-XH
203.142 100.524 41.885 60.733
A
Các đơn vị cấp tỉnh
203.142 100.524 41.885 60.733
A.1
Ban tổ chức Tỉnh ủy
203.142 100.524 41.885 60.733
1
Nguyễn Quốc Anh
5/1966
Đại học
Chuyên viên chính
phòng Huyện cơ sở
Đảng và Đảng viên;
Ban Tổ chức Tỉnh
ủy
5,76
10/2023
5,42
10/2020
10.368
8.377
34
1
01/7/2024
58
1
203.142
100.524
41.885
60.733
Công ch ức h o àn thành nhiệm vụ tro ng năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản biên ch ế, cá n hân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
II
Khối Hành chính
4.779.045 2.388.775 1.018.259 1.223.478
A
Các đơn vị cấp tỉnh
-
545.230 278.030 102.769 164.431
A.1
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
-
545.230 278.030 102.769 164.431
A.1.1
Chi cục kiểm lâm
545.230 278.030 102.769 164.431
2
Ninh Duy Tấn
10/1966
Đại học
Kiểm lâm viên Hạt
Kiểm lâm huyện
Thường Xuân
4,06
12/2009
0,25
5/2009
34%
12/2023
15%
12/2023
3,86
12/2007
11.865
10.092
36
01/12/2024
58
1
252.312
121.110
50.462
80.740
Công ch ức h o àn thành nhiệm vụ tro ng năm liền
kề tại thời điểm x ét tinh giản biên chế, cá n hân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
3
Nguyễn Văn Hùng
10/1967
Đại học
Kiểm lâm viên Hạt
Kiểm lâm huyện
Thạch Thành
4,06
12/2005
34%
12/2023
21%
12/2023
3,86
10/2004
11.849
10.461
36
01/12/2024
57
1
292.918
156.920
52.307
83.691
Công chức k hô ng ho àn thành nh iệm vụ tron g
năm liền kề tại thời điểm xét tin h giản b iên chế,
cá n hân tự nguy ện thực h iện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp qu ản lý đồ ng
ý
B
Các đơn vị cấp huyện
-
4.233.815 2.110.745 915.490 1.059.048
B.1 Khối huyện
-
608.788 260.942 123.694 224.153
B.1.1
H. Nông Cống
-
199.301 65.704 43.802 89.795
4
Nguyễn Văn Thanh
3/1965
Đại học
Phó Chánh Thanh tra
huyện Nông Cống
4,98
4/2014
0,2
02/2009
12%
4/2024
4,65
4/2011
10.400
8.760
40
5
01/7/2024
59
3
199.301
65.704
43.802
89.795
Công ch ức h o àn thành nhiệm vụ tro ng năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.1.2
H. Yên Định
-
0 0 0 0
5
Hoàng Văn Phúc
6/1964
Đại học
Chuyên viên phòng
Nông nghiệp và
PTNT, UBND huyện
-
40
8
01/12/2024
60
5
0
0
0
0
Công ch ức h o àn thành nhiệm vụ tro ng năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản biên ch ế, cá n hân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.1.3
Thạch Thành
-
233.594 128.584 42.861 62.149
Biểu
1a
Page
2
2
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào tạo
Chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHX
H (
1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH theo sổ BHXH
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Kinh phí thực hiện tỉnh giản biên chế
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(% )
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm
công
việc
NN,ĐH
hoặ c có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp
tính cho thời
gian nghỉ
hưu trước
tuổi
Trợ cấp do
có đủ 20
năm BHXH
Trợ cấp do
có trên 20
năm
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
6
Lê Văn Hào
11/1967
Đại học
Chuyên viên Văn
phòng UBND
huyện
4,98
12/2014
11%
12/2023
4,65
12/2012
9.950
8.572
34
2
01/12/2024
57
0
233.594
128.584
42.861
62.149
Công ch ức h o àn thành nhiệm vụ tro ng năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.1.3
H. Bá thước
-
175.893 66.654 37.030 72.209
7
Nguyễn Xuân Lưu
01/1966
Trung
cấp
Lái xe, Văn phòng
HĐND&UBND
huyện (được
tuyển dụng năm
1989)
4,03
12/2008
18%
12/2023
3,85
12/2006
8.560
7.406
39
4
01/12/2024
58
10
175.893
66.654
37.030
72.209
Công ch ức h o àn thành nhiệm vụ tro ng năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.2
Khối xã
-
3.625.028 1.849.804 791.796 834.895
B.2.1
TX. Nghi Sơn
-
128.913 63.792 26.580 30.567
8
Lê Quang Tiến
12/1966
Trung cấp
Chủ tịch Hội Cựu
chiến binh xã Các
Sơn
3,46
10/2022
3,26
10/2020
6.228
5.316
31
1
01/7/2024
57
6
128.913
63.792
26.580
30.567
CC chưa đ ạt trình độ ĐT th eo tiêu chu ẩn CM,
nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc làm đang
đảm n hiệm, nhưng không có vị trí việc làm
khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại đ ể chuẩn
hóa v ề CM, n ghiệp vụ , cá nhân tự ngu yện thực
hiện tinh giản biên chế v à được cơ q u an , đơn vị
trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.2.2
H. Hoằng Hoá
-
386.178 202.907 78.470 104.801
9
Lê Văn Ba
7/1966
Đại
học
Phó BT TT Đảng ủy
thị trấn Bút Sơn
3,66
09/2023
0,25
07/2020
3,33
09/2020
7.038
5.577
31
11
01/8/2024
58
128.272
66.925
27.885
33.462
Trong n ăm thực hiện xét tinh giản biên ch ế CB
xếp loại ch ất lượng ở mức HTNV , cá nh ân có
đơn tự nguy ện thực hiện tinh giản biên chế
được cơ quan qu ản lý trực tiếp đồ ng ý
10
Lương Ngọc Ái
6/1966
Trung cấp
Công chức Tư
pháp- Hộ tịch xã
Hoằng Ngọc
3,66
06/2024
3,46
06/2022
6.588
5.257
30
2
01/12/2024
58
5
116.966
63.083
26.285
27.599
CC chưa đ ạt trình độ ĐT th eo tiêu chu ẩn CM,
nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc làm đang
đảm n hiệm, nhưng không có vị trí việc làm
khác phù hợp để bố trí, do tu ổi cao ko bố trí
ĐT lại để chu ẩn hó a về CM, n ghiệp vụ, cá
nhân tự ngu yện thực hiện tinh giản biên chế v à
được cơ quan, đơn vị trực tiếp q u ản lý đ ồng ý
11
Lê Quang Tuấn
10/1967
Trung cấp
Công chức Văn
hóa- XH xã Hoằng
Trinh
3,46
12/2023
3,26
12/2022
6.228
4.860
37
8
01/11/2024
57
140.940
72.900
24.300
43.740
CC chưa đ ạt trình độ ĐT th eo tiêu chu ẩn CM,
nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc làm đang
đảm n hiệm, nhưng không có vị trí việc làm
khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại đ ể chuẩn
hóa v ề CM, n ghiệp vụ, cá nhân tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế v à được cơ q u an , đơn vị
trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.2.3
Quảng Xương
-
182.457 96.880 32.293 53.284
12
Nguyễn Xuân Loan
8/1967
Trung cấp
CC địa chính, XD,
NN và TNMT xã
Quảng Giao
4,06
07/2020
7%
07/2024
4,06
07/2020
7.820
6.459
36
3
01/9/2024
57
182.457
96.880
32.293
53.284
CC chưa đ ạt trình độ ĐT th eo tiêu chu ẩn CM,
nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc làm đang
đảm nhiệm, n hưng kh ông có v ị trí việc làm
khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại đ ể chuẩn
hóa v ề CM, n ghiệp vụ , cá nh ân tự n guy ện th ực
hiện tinh giản biên chế v à được cơ q u an , đơn vị
trực tiếp quản lý đồ ng ý
13
Lê Ngọc Văn
4/1964
Trung cấp
CC địa chính, XD,
NN và TNMT xã
Quảng Chính
-
20
1
01/07/2024
60
2
0
0
CC chưa đ ạt trình độ ĐT th eo tiêu chu ẩn CM,
nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc làm đang
đảm n hiệm, nhưng không có vị trí việc làm
khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại để chuẩn
hóa v ề CM, n ghiệp vụ , cá nh ân tự n guy ện th ực
hiện tinh giản biên chế v à được cơ q u an , đơn vị
trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.2.4
H. Triệu Sơn
-
769.857 368.063 170.297 231.497
Biểu
1a
Page
3
3
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào tạo
Chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHX
H (
1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH theo sổ BHXH
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Kinh phí thực hiện tỉnh giản biên chế
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(% )
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm
công
việc
NN,ĐH
hoặ c có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp
tính cho thời
gian nghỉ
hưu trước
tuổi
Trợ cấp do
có đủ 20
năm BHXH
Trợ cấp do
có trên 20
năm
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
14
Hà Quang Hân
6/1965
Đại
học
BT Đảng ủy, CT
HĐND thị trấn Nưa
4,98
02/2021
0,3
01/2019
5%
02/2024
4,65
12/2018
9.952
8.076
38
3
01/07/2024
59
175.653
60.570
40.380
74.703
Tro ng năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp loại chất lượn g ở mức ho àn th ành
nhiệm v ụ, cá nhân có đơ n tự ngu y ện thực hiện
tinh giản biên chế được cơ quan qu ản lý trực
tiếp đồn g ý
15
Bùi Văn Tỉnh
6/1967
Đại
học
Phó BT Đảng ủy xã
Dân Quyền
4,98
03/2023
0,25
06/2020
4,65
03/2021
9.414
7.623
36
4
01/8/2024
57
1
215.340
114.340
38.113
62.887
Trong n ăm thực hiện xét tinh giản biên ch ế CB
xếp loại ch ất lượng ở mức HTNV , cá n h ân có
đơn tự nguy ện thực hiện tinh g iản biên chế
được cơ quan qu ản lý trực tiếp đồ ng ý
16
Lê Thanh Hòa
5/1965
Đại
học
Công chức tư pháp-
Hộ tịch xã Thọ
Dân
4,32
02/2023
3,99
02/2020
7.776
6.411
27
11
01/10/2024
59
4
105.782
48.083
32.055
25.644
Trong n ăm thực hiện xét tinh giản biên ch ế CC
xếp loại ch ất lượng ở mức HTNV , cá nh ân có
đơn tự nguy ện thực hiện tinh g iản biên chế
được cơ quan qu ản lý trực tiếp đồ ng ý
17
Lê Văn Vỹ
5/1967
Trung cấp
Công chức tư pháp-
Hộ tịch xã Thọ Thế
4,06
02/2022
5%
02/2024
3,86
02/2020
7.673
6.254
34
8
01/10/2024
57
5
171.981
93.808
31.269
46.904
CC chưa đ ạt trình độ ĐT th eo tiêu chu ẩn CM,
nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc làm đang
đảm n hiệm, nhưng không có vị trí việc làm
khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại đ ể chuẩn
hóa v ề CM, n ghiệp vụ , cá nh ân tự n guy ện th ực
hiện tinh giản biên chế v à được cơ q u an , đơn vị
trực tiếp quản lý đồ ng ý
18
Lê Ngọc Quý
10/1965
Trung cấp
Công chức Thông kê
xã Xuân Thịnh
3,86
02/2024
3,66
02/2022
6.948
5.696
27
2
01/12/2024
59
2
101.101
51.262
28.479
21.359
CC chưa đ ạt trình độ ĐT th eo tiêu chu ẩn CM,
nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc làm đang
đảm n hiệm, nhưng không có vị trí việc làm
khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại đ ể chuẩn
hóa v ề CM, n ghiệp vụ , cá nh ân tự n guy ện th ực
hiện tinh giản biên chế v à được cơ q u an , đơn vị
trực tiếp quản lý đồ n g ý
B.2.5
H. Thọ Xuân
-
413.915 245.385 87.504 81.027
0
19
Lê Văn Ấm
6/1967
Trung cấp
Công chức VH-XH
xã Xuân Thiên
3,26
05/2023
3,06
05/2021
5.868
4.722
21
3
01/7/2024
57
97.977
70.827
23.609
3.541
CC chưa đ ạt trình độ ĐT th eo tiêu chu ẩn CM,
nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc làm đang
đảm n hiệm, nhưng không có vị trí việc làm
khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại đ ể chuẩn
hóa v ề CM, n ghiệp vụ , cá nh ân tự n guy ện thực
hiện tinh giản biên chế v à được cơ q u an , đơn vị
trực tiếp quản lý đồ ng ý
20
Nguyễn Văn Thà
6/1966
Trung cấp
Công chức Địa
chính- NN-XD và
MT xã Thọ Xương
4,06
06/2024
3,86
06/2022
7.308
5.709
35
7
01/7/2024
58
142.716
68.504
28.543
45.669
CC chưa đ ạt trình độ ĐT th eo tiêu chu ẩn CM,
nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc làm đang
đảm n hiệm, nhưng không có vị trí việc làm
khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại đ ể chuẩn
hóa v ề CM, n ghiệp vụ, cá nhân tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế v à được cơ q u an , đơn vị
trực tiếp quản lý đồ ng ý
21
Cao Văn Xuân
9/1967
Đại
học
Phó BT Đảng ủy,
CT HĐND thị trấn
Sao Vàng
4,65
08/2024
0,25
12/2019
4,32
08/2021
8.820
7.070
28
7
01/12/2024
57
2
173.221
106.054
35.351
31.816
Tro ng năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp loại chất lượn g ở mức ho àn th ành
nhiệm v ụ, cá nhân có đơ n tự ngu y ện thực hiện
tinh giản biên chế được cơ quan qu ản lý trực
tiếp đồn g ý
B.2.6
H. Yên Định
-
158.427 54.630 36.420 67.377
0
22
Trần Ngọc Côn
6/1965
Trung cấp
Phó BT Đảng ủy
thị trấn Quán
Lào
4,06
01/2017
0,25
12/2019
10%
01/2024
4,06
01/2017
8.489
7.284
38
2
01/11/2024
59
4
158.427
54.630
36.420
67.377
CB chưa đ ạt trình độ ĐT th eo tiêu chu ẩn CM,
nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc làm đang
đảm n hiệm, nhưng không có vị trí việc làm
khác phù hợp để bố trí, do tuổi cao ko bố trí
ĐT lại để chu ẩn hó a về CM, n ghiệp vụ, cá
nhân tự ng uy ện thực hiện tinh giản b iên chế và
được cơ quan, đơn vị trực tiếp q u ản lý đ ồng ý
B.2.7
H. Thiệu Hoá
-
177.660 85.658 31.725 60.278
Biểu
1a
Page
4
4
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào tạo
Chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHX
H (
1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH theo sổ BHXH
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Kinh phí thực hiện tỉnh giản biên chế
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(% )
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm
công
việc
NN,ĐH
hoặ c có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp
tính cho thời
gian nghỉ
hưu trước
tuổi
Trợ cấp do
có đủ 20
năm BHXH
Trợ cấp do
có trên 20
năm
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
23
Trương Văn Chinh
11/1966
Trung cấp
CC Kế toán-
Tài chính
xã Thiệu Chính
4,06
11/2020
6%
07/2023
3,86
11/2018
7.746
6.345
39
01/07/2024
57
8
177.660
85.658
31.725
60.278
CC chưa đ ạt trình độ ĐT th eo tiêu chu ẩn CM,
nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc làm đang
đảm n hiệm, nhưng không có vị trí việc làm
khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại đ ể chuẩn
hóa v ề CM, n ghiệp vụ , cá nh ân tự n guy ện th ực
hiện tinh giản biên chế v à được cơ qu an, đ ơn vị
trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.2.8
Thạch Thành
-
381.957 182.411 98.372 101.174
0
24
Phạm Thị Tuyến
10/1969
Đại
học
CC Tài chính-KT
xã Thạch Định
4,65
08/2023
4,32
08/2021
8.370
6.770
32
10
01/11/2024
55
118.481
40.622
33.852
44.007
Tro ng năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp loại chất lượn g ở mức ho àn th ành
nhiệm v ụ, cá nhân có đơ n tự ngu y ện thực hiện
tinh giản biên chế được cơ quan qu ản lý trực
tiếp đồn g ý
25
Đào Thị Dinh
10/1971
Đại
học
CC Văn phòng -
Thông kê thị trấn
Kim Tân
3,99
12/2022
3,66
12/2019
7.182
6.001
30
8
01/12/2024
53
2
153.026
90.015
30.005
33.006
Tro ng năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp loại chất lượn g ở mức ho àn th ành
nhiệm v ụ, cá nhân có đơ n tự ngu y ện thực hiện
tinh giản biên chế được cơ quan qu ản lý trực
tiếp đồn g ý
26
Trần Thị Phương
11/1969
Đại
học
CC Tài chính-KT
thị trấn Kim
Tân
4,65
06/2023
4,32
6/2020
8.370
6.903
26
8
01/11/2024
54
11
110.450
51.774
34.516
24.161
Tro ng năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp loại chất lượn g ở mức ho àn th ành
nhiệm v ụ, cá nhân có đơ n tự ngu y ện th ực hiện
tinh giản biên chế được cơ quan qu ản lý trực
tiếp đồn g ý
B.2.9
H. Ngọc Lặc
-
155.318 69.030 38.350 47.938
27
Nguyễn Viết Võ
11/1965
Đại
học
BT Đảng ủy xã Ngọc
Liên
4,98
01/2024
0,3
06/2020
4,65
01/2021
9.504
7.670
32
1
01/9/2024
58
9
155.318
69.030
38.350
47.938
Tro ng năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp loại chất lượn g ở mức ho àn th ành
nhiệm v ụ, cá nhân có đơ n tự ngu y ện thực hiện
tinh giản biên chế được cơ qu an quản lý trực
tiếp đồn g ý
B.2.10
H. Như Thanh
-
144.450 96.300 32.100 16.050
28
Hà Văn Sơn
10/1967
Đại
học
Phó CT HĐND xã
Cán Khê
3,99
01/2022
0,2
07/2021
3,66
01/2019
7.542
6.420
24
11
01/12/2024
57
1
144.450
96.300
32.100
16.050
Tro ng năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp loại chất lượn g ở mức ho àn th ành
nhiệm v ụ, cá nhân có đơ n tự ngu y ện thực hiện
tinh giản biên chế được cơ quan qu ản lý trực
tiếp đồn g ý
B.2.11
H. Lang Chánh
-
115.040 85.215 28.405 1.420
29
Nguyễn Thị Liễu
10/1971
Đại
học
CC Văn hóa-XH xã
Yên Thắng
3,99
7/2024
3,66
01/2021
7.182
5.681
20
5
01/11/2024
53
115.040
85.215
28.405
1.420
Tro ng năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CC xếp loại chất lượn g ở mức ho àn th ành
nhiệm v ụ, cá nhân có đơ n tự ngu y ện thực hiện
tinh giản biên chế được cơ quan qu ản lý trực
tiếp đồn g ý
B.2.12
H. Quan Hoá
-
274.774 181.143 78.010 15.621
30
Ngân Hồng Quân
6/1965
Đại
học
Phó BT Đảng ủy
xã Nam Xuân
3,66
06/2022
0,25
12/2020
3,33
10/2019
7.038
5.895
20
4
01/11/2024
59
4
75.161
44.213
29.475
1.474
Tro ng năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp loại chất lượn g ở mức ho àn th ành
nhiệm v ụ, cá nhân có đơ n tự ngu y ện thực hiện
tinh giản biên chế được cơ quan qu ản lý trực
tiếp đồn g ý
Biểu
1a
Page
5
5
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào tạo
Chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHX
H (
1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH theo sổ BHXH
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Kinh phí thực hiện tỉnh giản biên chế
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(% )
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm
công
việc
NN,ĐH
hoặ c có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp
tính cho thời
gian nghỉ
hưu trước
tuổi
Trợ cấp do
có đủ 20
năm BHXH
Trợ cấp do
có trên 20
năm
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
31
Phạm Hồng Thía
5/1967
Trung cấp
CT Hội Cựu
chiến binh xã
Phú Xuân
2,66
12/2023
0,15
03/2022
2,46
12/2021
5.058
3.924
24
7
01/7/2024
57
1
88.290
58.860
19.620
9.810
Tro ng năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp loại chất lượn g ở mức ho àn th ành
nhiệm v ụ, cá nhân có đơ n tự ngu y ện thực hiện
tinh giản biên chế được cơ quan qu ản lý trực
tiếp đồn g ý
32
Hà Văn Huy
5/1967
Trung cấp
CC Văn hóa-
XH xã
Trung Thành
3,86
07/2023
3,66
07/2021
6.948
5.783
21
6
01/12/2024
57
6
111.323
78.071
28.915
4.337
CC chưa đ ạt trình độ ĐT th eo tiêu chu ẩn CM,
nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc làm đang
đảm n hiệm, nhưng khôn g có vị trí việc làm
khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại đ ể chuẩn
hóa v ề CM, n ghiệp vụ , cá nh ân tự n guy ện th ực
hiện tinh giản biên chế v à được cơ q u an , đơn vị
trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.2.13
Thường Xuân
-
140.559 75.685 36.041 28.833
0
33
Cầm Bá Chiến
11/1965
Đại
học
BT Đảng ủy, xã Xuân
Chinh
4,32
05/2022
0,3
05/2020
8%
07/2023
3,99
05/2019
8.981
7.208
27
7
01/07/2024
58
7
140.559
75.685
36.041
28.833
Tro ng năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp loại chất lượn g ở mức ho àn th ành
nhiệm v ụ, cá nhân có đơ n tự ngu y ện thực hiện
tinh giản biên chế được cơ quan qu ản lý trực
tiếp đồn g ý
B.2.14
H. Như Xuân
-
93.769 67.514 25.005 1.250
34
Vi Xuân Thủy
02/1967
Trung cấp
CC Văn hóa- Xã hội
xã Thanh Quân
3,46
06/2024
3,26
6/2022
6.228
5.001
20
3
01/12/2024
57
9
93.769
67.514
25.005
1.250
CC chưa đ ạt trình độ ĐT th eo tiêu chuẩn CM,
nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc làm đang
đảm n hiệm, nhưng không có vị trí việc làm
khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại đ ể chuẩn
hóa v ề CM, n ghiệp vụ , cá nh ân tự n guy ện th ực
hiện tinh giản biên chế v à được cơ q u an , đơn vị
trực tiếp quản lý đồn g ý
B.2.15
H. Quan Sơn
-
101.754 50.877 28.265 22.612
0
35
Lương Văn Vinh
9/1965
Trung cấp
Công chức Tài
chính- Kế toán thị
trấn Sơn Lư
3,86
05/2023
3,66
05/2021
6.948
5.653
27
10
01/7/2024
58
9
101.754
50.877
28.265
22.612
CC chưa đ ạt trình độ ĐT th eo tiêu chu ẩn CM,
nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc làm đang
đảm n hiệm, nhưng không có vị trí việc làm
khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại đ ể chuẩn
hóa v ề CM, ng hiệp vụ , cá n h ân tự n g u yện thực
hiện tinh giản biên chế v à được cơ q u an , đơn vị
trực tiếp quản lý đồ ng ý
III
Các đơn vị sự nghiệp công lập NSNN đảm bảo chi thường xuyên
-
14.630.806 7.494.924 3.021.436 4.114.446
A
Các đơn vị cấp tỉnh
-
1.313.688 677.206 275.754 360.728
A.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
-
195.314 99.312 33.104 62.898
A.1.1
Nhà hát Nghệ thuật truyền thống
-
195.314 99.312 33.104 62.898
36
Nguyễn Văn Trãi
5/1967
Sơ Cấp
Kỹ thuật viên ánh
sáng
3,63
12/2010
16%
12/2023
3,45
12/2008
7.579
6.621
38
11
01/7/2024
57
1
195.314
99.312
33.104
62.898
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời đ iểm xét tinh giản biên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
A.2 Sở Giáo dục và Đào tạo
-
257.175 129.941 54.142 73.092
A.2.1
Trường THPT Mai Anh Tuấn
-
257.175 129.941 54.142 73.092
37
Mai Thị Thúy
10/1970
Đại học
Trường THPT Mai
Anh Tuấn
4,98
9/2016
31%
9/2024
10%
9/2024
4,65
9/2014
12.917
10.828
33
3
01/12/2024
54
1
257.175
129.941
54.142
73.092
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
A.3 Sở Y tế
-
514.252 270.039 103.787 140.426
A.3.1
Trung tâm Y tế huyện Quảng Xương
-
179.093 83.461 34.775 60.857
Biểu
1a
Page
6
6
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào tạo
Chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHX
H (
1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH theo sổ BHXH
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Kinh phí thực hiện tỉnh giản biên chế
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(% )
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm
công
việc
NN,ĐH
hoặ c có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp
tính cho thời
gian nghỉ
hưu trước
tuổi
Trợ cấp do
có đủ 20
năm BHXH
Trợ cấp do
có trên 20
năm
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
38
Vương Sỹ Mạnh
10/1966
Trung
cấp
Y sỹ hạng IV
4,06
01/2016
11%
01/2024
3,86
01/2014
8.112
6.955
37
2
01/11/2024
58
179.093
83.461
34.775
60.857
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
A.3.2
Trung tâm Y tế huyện Nga Sơn
-
146.608 81.828 34.095 30.685
39
Mai Thị Luyến
10/1970
Trung
cấp
Kỹ thuật Y hạng IV
4,06
01/2018
9%
01/2024
3,86
01/2016
7.966
6.819
28
10
01/11/2024
54
146.608
81.828
34.095
30.685
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
A.3.3
Trung tâm Y tế huyện Ngọc Lặc
-
188.551 104.751 34.917 48.884
40
Phạm Văn Thi
10/1967
Trung
cấp
Y sỹ hạng IV
4,06
01/2016
11%
01/2024
3,86
01/2014
8.112
6.983
34
01/12/2024
57
1
188.551
104.751
34.917
48.884
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá nhân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
A.3.4
Trung tâm Y tế huyện Như Thanh
-
0 0 0 0
41
Lê Thị Nuôi
01/1969
Trung
cấp
Y sỹ hạng IV
-
30
5
01/7/2024
55
5
0
0
0
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
A.3.5
Bệnh viện Đa khoa huyện Đông Sơn
-
0 0 0 0
42
Nguyễn Thị Lý
5/1969
Trung
cấp
Dược sĩ hạng IV
-
27
3
01/7/2024
55
1
0
0
Viên chức Khôn g hoàn thành nh iệm vụ tron g
năm liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế,
cá n hân tự nguy ện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp qu ản lý đồ ng
ý
A.4 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
-
346.948 177.914 84.721 84.313
A.4.1
Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
-
198.648 93.744 44.640 60.264
43
Ngô Văn Trọng
02/1966
Đại học
Phó Giám đốc
4,98
4/2018
0,5
1/2021
8%
4/2024
4,65
4/2015
10.581
8.928
33
6
01/11/2024
58
8
198.648
93.744
44.640
60.264
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
A.4.2
Vườn quốc gia Bến En
-
148.300 84.170 40.081 24.049
44
Lê Văn Minh
12/1965
Đại học
Kiểm lâm viên
4,65
3/2021
15%
3/2024
4,32
3/2018
9.626
8.016
26
01/9/2024
58
8
148.300
84.170
40.081
24.049
Viên chức Khôn g hoàn thành nh iệm vụ tron g
năm liền kề tại thời điểm xét tin h giản b iên chế,
cá n hân tự nguy ện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp qu ản lý đồ ng
ý
B
Các đơn vị cấp huyện
-
13.317.118 6.817.718 2.745.682 3.753.718
B.1 TP Thanh Hoá
-
519.523 289.064 101.090 129.369
Biểu
1a
Page
7
7
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào tạo
Chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHX
H (
1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH theo sổ BHXH
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Kinh phí thực hiện tỉnh giản biên chế
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(% )
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm
công
việc
NN,ĐH
hoặ c có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp
tính cho thời
gian nghỉ
hưu trước
tuổi
Trợ cấp do
có đủ 20
năm BHXH
Trợ cấp do
có trên 20
năm
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
45
Nguyễn Thị Ngân
7/1971
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Tân
Sơn
5,36
01/2023
32%
8/2024
4,98+6%
12/2022
12.735
10.748
33
1
01/9/2024
53
1
287.500
161.215
53.738
72.547
Viên chức khô n g hoàn thành nhiệm vụ tro ng
năm liền kề tại thời điểm xét tin h giản b iên chế,
cá n hân tự nguy ện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp qu ản lý đồ ng
ý
46
Mai Thị Luận
02/1971
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Đông
Cươn g
5,02
01/2023
28%
9/2023
4,98
9/2022
11.566
9.470
32
01/9/2024
53
6
232.022
127.849
47.352
56.822
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.2 TP Sầm Sơn
-
262.704 131.352 54.730 76.622
47
Hoàng Thị Thúy
12/1970
Đại học
Giáo viên trường
THCS Trường Sơn
5,36
01/2023
32%
01/2024
4,98+7%
9/2022
12.735
10.946
34
01/9/2024
53
8
262.704
131.352
54.730
76.622
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự n g u yện thực hiện tinh giản b iên chế và đ ược
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.3 TX. Nghi Sơn
-
579.929 314.610 104.870 160.449
48
Lê Hà Thanh
6/1967
Cao đẳng
Giáo viên
trường THCS
Ngọc Lĩnh
4,89
9/2019
31%
10/2023
5%
9/2022
4,58
9/2016
12.107
10.069
33
11
01/9/2024
57
2
271.863
151.035
50.345
70.483
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đ ảm nhiệm, nhưn g không có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khô ng th ể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
49
Lê Ngọc Khang
10/1967
Cao đẳng
Giáo viên trường
TH&THCS Định
Hải
4,89
9/2016
35%
10/2024
10%
9/2024
4,58
9/2014
13.071
10.905
36
1
01/11/2024
57
0
308.066
163.575
54.525
89.966
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, nhưng không có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khô ng th ể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
B.4 H. Hà Trung
-
318.679 163.425 54.475 100.779
50
Nguyễn Văn Đông
10/1967
Đại học
Hiệu trưởng trường
Tiểu học Hà Giang
5,36
01/2024
0,3
9/2021
33%
9/2024
5,02
10/2023
13.550
10.895
38
5
01/11/2024
57
318.679
163.425
54.475
100.779
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá nhân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.5 H. Nga Sơn
-
709.499 338.130 149.950 221.419
51
Đặng Thị Ca
4/1970
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Nga
Thủy
5,36
01/2023
31%
9/2023
4,98+5%
12/2021
12.639
10.268
35
4
01/7/2024
54
2
238.731
107.814
51.340
79.577
Viên chức khô n g hoàn thành nhiệm vụ tro ng
năm liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên ch ế,
cá n hân tự nguy ện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp qu ản lý đồ ng
ý
52
Trịnh Thị Bảy
5/1971
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Nga
Thái
4,68
01/2023
26%
4/2024
4,65
12/2021
10.614
8.803
32
10
01/7/2024
53
1
233.280
132.045
44.015
57.220
Viên chức khô n g hoàn thành nhiệm vụ tro ng
năm liền kề tại thời điểm xét tin h giản b iên chế,
cá n hân tự nguy ện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ qu an , đơn vị trực tiếp qu ản lý đồ ng
ý
53
Nguyễn Thành Khiêm
10/1965
Đại học
Hiệu trưởng
trường Tiểu học
Nga Thắng
5,36
01/2023
0,3
9/2021
31%
9/2023
4,98+5%
12/2022
13.346
10.919
35
5
01/8/2024
58
9
237.488
98.271
54.595
84.622
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
Biểu
1a
Page
8
8
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào tạo
Chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHX
H (
1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH theo sổ BHXH
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Kinh phí thực hiện tỉnh giản biên chế
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(% )
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm
công
việc
NN,ĐH
hoặ c có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp
tính cho thời
gian nghỉ
hưu trước
tuổi
Trợ cấp do
có đủ 20
năm BHXH
Trợ cấp do
có trên 20
năm
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
B.6 H. Hậu Lộc
-
591.635 295.661 109.504 186.470
54
Kiều Văn Bình
9/1966
Đại học
Giáo viên trường
THCS Lê Hữu
Lập
5,7
01/2023
29%
10/2023
4,98+8%
9/2022
13.235
11.107
38
7
01/9/2024
57
11
310.998
149.945
55.535
105.517
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồn g ý
55
Nguyễn Thị Đào
01/1971
Đại học
Hiệu trưởng
trường Tiểu học
Cầu Lộc
5,02
01/2023
0,4
9/2014
33%
9/2023
4,98
9/2021
12.975
10.794
35
01/9/2024
53
7
280.637
145.715
53.969
80.953
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.7 H. Hoằng Hoá
-
433.942 201.916 95.551 136.475
56
Trịnh Thị Nguyệt
12/1970
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Hoằng
Đạo
5,02
01/2023
33%
9/2023
4,98
9/2021
12.018
9.975
35
01/9/2024
53
8
244.376
119.694
49.873
74.809
Viên chức hoàn thành nh iệm vụ tro n g năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
57
Lê Thị Cúc
7/1970
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Hoằng
Thịnh
4,06
12/2013
31%
9/2024
13%
12/2023
3,86
12/2011
10.818
9.136
33
3
01/12/2024
54
4
189.566
82.221
45.679
61.666
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.8 H. Nông Cống
-
477.631 229.754 102.196 145.681
58
Nguyễn Thị Vinh
01/1970
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Công
Chính
5,36
12/2023
34%
9/2023
5,02
4/2023
12.928
10.261
35
4
01/7/2024
54
5
223.177
92.349
51.305
79.523
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nhân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
59
Vũ Thị Hằng
4/1971
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Tế Lợi
5,36
4/2023
31%
9/2023
4,98+5%
11/2022
12.639
10.178
32
10
01/7/2024
53
2
254.454
137.405
50.891
66.158
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồn g ý
B.9 H. Đông Sơn
-
279.259 143.619 53.192 82.448
60
Trịnh Duy Ngọc
11/1966
Cao đẳng
Giáo viên trường Tiểu
học&THCS Đông
Hoàng
4,89
9/2017
33%
01/2024
9%
9/2024
4,58
9/2014
12.760
10.638
35
1
01/11/2024
57
11
279.259
143.619
53.192
82.448
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, nhưng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khôn g thể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
B.10 H. Triệu Sơn
-
304.146 164.403 54.801 84.942
61
Nguyễn Thế Vị
10/1967
Đại học
Giáo viên trường
THCS Đồng
Thắng
4,98
01/2017
33%
12/2023
9%
01/2024
4,65
01/2017
12.995
10.960
35
2
01/11/2024
57
304.146
164.403
54.801
84.942
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế và đ ư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.11 H. Thọ Xuân
-
588.092 308.849 138.510 140.734
Biểu
1a
Page
9
9
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào tạo
Chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHX
H (
1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH theo sổ BHXH
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Kinh phí thực hiện tỉnh giản biên chế
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(% )
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm
công
việc
NN,ĐH
hoặ c có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp
tính cho thời
gian nghỉ
hưu trước
tuổi
Trợ cấp do
có đủ 20
năm BHXH
Trợ cấp do
có trên 20
năm
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
62
Nguyễn Thị Hoa
12/1970
Cao đẳng
Giáo viên
trường THCS
Xuân Lập
4,58
9/2023
24%
9/2020
4,27
9/2020
10.223
8.065
25
10
01/7/2024
53
6
173.406
108.883
40.327
24.196
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, nhưng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khô ng th ể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
63
Trịnh Thị Mai
9/1969
Cao đẳng
Giáo viên
trường THCS
Xuân Lai
4,89
3/2018
0,2
10/2018
33%
01/2024
8%
3/2024
4,58
3/2015
13.122
10.855
35
01/9/2024
54
11
217.094
81.410
54.274
81.410
Chưa đ ạt trình độ đào tạo theo tiêu ch u ẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, nhưng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khô ng th ể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
64
Nguyễn Thị Hương
02/1971
Đại học
Giáo viên trường
THCS thị trấn
Thọ Xuân
4,68
01/2023
26%
4/2024
4,65
4/2021
10.614
8.782
28
01/9/2024
53
6
197.593
118.556
43.910
35.128
Viên chức khô n g hoàn thành nhiệm vụ tro ng
năm liền kề tại thời điểm xét tin h giản b iên chế,
cá n hân tự nguy ện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp qu ản lý đồ ng
ý
B.12 H. Yên Định
-
579.427 272.762 137.544 169.121
65
Phạm Thị Lan
11/1969
Đại học
Hiệu trưởng trường
THCS Định Bình
5,7
01/2023
0,35
5/2012
30%
10/2024
4,98+8%
7/2022
14.157
11.624
31
11
01/11/2024
54
11
215.049
87.182
58.121
69.746
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ tron g năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
66
Trần Thị Bình
7/1971
Đại học
Phó Hiệu trưởng
trường mầm non
thị trấn Thống
Nhất
3,66
10/2022
0,35
01/2012
20%
01/2024
3,33
4/2020
8.662
7.103
34
8
01/12/2024
53
4
195.340
106.549
35.516
53.275
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nhân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
67
Lê Thị Thúy Hằng
01/1970
Cao đẳng
Giáo viên
trường THCS
Yên Hùng
4,89
01/2024
26%
4/2024
4,58
7/2021
11.091
8.781
30
1
01/10/2024
54
8
169.038
79.031
43.906
46.101
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, nhưng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khô ng th ể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
B.13 H. Thiệu Hoá
-
469.238 216.441 103.168 149.629
0
68
Nguyễn Thị Cúc
10/1970
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Thị trấn
Vạn Hà
5,36
02/2024
32%
9/2023
4,98+5%
4/2023
12.735
10.246
34
01/9/2024
53
10
245.904
122.952
51.230
71.722
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế và đ ược
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
69
Nguyễn Thị Thủy
01/1970
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Thiệu
Trung
5,36
01/2023
33%
9/2023
4,98+5%
9/2022
12.832
10.388
34
10
01/7/2024
54
5
223.334
93.489
51.938
77.907
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.14 Thạch Thành
-
470.149 233.918 106.248 129.983
70
Cao Tôn Tuyển
10/1967
Cao đẳng
Giáo viên trường
THCS Thành
Tân
4,89
9/2020
30%
01/2024
6%
9/2024
4,58
9/2017
12.129
9.939
32
3
01/12/2024
57
1
260.908
149.090
49.697
62.121
Viên chức khô n g hoàn thành nhiệm vụ tro ng
năm liền kề tại thời điểm xét tin h giản b iên chế,
cá n hân tự nguy ện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp qu ản lý đồ ng
ý
Biểu
1a
Page
10
10
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào tạo
Chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHX
H (
1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH theo sổ BHXH
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Kinh phí thực hiện tỉnh giản biên chế
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(% )
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm
công
việc
NN,ĐH
hoặ c có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp
tính cho thời
gian nghỉ
hưu trước
tuổi
Trợ cấp do
có đủ 20
năm BHXH
Trợ cấp do
có trên 20
năm
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
71
Nguyễn Thị Nguyệt
9/1969
Đại học
Hiệu trưởng trường
THCS Thạch
Quảng
5,36
01/2023
0,45
8/2019
29%
9/2023
4,98+7%
9/2022
13.491
11.310
32
01/9/2024
54
11
209.241
84.827
56.552
67.862
Viên chức khô n g hoàn thành nhiệm vụ tro ng
năm liền kề tại thời điểm xét tin h giản b iên chế,
cá n hân tự nguy ện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp qu ản lý đồ ng
ý
B.15 H. Ngọc Lặc
-
1.528.912 837.030 344.410 347.472
72
Lê Thị Sáng
9/1971
Đại học
Giáo viên
trường THCS
Cao Ngọc
4,98
10/2023
27%
01/2024
4,65
10/2020
11.384
9.129
29
1
01/10/2024
53
0
225.943
136.935
45.645
43.363
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
73
Nguyễn Trí Lý
11/1967
Đại học
Giáo viên trường
THCS Phúc
Thịnh
6,04
01/2023
33%
01/2024
4,98+
17%
10/2022
14.460
12.125
35
3
01/12/2024
57
0
336.469
181.875
60.625
93.969
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản biên ch ế, cá n hân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
74
Nguyễn Thị Hà
10/1968
Đại học
Giáo viên trường
Mầm non Ngọc
Trung
-
23
6
01/7/2024
55
8
0
0
0
0
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
75
Quách Thị Thông
9/1969
Trung
cấp
Giáo viên trường
Mầm non Sông
Âm
3,06
01/2024
22%
01/2024
2,86
01/2022
6.720
5.262
29
9
01/10/2024
55
0
84.192
31.572
26.310
26.310
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, nhưng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khô ng th ể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
76
Cầm Thị Thuyền
11/1971
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Kiên
Thọ 1
5,02
01/2023
31%
9/2024
4,98
9/2022
11.837
9.776
32
3
01/12/2024
53
0
256.620
146.640
48.880
61.100
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự n g u yện thực hiện tinh giản b iên chế và đ ược
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
77
Mai Thị Thảo
02/1971
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Kiên
Thọ 1
5,36
9/2023
33%
9/2024
5,02
01/2023
12.832
10.385
34
3
01/12/2024
53
9
251.836
124.620
51.925
75.291
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
78
Lê Thị Thủy
02/1970
Trung
cấp
Giáo viên trường
Mầm non Phùng
Minh
3,06
01/2024
23%
01/2024
2,86
01/2022
6.775
5.225
23
7
01/8/2024
54
5
83.600
47.025
26.125
10.450
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chu ẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, nhưng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khô ng th ể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
79
Phan Thị Thanh
9/1970
Trung
cấp
Giáo viên trường
Mầm non Phùng
Minh
3,06
01/2024
22%
01/2024
2,86
01/2022
6.720
5.181
22
7
01/8/2024
53
10
95.849
62.172
25.905
7.772
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, ng h iệp vụ quy định đ ối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, nhưng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khô ng th ể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
80
Lê Thị Tuyến
4/1970
Trung
cấp
Giáo viên trường
Mầm non
Nguyệt
Ấn
3,06
01/2024
20%
7/2024
2,86
01/2022
6.610
5.232
20
5
01/12/2024
54
7
74.556
47.088
26.160
1.308
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, n h ư ng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khô ng th ể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
Biểu
1a
Page
11
11
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào tạo
Chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHX
H (
1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH theo sổ BHXH
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Kinh phí thực hiện tỉnh giản biên chế
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(% )
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm
công
việc
NN,ĐH
hoặ c có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp
tính cho thời
gian nghỉ
hưu trước
tuổi
Trợ cấp do
có đủ 20
năm BHXH
Trợ cấp do
có trên 20
năm
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
81
Lê Viết Năng
7/1965
Trung
cấp
Kế toán trường
mầm non Nguyệt
Ấn
4,06
7/2019
8%
7/2024
3,86
7/2017
7.893
6.567
28
1
01/8/2024
59
0
119.848
59.103
32.835
27.910
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.16 H. Như Thanh
-
266.294 152.168 50.723 63.403
82
Phan Thị Lài
10/1971
Cao đẳng
Giáo viên trường
THCS Xuân Thái
4,89
9/2019
30%
02/2024
7%
9/2024
4,58
9/2016
12.244
10.145
32
3
01/12/2024
53
1
266.294
152.168
50.723
63.403
Chưa đ ạt trình độ đào tạo theo tiêu chu ẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, nhưng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khô ng th ể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
B.17 H. Lang Chánh
-
640.377 338.703 132.384 169.290
83
Hà Bá Nghĩa
10/1967
Đại học
Phó Giám đốc
Trung tâm Dịch vụ
nông nghiệp
3,63
12/2007
0,2
10/2004
19%
12/2023
3,45
12/2005
8.135
6.994
34
1
01/11/2024
57
0
190.587
104.910
34.970
50.707
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
84
Lê Văn Sáng
9/1966
Đại học
Giáo viên
trường THCS
Tân Phúc
4,98
5/2024
27%
01/2024
4,65
01/2023
11.384
9.067
29
3
01/12/2024
58
2
197.204
108.802
45.334
43.068
Viên chức khô n g hoàn thành nhiệm vụ trong
năm liền kề tại thời điểm xét tin h giản b iên chế,
cá n hân tự nguy ện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp qu ản lý đồ ng
ý
85
Bùi Bích Liễu
10/1970
Đại học
Giáo viên trường Tiểu
học thị trấn Lang
Chánh I
4,98
12/2019
33%
9/2024
6%
6/2024
4,65
12/2016
12.637
10.416
34
2
01/11/2024
54
0
252.586
124.991
52.080
75.515
Viên chức khô n g hoàn thành nhiệm vụ tro ng
năm liền kề tại thời điểm xét tin h giản biên chế,
cá n hân tự nguy ện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp qu ản lý đồ ng
ý
B.18 H. Bá thước
-
2.692.581 1.333.833 528.639 830.109
0
86
Hà Văn Nhơ
11/1967
Trung
cấp
Giáo viên trường
Tiểu học
Kỳ Tân
4,06
12/2012
37%
9/2024
14%
12/2023
3,86
12/2009
11.414
9.649
38
3
01/12/2024
57
0
282.227
144.732
48.244
89.251
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, nhưng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khô ng th ể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
87
Lò Văn Quang
11/1967
Cao đẳng
Giáo viên trường
Tiểu học Lũng
Cao
4,89
12/2018
35%
9/2024
7%
12/2023
4,58
12/2015
12.714
10.518
36
11
01/12/2024
57
0
299.763
157.770
52.590
89.403
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, nhưng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khô ng th ể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
88
Trương Thị Thơm
6/1971
Cao đẳng
Giáo viên trường
Tiểu học Lương
Ngoại
4,89
12/2018
0,15
9/2017
33%
9/2024
7%
12/2023
4,58
12/2015
12.885
10.748
34
3
01/12/2024
53
5
292.883
161.220
53.740
77.923
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nhân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
89
Hà Văn Hòa
11/1967
Trung cấp
Giáo viên trường
Tiểu học Cổ
Lũng
4,06
12/2011
38%
9/2024
15%
12/2023
3,86
12/2009
11.598
9.807
39
3
01/12/2024
57
0
291.767
147.110
49.037
95.621
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, nhưng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và kh ô ng thể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
Biểu
1a
Page
12
12
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào tạo
Chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHX
H (
1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH theo sổ BHXH
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Kinh phí thực hiện tỉnh giản biên chế
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(% )
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm
công
việc
NN,ĐH
hoặ c có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp
tính cho thời
gian nghỉ
hưu trước
tuổi
Trợ cấp do
có đủ 20
năm BHXH
Trợ cấp do
có trên 20
năm
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
90
Trần Thị Hà
12/1970
Cao đẳng
Giáo viên trường
Tiểu học Điền
Lư
4,89
7/2019
32%
9/2024
7%
7/2024
4,58
01/2017
12.432
10.281
33
3
01/12/2024
53
11
244.174
123.372
51.405
69.397
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, nhưng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khô ng th ể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
91
Nguyễn Thị Mai
8/1971
Cao đẳng
Giáo viên trường
Tiểu học Điền
Lư
4,89
01/2019
32%
9/2024
7%
01/2024
4,58
7/2016
12.432
10.349
33
3
01/12/2024
53
3
276.836
155.235
51.745
69.856
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, nhưng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khô ng th ể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
92
Trịnh Thị Đức
01/1970
Trung cấp
Giáo viên trường
Tiểu học Điền
Lư
4,06
10/2012
31%
9/2023
14%
10/2023
3,86
10/2010
10.914
9.172
33
01/9/2024
54
7
188.026
82.548
45.860
59.618
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, nhưng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khô ng th ể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
93
Trần Văn Thuần
01/1966
Đại học
Hiệu trưởng trường
THCS Thị trấn
Cành Nàng
5,7
01/2024
0,45
8/2021
37%
9/2024
4,98+
14%
12/2023
15.166
12.865
38
3
01/12/2024
58
10
299.111
115.785
64.325
119.001
Dô i dư d o rà soát, sắp xếp lại tổ chức b ộ máy,
nhân sự theo quy ết định số 2820 /QĐ -UBND
ngày 27 /7/202 1 của UBND tỉnh Th anh Hó a
Phê du y ệt Đề án sắp xếp các trường mầm no n,
tiểu học, trung học cơ sở và trườ ng phổ thô n g
có nhiều cấp học trên địa bàn tỉn h Thanh Hó a,
giai đoạn 2021 - 20 2 5
94
Lê Thị Thư
12/1969
Đại học
Hiệu trưởng trường
THCS Thị trấn
Lũng Cao
5,7
01/2024
0,35
01/2018
33%
01/2024
4,98+9%
12/2023
14.484
11.869
35
4
01/12/2024
54
11
240.353
89.020
59.346
91.987
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
95
Hà Thị Mai
8/1971
Cao đẳng
Giáo viên trường
Tiểu học Lũng
Niêm
4,89
3/2019
0,15
01/2018
31%
9/2023
7%
3/2024
4,58
9/2016
12.691
10.469
33
01/9/2024
53
0
277.441
157.042
52.347
68.052
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.19 H. Quan Hoá
-
312.496 138.455 85.821 88.219
96
Phạm Thị Thẳng
01/1970
Đại học
Giáo viên trường
Mầm non Phú
Lệ
3,96
4/2024
20%
4/2020
3,65
4/2021
8.554
6.482
22
3
01/7/2024
54
5
98.851
58.338
32.410
8.103
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nhân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
97
Hồng Tiểu Vân
11/1969
Cao đẳng
Giáo viên
trường THCS
Hồi Xuân
4,89
12/2016
33%
9/2023
9%
12/2023
4,58
12/2013
12.760
10.682
35
01/9/2024
54
9
213.645
80.117
53.411
80.117
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, nhưng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và kh ông thể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
B.20 Thường Xuân
-
581.794 315.870 105.290 160.634
98
Cầm Thị Nhung
11/1971
Cao đẳng
Giáo viên trường
Tiểu học Vạn
Xuân
4,89
12/2021
33%
9/2024
7%
12/2023
4,58
12/2015
12.526
10.440
34
3
01/12/2024
53
0
284.490
156.600
52.200
75.690
Chưa đ ạt trìn h độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chu yên môn, n g hiệp vụ quy định đối với vị trí
việc làm đ ang đảm nh iệm, n h ư ng khôn g có vị
trí v iệc làm k h ác ph ù hợp để bố trí và khô ng th ể
bố trí đào tạo lại để ch u ẩn hó a về ch uyên môn,
ngh iệp vụ
Biểu
1a
Page
13
13
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào tạo
Chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHX
H (
1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH theo sổ BHXH
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Kinh phí thực hiện tỉnh giản biên chế
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(% )
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm
công
việc
NN,ĐH
hoặ c có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp
tính cho thời
gian nghỉ
hưu trước
tuổi
Trợ cấp do
có đủ 20
năm BHXH
Trợ cấp do
có trên 20
năm
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
99
Lê Thị Phương
7/1971
Đại học
Giáo viên trường Tiểu
học Lương Sơn 1
5,36
01/2023
34%
9/2023
4,98+6%
12/2022
12.928
10.618
35
11
01/8/2024
53
0
297.304
159.270
53.090
84.944
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.21 H. Như Xuân
-
474.437 280.545 93.515 100.377
100
Lê Thị Hiệp
10/1971
Đại học
Giáo viên
trường THCS
Cát Tân
5,02
01/2023
0,2
9/2021
28%
01/2024
4,98
12/2021
12.027
9.959
30
3
01/12/2024
53
1
251.465
149.385
49.795
52.285
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
101
Nguyễn Văn Thanh
10/1967
Đại học
Giáo viên
trường THCS
Yên Cát
4,98
01/2023
15%
5/2024
6%
10/2024
4,89
10/2020
10.927
8.744
31
01/11/2024
57
222.972
131.160
43.720
48.092
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
B.22 H. Quan Sơn
-
236.374 117.210 39.070 80.094
102
Nguyễn Tuấn Hiệp
11/1967
Cao đẳng
Viên chức Trung tâm
Văn hóa, thông tin,
thể thao và du lịch
huyện
4,06
10/2004
24%
6/2024
2,81
12/2002
9.062
7.814
40
5
01/12/2024
57
0
236.374
117.210
39.070
80.094
Viên chức khô n g hoàn thành nh iệm vụ tron g
năm liền kề tại thời điểm xét tin h giản b iên chế,
cá n hân tự nguy ện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp qu ản lý đồ ng
ý
IV Các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
-
147.866 95.397 31.799 20.669
A
Các đơn vị cấp huyện
A.1 Huyện Yên Định
-
147.866 95.397 31.799 20.669
103
Mai Tuấn Tường
10/1967
Đại học
Viên chức Ban quản
lý dự án đầu tư xây
dựng huyện
4,32
3/2024
3,99
3/2021
7.776
6.360
26
1
01/12/2024
57
1
147.866
95.397
31.799
20.669
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế và đ ư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
A,2 Huyện Nga Sơn
-
0
104
Mai Thế Liêu
3/1964
Đại học
Giám đốc Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng
huyện
-
40
5
01/7/2024
60
3
0
0
0
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm liền
kề tại thời điểm xét tinh giản b iên chế, cá nh ân
tự nguy ện th ực hiện tinh giản biên chế v à đư ợc
cơ qu an, đơn vị trực tiếp quản lý đồ ng ý
Danh sách này có 104 người
Phụ lục 1b:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGUỜI THÔI VIỆC NGAY ĐỢT II NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang đảm
nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp thâm
niên nghề
(nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Thời điểm
tinh giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Được hưởng chính sách
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởng
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp tìm việc
Trợ cấp
do đóng
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 26
Tổng kinh phí
6.047.684 577.252 5.179.237
I
Khối Hành chính
2.196.892 241.838 1.955.054
A
Cấp xã
2.196.892 241.838 1.955.054
A.1
Huyện Như Xuân
233.998 35.964 198.034
1
Trần Văn Trung
10/1984
Đại
học
CC Văn hóa- Xã
hội xã Bãi
Trành
3,33
04/2023
3,00
04/2021
5.994
4.514
14
8
01/7/2024
39
8
119.548
17.982
101.566
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế CC
xếp loại chất lượng ở mức HTNV, cá nhân có
đơn tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế được cơ quan quản lý trực tiếp đồng ý
2
Lê Khánh Dung
01/1987
Đại học
CC Văn phòng -
Thông kê xã
Xuân Bình
3,33
10/2021
3,00
10/2018
5.994
4.947
12
9
01/7/2024
37
5
114.449
17.982
96.467
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế CC
xếp loại chất lượng ở mức HTNV, cá nhân có
đơn tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế được cơ quan quản lý trực tiếp đồng ý
A.2 Huyện Như Thanh
296.148 39.528 256.620
3
Chu Đình Đức
5/1982
Đại
học
CC Tài chính-
Kế toán xã Xuân
Thái
3,66
12/2023
3,33
10/2020
6.588
5.098
16
11
01/7/2024
42
1
149.763
19.764
129.999
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế CC
xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành nhiệm vụ,
cá nhân có đơn tự nguyệ n thực
hiện tinh giản biên chế
được cơ quan quản lý trực
tiếp đồng ý
4
Hà Thị Năng
5/1984
Đại
học
CC Tài chính- Kế
toán xã Thanh Tân
3,66
11/2023
3,33
11/2020
6.588
5.116
16
4
01/7/2024
40
1
146.385
19.764
126.621
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế CC
xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành nhiệm vụ,
cá nhân có đơn tự nguyệ n thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý trực
tiếp đồng ý
A.3
Huyện Cẩm Thủy
794.038 73.196 720.842
5
Cao Vũ Hải
02/1968
Trung
cấp
Chỉ huy trưởng
Quân sự xã Cẩm
Thành
3,86
07/2024
18%
08/2023
3,66
01/2022
8.199
6.450
34
3
01/8/2024
56
5
358.385
24.596
333.790
Có 02 năm liên tiếp liền kề tại thời điểm xét tinh
giản biên chế, CC có 01 xếp loại HTNV và 01 năm
(2023) Ko HTNV ko thể bố trí việc làm khác phù
hợp, cá nhân có đơn tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế được cơ quan quản lý trực tiếp đồng ý
6
Lê Thanh Hải
6/1969
Đại
học
Công chức TC-Kt
xã Cẩm Liên
3,66
01/2023
3,33
07/2020
6.588
5.238
34
6
01/7/2024
55
290.831
19.764
271.067
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế CC
xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành nhiệm vụ,
cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý trực
tiếp đồng ý
Page 2
2
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang đảm
nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp thâm
niên nghề
(nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Thời điểm
tinh giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Được hưởng chính sách
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởng
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp t ìm việc
Trợ cấp
do đóng
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
7
Phạm Thanh Hiếu
4/1985
Trung
cấp
CT Hội Cựu chiến
binh xã Cẩm
Giang
1,86
01/2022
0,15
01/2022
1,86
01/2022
3.618
2.367
8
3
01/7/2024
38
3
41.034
10.854
30.180
CB chưa đạt trình độ ĐT theo tiêu chuẩn
CM, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc
làm đang đảm nhiệm, nhưng không có vị trí
việc làm khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại
để chuẩn hóa về CM, nghiệp vụ, cá nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được
cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý
8
Nguyễn Mạnh Hùng
3/1981
Đại
học
CC Văn hóa -
Xã Hội xã Cẩm
Quý
3,33
06/2021
3,00
06/2018
5.994
4.086
13
8
01/7/2024
43
3
103.788
17.982
85.806
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CC xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
A.4
Huyện Quan Hóa
195.254 19.062 176.192
9
Lộc Văn Quỳnh
01/1977
Đại
học
Phó CT HĐND xã
Hiền Chung
3,33
08/2023
0,2
01/2021
3,00
08/2020
6.354
5.107
23
01/11/2024
47
9
195.254
19.062
176.192
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
A.5
Huyện Yên Định
247.288 19.764 227.524
10
Nguyễn Xuân Khoát
01/1968
Đại
học
CC VP-TK xã Định
Tăng
3,66
10/2023
3,33
10/2020
6.588
5.142
29
6
01/07/2024
56
5
247.288
19.764
227.524
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CC xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
A.6
Thị xã Nghi Sơn
175.374 19.764 155.610
11
Lê Văn Thanh
10/1979
Đại
học
CC TC-
KT phường
Hải Châu
3,66
11/2022
3,33
11/2019
6.588
5.320
19
2
01/7/2024
44
8
175.374
19.764
155.610
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CC xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
A.7
Huyện Ngọc Lặc
172.854 20.844 152.010
12
Phạm Tuấn Anh
02/1981
Đại
học
Phó CT UBND xã
Đồng Thịnh
3,66
11/2022
0,2
07/2019
3,33
11/2019
6.948
5.630
17
8
01/07/2024
43
4
172.854
20.844
152.010
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
A.8
Huyện Lang Chánh
81.938 13.716 68.222
13
Phạm Văn Hùng
3/1977
Đại
học
Phó Chủ tịch
HĐND xã Lâm
Phú
2,34
7/2021
0,2
7/2021
1,95
7/2020
4.572
3.369
13
5
01/07/2024
47
3
81.938
13.716
68.222
Có 02 năm liên tiếp liền kề tại thời điểm xét
tinh giản biên chế, CC có 01 xếp loại HTNV
và 01 năm (2023) Ko HTNV ko thể bố trí
việc làm khác phù hợp, cá nhân có đơn tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế được cơ
quan quản lý trực tiếp đồng ý
II Các đơn vị sự nghiệp công lập NSNN đảm bảo chi thường xuyên
3.850.792 335.415 3.224.183
A Cấp huyện
3.850.792 335.415 3.224.183
Page 3
3
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang đảm
nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp thâm
niên nghề
(nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Thời điểm
tinh giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Được hưởng chính sách
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởng
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp t ìm việc
Trợ cấp
do đóng
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
A.1 Thành phố Thanh Hóa
136.638 18.630 118.008
14
Trần Thị Linh
3/1983
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Hoàng
Hoa Thám
3,00
01/2023
15%
7/2024
2,86
12/2021
6.210
4.917
15
8
01/9/2024
41
5
136.638
18.630
118.008
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
A.2 Thị xã Bỉm Sơn
249.582 23.095 226.486
15
Thịnh Thị
Bích Nguyệt
12/1972
Cao
đẳng
Giáo viên trường
Tiểu học Lam Sơn
3
4,27
6/2022
21%
5/2022
3,96
6/2019
7.698
6.711
22
1
01/7/2024
51
6
249.582
23.095
226.486
Có 02 năm liên tiếp liền kề tại thời đ iểm x ét tin h giản
biên chế mà tro ng từn g năm đều có tổ ng số ngày nghỉ
làm việc b ằn g ho ặc cao hơn số ngày nghỉ tối đa do
ốm đau th eo q uy định tại kho ản 1 Điều 26 Luật Bảo
hiểm xã hội, có xác nhận của cơ qu an Bảo hiểm xã
hội chi trả trợ cấp ố m đau th eo quy định hiện hành
của ph áp luật
A.3 Huyện Hoằng Hóa
473.568 36.759 145.603
16
Nguyễn Thị Lộc
7/1974
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Hoằng
Phụ
5,36
12/2023
27%
4/2024
5,02
01/2023
12.253
9.871,4
29
3
01/12/2024
50
4
473.568
36.759
145.603
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản
biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
A.4 Huyện Yên Định
1.175.964 101.413 1.074.561
17
Lê Bá Thành
7/1977
Đại học
Giáo viên trường
THCS Định
Thành
5,02
11/2023
23%
11/2024
4,68
01/2023
11.114
8.897
24
1
01/12/2024
47
4
360.310
33.343
326.965
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
18
Trịnh Thị Nhung
02/1975
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Định
Hưng
4,65
01/2023
27%
9/2023
4,58
6/2022
10.630
8.247
28
5
01/7/2024
49
4
384.429
31.890
352.559
trong năm thực hiện xét tgbc có tổng số ngày
nghỉ làm việc ca o hơn số ngày nghỉ tối đa do
ốm đau theo quy định tại khoản 1 Điều 26
Luật bhxh, có xác nhận của cơ quan BHXH
chi trả trợ cấp ốm đau theo quy định hiện
hành của pháp luật, cá nhân tự nguyện thực
hiện TGBC và được cơ quan, tổ chức, đơn vị
trực tiếp quả n lý đồng ý
19
Phạm Thị Lan
8/1976
Đại học
Giáo viên trường
THCS Qúy Lộc
5,36
5/2023
25%
2/2024
5,02
01/2023
12.060
9.754
26
10
01/7/2024
47
10
431.225
36.180
395.037
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
A.5 Huyện Thiệu Hóa
479.091 36.426 442.665
20
Lê Công Thắng
9/1974
Thạc sỹ
Phó Hiệu trưởng
trường
TH&THCS
Thiệu Giao
5,02
01/2023
0,25
5/2008
28%
9/2023
4,98
9/2022
12.142
9.837
29
10
01/7/2024
49
9
479.091
36.426
442.665
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
A.6 Huyện Hậu Lộc
313.098 30.579 282.521
Page 4
4
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang đảm
nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp thâm
niên nghề
(nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Thời điểm
tinh giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Được hưởng chính sách
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởng
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Tổng cộng
Trợ cấp tìm việc
Trợ cấp
do đóng
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
21
Ninh Ngọc Thạch
6/1980
Đại học
Giáo viên
trường THCS
Hưng Lộc
4,68
01/2023
21%
10/2023
4,65
10/2022
10.193
8.189
22
9
01/7/2024
44
313.098
30.579
282.521
Viên chức không hoàn thành nhiệm vụ trong
năm liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên
chế, cá nhân tự nguyệ n thực hiện tinh giản
biên chế và được cơ quan, đơn vị trực tiếp
quản lý đồng ý
A.7 Huyện Quan Hóa
508.021 36.387 471.634
22
Phạm Bá Thống
6/1973
Cao
đẳng
Giáo viên trường
Tiểu học Phú
Nghiêm
4,89
7/2020
30%
9/2023
6%
7/2024
4,58
7/2017
12.129
9.826
31
10
01/9/2024
51
2
508.021
36.387
471.634
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
A.8 Huyện Bá Thước
309.063 30.579 278.484
23
Nguyễn Kiên
10/1979
Đại học
Giáo viên trường
THCS Thị trấn
Cành Nàng
4,68
4/2023
21%
10/2023
4,34
01/2023
10.193
8.072
22
9
01/7/2024
44
8
309.063
30.579
278.484
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề
tại thời điểm xét tinh giản bi ên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
A.9 Huyện Thường Xuân
205.767 21.546 184.221
24
Đoàn Thị Thúy
5/1981
Đại học
Kế toán trường
THCS Luận
Thành
3,99
10/2022
3,66
10/2019
7.182
5.848
20
9
01/7/2024
43
1
205.767
21.546
184.221
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
Danh sách này có 24 người
Biểu
1c
Page
1
Phụ lục 1c:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHÍNH SÁCH ĐỐI TƯỢNG DÔI DƯ DO SẮP XẾP
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN, CẤP XÃ NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp thâm
niên nghề
(nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH theo sổ
BHXH
Thời
điểm
tinh giản
biên chế
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm kết
thúc lộ
trình/kết
thúc
nhiệm kỳ
Kinh phí để thực hiện tinh giản biên chế
Được hưởng
chính sách
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởng
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm
công
việc
NN,ĐH
hoặ c có
PCKV
hệ số 0,7
trở lên
Tổng
cộng
Trợ cấp tính
cho thời gian
nghỉ trước
nhiệm kỳ
hoặc
trước so với
thời điểm
kết thúc lộ
trình
Trợ cấp
tìm việc
Trợ cấp
tính cho
thời gian
nghỉ hưu
trước tuổi
Trợ cấp
do đóng
BHXH
Trợ cấp
do có đủ
20 năm
BHXH
Trợ cấp
do có trên
20 năm
BHXH
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thôi
việc
ngay
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
I
Đơn vị cấp xã
1
Huyện Như Thanh
417.252 7.002 37.368 98.700 224.832 32.900 16.450
1
Phạm Thị Nguyệt
01/1975
Đại
học
CC Tư pháp- Hộ
tịch xã Cán Khê
4,32
01/2023
3,99
01/2020
7.776
6.580
24
10
01/11/2024
49
9
31/12/2024
151.938
3.888
98.700
32.900
16.450
x
CC dôi dư do sắp xếp lại đơn vị HC c ấp xã thực hiện
Nghị quyết 786/NQ-UBTVQH14 ngày 16/10/2019
(xã Xuân Thọ sáp nhập về xã Cán Khê); cá nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được cơ quan,
đơn vị trực
tiếp quản lý đồng ý (về tại điểm b, K1, Đ
9 NĐ 29/2023 của CP ngày 03/6/2023).
2
Quách Thành Trung
5/1969
Đại
học
CC VP- Thống
kê xã Cán Khê
3,26
01/2023
3,06
01/2021
5.868
4.895
15
11
01/12/2024
55
6
31/12/2024
136.551
1.467
17.604
117.480
x
CC dôi dư do sắp xếp lại đơn vị HC c ấp xã thực hiện
Nghị quyết 786/NQ-
UBTVQH 14 ngày 16/10/2019
(xã Phúc Đường sáp nhập về xã Xuân Phúc); cá nhân
tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được cơ
quan, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý (về tại điểm b,
K1, Điều 9 NĐ 29/2023 của CP ngày 03/6/2023).
3
Nguyễn Thị Hạnh
3/1984
Đại
học
CC Tài chính-
Kế toán xã Xuân
Phúc
3,66
09/2024
3,33
09/2021
6.588
5.112
13
11
01/12/2024
40
8
31/12/2024
128.763
1.647
19.764
107.352
x
CC dôi dư do sắp xếp lại đơn vị HC c ấp xã thực hiện
Nghị quyết 786/NQ-
UBTVQH 14 ngày 16/10/2019
(xã Phúc Đường sáp nhập về xã Xuân Phúc); cá nhân
tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được cơ
quan, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý (về tại điểm b,
K1, Điều 9 NĐ 29/2023 của CP ngày 03/6/2023).
Danh sách này có 03 người
1
Phụ lục 1d:
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN TINH GIẢN BIÊN CHẾ ĐỢT II NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuyển
sang là m
việc ở cơ
qua n
khô ng sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
TỔNG: 131 ĐỐI TƯỢNG
26.225.796
A NSNN đảm bảo từ nguồn cải cách tiền lương năm 2024
26.077.930
I Khối Đảng, Đoàn thể, Tổ chức CT-XH
203.142
1
Nguyễn Quốc Anh
5/1966
Đại học
Chuyên viên
chính phòng
Huyện cơ sở
Đảng và
Đảng viên;
Ban Tổ chức
Tỉnh ủy
5,76
10/2023
5,42
10/2020
10.368
8.377
34
1
58
1
01/7/2024
x
203.142
Công chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm
xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
II Khối Hành chính
7.393.188
a Cấ p tỉnh
545.230
a1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
545.230
2
Ninh Duy Tấn
10/1966
Đại học
Kiểm lâm viên
Hạt Kiểm lâm
huyện Thường
Xuân
4,06
12/2009
0,25
5/2009
34%
12/2023
15%
12/2023
3,86
12/2007
11.865
10.092
36
58
1
01/12/2024
x
252.312
Công chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế,
cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
3
Nguyễn Văn Hùng
10/1967
Đại học
Kiểm lâm viên
Hạt Kiểm lâm
huyện Thạch
Thành
4,06
12/2005
34%
12/2023
21%
12/2023
3,86
10/2004
11.849
10.461
36
57
1
01/12/2024
x
292.918
Công chức không hoàn thành nhiệm vụ
trong năm liền kề tại thời điểm xét tinh giản
biên chế, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh
giản biên chế và được cơ quan, đơn vị trực
tiếp quản lý đồng ý
b Cấ p huyện
608.788
b1 Huyện Yên Định
0
4
Hoàng Văn Phúc
6/1964
Đại học
Chuyên viên
phòng Nông
nghiệp và
PTNT, UBND
huyện
40
8
60
5
01/12/2024
x
0
Công chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
b2 Huyện Nông Cống
199.301
2
5
Nguyễn Văn Thanh
3/1965
Đại học
Phó Chánh
Thanh tra huyện
Nông Cống
4,98
4/2014
0,2
02/2009
12%
4/2024
4,65
4/2011
10.400
8.760
40
5
59
3
01/7/2024
x
199.301
Công chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại
thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
b3 Huyện Bá Thước
175.893
3
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuy ển
sang là m
việc ở cơ
qua n
không sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
6
Nguyễn Xuân Lưu
01/1966
Trung
cấp
Lái xe,
Văn phòng
HĐND&UBND
huyện (được
tuyển dụng
năm 1989)
4,03
12/2008
18%
12/2023
3,85
12/2006
8.560
7.406
39
4
58
10
01/12/2024
x
175.893
Công chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
b4 Huyện Thạch Thành
233.594
7
Lê Văn Hào
11/1967
Đại học
Chuyên viên
Văn phòng
UBND huyện
4,98
12/2014
11%
12/2023
4,65
12/2012
9.950
8.572
34
2
57
0
01/12/2024
x
233.594
Công chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại
thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
c Cấp xã
6.239.170
c1 Huyện Như Xuân
327.766
8
Vi Xuân Thủy
02/1967
Trung
cấp
CC Văn hóa-
Xã hội xã
Thanh Quân
3,46
06/2024
3,26
6/2022
6.228
5.001
20
3
57
9
01/12/2024
x
93.769
CC chưa đạt trình độ ĐT theo tiêu chuẩn
CM, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc
làm đang đảm nhiệm, nhưng không có vị trí
việc làm khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại
để chuẩn hóa về CM, nghiệp vụ, cá nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được
cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý
9
Trần Văn Trung
10/1984
Đại
học
CC Văn hóa- Xã
hội xã Bãi
Trành
3,33
04/2023
3,00
04/2021
5.994
4.514
14
8
39
8
01/7/2024
x
119.548
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CC xếp l oại chất lượng ở mức HTNV, cá
nhân có đơn tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế được cơ quan quản lý trực tiếp đồng
ý
10
Lê Khánh Dung
01/1987
Đại học
CC Văn phòng
- Thông kê xã
Xuân Bình
3,33
10/2021
3,00
10/2018
5.994
4.947
12
9
37
5
01/7/2024
x
114.449
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CC xếp l oại chất lượng ở mức HTNV, cá
nhân có đơn tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế được cơ quan quản lý trực tiếp đồng
ý
c2 Huyện Hoằng Hóa
386.178
11
Lê Văn Ba
7/1966
Đại
học
Phó BT TT
Đảng ủy thị trấn
Bút
Sơn
3,66
09/2023
0,25
07/2020
3,33
09/2020
7.038
5.577
31
11
58
01/8/2024
x
128.272
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp l oại chất lượng ở mức HT NV, cá
nhân có đơn tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế được cơ quan quản lý trực tiếp đồng
ý
12
Lương Ngọc Ái
6/1966
Trung
cấp
Công chức Tư
pháp- Hộ tịch
xã Hoằng Ngọc
3,66
06/2024
3,46
06/2022
6.588
5.257
30
2
58
5
01/12/2024
x
116.966
CC chưa đạt trình độ ĐT theo tiêu chuẩn
CM, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc
làm đang đảm nhiệm, nhưng không có vị trí
việc làm khác phù hợp để bố trí, do tuổi cao
ko bố trí ĐT
lại để chuẩn hóa về CM, nghiệp
vụ, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế và được cơ quan, đơn vị trực tiếp
quản lý đồng ý
4
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuy ển
sang là m
việc ở cơ
qua n
không sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
13
Lê Quang Tuấn
10/1967
Trung
cấp
Công chức
Văn hóa- XH
xã Hoằng
Trinh
3,46
12/2023
3,26
12/2022
6.228
4.860
37
8
57
01/11/2024
x
140.940
CC chưa đạt trình độ ĐT theo tiêu chuẩn
CM, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc
làm đang đảm nhiệm, nhưng không có vị trí
việc làm khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại
để chuẩn hóa về CM, nghiệp vụ, cá nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được
cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý
c3 Huyện Triệu Sơn
769.857
14
Hà Quang Hân
6/1965
Đại
học
BT Đảng ủy,
CT HĐND thị
trấn Nưa
4,98
02/2021
0,3
01/2019
5%
02/2024
4,65
12/2018
9.952
8.076
38
3
59
01/07/2024
x
175.653
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
15
Bùi Văn Tỉnh
6/1967
Đại
học
Phó BT Đảng
ủy xã Dân
Quyền
4,98
03/2023
0,25
06/2020
4,65
03/2021
9.414
7.623
36
4
57
1
01/8/2024
x
215.340
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp l oại chất lượng ở mức HTNV, cá
nhân có đơn tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế được cơ quan quản lý trực tiếp đồng
ý
16
Lê Thanh Hòa
5/1965
Đại
học
Công chức tư
pháp- Hộ tịch
xã Thọ Dân
4,32
02/2023
3,99
02/2020
7.776
6.411
27
11
59
4
01/10/2024
x
105.782
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CC xếp l oại chất lượng ở mức HTNV, cá
nhân có đơn tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế được cơ quan quản lý trực tiếp đồng
ý
17
Lê Văn Vỹ
5/1967
Trung
cấp
Công chức tư
pháp- Hộ tịch
xã Thọ Thế
4,06
02/2022
5%
02/2024
3,86
02/2020
7.673
6.254
34
8
57
5
01/10/2024
x
171.981
CC chưa đạt trình độ ĐT theo tiêu chuẩn
CM, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc
làm đang đảm nhiệm, nhưng không có vị trí
việc làm khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại
để chuẩn hóa về CM, nghiệp vụ, cá nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được
cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý
18
Lê Ngọc Quý
10/1965
Trung
cấp
Công chức
Thông kê xã
Xuân Thịnh
3,86
02/2024
3,66
02/2022
6.948
5.696
27
2
59
2
01/12/2024
x
101.101
CC chưa đạt trình độ ĐT theo tiêu chuẩn
CM, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc
làm đang đảm
nhiệm, nhưng không có vị trí
việc làm khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại
để chuẩn hóa về CM, nghiệp vụ, cá nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được
cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý
c4 Huyện Quan Sơn
101.754
19
Lương Văn Vinh
9/1965
Trung
cấp
Công chức Tài
chính-Kế toán
thị trấn Sơn Lư
3,86
05/2023
3,66
05/2021
6.948
5.653
27
10
58
9
01/7/2024
x
101.754
CC chưa đạt trình độ ĐT theo tiêu chuẩn
CM, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc
làm đang đảm nhiệm, nhưng không có vị trí
việc làm khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại
để chuẩn hóa về CM, nghiệp vụ, cá nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được
cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý
c5 Huyện Thạch Thành
381.957
5
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuy ển
sang là m
việc ở cơ
qua n
không sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
20
Phạm Thị Tuyến
10/1969
Đại
học
CC Tài chính -
KT xã Thạch
Định
4,65
08/2023
4,32
08/2021
8.370
6.770
32
10
55
01/11/2024
x
118.481
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
21
Đào Thị Dinh
10/1971
Đại
học
CC Văn phòng -
Thông kê thị
trấn Kim Tân
3,99
12/2022
3,66
12/2019
7.182
6.001
30
8
53
2
01/12/2024
x
153.026
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ
quan quản lý
trực tiếp đồng ý
22
Trần Thị Phương
11/1969
Đại
học
CC Tài chính -
KT thị trấn Kim
Tân
4,65
06/2023
4,32
6/2020
8.370
6.903
26
8
54
11
01/11/2024
x
110.450
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
c6 Huyện Thọ Xuân
413.914
23
Lê Văn Ấm
6/1967
Trung
cấp
Công chức
VH- XH xã
Xuân Thiên
3,26
05/2023
3,06
05/2021
5.868
4.722
21
3
57
01/7/2024
x
97.977
CC chưa đạt trình độ ĐT theo tiêu chuẩn
CM, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc
làm đang đảm nhiệm,
nhưng không có vị trí
việc làm khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại
để chuẩn hóa về CM, nghiệp vụ, cá nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được
cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý
24
Nguyễn Văn Thà
6/1966
Trung
cấp
Công chức Địa
chính-NN-XD
và MT xã Thọ
Xương
4,06
06/2024
3,86
06/2022
7.308
5.709
35
7
58
01/7/2024
x
142.716
CC chưa đạt trình độ ĐT theo tiêu chuẩn
CM, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc
làm đang đảm nhiệm,
nhưng không có vị trí
việc làm khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại
để chuẩn hóa về CM, nghiệp vụ, cá nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được
cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý
25
Cao Văn Xu ân
9/1967
Đại
học
Phó BT Đảng
ủy, CT HĐND
thị trấn Sao
Vàng
4,65
08/2024
0,25
12/2019
4,32
08/2021
8.820
7.070
28
7
57
2
01/12/2024
x
173.221
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
c7 Huyện Như Thanh
857.850
26
Hà Văn Sơn
10/1967
Đại
học
Phó CT HĐND
xã Cán Khê
3,99
01/2022
0,2
07/2021
3,66
01/2019
7.542
6.420
24
11
57
01
01/12/2024
x
144.450
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan
quản lý
trực tiếp đồng ý
27
Phạm Thị Nguyệt
01/1975
Đại
học
CC Tư pháp- Hộ
tịch xã Cán Khê
4,32
01/2023
3,99
01/2020
7.776
6.580
24
10
49
9
01/11/2024
x
151.938
CC dôi dư do sắp xếp lại đơn
vị HC cấp xã
thực hiện Nghị quyết 786/NQ
-UBTVQH14
ngày 16/10/2019 (xã Xuân Thọ sáp nhập về
xã Cán Khê); cá nhân tự nguyện thực hiện
tinh giản biên chế và được cơ quan, đơn vị
trực tiếp quản lý đồng ý (về tại điểm b, K1,
Đ 9 NĐ 29/2023 của CP ngày 03/6/2023).
6
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuy ển
sang là m
việc ở cơ
qua n
không sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
28
Quách Thành Trung
5/1969
Đại
học
CC VP- Thống
kê xã Cán Khê
3,26
01/2023
3,06
01/2021
5.868
4.895
15
11
55
6
01/12/2024
x
136.551
CC dôi dư do sắp xếp lại đơn vị HC cấp xã
thực hiện Nghị quyết 786/NQ
-UBTVQH 14
ngày 16/10/2019 (xã Phúc Đường sáp nhập
về xã Xuân Phúc); cá nhân tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế và được cơ quan, đơn
vị trực tiếp quản lý đồng ý (về tại điểm b, K1,
Điều 9 NĐ 29/2023 của CP ngày
03/6/2023).
29
Chu Đình Đức
5/1982
Đại
học
CC Tài chính -
Kế toán xã Xuân
Thái
3,66
12/2023
3,33
10/2020
6.588
5.098
16
11
42
1
01/7/2024
x
149.763
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CC xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
30
Hà Thị Năng
5/1984
Đại
học
CC Tài chính -
Kế toán xã
Thanh Tân
3,66
11/2023
3,33
11/2020
6.588
5.116
16
4
40
1
01/7/2024
x
146.385
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CC xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
31
Nguyễn Thị Hạnh
3/1984
Đại
học
CC Tài chính -
Kế toán xã Xuân
Phúc
3,66
09/2024
3,33
09/2021
6.588
5.112
13
11
40
8
01/12/2024
x
128.763
CC dôi dư do sắp xếp lại đơn vị HC cấp xã
thực hiện Nghị quyết 786/NQ
-UBTVQH 14
ngày 16/10/2019 (xã Phúc Đường sáp nhập
về xã Xuân Phúc); cá nhân tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế và được cơ quan, đơn
vị trực tiếp quản lý đồng ý (về tại điểm b, K1,
Điều 9 NĐ 29/2023 của CP ngày
03/6/2023).
c8 Huyện Cẩm Thủy
794.038
32
Cao Vũ Hải
02/1968
Trung
cấp
Chỉ huy trưởng
Quân sự xã
Cẩm Thành
3,86
07/2024
18%
08/2023
3,66
01/2022
8.199
6.450
34
3
56
5
01/8/2024
x
358.385
Có 02 năm liên tiếp liền kề tại thời điểm xét
tinh giản biên chế, CC có 01 xếp loại HTNV
và 01 năm (2023) Ko HTNV ko thể bố trí
việc làm khác phù hợp, cá nhân có đơn tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế được cơ
quan quản lý trực tiếp đồng ý
33
Lê Thanh Hải
6/1969
Đại
học
Công chức TC-
Kt xã Cẩm
Liên
3,66
01/2023
3,33
07/2020
6.588
5.238
34
6
55
01/7/2024
x
290.831
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CC xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
34
Phạm Thanh Hiếu
4/1985
Trung
cấp
CT Hội Cựu
chiến binh
xã Cẩm
Giang
1,86
01/2022
0,15
01/2022
1,86
01/2022
3.618
2.367
8
3
38
3
01/7/2024
x
41.034
CB chưa đạt trình độ ĐT theo tiêu chuẩn
CM, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc
làm đang đảm nhiệm, nhưng không có vị trí
việc làm khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại
để
chuẩn hóa về CM, nghiệp vụ, cá nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được
cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý
35
Nguyễn Mạnh Hùng
3/1981
Đại
học
CC Văn hóa -
Xã Hội xã Cẩm
Quý
3,33
06/2021
3,00
06/2018
5.994
4.086
13
8
43
3
01/7/2024
x
103.788
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CC xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
c9 Huyện Quan Hóa
470.028
7
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuy ển
sang là m
việc ở cơ
qua n
không sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
36
Ngân Hồng Quân
6/1965
Đại
học
Phó BT Đảng
ủy xã Nam
Xuân
3,66
06/2022
0,25
12/2020
3,33
10/2019
7.038
5.895
20
4
59
4
01/11/2024
x
75.161
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
37
Phạm Hồng Thía
5/1967
Trung
cấp
CT Hội Cựu
chiến binh xã
Phú
Xuân
2,66
12/2023
0,15
03/2022
2,46
12/2021
5.058
3.924
24
7
57
1
01/7/2024
x
88.290
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện
tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
38
Hà Văn Huy
5/1967
Trung
cấp
CC Văn hóa-XH
xã Trung Thành
3,86
07/2023
3,66
07/2021
6.948
5.783
21
6
57
6
01/12/2024
x
111.323
CC chưa đạt trình độ ĐT theo tiêu chuẩn
CM, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc
làm đang đảm nhiệm, nhưng không có vị trí
việc làm khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại
để chuẩn hóa về CM, nghiệp vụ, cá nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được
cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý
39
Lộc Văn Quỳnh
01/1977
Đại
học
Phó CT HĐND
xã Hiền Chung
3,33
08/2023
0,2
01/2021
3,00
08/2020
6.354
5.107
23
47
9
01/11/2024
x
195.254
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
c10 Huyện Yên Định
405.715
40
Trần Ngọc Côn
6/1965
Trung
cấp
Phó BT Đảng ủy
thị trấn Quán
Lào
4,06
01/2017
0,25
12/2019
10%
01/2024
4,06
01/2017
8.489
7.284
38
2
59
4
01/11/2024
x
158.427
CB chưa đạt trình độ ĐT theo tiêu chuẩn
CM, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc
làm đang đảm nhiệm, nhưng không có vị trí
việc làm khác phù hợp để bố trí, do tuổi cao
ko bố trí ĐT lại để chuẩn hóa về CM, nghiệp
vụ, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế và được cơ quan, đơn vị trực tiếp
quản lý đồng ý
41
Nguyễn Xuân Khoát
01/1968
Đại
học
CC VP-TK xã
Định Tăng
3,66
10/2023
3,33
10/2020
6.588
5.142
29
6
56
5
01/07/2024
x
247.288
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CC xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
c11 Thị xã Nghi Sơn
304.287
42
Lê Quang Tiến
12/1966
Trung
cấp
Chủ tịch Hội
Cựu chiến binh
xã Các Sơn
3,46
10/2022
3,26
10/2020
6.228
5.316
31
1
57
6
01/7/2024
x
128.913
CC chưa đạt trình độ ĐT theo tiêu chuẩn
CM, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc
làm đang đảm nhiệm, nhưng
không có vị trí
việc làm khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại
để chuẩn hóa về CM, nghiệp vụ, cá nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được
cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý
43
Lê Văn Thanh
10/1979
Đại
học
CC TC- KT
phường Hải
Châu
3,66
11/2022
3,33
11/2019
6.588
5.320
19
2
44
8
01/7/2024
x
175.374
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CC xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện
tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
8
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuy ển
sang là m
việc ở cơ
qua n
không sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
c12 Huyện Ngọc Lặc
328.172
44
Nguyễn Viết Võ
11/1965
Đại
học
BT Đảng ủy
xã Ngọc
Liên
4,98
01/2024
0,3
06/2020
4,65
01/2021
9.504
7.670
32
1
58
9
01/9/2024
x
155.318
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
45
Phạm Tuấn Anh
02/1981
Đại
học
Phó CT UBND
xã Đồng Thịnh
3,66
11/2022
0,2
07/2019
3,33
11/2019
6.948
5.630
17
8
43
4
01/07/2024
x
172.854
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
c13 Huyện Lang Chánh
196.978
46
Phạm Văn Hùng
3/1977
Đại
học
Phó Chủ tịch
HĐND xã
Lâm Phú
2,34
7/2021
0,2
7/2021
1,95
7/2020
4.572
3.369
13
5
47
3
01/07/2024
x
81.938
Có 02 năm liên tiếp liền kề tại thời điểm xét
tinh giản biên chế, CC có 01 xếp loại HTNV
và 01 năm (2023) Ko HTNV ko thể bố trí
việc làm khác phù hợp, cá nhân có đơn tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế được cơ
quan quản lý trực tiếp đồng ý
47
Nguyễn Thị Liễu
10/1971
Đại
học
CC Văn hóa-
XH xã Yên
Thắng
3,99
7/2024
3,66
01/2021
7.182
5.681
20
5
53
01/11/2024
x
115.040
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CC xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
c14 Huyện Quảng Xương
182.457
48
Nguyễn Xuân Loan
8/1967
Trung
cấp
CC địa
chính, XD,
NN và
TNMT xã
Quảng Giao
4,06
07/2020
7%
07/2024
4,06
07/2020
7.820
6.459
36
3
57
01/9/2024
x
182.457
CC chưa đạt trình độ ĐT theo tiêu chuẩn
CM, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc
làm đang đảm nhiệm, nhưng không có vị trí
việc làm khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại
để chuẩn hóa về CM, nghiệp vụ, cá nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được
cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý
49
Lê Ngọc Văn
4/1964
Trung
cấp
CC địa
chính, XD,
NN và
TNMT xã
Quảng Chính
20
1
60
2
01/07/2024
x
0
CC chưa đạt trình độ ĐT theo tiêu chuẩn
CM, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc
làm đang đảm nhiệm, nhưng không có vị trí
việc làm khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại
để chuẩn hóa về CM, nghiệp vụ, cá nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được
cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý
c15 Huyện Thường Xuân
140.559
50
Cầm Bá Chiến
11/1965
Đại
học
BT Đảng ủy,
xã Xuân
Chinh
4,32
05/2022
0,3
05/2020
8%
07/2023
3,99
05/2019
8.981
7.208
27
7
58
7
01/07/2024
x
140.559
Trong năm thực hiện xét tinh giản biên chế
CB xếp l oại chất lượng ở mức hoàn thành
nhiệm vụ, cá nhân có đơn tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
c16 Huyện Thiệu Hóa
177.660
9
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuy ển
sang là m
việc ở cơ
qua n
không sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
51
Trương Văn Chinh
11/1966
Trung
cấp
CC Kế toán-
Tài chính xã
Thiệu Chính
4,06
11/2020
6%
07/2023
3,86
11/2018
7.746
6.345
39
57
8
01/07/2024
x
177.660
CC chưa đạt trình độ ĐT theo tiêu chuẩn
CM, nghiệp vụ quy định đối với vị trí việc
làm đang đảm nhiệm, nhưng không có vị trí
việc làm khác phù hợp để bố trí, đào tạo lại
để chuẩn hóa về CM, nghiệp vụ, cá nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế và được
cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý đồng ý
III Khối Sự nghiệp
18.481.600
a Cấ p tỉnh
1.313.689
a1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
195.314
52
Nguyễn Văn Trãi
5/1967
Sơ Cấp
Kỹ thuật viên
ánh sáng, Nhà
hát Nghệ thuật
truyền thống
3,63
12/2010
16%
12/2023
3,45
12/2008
7.579
6.621
38
11
57
1
01/7/2024
x
195.314
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh
giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
a2 Sở Giáo dục và Đào tạo
257.175
53
Mai Thị Thúy
10/1970
Đại học
Trường
THPT Mai
Anh Tuấn
4,98
9/2016
31%
9/2024
10%
9/2024
4,65
9/2014
12.917
10.828
33
3
54
1
01/12/2024
x
257.175
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện
tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
a3 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
346.948
54
Ngô Văn Trọng
02/1966
Đại học
Phó Giám đốc
Ban quản lý
rừng phòng hộ
Lang Chánh
4,98
4/2018
0,5
1/2021
8%
4/2024
4,65
4/2015
10.581
8.928
33
6
58
8
01/11/2024
x
198.648
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh
giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
55
Lê Văn Minh
12/1965
Đại học
Kiểm lâm
viên Vườn
quốc gia Bến
En
4,65
3/2021
15%
3/2024
4,32
3/2018
9.626
8.016
26
58
8
01/9/2024
x
148.300
Viên chức Không hoàn thành nhiệm vụ
trong năm liền kề tại thời điểm xét tinh giản
biên chế, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh
giản biên chế và được cơ quan, đơn vị trực
tiếp quản lý đồng ý
a4 Sở Y tế
514.252
56
Vương Sỹ Mạnh
10/1966
Trung
cấp
Y sỹ hạng IV,
Trung tâm Y
tế huyện
Quảng Xương
4,06
01/2016
11%
01/2024
3,86
01/2014
8.112
6.955
37
2
58
01/11/2024
x
179.093
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
57
Mai Thị Luyến
10/1970
Trung
cấp
Kỹ thuật Y hạng
IV, Trung tâm Y
tế huyện Nga
Sơn
4,06
01/2018
9%
01/2024
3,86
01/2016
7.966
6.819
28
10
54
01/11/2024
x
146.608
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
10
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuy ển
sang là m
việc ở cơ
qua n
không sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
58
Phạm Văn Thi
10/1967
Trung
cấp
Y sỹ hạng IV,
Trung tâm Y tế
huyện Ngọc Lặc
4,06
01/2016
11%
01/2024
3,86
01/2014
8.112
6.983
34
57
1
01/12/2024
x
188.551
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
59
Lê Thị Nuôi
01/1969
Trung
cấp
Y sỹ hạng IV,
Trung tâm Y tế
huyện Như Thanh
30
5
55
5
01/7/2024
x
0
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
60
Nguyễn Thị Lý
5/1969
Trung
cấp
Dược sĩ hạng
IV, Bệnh viện
Đa khoa huyện
Đông Sơn
27
3
55
1
01/7/2024
x
0
Viên chức Không hoàn thành nhiệm vụ
trong năm liền kề tại thời điểm xét tinh giản
biên chế, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh
giản biên chế và được cơ quan, đơn vị trực
tiếp quản lý đồng ý
b Cấ p huyện
17.167.911
b.1 Huyện Triệu Sơn
304.146
61
Nguyễn Thế Vị
10/1967
Đại học
Giáo viên
trường THCS
Đồng Thắng
4,98
01/2017
33%
12/2023
9%
01/2024
4,65
01/2017
12.995
10.960
35
2
57
01/11/2024
x
304.146
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên
chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
b2 Thành phố Thanh Hóa
656.160
62
Nguyễn Thị Ngân
7/1971
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Tân
Sơn
5,36
01/2023
32%
8/2024
4,98+6%
12/2022
12.735
10.748
33
1
53
1
01/9/2024
x
287.500
Viên chức không hoàn thành nhiệm vụ trong
năm liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên
chế, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế và được cơ quan, đơn vị trực tiếp
quản lý đồng ý
63
Trần Thị Linh
3/1983
Đại học
Giáo viên
trường Tiểu học
Hoàng Hoa
Thám
3,00
01/2023
15%
7/2024
2,86
12/2021
6.210
4.917
15
8
41
5
01/9/2024
x
136.638
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
64
Mai Thị Luận
02/1971
Đại học
Giáo viên
trường Tiểu học
Đông Cương
5,02
01/2023
28%
9/2023
4,98
9/2022
11.566
9.470
32
53
6
01/9/2024
x
232.022
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên
chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
b3 Huyện Đông Sơn
279.259
11
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuy ển
sang là m
việc ở cơ
qua n
không sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
65
Trịnh Duy Ngọc
11/1966
Cao
đẳng
Giáo viên
trường Tiểu
học&THCS
Đông Hoàng
4,89
9/2017
33%
01/2024
9%
9/2024
4,58
9/2014
12.760
10.638
35
1
57
11
01/11/2024
x
279.259
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
b4 Huyện Hà Trung
318.679
66
Nguyễn Văn Đông
10/1967
Đại học
Hiệu trưởng
trường Tiểu
học Hà Giang
5,36
01/2024
0,3
9/2021
33%
9/2024
5,02
10/2023
13.550
10.895
38
5
57
01/11/2024
x
318.679
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
b5 Thị xã Bỉm Sơn
249.582
67
Thịnh Thị
Bích Nguyệt
12/1972
Cao
đẳng
Giáo viên
trường Tiểu học
Lam
Sơn 3
4,27
6/2022
21%
5/2022
3,96
6/2019
7.698
6.711
22
1
51
6
01/7/2024
x
249.582
Có 02 năm liên tiếp liền kề tại
thời điểm xét
tinh giản biên chế mà trong từng năm đều có
tổng số ngày nghỉ làm việc bằng hoặc cao
hơn số ngày nghỉ tối đa do ốm đau theo quy
định tại khoản 1 Điều 26 Luật Bảo hiểm xã
hội, có xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã
hội chi trả trợ cấp ốm đau theo
quy định hiện
hành của pháp luật
b6 Huyện Hoằng Hóa
907.510
68
Nguyễn Thị Lộc
7/1974
Đại học
Giáo viên
trường Tiểu học
Hoằng Phụ
5,36
12/2023
27%
4/2024
5,02
01/2023
12.253
9.871,4
29
3
50
4
01/12/2024
x
473.568
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
69
Trịnh Thị Nguyệt
12/1970
Đại học
Giáo viên
trường Tiểu học
Hoằng Đạo
5,02
01/2023
33%
9/2023
4,98
9/2021
12.018
9974,5
35
53
8
01/9/2024
x
244.376
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời
điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
70
Lê Thị Cúc
7/1970
Đại học
Giáo viên
trường Tiểu học
Hoằng Thịnh
4,06
12/2013
31%
9/2024
13%
12/2023
3,86
12/2011
10.818
9.136
33
3
54
4
01/12/2024
x
189.566
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
b7 Huyện Thọ Xuân
588.093
71
Nguyễn Thị Hoa
12/1970
Cao
đẳng
Giáo viên
trường THCS
Xuân Lập
4,58
9/2023
24%
9/2020
4,27
9/2020
10.223
8.065
25
10
53
6
01/7/2024
x
173.406
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa
về
chuyên môn, nghiệp vụ
12
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp
thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuy ển
sang là m
việc ở cơ
qua n
không sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
72
Trịnh Thị Mai
9/1969
Cao
đẳng
Giáo viên
trường THCS
Xuân Lai
4,89
3/2018
0,2
10/2018
33%
01/2024
8%
3/2024
4,58
3/2015
13.122
10.855
35
54
11
01/9/2024
x
217.094
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
73
Nguyễn Thị Hương
02/1971
Đại học
Giáo viên
trường THCS
thị trấn Thọ
Xuân
4,68
01/2023
26%
4/2024
4,65
4/2021
10.614
8.782
28
53
6
01/9/2024
x
197.593
Viên chức không hoàn thành nhiệm vụ trong
năm liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên
chế, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế và được cơ quan, đơn vị trực tiếp
quản lý đồng ý
b8 Huyện Yên Định
1.755.391
74
Lê Bá Thành
7/1977
Đại học
Giáo viên
trường THCS
Định Thành
5,02
11/2023
23%
11/2024
4,68
01/2023
11.114
8.897
24
1
47
4
01/12/2024
x
360.310
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
75
Trịnh Thị Nhung
02/1975
Đại học
Giáo viên
trường Tiểu học
Định
Hưng
4,65
01/2023
27%
9/2023
4,58
6/2022
10.630
8.247
28
5
49
4
01/7/2024
x
384.429
trong năm thực hiện xét tgbc có tổng số ngày
nghỉ làm việc cao hơn số ngày nghỉ tối đa do
ốm đau theo quy định tại khoản 1 Điều 26
Luật bhxh, có xác nhận của cơ quan BHXH
chi trả trợ cấp ốm đau theo quy định hiện
hành của pháp luật, cá nhân tự nguyện thực
hiện TGBC và được cơ quan, tổ chức, đơn vị
trực tiếp quả n lý đồng ý
76
Phạm Thị Lan
8/1976
Đại học
Giáo viên trường
THCS Qúy Lộc
5,36
5/2023
25%
2/2024
5,02
01/2023
12.060
9.754
26
10
47
10
01/7/2024
x
431.225
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
77
Phạm Thị Lan
11/1969
Đại học
Hiệu trưởng
trường
THCS Định
Bình
5,7
01/2023
0,35
5/2012
30%
10/2024
4,98+8%
7/2022
14.157
11.624
31
11
54
11
01/11/2024
x
215.049
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
78
Trần Thị Bình
7/1971
Đại học
Phó Hiệu
trưởng trường
mầm non thị
trấn Thống
Nhất
3,66
10/2022
0,35
01/2012
20%
01/2024
3,33
4/2020
8.662
7.103
34
8
53
4
01/12/2024
x
195.340
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân
tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
79
Lê Thị Thúy Hằng
01/1970
Cao
đẳng
Giáo viên
trường THCS
Yên Hùng
4,89
01/2024
26%
4/2024
4,58
7/2021
11.091
8.781
30
1
54
8
01/10/2024
x
169.038
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để
chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
b9 Huyện Thiệu Hóa
948.329
13
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuy ển
sang là m
việc ở cơ
qua n
không sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
80
Lê Công Thắng
9/1974
Thạc sỹ
Phó Hiệu
trưởng
trường
TH&THCS
Thiệu Giao
5,02
01/2023
0,25
5/2008
28%
9/2023
4,98
9/2022
12.142
9.837
29
10
49
9
01/7/2024
x
479.091
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
81
Nguyễn Thị Cúc
10/1970
Đại học
Giáo viên
trường Tiểu học
Thị trấn Vạn Hà
5,36
02/2024
32%
9/2023
4,98+5%
4/2023
12.735
10.246
34
53
10
01/9/2024
x
245.904
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân
tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
82
Nguyễn Thị Thủy
01/1970
Đại học
Giáo viên
trường Tiểu học
Thiệu Trung
5,36
01/2023
33%
9/2023
4,98+5%
9/2022
12.832
10.388
34
10
54
5
01/7/2024
x
223.334
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
b10 Huyện Hậu Lộc
904.733
83
Kiều Văn Bình
9/1966
Đại học
Giáo viên
trường THCS
Lê Hữu Lập
5,7
01/2023
29%
10/2023
4,98+8%
9/2022
13.235
11.107
38
7
57
11
01/9/2024
x
310.998
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
84
Nguyễn Thị Đào
01/1971
Đại học
Hiệu trưởng
trường Tiểu
học Cầu Lộc
5,02
01/2023
0,4
9/2014
33%
9/2023
4,98
9/2021
12.975
10.794
35
53
7
01/9/2024
x
280.637
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự
nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
85
Ninh Ngọc Thạch
6/1980
Đại học
Giáo viên
trường THCS
Hưng Lộc
4,68
01/2023
21%
10/2023
4,65
10/2022
10.193
8.189
22
9
44
01/7/2024
x
313.098
Viên chức không hoàn thành nhiệm vụ trong
năm liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên
chế, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế và được cơ quan, đơn vị trực tiếp
quản lý đồng ý
b11 Huyện Nông Cống
477.631
86
Nguyễn Thị Vinh
01/1970
Đại học
Giáo viên
trường Tiểu học
Công Chính
5,36
12/2023
34%
9/2023
5,02
4/2023
12.928
10.261
35
4
54
5
01/7/2024
x
223.177
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
87
Vũ Thị Hằng
4/1971
Đại học
Giáo viên trường
Tiểu học Tế Lợi
5,36
4/2023
31%
9/2023
4,98+5%
11/2022
12.639
10.178
32
10
53
2
01/7/2024
x
254.454
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện
tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
14
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuy ển
sang là m
việc ở cơ
qua n
không sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
b12 Thị xã Nghi Sơn
579.929
88
Lê Hà Thanh
6/1967
Cao
đẳng
Giáo viên trường
THCS Ngọc Lĩnh
4,89
9/2019
31%
10/2023
5%
9/2022
4,58
9/2016
12.107
10.069
33
11
57
2
01/9/2024
x
271.863
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn
hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
89
Lê Ngọc Khang
10/1967
Cao
đẳng
Giáo viên
trường
TH&THCS
Định Hải
4,89
9/2016
35%
10/2024
10%
9/2024
4,58
9/2014
13.071
10.905
36
1
57
0
01/11/2024
x
308.066
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
b13 Huyện Ng a Sơn
709.499
90
Đặng Thị Ca
4/1970
Đại học
Giáo viên
trường Tiểu học
Nga Thủy
5,36
01/2023
31%
9/2023
4,98+5%
12/2021
12.639
10.268
35
4
54
2
01/7/2024
x
238.731
Viên chức không hoàn thành nhiệm vụ trong
năm liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên
chế, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế và được cơ quan, đơn vị trực tiếp
quản lý đồng ý
91
Trịnh Thị Bảy
5/1971
Đại học
Giáo viên
trường Tiểu học
Nga Thái
4,68
01/2023
26%
4/2024
4,65
12/2021
10.614
8.803
32
10
53
1
01/7/2024
x
233.280
Viên chức không hoàn thành nhiệm vụ trong
năm liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên
chế, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế và được cơ quan, đơn vị trực tiếp
quản lý đồng ý
92
Nguyễn Thành Khiêm
10/1965
Đại học
Hiệu trưởng
trường Tiểu
học Nga Thắng
5,36
01/2023
0,3
9/2021
31%
9/2023
4,98+5%
12/2022
13.346
10.919
35
5
58
9
01/8/2024
x
237.488
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
b14 Thành phố Sầm Sơn
262.704
93
Hoàng Thị Thúy
12/1970
Đại học
Giáo viên
trường THCS
Trường
Sơn
5,36
01/2023
32%
01/2024
4,98+7%
9/2022
12.735
10.946
34
53
8
01/9/2024
x
262.704
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
b15 Huyện Như Thanh
266.294
94
Phan Thị Lài
10/1971
Cao
đẳng
Giáo viên trường
THCS Xuân
Thái
4,89
9/2019
30%
02/2024
7%
9/2024
4,58
9/2016
12.244
10.145
32
3
53
1
01/12/2024
x
266.294
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
b16 Huyện Như Xuân
474.437
15
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuy ển
sang là m
việc ở cơ
qua n
không sử
dụng kinh
phí
thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
95
Lê Thị Hiệp
10/1971
Đại học
Giáo viên
trường THCS
Cát Tân
5,02
01/2023
0,2
9/2021
28%
01/2024
4,98
12/2021
12.027
9.959
30
3
53
1
01/12/2024
x
251.465
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
96
Nguyễn Văn Thanh
10/1967
Đại học
Giáo viên
trường THCS
Yên Cát
4,98
01/2023
15%
5/2024
6%
10/2024
4,89
10/2020
10.927
8.744
31
57
01/11/2024
x
222.972
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực
hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
b17 Huyện Quan Hóa
820.517
97
Phạm Thị Thẳng
01/1970
Đại học
Giáo viên
trường Mầm non
Phú Lệ
3,96
4/2024
20%
4/2020
3,65
4/2021
8.554
6.482
22
3
54
5
01/7/2024
x
98.851
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
98
Hồng Tiểu Vân
11/1969
Cao
đẳng
Giáo viên
trường THCS
Hồi Xuân
4,89
12/2016
33%
9/2023
9%
12/2023
4,58
12/2013
12.760
10.682
35
54
9
01/9/2024
x
213.645
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
99
Phạm Bá Thống
6/1973
Cao
đẳng
Giáo viên
trường Tiểu học
Phú Nghiêm
4,89
7/2020
30%
9/2023
6%
7/2024
4,58
7/2017
12.129
9.826
31
10
51
2
01/9/2024
x
508.021
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời
điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
b18 Huyện Lang Chánh
640.377
100
Hà Bá Nghĩa
10/1967
Đại học
Phó Giám đốc
Trung tâm
Dịch vụ nông
nghiệp
3,63
12/2007
0,2
10/2004
19%
12/2023
3,45
12/2005
8.135
6.994
34
1
57
0
01/11/2024
x
190.587
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
101
Lê Văn Sáng
9/1966
Đại học
Giáo viên trường
THCS Tân Phúc
4,98
5/2024
27%
01/2024
4,65
01/2023
11.384
9.067
29
3
58
2
01/12/2024
x
197.204
Viên chức không hoàn thành nhiệm vụ trong
năm liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên
chế, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế và được cơ quan, đơn vị trực tiếp
quản lý đồng ý
102
Bùi Bích Liễu
10/1970
Đại học
Giáo viên
trường Tiểu học
thị trấn Lang
Chánh I
4,98
12/2019
33%
9/2024
6%
6/2024
4,65
12/2016
12.637
10.416
34
2
54
0
01/11/2024
x
252.586
Viên chức không hoàn
thành nhiệm vụ trong
năm liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên
chế, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế và được cơ quan, đơn vị trực tiếp
quản lý đồng ý
16
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuy ển
sang là m
việc ở cơ
qua n
không sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
b19 Huyện Ngọc Lặc
1.528.913
103
Lê Thị Sáng
9/1971
Đại học
Giáo viên
trường THCS
Cao Ngọc
4,98
10/2023
27%
01/2024
4,65
10/2020
11.384
9.129
29
1
53
0
01/10/2024
x
225.943
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
104
Nguyễn Trí Lý
11/1967
Đại học
Giáo viên
trường THCS
Phúc Thịnh
6,04
01/2023
33%
01/2024
4,98+
17%
10/2022
14.460
12.125
35
3
57
0
01/12/2024
x
336.469
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh
giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
105
Nguyễn Thị Hà
10/1968
Đại học
Giáo viên
trường Mầm
non Ngọc Trung
23
6
55
8
01/7/2024
x
0
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
106
Quách Thị Thông
9/1969
Trung
cấp
Giáo viên
trường Mầm
non Sông Âm
3,06
01/2024
22%
01/2024
2,86
01/2022
6.720
5.262
29
9
55
0
01/10/2024
x
84.192
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm
nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
107
Cầm Thị Thuyền
11/1971
Đại học
Giáo viên
trường Tiểu học
Kiên Thọ 1
5,02
01/2023
31%
9/2024
4,98
9/2022
11.837
9.776
32
3
53
0
01/12/2024
x
256.620
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
108
Mai Thị Thảo
02/1971
Đại học
Giáo viên
trường Tiểu học
Kiên Thọ 1
5,36
9/2023
33%
9/2024
5,02
01/2023
12.832
10.385
34
3
53
9
01/12/2024
x
251.836
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
109
Lê Thị Thủy
02/1970
Trung
cấp
Giáo viên
trường Mầm
non Phùng
Minh
3,06
01/2024
23%
01/2024
2,86
01/2022
6.775
5.225
23
7
54
5
01/8/2024
x
83.600
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng
không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
110
Phan Thị Thanh
9/1970
Trung
cấp
Giáo viên
trường Mầm
non Phùng
Minh
3,06
01/2024
22%
01/2024
2,86
01/2022
6.720
5.181
22
7
53
10
01/8/2024
x
95.849
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
17
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuy ển
sang là m
việc ở cơ
qua n
không sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
111
Lê Thị Tuyến
4/1970
Trung
cấp
Giáo viên
trường Mầm
non Nguyệt Ấn
3,06
01/2024
20%
7/2024
2,86
01/2022
6.610
5.232
20
5
54
7
01/12/2024
x
74.556
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
112
Lê Viết Năng
7/1965
Trung
cấp
Kế toán trường
mầm non
Nguyệt Ấn
4,06
7/2019
8%
7/2024
3,86
7/2017
7.893
6.567
28
1
59
0
01/8/2024
x
119.848
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản
biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
b20 Huyện Bá Thước
3.001.644
113
Hà Văn Nhơ
11/1967
Trung
cấp
Giáo viên
trường Tiểu học
Kỳ Tân
4,06
12/2012
37%
9/2024
14%
12/2023
3,86
12/2009
11.414
9.649
38
3
57
0
01/12/2024
x
282.227
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm,
nhưng không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
114
Lò Văn Quang
11/1967
Cao
đẳng
Giáo viên
trường Tiểu học
Lũng Cao
4,89
12/2018
35%
9/2024
7%
12/2023
4,58
12/2015
12.714
10.518
36
11
57
0
01/12/2024
x
299.763
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác
phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
115
Trương Thị Thơm
6/1971
Cao
đẳng
Giáo viên
trường Tiểu học
Lương Ngoại
4,89
12/2018
0,15
9/2017
33%
9/2024
7%
12/2023
4,58
12/2015
12.885
10.748
34
3
53
5
01/12/2024
x
292.883
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
116
Hà Văn Hòa
11/1967
Trung
cấp
Giáo viên trường
Tiểu học Cổ
Lũng
4,06
12/2011
38%
9/2024
15%
12/2023
3,86
12/2009
11.598
9.807
39
3
57
0
01/12/2024
x
291.767
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
117
Trần Thị Hà
12/1970
Cao
đẳng
Giáo viên trường
Tiểu học Điền
Lư
4,89
7/2019
32%
9/2024
7%
7/2024
4,58
01/2017
12.432
10.281
33
3
53
11
01/12/2024
x
244.174
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
118
Nguyễn Kiên
10/1979
Đại học
Giáo viên
trường THCS
Thị trấn Cành
Nàng
4,68
4/2023
21%
10/2023
4,34
01/2023
10.193
8.072
22
9
44
8
01/7/2024
x
309.063
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
18
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuy ển
sang là m
việc ở cơ
qua n
không sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
119
Nguyễn Thị Mai
8/1971
Cao
đẳng
Giáo viên trường
Tiểu học Điền
Lư
4,89
01/2019
32%
9/2024
7%
01/2024
4,58
7/2016
12.432
10.349
33
3
53
3
01/12/2024
x
276.836
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
120
Trịnh Thị Đức
01/1970
Trung
cấp
Giáo viên trường
Tiểu học Điền
Lư
4,06
10/2012
31%
9/2023
14%
10/2023
3,86
10/2010
10.914
9.172
33
54
7
01/9/2024
x
188.026
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
121
Trần Văn Thuần
01/1966
Đại học
Hiệu trưởng
trường THCS
Thị trấn Cành
Nàng
5,7
01/2024
0,45
8/2021
37%
9/2024
4,98+
14%
12/2023
15.166
12.865
38
3
58
10
01/12/2024
x
299.111
Dôi dư do rà soát, sắp xếp lại tổ chức bộ
máy, nhân sự theo quyết định số 2820/QĐ-
UBND ngày 27/7/2021 của UBND tỉnh
Thanh Hóa Phê duyệt Đề án sắp xếp các
trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và
trường phổ thông có nhiều cấp học trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2021
- 2025
122
Lê Thị Thư
12/1969
Đại học
Hiệu trưởng
trường THCS
Thị trấn Lũng
Cao
5,7
01/2024
0,35
01/2018
33%
01/2024
4,98+9%
12/2023
14.484
11.869
35
4
54
11
01/12/2024
x
240.353
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
123
Hà Thị Mai
8/1971
Cao
đẳng
Giáo viên
trường Tiểu học
Lũng Niêm
4,89
3/2019
0,15
01/2018
31%
9/2023
7%
3/2024
4,58
9/2016
12.691
10.469
33
53
0
01/9/2024
x
277.441
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh
giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
b21 Huyện Thường Xuân
787.561
124
Cầm Thị Nhung
11/1971
Cao
đẳng
Giáo viên
trường Tiểu học
Vạn Xuân
4,89
12/2021
33%
9/2024
7%
12/2023
4,58
12/2015
12.526
10.440
34
3
53
0
01/12/2024
x
284.490
Chưa đạt trình độ đào tạo theo tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ quy định đối với vị
trí việc làm đang đảm nhiệm, nhưng không
có vị trí việc làm khác
phù hợp để bố trí và
không thể bố trí đào tạo lại để chuẩn hóa về
chuyên môn, nghiệp vụ
125
Lê Thị Phương
7/1971
Đại học
Giáo viên
trường Tiểu học
Lương Sơn 1
5,36
01/2023
34%
9/2023
4,98+6%
12/2022
12.928
10.618
35
11
53
0
01/8/2024
x
297.304
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
126
Đoàn Thị Thúy
5/1981
Đại học
Kế toán
trường THCS
Luận Thành
3,99
10/2022
3,66
10/2019
7.182
5.848
20
9
43
1
01/7/2024
x
205.767
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh
giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
b22 Huyện Quan Sơn
236.374
19
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ( nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
đóng
BHXH
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh
giản
biên chế
Được hưởng chính sách
Tổng kinh
phí thực
hiện chế
độ (1000
đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởn
g
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởn
g
Hệ số
Thời
điểm
hưởn
g
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV hệ
số 0,7 trở
lên
Dôi dư do sắp
xếp đơn vị
hành chính
cấp huyện,
cấp xã
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
chuyển
sang là m
việc ở cơ
qua n
khô ng sử
dụng kinh
phí thường
xuy ên từ
NSNN
Thô
i
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
Nghỉ
hưu
trước
tuổi
Thô
i
việc
ngay
127
Nguyễn Tuấn Hiệp
11/1967
Cao
đẳng
Viên chức Trung
tâm Văn hóa,
thông tin, thể
thao và du lịch
huyện
4,06
10/2004
24%
6/2024
2,81
12/2002
9.062
7.814
40
5
57
0
01/12/2024
x
236.374
Viên chức không hoàn thành nhiệm vụ trong
năm liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên
chế, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế và được cơ quan, đơn vị trực tiếp
quản lý đồng ý
b23 Huyện Thạch Thành
470.149
128
Cao Tôn Tuyển
10/1967
Cao
đẳng
Giáo viên trường
THCS Thành
Tân
4,89
9/2020
30%
01/2024
6%
9/2024
4,58
9/2017
12.129
9.939
32
3
57
1
01/12/2024
x
260.908
Viên chức không hoàn thành nhiệm vụ trong
năm liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên
chế, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế và được cơ quan, đơn vị trực tiếp
quản lý đồng ý
129
Nguyễn Thị Nguyệt
9/1969
Đại học
Hiệu trưởng
trường
THCS Thạch
Quảng
5,36
01/2023
0,45
8/2019
29%
9/2023
4,98+7%
9/2022
13.491
11.310
32
54
11
01/9/2024
x
209.241
Viên chức không hoàn
thành nhiệm vụ trong
năm liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên
chế, cá nhân tự nguyện thực hiện tinh giản
biên chế và được cơ quan, đơn vị trực tiếp
quản lý đồng ý
B Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị
147.866
I Khối sự nghiệp
147.866
a Huyện Yên Định
147.866
130
Mai Tuấn Tường
10/1967
Đại học
Viên chức Ban
quản lý dự án
đầu tư xây dựng
huyện
4,32
3/2024
3,99
3/2021
7.776
6.360
26
1
57
1
01/12/2024
x
147.866
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên
chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
b Huyện Nga Sơn
0
131
Mai Thế Liêu
3/1964
Đại học
Giám đốc Ban
quản lý dự án
đầu tư xây dựng
huyện
40
5
60
3
01/7/2024
x
0
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý
Danh sách này có 131 người
Phụ lục số 02:
Điều chỉnh Phụ lục số 02 Quyết định số 91/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc phê duyệt danh sách đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện tinh giản biên chế đợt I năm 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Họ và tên
Tháng
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
chức
vụ/chức
danh chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp
chức vụ(
nếu có)
Phụ cấp thâm
niên nghề
(nếu có)
Phụ cấp thâm
niêm vượt
khung
(nếu có)
Lương ngạch,
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
( 1000
đồng)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ cấp
về hưu
trước
tuổi do
đóng
BHXH
(1000đ)
Số năm đóng
BHXH bắt buộc để
tính trợ cấp
Tuổi khi giải
quyết tinh
giản biên chế
Thời
điểm
tinh giản
biên chế
Được hưởng chính
sách
Tổng kinh phí
Ngân sách nhà
nước cấp để
thực hiện chế
độ (1000 đồng)
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
Thời
điểm
hưởng
Mức
phụ
cấp
(%)
Thời
điểm
hưởng
Hệ số
Thời
điểm
hưởng
Số năm,
tháng đóng
BHXH
Số năm
làm
công
việc
NN,ĐH
hoặc có
PCKV
hệ số 0,7
trở lên
Về
hưu
trước
tuổi
chuyển
sang làm
việc ở cơ
quan
không sử
dụng kinh
phí
thường
xuyên
từ
NSNN
Thôi
việc
ngay
Năm
Tháng
Năm
Tháng
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
NSNN đảm bảo từ nguồn tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2024
27.478.062
III
Khối Sự nghiệp
20.155.386
a
Cấp tỉnh
2.680.523
a.2 Sở Y tế
871.952
56
Vi Thị Lan
7/1970
Đại học
Bác sỹ YHDP -
TYT thị trấn
Lang Chánh,
TTYT huyện
Lang Chánh
4,98
4/2024
4,65
4/2021
8.964
7.025
29
7
53
10
01/6/2024
x
144.014
Viên chức hoàn thành nhiệm vụ trong năm
liền kề tại thời điểm xét tinh giản biên chế, cá
nhân tự nguyện thực hiện tinh giản biên chế
và được cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý
đồng ý

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2610/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt danh sách đối tượng, dự toán kinh phí thực hiện tinh giản biên chế đợt II năm 2024 và điều chỉnh phụ lục danh sách đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện chính sách tinh giản biên chế đợt I năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2610/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×