- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2055/QĐ-BTC 2024 phê duyệt giao nhiệm vụ hoạt động ứng dụng CNTT của các đơn vị dự toán
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2055/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Đức Chi |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt giao nhiệm vụ hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin năm 2024 của các đơn vị dự toán thuộc Bộ Tài chính | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
04/09/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Thông tin-Truyền thông | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2055/QĐ-BTC
Ngày 04/9/2024, Bộ Tài chính ban hành Quyết định 2055/QĐ-BTC về việc phê duyệt giao nhiệm vụ hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin năm 2024 của các đơn vị dự toán thuộc Bộ Tài chính.
1. Nội dung của tài sản công nghệ thông tin phục vụ hoạt động chung bao gồm:
- Bản quyền và dịch vụ hỗ trợ các sản phẩm phần mềm Oracle năm 2024 cho các ứng dụng dùng chung ngành Tài chính năm 2024;
- Bản quyền phần mềm cơ sở dữ liệu DataStax năm 2024;
- Bản quyền các sản phẩm phần mềm Microsoft triển khai từ năm 2022;…
2. Nội dung của mua sắm hàng hóa, dịch vụ công nghệ thông tin khác như sau:
- Nâng cấp, mở rộng các phần mềm ứng dụng đáp ứng các quy định mới của Chính phủ về triển khai dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực thuế;
- Dịch vụ hỗ trợ sử dụng phần mềm ứng dụng Quản lý hóa đơn điện tử;
- Dịch vụ vận hành, hỗ trợ hạ tầng công nghệ thông tin ngành thuế;
- Dịch vụ giám sát an toàn thông tin;
- Duy trì và triển khai mở rộng dịch vụ tin nhắn giữa cơ quan thuế với người nộp thuế năm 2024;…
Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Xem chi tiết Quyết định 2055/QĐ-BTC có hiệu lực kể từ ngày 04/09/2024
| BỘ TÀI CHÍNH ______ Số: 2055/QĐ-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 04 tháng 9 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt giao nhiệm vụ hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin
năm 2024 của các đơn vị dự toán thuộc Bộ Tài chính
__________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015 và các văn bản hướng dẫn;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20/4/2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2539/QĐ-BTC ngày 15/11/2023 của Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Kế hoạch - Tài chính;
Căn cứ Công văn số 8499/BTC-HCSN ngày 10/8/2023 của Bộ Tài chính về việc gửi tài liệu xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2024, giai đoạn 2024-2026;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị dự toán thuộc Bộ Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt giao nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin năm 2024 của các đơn vị dự toán thuộc Bộ Tài chính theo phụ lục đính kèm.
Điều 2. Thủ trưởng các đơn vị dự toán thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm về nhiệm vụ, dự toán kinh phí đơn vị đề xuất và triển khai thực hiện nhiệm vụ khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt giao dự toán theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo công khai, minh bạch và không để xảy ra thất thoát, lãng phí, tiêu cực.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Tin học và thống kê tài chính, Thủ trưởng các đơn vị dự toán thuộc Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính (các Vụ: HCSN, NSNN); - Lưu: VT, KHTC. (06b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Chi |
Phụ lục I
NHIỆM VỤ TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM 2024
Đơn vị: Tổng cục Thuế
(Kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-BTC ngày 04/9/2024 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Tổng mức dự toán | Dự toán đã được bố trí đến hết năm 2023 | Dự toán năm 2024 | Dự kiến bố trí các năm tiếp theo | Ghi chú | |
| Dự toán đã giao tại QĐ 1952/QĐ-BTC ngày 16/8/2024 và QĐ 1957/QĐ-BTC ngày 19/8/2024 | Nhu cầu dự toán giao bổ sung năm 2024 | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5a | 5b | 6=3-4-5a-5b | 7 |
|
| TỔNG CỘNG (A+B+C+D) | 1.705.403 | 288.613 | 201.508 | 74.588 | 1.140.694 |
|
| A | NHIỆM VỤ TỪ 15 TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN | 514.007 | 37.520 | 19.430 | 55.453 | 401.604 |
|
| A.1 | DỰ ÁN CNTT | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
| A.2 | CÁC HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CNTT KHÔNG LẬP DỰ ÁN | 514.007 | 37.520 | 19.430 | 55.453 | 401.604 |
|
| I | Hoạt động mua sắm tài sản CNTT | 167.819 | 32.589 | 0 | 2.631 | 132.599 |
|
| I.1 | Tài sản CNTT phổ biến |
|
|
|
|
|
|
| I.2 | Tài sản CNTT chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| I.3 | Tài sản CNTT phục vụ hoạt động chung | 167.819 | 32.589 | 0 | 2.631 | 132.599 |
|
| 1 | Bản quyền và dịch vụ hỗ trợ các sản phẩm phần mềm Oracle năm 2024 cho các ứng dụng dùng chung ngành Tài chính năm 2024 | 16.526 | 0 |
| 10 | 16.516 |
|
| 2 | Bản quyền phần mềm CSDL DataStax năm 2024 | 37.409 | 0 |
| 10 | 37.399 |
|
| 3 | Thay thế thiết bị tường lửa vùng Core tại TTDL chính | 18.104 | 0 |
| 10 | 18.094 |
|
| 4 | Thay thế hệ thống sao lưu cho các ứng dụng ngoài TMS | 60.600 | 0 |
| 10 | 60.590 |
|
| 5 | Bản quyền các sản phẩm phần mềm Microsoft triển khai từ năm 2022 | 17.270 | 15.567 |
| 1.703 | 0 |
|
| 6 | Bản quyền phần mềm SAP cho hệ thống QLT tập trung (Core Tax) năm 2022 | 17.910 | 17.022 |
| 888 | 0 |
|
| II | Mua sắm hàng hóa, dịch vụ CNTT khác | 346.188 | 4.931 | 19.430 | 52.822 | 269.005 |
|
| 1 | Nâng cấp, mở rộng các phần mềm ứng dụng đáp ứng các quy định mới của Chính phủ về triển khai dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực thuế | 91.100 | 0 |
| 10 | 91.090 |
|
| 2 | Nâng cấp, mở rộng các phần mềm ứng dụng đáp ứng kịp thời quy định sử dụng mã số định danh cá nhân thay cho mã số thuế theo Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày sau khi hoàn thành cấp mã số định danh cá nhân cho toàn bộ dân cư | 39.967 | 0 |
| 10 | 39.957 |
|
| 3 | Dịch vụ hỗ trợ sử dụng phần mềm ứng dụng Quản lý hóa đơn điện tử | 28.494 | 4.931 | 6.342 | 5.889 | 11.332 |
|
| 4 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật bản quyền các sản phẩm phần mềm Oracle năm 2023 | 24.363 | 0 |
| 12.182 | 12.181 |
|
| 5 | Dịch vụ quản trị phần mềm ứng dụng ngành Thuế (năm 2023-2024) | 19.549 | 0 | 2.790 | 4.549 | 12.210 |
|
| 6 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật bảo trì hệ thống phần mềm ứng dụng năm 2024 | 19.152 | 0 |
| 9.572 | 9.580 |
|
| 7 | Dịch vụ vận hành, hỗ trợ hạ tầng CNTT ngành thuế | 33.989 | 0 | 4.248 | 8.486 | 21.255 |
|
| 8 | Dịch vụ hỗ trợ sử dụng dịch vụ thuế điện tử và các hệ thống ứng dụng CNTT ngành thuế năm 2023-2024 | 24.194 | 0 | 6.050 | 12.094 | 6.050 |
|
| 9 | Dịch vụ hỗ trợ sử dụng hệ thống Thuế điện tử và các hệ thống ứng dụng CNTT ngành Thuế | 28.500 | 0 |
| 10 | 28.490 |
|
| 10 | Dịch vụ giám sát an toàn thông tin | 16.000 | 0 |
| 10 | 15.990 |
|
| 11 | Duy trì và triển khai mở rộng dịch vụ tin nhắn giữa cơ quan thuế với người nộp thuế năm 2024 | 20.880 | 0 |
| 10 | 20.870 |
|
| B | NHIỆM VỤ DƯỚI 15 TỶ ĐỒNG | 147.262 | 1.567 | 0 | 7.454 | 138.241 |
|
|
| CÁC HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CNTT KHÔNG LẬP DỰ ÁN |
|
|
|
|
|
|
| I | Mua sắm tài sản CNTT | 37.977 | 0 | 0 | 80 | 37.897 |
|
| I.1 | Tài sản CNTT phổ biến |
|
|
|
|
|
|
| I.2 | Tài sản CNTT chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| I.3 | Tài sản CNTT phục vụ hoạt động chung | 37.977 | 0 | 0 | 80 | 37.897 |
|
| 1 | Thay thế thiết bị Firewall cho Cục Thuế Tp. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh | 12.000 | 0 |
| 10 | 11.990 |
|
| 2 | Thay thế hệ thống lưu trữ tại Cục Thuế Tp. Hồ Chí Minh | 5.300 | 0 |
| 10 | 5.290 |
|
| 3 | Bản quyền phần mềm họp trực tuyến | 715 | 0 |
| 20 | 695 |
|
| a | Bản quyền phần mềm họp trực tuyến cho Cơ quan Tổng cục Hà Nội và TP. HCM | 118 | 0 |
| 10 | 108 |
|
| b | Bản quyền phần mềm họp trực tuyến cho Cơ quan Tổng cục, Cục CNTT và 61 Cục Thuế | 597 | 0 |
| 10 | 587 |
|
| 4 | Bản quyền phần mềm IBM năm 2024 | 9.785 | 0 |
| 10 | 9.775 |
|
| 5 | Bản quyền và dịch vụ hỗ trợ các sản phẩm phần mềm Microsoft cho các ứng dụng dùng chung ngành Tài chính năm 2024 | 1.038 | 0 |
| 10 | 1.028 |
|
| 6 | Mua bản quyền người sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và điều hành và triển khai cho các Cục Thuế, Chi cục Thuế | 9.074 | 0 |
| 10 | 9.064 |
|
| 7 | Bản quyền phần mềm khai thác dữ liệu cho CSDL HDDT năm 2024 | 65 | 0 |
| 10 | 55 |
|
| II | Mua sắm hàng hóa, dịch vụ CNTT khác | 109.285 | 1.567 | 0 | 7.374 | 100.344 |
|
| 1 | Thay thế hệ thống mạng không dây cho Cục Thuế | 8.738 | 10 |
| 1.748 | 6.980 |
|
| a | Thuê bao phần mềm quản trị Access Point | 8.738 | 10 |
| 1.748 | 6.980 |
|
| 2 | Nâng cấp Trang thông tin điện tử ngành Thuế (website) đáp ứng quy định về việc cung cấp thông tin của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng | 5.883 | 0 |
| 10 | 5.873 |
|
| 3 | Triển khai mạng LAN tại Cục Thuế và Chi cục Thuế | 4.392 | 0 |
| 10 | 4.382 |
|
| 4 | Dịch vụ diễn tập ứng cứu sự cố năm 2023 | 500 | 0 |
| 10 | 490 |
|
| 5 | Dịch vụ quản trị hạ tầng CNTT ngành thuế | 11.957 | 0 |
| 2.989 | 8.968 |
|
| 6 | Dịch vụ hỗ trợ cao cấp VMware | 3.012 | 0 |
| 904 | 2.108 |
|
| 7 | Dịch vụ vận hành, hỗ trợ, quản trị hạ tầng CNTT ứng dụng hóa đơn điện tử năm 2025 | 13.213 | 0 |
| 10 | 13.203 |
|
| 8 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cao cấp Red hat linux năm 2024-2025 | 3.032 | 0 |
| 10 | 3.022 |
|
| 9 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật (Bảo hành mở rộng) máy tính thông thường | 6.182 | 0 |
| 10 | 6.172 |
|
| 10 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật (Bảo hành mở rộng) thiết bị lưu điện máy vi tính để bàn | 973 | 0 |
| 10 | 963 |
|
| 11 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật (Bảo hành mở rộng) máy in thông thường | 3.086 | 0 |
| 10 | 3.076 |
|
| 12 | Dịch vụ quản trị phần mềm ứng dụng Quản lý hóa đơn điện tử năm 2024 | 8.845 | 0 |
| 10 | 8.835 |
|
| 13 | Dịch vụ nền tảng bản đồ số năm 2024 | 1.979 | 0 |
| 10 | 1.969 |
|
| 14 | Dịch vụ rà quét lỗ hổng bảo mật và đánh giá hệ thống phòng chống mã độc | 11.000 | 0 |
| 10 | 10.990 |
|
| 15 | Dịch vụ diễn tập ứng cứu và xử lý sự cố | 1.200 | 0 |
| 10 | 1.190 |
|
| 16 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cao cấp Microsoft | 4.800 | 0 |
| 10 | 4.790 |
|
| 17 | Duy trì bản quyền phần mềm IBM năm 2024 | 1.253 | 0 |
| 10 | 1.243 |
|
| 18 | Duy trì bản quyền phần mềm Unicom năm 2024 | 1.237 | 0 |
| 10 | 1.227 |
|
| 19 | Duy trì bản quyền phần mềm PoleStar năm 2024 | 2.851 | 0 |
| 10 | 2.841 |
|
| 20 | Duy trì bản quyền phần mềm Solarwinds năm 2024 | 9.348 | 0 |
| 10 | 9.338 |
|
| 21 | Duy trì bản quyền phần mềm giám sát hiệu năng ứng dụng (APM) năm 2024 | 704 | 0 |
| 10 | 694 |
|
| 22 | Duy trì bản quyền Trend Micro Deep Security - Enterprise | 2.000 | 0 |
| 10 | 1.990 |
|
| 23 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật thiết bị Firewall Internet tại Trung tâm dữ liệu dự phòng, thiết bị cân bằng tải vùng Internet tại Trung tâm dữ liệu và thiết bị cân bằng tải cho Cục Thuế Tp. Hồ Chí Minh | 3.100 | 1.557 |
| 1.543 | 0 |
|
| a | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật thiết bị Firewall Internet tại Trung tâm dữ liệu dự phòng | 1.305 | 656 |
| 649 | 0 |
|
| b | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật thiết bị cân bằng tải vùng Internet tại Trung tâm dữ liệu và thiết bị cân bằng tải cho Cục Thuế TP. Hồ Chí Minh | 1.795 | 901 |
| 894 | 0 |
|
| C | NHIỆM VỤ TẠI QĐ 1951/QĐ-BTC NGÀY 16/8/2024 KHÔNG CÓ NHU CẦU BỔ SUNG DỰ TOÁN NĂM 2024 (PHỤ LỤC I.1 ĐÍNH KÈM) | 904.022 | 214.649 | 147.050 | 0 | 542.323 |
|
| D | NHIỆM VỤ THUÊ DỊCH VỤ CNTT (PHỤ LỤC I.2 ĐÍNH KÈM) | 140.112 | 34.877 | 35.028 | 11.681 | 58.526 |
|
Ghi chú: Phụ lục này thay thế Phụ lục I kèm theo Quyết định số 636/QĐ-BTC ngày 29/3/2024 của Bộ Tài chính
Phụ lục I.1
NHIỆM VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM 2024 TẠI QĐ SỐ 1951/QĐ-BTC NGÀY 16/8/2024
(KHÔNG CÓ NHU CẦU BỔ SUNG DỰ TOÁN NĂM 2024)
Đơn vị: Tổng cục Thuế
(Kèm theo Mục C Phụ lục I)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Tổng mức dự toán | Dự toán đã được bố trí đến hết năm 2023 | Dự toán đã giao năm 2024 (tại QĐ 1952/QĐ-BTC ngày 16/8/2024 và QĐ 1957/QĐ-BTC ngày 19/8/2024) | Dự kiến bố trí các năm tiếp theo | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=3-4-5 | 7 |
|
| TỔNG CỘNG (A+B) | 904.022 | 214.649 | 147.050 | 542.323 |
|
| A | NHIỆM VỤ TỪ 15 TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN | 614.147 | 123.736 | 92.501 | 397.910 |
|
| I | Các dự án Công nghệ thông tin | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
| II | Các hoạt động ứng dụng Công nghệ thông tin không lập dự án | 614.147 | 123.736 | 92.501 | 397.910 |
|
| 1 | Duy trì bản quyền phần mềm cho hệ thống website, dịch vụ thuế điện tử và các ứng dụng khác | 16.222 | 15.411 | 811 | 0 |
|
| a | Duy trì phần mềm cho hệ thống Website Tổng cục Thuế | 4.431 | 4.208 | 223 | 0 |
|
| b | Duy trì phần mềm Unicom | 4.178 | 3.968 | 210 | 0 |
|
| c | Duy trì phần mềm IBM năm 2021 | 7.613 | 7.235 | 378 | 0 |
|
| 2 | Bản quyền phần mềm Polestar, SolarWinds, phần mềm giám sát hiệu năng ứng dụng và phần mềm phòng chống virus cho máy chủ ảo hóa năm 2022 | 23.862 | 21.482 | 1.194 | 1.186 |
|
| a | Bản quyền phần mềm Polestar năm 2022 | 8.764 | 7.888 | 438 | 438 |
|
| b | Bản quyền phần mềm SolarWinds năm 2022 | 11.000 | 9.900 | 550 | 550 |
|
| c | Bản quyền phần mềm giám sát hiệu năng ứng dụng năm 2022 | 2.162 | 1.946 | 108 | 108 |
|
| d | Bản quyền phần mềm phòng chống virus cho máy chủ ảo hóa năm 2022 | 1.936 | 1.748 | 98 | 90 |
|
| 3 | Dịch vụ vận hành, quản trị, hỗ trợ hạ tầng CNTT ứng dụng Quản lý hóa đơn điện tử năm 2022-2024 | 18.682 | 6.620 | 9.340 | 2.722 |
|
| 4 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chính hãng CSDL NoSQL của ứng dụng Hóa đơn điện tử | 21.549 | 11.102 | 10.447 | 0 |
|
| 5 | Nâng cấp, mở rộng các phần mềm ứng dụng đáp ứng Thông tư 111/2021/TT-BTC về hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế nội địa | 44.151 | 26.315 | 4.836 | 13.000 |
|
| 6 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật bảo trì hệ thống phần mềm ứng dụng năm 2023 | 19.102 | 4.775 | 14.327 | 0 |
|
| 7 | Nâng cấp, mở rộng phần mềm tiếp nhận và xử lý hồ sơ dự thi, phần mềm ứng dụng Quản lý thuế tập trung và phần mềm ứng dụng Phân tích thông tin NNT, đánh giá rủi ro đáp ứng kịp thời các văn bản quy phạm pháp luật ban hành hoặc có hiệu lực thi hành trong năm 2021 | 31.024 | 15.562 | 11.697 | 3.765 |
|
| 8 | Nâng cấp, mở rộng các phần mềm ứng dụng hỗ trợ NNT đáp ứng kịp thời các văn bản quy phạm pháp luật ban hành hoặc có hiệu lực thi hành trong năm 2021 | 19.378 | 13.103 | 2.335 | 3.940 |
|
| 9 | Thuê Trung tâm dữ liệu ngành Thuế năm 2020 - 2023 | 18.732 | 9.366 | 9.366 | 0 |
|
| 10 | Thuê Trung tâm dữ liệu ngành Thuế năm 2020 - 2023 (9 tháng) | 28.098 | 0 | 28.098 | 0 |
|
| 11 | Thuê trung tâm dữ liệu ngành Thuế năm 2023-2026 | 149.392 | 0 | 10 | 149.382 |
|
| 12 | Dịch vụ di chuyển thiết bị đến địa điểm thuê Trung tâm dữ liệu | 23.170 | 0 | 10 | 23.160 |
|
| 13 | Thay thế máy tính xách tay chuyên dùng | 51.300 | 0 | 10 | 51.290 |
|
| 14 | Thay thế máy tính để bàn chuyên dùng | 119.680 | 0 | 10 | 119.670 |
|
| 15 | Thay thế máy tính để bàn thông thường | 29.805 | 0 | 10 | 29.795 |
|
| B | NHIỆM VỤ DƯỚI 15 TỶ ĐỒNG | 289.875 | 90.913 | 54.549 | 144.413 |
|
|
| Các hoạt động ứng dụng CNTT không lập dự án | 289.875 | 90.913 | 54.549 | 144.413 |
|
| 1 | Thuê kênh truyền kết nối Tổng cục Thuế năm 2021 | 11.301 | 7.534 | 3.767 | 0 |
|
| 2 | Cung cấp bản quyền phần mềm giám sát hệ thống và VMware | 7.047 | 6.341 | 706 | 0 |
|
| a | Bản quyền phần mềm VMware | 2.721 | 2.448 | 273 | 0 |
|
| b | Bản quyền phần mềm giám sát ứng dụng APM | 4.326 | 3.893 | 433 | 0 |
|
| 3 | Duy trì phần mềm Polestar | 1.269 | 1.205 | 64 | 0 |
|
| 4 | Duy trì phần mềm VMware | 9.380 | 8.911 | 469 | 0 |
|
| 5 | Bản quyền phần mềm theo dõi hiệu năng các thiết bị SAN Switch tại Tổng cục Thuế | 1.208 | 1.148 | 60 | 0 |
|
| 6 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật thiết bị proxy (web security) cho Tổng cục và các Cục Thuế | 4.698 | 2.350 | 2.348 | 0 |
|
| 7 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật máy chủ Exadata | 11.231 | 8.618 | 2.613 | 0 |
|
| 8 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật các sản phẩm phần mềm Microsoft năm 2021 | 6.635 | 3.318 | 3.317 | 0 |
|
| 9 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống ATPMC, hệ thống PCCC tại Cơ quan Tổng cục Thuế và Cục Thuế | 11.067 | 2.767 | 5.534 | 2.766 |
|
| 10 | Dịch vụ duy trì phần mềm SolarWinds, phần mềm cho hệ thống kết nối truy cập làm việc từ xa và phần mềm quản lý công việc năm 2022 | 13.436 | 12.096 | 523 | 817 |
|
| a | Dịch vụ duy trì phần mềm SolarWinds năm 2022 | 4.424 | 3.982 | 221 | 221 |
|
| b | Dịch vụ duy trì bản quyền phần mềm Vmware Horizon | 8.936 | 8.042 | 298 | 596 |
|
| c | Thuê bao bản quyền phần mềm quản lý công việc năm 2022 | 76 | 72 | 4 | 0 |
|
| 11 | Dịch vụ quản trị phần mềm ứng dụng Quản lý hóa đơn điện tử năm 2022-2023 | 11.359 | 6.134 | 5.225 | 0 |
|
| 12 | Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật thiết bị HSM, thiết bị Firewall, hệ thống máy chủ CSDL | 8.711 | 2.614 | 1.742 | 4.355 |
|
| a | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật thiết bị HSM tại TTDL Tổng cục Thuế | 1.956 | 587 | 392 | 977 |
|
| b | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật thiết bị Firewall cho Cục Thuế Tp. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh | 2.796 | 839 | 560 | 1.397 |
|
| c | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hệ thống máy chủ CSDL tại môi trường dự phòng nóng | 3.959 | 1.188 | 790 | 1.981 |
|
| 13 | Thay thế switch access cho Trung tâm dữ liệu Tổng cục Thuế và dịch vụ triển khai | 6.216 | 2.797 | 3.419 | 0 |
|
| 14 | Thay thế router vùng partner tại Trung tâm dữ liệu Tổng cục Thuế và dịch vụ triển khai | 5.432 | 2.444 | 2.988 | 0 |
|
| 15 | Thay thế switch vùng Standby tại Trung tâm dữ liệu Tổng cục Thuế và dịch vụ triển khai | 2.116 | 952 | 1.164 | 0 |
|
| 16 | Thay thế router vùng Standby tại Trung tâm dữ liệu Tổng cục Thuế và dịch vụ triển khai | 2.716 | 1.222 | 1.494 | 0 |
|
| 17 | Thay thế router Cục Thuế Hà Nội, Cục Thuế Tp Hồ Chí Minh | 1.389 | 625 | 764 | 0 |
|
| 18 | Dịch vụ kiểm tra và đánh giá mức độ sẵn sàng của hệ thống Standby tại TTDL và hệ thống tại TTDL dự phòng | 2.994 | 898 | 599 | 1.497 |
|
| 19 | Nâng cấp, mở rộng phần mềm ứng dụng Quản lý trước bạ, nhà đất và các phần mềm ứng dụng trao đổi thông tin đáp ứng kịp thời các văn bản quy phạm pháp luật ban hành hoặc có hiệu lực thi hành trong năm 2021 | 14.358 | 6.978 | 5.975 | 1.405 |
|
| 20 | Các hoạt động giao cho Cục Thuế | 12.876 | 11.961 | 915 | 0 |
|
| 21 | Kênh truyền Internet cho Cục Thuế và Chi cục Thuế năm 2023 | 11.298 | 0 | 1.937 | 9.361 |
|
| 22 | Dịch vụ duy trì bản quyền phần mềm Endpoint Security cho máy chủ | 1.338 | 0 | 1.203 | 135 |
|
| 23 | Dịch vụ duy trì chứng thư số Code Signing | 75 | 0 | 65 | 10 |
|
| 24 | Duy trì phần mềm Polestar | 1.268 | 0 | 1.139 | 129 |
|
| 25 | Duy trì phần mềm giám sát hiệu năng ứng dụng (APM) | 1.642 | 0 | 1.476 | 166 |
|
| 26 | Bản quyền phần mềm tẩy xóa dữ liệu | 1.819 | 0 | 1.616 | 203 |
|
| 27 | Bản quyền nâng cấp băng thông cho thiết bị phòng chống tấn công DDOS | 2.578 | 0 | 2.291 | 287 |
|
| 28 | Bản quyền phần mềm quản trị tập trung thiết bị Web Proxy | 227 | 0 | 205 | 22 |
|
| 29 | Phần mềm họp trực tuyến zoom | 311 | 0 | 251 | 60 |
|
| 30 | Thuê kênh truyền kết nối Tổng cục Thuế năm 2024 | 7.742 | 0 | 10 | 7.732 |
|
| 31 | Thay thế lưu điện máy tính để bàn | 11.298 | 0 | 10 | 11.288 |
|
| 32 | Thay thế switch access cho Tổng cục Thuế, Cục Thuế và Chi cục Thuế | 12.572 | 0 | 10 | 12.562 |
|
| 33 | Thay thế thiết bị cân bằng tải cho vùng Internet tại Tổng cục Thuế và dịch vụ triển khai | 8.068 | 0 | 10 | 8.058 |
|
| 34 | Thay thế hệ thống màn hình giám sát | 5.372 | 0 | 10 | 5.362 |
|
| 35 | Thay thế thiết bị Web Proxy cho Tổng cục Thuế tại Trung tâm dữ liệu chính | 1.270 | 0 | 10 | 1.260 |
|
| 36 | Thay thế thiết bị Web Proxy cho Cục Thuế TP. Hà Nội và Cục Thuế TP. Hồ Chí Minh | 2.540 | 0 | 10 | 2.530 |
|
| 37 | Thay thế thiết bị Firewall Internet tại Trung tâm dữ liệu dự phòng | 10.740 | 0 | 10 | 10.730 |
|
| 38 | Thay thế hệ thống Time Server tại Trung tâm dữ liệu chính | 660 | 0 | 10 | 650 |
|
| 39 | Duy trì bản quyền phần mềm SAP năm 2024 | 3.399 | 0 | 10 | 3.389 |
|
| 40 | Bản quyền phần mềm Redhat năm 2024 | 11.148 | 0 | 20 | 11.128 |
|
| a | Bản quyền phần mềm Red Hat Enterprise Linux | 10.296 | 0 | 10 | 10.286 |
|
| b | Bản quyền phần mềm Red Hat Ansible | 852 | 0 | 10 | 842 |
|
| 41 | Duy trì bản quyền phần mềm ký số Cybersign On-prem | 650 | 0 | 10 | 640 |
|
| 42 | Duy trì bản quyền phần mềm Trend Micro Deep Security - Enterprise | 2.210 | 0 | 10 | 2.200 |
|
| 43 | Duy trì bản quyền phần mềm CA PAM | 1.100 | 0 | 10 | 1.090 |
|
| 44 | Bản quyền phần mềm cho thiết bị Email Security tại Trung tâm dữ liệu chính | 2.112 | 0 | 10 | 2.102 |
|
| 45 | Bản quyền phần mềm theo dõi hiệu năng các thiết bị SAN Switch tại Tổng cục Thuế | 1.999 | 0 | 10 | 1.989 |
|
| 46 | Thuê bao sử dụng cơ sở dữ liệu thương mại về các công ty | 9.800 | 0 | 10 | 9.790 |
|
| 47 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật (bảo hành mở rộng) thiết bị tường lửa vùng WAN tại Trung tâm dữ liệu chính | 6.670 | 0 | 10 | 6.660 |
|
| 48 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật (bảo hành mở rộng) cho hệ thống phòng chống tấn công APT Email tại Trung tâm dữ liệu chính | 4.800 | 0 | 10 | 4.790 |
|
| 49 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật (bảo hành mở rộng) tủ đĩa lưu trữ tại Trung tâm dữ liệu chính | 14.400 | 0 | 10 | 14.390 |
|
| 50 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật (bảo hành mở rộng) thiết bị sao lưu cho 8 Cục Thuế | 900 | 0 | 10 | 890 |
|
| 51 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật (bảo hành mở rộng) thiết bị sao lưu cho 53 Cục Thuế | 3.600 | 0 | 10 | 3.590 |
|
| 52 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị tường lửa hệ thống Wireless | 390 | 0 | 10 | 380 |
|
| 53 | Thuê dịch vụ phần mềm quản lý thi trực tuyến dành cho cán bộ thuế | 440 | 0 | 440 | 0 |
|
Phụ lục I.2
NHIỆM VỤ THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM 2024
Đơn vị: Tổng cục Thuế
(Kèm theo Mục D Phụ lục I)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Tổng mức dự toán | Dự toán đã được bố trí đến hết năm 2023 | Dự toán năm 2024 | Dự kiến bố trí các năm tiếp theo | Ghi chú | |
| Dự toán đã giao năm 2024 (tại QĐ 1952/QĐ-BTC ngày 16/8/2024 và QĐ 1957/QĐ-BTC ngày 19/8/2024) | Nhu cầu dự toán giao bổ sung năm 2024 | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5a | 5b | 6=3-4-5a-5b | 7 |
|
| TỔNG CỘNG | 140.112 | 34.877 | 35.028 | 11.681 | 58.526 |
|
|
| NHIỆM VỤ TỪ 15 TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN | 140.112 | 34.877 | 35.028 | 11.681 | 58.526 |
|
|
| Hoạt động thuê dịch vụ CNTT | 140.112 | 34.877 | 35.028 | 11.681 | 58.526 |
|
| 1 | Dịch vụ kênh truyền và chỗ đặt thiết bị Trung tâm tỉnh thuộc hạ tầng truyền thông giai đoạn 2023 - 2025 | 140.112 | 34.877 | 35.028 | 11.681 | 58.526 |
|
Phụ lục II
NHIỆM VỤ TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG ỨNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM 2024
Đơn vị: Tổng cục Hải quan
(Kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-BTC ngày 04/9/2024 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Tổng mức dự toán | Dự toán đã được bố trí đến hết năm 2023 | Dự toán năm 2024 | Dự kiến bố trí các năm tiếp theo | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
|
| TỔNG CỘNG (A+B+C) | 1.204.341 | 194.008 | 110.838 | 899.495 |
|
| A | NHIỆM VỤ TỪ 15 TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN | 680.719 | 642 | 222 | 679.855 |
|
| I | DỰ ÁN CNTT | 587.675 | 642 | 182 | 586.851 |
|
|
| Dự án mở rộng cổng thông tin một cửa quốc gia và kết nối cơ chế một cửa ASEAN (giai đoạn 3) | 94.160 | 642 | 182 | 93.336 |
|
|
| Dự án xây dựng Hệ thống công nghệ thông tin thực hiện Hải quan số đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ trong thông quan | 493.515 |
|
| 493.515 |
|
| II | CÁC HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CNTT KHÔNG LẬP DỰ ÁN | 93.044 | - | 40 | 93.004 |
|
| II.1 | Hoạt động mua sắm tài sản CNTT | - | - | - | - |
|
| a | Tài sản CNTT phổ biến |
|
|
| - |
|
| b | Tài sản CNTT chuyên dùng |
|
|
| - |
|
| c | Tài sản CNTT phục vụ hoạt động chung |
|
|
| - |
|
| II.2 | Mua sắm hàng hóa, dịch vụ CNTT khác | 93.044 | - | 40 | 93.004 |
|
|
| Mua sắm hệ thống điều hòa gas thay thế điều hòa Chiller | 32.300 |
| 10 | 32.290 |
|
|
| Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật bản quyền các sản phẩm phần mềm Oracle cho các ứng dụng ngành Tài chính năm 2023 | 15.621 |
| 10 | 15.611 |
|
|
| Mua dịch vụ hỗ trợ vận hành, bảo trì hệ thống phần mềm VNACCS/VCIS giai đoạn 2025-2026 | 24.170 |
| 10 | 24.160 |
|
|
| Mua gia hạn bảo hành và bản quyền cập nhật cho một số thiết bị bảo mật Tổng cục Hải quan được trang bị năm 2021 | 20.953 |
| 10 | 20.943 |
|
| B | NHIỆM VỤ DƯỚI 15 TỶ ĐỒNG | 219.940 | 46.757 | 75.078 | 98.105 |
|
| I | DỰ ÁN CNTT | 10.249 | 10.249 | - | - |
|
| 1 | Dự án nâng cấp hệ thống kế toán nội bộ của Kho bạc Nhà nước triển khai cho Tổng cục Hải quan | 10.249 | 10.249 |
| - |
|
| II | CÁC HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CNTT KHÔNG LẬP DỰ ÁN | 209.691 | 36.508 | 75.078 | 98.105 |
|
| II.1 | Hoạt động mua sắm tài sản CNTT | 19.716 | 1.985 | 9.165 | 8.566 |
|
| a | Tài sản CNTT phổ biến | 1.412 | - | 1.412 | - |
|
|
| Máy tính phổ biến của Cục HQ Quảng Bình | 45 |
| 45 |
|
|
|
| Máy tính phổ biến của Cục HQ Quảng Ninh | 390 |
| 390 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh An Giang | 887 |
| 887 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang |
|
|
|
|
|
|
| Máy vi tính phổ biến | 90 |
| 90 |
|
|
| b | Tài sản CNTT chuyên dùng | 16.819 | 1.985 | 6.268 | 8.566 |
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Khánh Hòa |
|
|
| - |
|
|
| Mua sắm thiết bị CNTT | 1.277 | 1.277 |
| - |
|
|
| Cục Kiểm tra sau thông quan |
|
|
|
|
|
|
| Mua sắm thiết bị CNTT | 708 | 708 |
|
|
|
|
| Trang cấp 05 máy vi tính để bàn chuyên dùng mức 2 cho Cục Thuế Xuất nhập khẩu | 99 |
| 99 |
|
|
|
| Mua sắm máy tính để bàn Cục HQ Thừa Thiên Huế | 99 |
| 99 |
|
|
|
| Mua sắm máy tính chuyên dùng của Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh năm 2024 | 9.638 |
| 1.072 | 8.566 |
|
|
| Mua sắm thiết bị CNTT cho Cục Hải quan Quảng Ngãi | 552 |
| 552 |
|
|
|
| Máy tính chuyên dùng của Cục Hải quan Quảng Bình | 529 |
| 529 |
|
|
|
| Thiết bị CNTT chuyên dùng Cục HQ Hà Tĩnh | 1.596 |
| 1.596 |
|
|
|
| Máy tính chuyên dùng của Cục Hải quan Tây Ninh | 513 |
| 513 |
|
|
|
| Máy tính chuyên dùng của Cục Hải quan Quảng Ninh | 782 |
| 782 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh An Giang |
|
|
|
|
|
|
| Mua máy vi tính để bàn CD mức 2 | 197 |
| 197 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp |
|
|
|
|
|
|
| Mua sắm máy vi tính để bàn chuyên dùng mức 2 | 237 |
| 237 |
|
|
|
| Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum |
|
|
|
|
|
|
| Máy vi tính để bàn mức 2 | 99 |
| 99 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang |
|
|
|
|
|
|
| Máy chuyên dùng mức 1 | 281 |
| 281 |
|
|
|
| Máy chuyên dùng mức 2 | 118 |
| 118 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị |
|
|
|
|
|
|
| Máy vi tính chuyên dụng mức 1 | 94 |
| 94 |
|
|
| c | Tài sản CNTT phục vụ hoạt động chung | 1.485 | - | 1.485 | - |
|
|
| Máy tính để bàn, máy in A4 dùng chung HQ Quảng Bình | 230 |
| 230 |
|
|
|
| Máy in A4, máy tính cho Cục HQ Tây Ninh | 240 |
| 240 |
|
|
|
| Máy in A3, xách tay chuyên dùng dùng chung HQ Hà Tĩnh | 360 |
| 360 |
|
|
|
| Máy tính xách tay, máy in A4 dùng chung HQ Quảng Ninh | 245 |
| 245 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
| Mua máy vi tính xách tay | 75 |
| 75 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp |
|
|
|
|
|
|
| Mua sắm máy vi tính xách tay | 50 |
| 50 |
|
|
|
| Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum |
|
|
|
|
|
|
| Máy in A4 | 70 |
| 70 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang |
|
|
|
|
|
|
| Máy vi tính xách tay | 75 |
| 75 |
|
|
|
| Máy in A4 | 50 |
| 50 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị |
|
|
|
|
|
|
| Máy in khổ A4 | 90 |
| 90 |
|
|
| II.2 | Mua sắm hàng hóa, dịch vụ CNTT khác | 189.975 | 34.523 | 65.913 | 89.539 |
|
|
| Mua dịch vụ hỗ trợ nhằm duy trì hệ thống bảo mật của toàn ngành Hải quan | 10.680 | 5.837 | 1.068 | 3.775 |
|
|
| Mua dịch vụ hỗ trợ vận hành, bảo trì hệ thống phần mềm VNACCS/VCIS giai đoạn 2023-2024 | 12.349 | 9.262 | 3.087 | - |
|
|
| Mua dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa và dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) đối với trang thiết bị phần cứng NEC do nhật bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS/VCIS” giai đoạn 2023-2024 | 11.947 | 8.961 | 2.986 | - |
|
|
| Mua dịch vụ bảo trì phần mềm, dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) của hãng ORACLE, IBM, HP do Nhật Bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS/VCIS (giai đoạn 2023-2024) | 6.205 | 4.654 | 1.514 | 37 |
|
|
| Mua sắm hệ thống tẩy xóa dữ liệu máy chủ trước khi chuyển giao | 978 | - | 978 | - |
|
|
| Mua sắm thay thế, bổ sung máy chủ cáp tín hiệu đồng bộ thời gian Network Time Protocol | 935 |
| 935 | - |
|
|
| Mua sắm thay thế hệ thống xác thực OTP (One Time Password) | 1.340 |
| 1.340 | - |
|
|
| Xây dựng hệ thống xử lý thông quan khi VNACCS/VCIS gặp sự cố | 8.360 |
| 4.180 | 4.180 |
|
|
| Mua một số linh kiện và dịch vụ thay thế linh kiện của hãng FUJISU phục vụ duy trì vận hành cho hệ thống VNACCS/VCIS | 1.667 |
| 1.451 | 216 |
|
|
| Mua dịch hỗ trợ vận hành, bảo trì hệ thống phần mềm VNACCS/VCIS giai đoạn 2024-2025 | 12.187 |
| 9.150 | 3.037 |
|
|
| Mua dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa và dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) đối với trang thiết bị phần cứng NEC do Nhật Bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS/VCIS giai đoạn 2024 2025 | 12.299 |
| 9.226 | 3.073 |
|
|
| Mua dịch vụ bảo trì phần mềm, dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) của hãng ORACLE, IBM, HP do Nhật Bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS/VCIS (giai đoạn 2024-2025) | 5.466 |
| 4.100 | 1.366 |
|
|
| Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy TTDL 2023-2025 | 910 |
| 10 | 900 |
|
|
| Tổ chức diễn tập hàng năm xử lý sự cố giả định đối với Hệ thống công nghệ thông tin | 525 |
| 10 | 515 |
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng dưới 500 triệu |
|
|
| - |
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Bắc Ninh |
|
|
| - |
|
|
| Kinh phí chi bảo trì bảo dưỡng |
|
|
| - |
|
|
| Cục Hải quan Thành phố Hà Nội |
|
|
| - |
|
|
| Kinh phí chi bảo trì bảo dưỡng |
|
|
| - |
|
|
| Các nhiệm vụ BTBD khác |
|
|
| - |
|
|
| Bảo trì, bảo dưỡng máy tính để bàn, máy in cho Cục Hải quan Thành phố Hà Nội năm 2022 - 2024 | 854 | 517 | 337 | - |
|
|
| Kinh phí chi nội dung khác |
|
|
|
|
|
|
| Nội dung khác |
|
|
|
|
|
|
| Xây dựng phần mềm Quản lý địa điểm kiểm tra tập trung tại Cục Hải quan TP. Hà Nội | 1.762 |
| 1.762 |
|
|
|
| Cục Hải quan Hà Nam Ninh |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí chi nhỏ lẻ |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí chi bảo trì bảo dưỡng |
|
|
|
|
|
|
| Kênh truyền chi kênh truyền |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí chi nội dung khác |
|
|
|
|
|
|
| Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí chi bảo trì bảo dưỡng |
|
|
|
|
|
|
| Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống chống sét, hệ thống phòng cháy chữa cháy tự động FM-200 và hệ thống giám sát môi trường phòng máy chủ tại Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh | 799 | 750 | 49 |
|
|
|
| Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa chính xác cho phòng máy chủ Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh | 1.277 | 1.204 | 73 |
|
|
|
| Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị mạng, Firewall, bộ lưu điện (UPS), điện, đường truyền cáp quang nội bộ cho Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh | 2.038 | 1.938 | 100 |
|
|
|
| Kinh phí chi nội dung khác |
|
|
|
|
|
|
| Mua gia hạn dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng Firewall Sophos SG210 các đơn vị trực thuộc Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh | 2.474 | 1.180 | 1.294 |
|
|
|
| Di dời 02 phòng máy chủ của Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh và mua sắm thiết bị lắp đặt hạ tầng kỹ thuật phòng máy chủ | 2.324 | 10 | 2.314 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Nghệ An |
|
|
| - |
|
|
| Kinh phí chi bảo trì bảo dưỡng |
|
|
|
|
|
|
| Cục Kiểm tra sau thông quan |
|
|
| - |
|
|
| Kinh phí chi nhỏ lẻ |
|
|
| - |
|
|
| Báo Hải quan |
|
|
| - |
|
|
| Kinh phí chi bảo trì bảo dưỡng |
|
|
| - |
|
|
| Cục Quản lý rủi ro |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí chi bảo trì bảo dưỡng |
|
|
|
|
|
|
| Cục Thuế Xuất nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí chi bảo trì bảo dưỡng |
|
|
|
|
|
|
| Cục Kiểm định Hải quan |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí chi nhỏ lẻ |
|
|
|
|
|
|
| Cục Tài vụ-Quản trị |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí chi bảo trì bảo dưỡng |
|
|
|
|
|
|
| Cục CNTT và Thống kê hải quan |
|
|
|
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng CNTT | 300 |
| 10 | 290 |
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng Lan tòa nhà | 240 |
| 10 | 230 |
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống điện TTDL | 377 |
| 10 | 367 |
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa TTDL | 352 |
| 10 | 342 |
|
|
| Hỗ trợ kỹ thuật phục vụ tiếp nhận, hỗ trợ người sử dụng, giám sát, vận hành đối với hệ thống Một cửa quốc gia (National Single Window) & ASEAN” | 9.583 |
| 10 | 9.573 |
|
|
| Mua dịch vụ bảo trì phần mềm, dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) của hãng ORACLE, IBM, HP do Nhật Bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS/VCIS (giai đoạn 2025-2026) | 10.954 |
| 10 | 10.944 |
|
|
| Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện Trung tâm dữ liệu | 1.559 |
| 10 | 1.549 |
|
|
| Mua gia hạn bản quyền để duy trì và nâng cấp phần mềm diệt virus Kaspersky cho máy trạm, máy chủ vật lý của toàn ngành | 6.816 |
| 10 | 6.806 |
|
|
| Gia hạn thời gian sử dụng License TrendMicro Deep Security cho hệ thống ảo hóa; | 1.561 |
| 10 | 1.551 |
|
|
| Gia hạn thời gian sử dụng License giải pháp dò quét lỗ hổng bảo mật phần mềm ứng dụng của Appscan | 3.123 |
| 10 | 3.113 |
|
|
| Mua sắm thay thế ắc quy hệ thống điện Trung tâm dữ liệu | 3.206 |
| 10 | 3.196 |
|
|
| Mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin để triển khai hệ thống dự phòng cho hệ thống cổng thông tin điện tử tập trung và hệ thống cung cấp dịch vụ công trực tuyến của Tổng cục Hải quan | 14.160 |
| 10 | 14.150 |
|
|
| Mở rộng Hệ thống cổng thông tin điện tử tập trung và Hệ thống cung cấp dịch vụ công trực tuyến để phát triển ứng dụng dành cho thiết bị di động và đáp ứng các yêu cầu mới | 13.203 |
| 10 | 13.193 |
|
|
| Nâng cấp hệ thống Cổng thông tin một cửa quốc gia phục vụ kết nối trao đổi C/O với Hàn Quốc | 4.650 |
| 10 | 4.640 |
|
|
| Mua sắm 02 thiết bị định tuyến phục vụ kết nối ngân hàng thương mại | 198 |
| 10 | 188 |
|
|
| Mua sắm nhỏ lẻ đột xuất | 134 |
| 134 |
|
|
|
| Mua sắm nhỏ lẻ đột xuất cho Trung tâm dữ liệu | 200 |
| 200 |
|
|
|
| Trang bị hệ thống mạng cáp viễn thông cho Trung tâm dữ liệu Tổng cục Hải quan | 499 |
| 499 |
|
|
|
| Báo Hải quan |
|
|
|
|
|
|
| Bảo trì máy tính | 68 |
| 68 | - |
|
|
| Mua sắm thay thế nhỏ lẻ công nghệ thông tin đột xuất | 50 |
| 50 | - |
|
|
| Thuê bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật Hệ thống phần mềm ứng dụng Tạp chí điện tử Hải quan Online và Hệ thống phần mềm ứng dụng chuyên trang tiếng Anh Tạp chí điện tử Hải quan Online | 300 | 150 | 150 | - |
|
|
| Thuê bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật phần mềm báo tự động | 120 | 60 | 60 | - |
|
|
| Thuê Bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật Hệ thống phần mềm ứng dụng Tạp chí điện tử Hải quan Online và Hệ thống phần mềm ứng dụng chuyên trang tiếng Anh Tạp chí điện tử Hải quan Online | 300 |
| 150 | 150 |
|
|
| Thuê bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật phần mềm báo tự động | 120 |
| 60 | 60 |
|
|
| Thuê bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật Hệ thống phần mềm phục vụ quản trị và xuất bản chuyên trang Hải quan Video của Tạp chí Hải quan Online | 96 |
| 48 | 48 |
|
|
| Cục Hải quan Hà Giang |
|
|
| - |
|
|
| Bảo trì thiết bị chống sét cho các đơn vị thuộc và trực thuộc | 73 |
| 73 | - |
|
|
| Mua sắm, sửa chữa nhỏ lẻ máy vi tính, máy tính xách tay, máy in và các thiết bị CNTT khác | 50 |
| 50 | - |
|
|
| Cục Hải quan Thanh Hóa |
|
|
| - |
|
|
| Mua sắm, sửa chữa nhỏ lẻ | 50 |
| 50 | - |
|
|
| Mua lưu điện cho đội nghiệp vụ HQCK Tén Tằn - Chi cục HQCK quốc tế Na Mèo | 50 |
| 50 | - |
|
|
| Cục Hải quan Lạng Sơn |
|
|
| - |
|
|
| Mua sắm thiết bị CNTT nhỏ lẻ đột xuất | 50 |
| 50 | - |
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng toàn bộ máy trạm, máy in tại các chi cục HQ thuộc và trực thuộc | 91 |
| 91 | - |
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng điều hòa chính xác của Cục HQ Lạng Sơn | 93 |
| 93 | - |
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống nguồn phòng máy chủ Cục HQ Lạng Sơn | 73 |
| 73 | - |
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng các hệ thống giám sát tại phòng máy chủ Cục HQ Lạng Sơn (camera giám sát an ninh, cảm biến môi trường, hệ thống an ninh kiểm soát vào ra) | 81 |
| 81 | - |
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống chữa cháy chuyên dụng tại phòng máy chủ Cục HQ Lạng Sơn | 69 |
| 69 | - |
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng thiết bị CNTT tại phòng máy chủ tại các chi cục và đội kiểm soát HQ thuộc Cục HQ Lạng Sơn | 90 |
| 90 | - |
|
|
| Bảo trì hệ thống chống sét lan truyền cho phòng máy chủ tại Cục HQ tỉnh Lạng Sơn và cho 05 Chi cục trực thuộc | 99 |
| 99 | - |
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng thiết bị CNTT tại phòng máy chủ Cục HQ Lạng Sơn | 314 |
| 314 | - |
|
|
| Cục Hải quan Nghệ An |
|
|
| - |
|
|
| Mua sắm, sửa chữa nhỏ lẻ các phát sinh liên quan đến bộ lưu điện UPS tập trung | 50 |
| 50 | - |
|
|
| Sửa chữa nhỏ lẻ máy tính máy in | 99 |
| 99 | - |
|
|
| Sửa chữa nhỏ lẻ thiết bị CNTT phòng máy chủ | 50 |
| 50 | - |
|
|
| Sửa chữa bộ lưu điện UPS phòng máy chủ Chi cục Hải quan CKQT Nậm Cắn | 40 |
| 40 | - |
|
|
| Bảo trì hệ thống chống sét lan truyền | 73 |
| 73 | - |
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng thiết bị CNTT | 104 |
| 104 | - |
|
|
| Cục Hải quan Khánh Hòa |
|
|
| - |
|
|
| Mua sắm nhỏ lẻ, sửa chữa thay thế linh kiện nhỏ với chi phí thấp | 90 |
| 90 | - |
|
|
| Mua sắm lưu điện (UPS) 6KVA thay thế tại Cục và 3 Chi cục | 180 |
| 180 | - |
|
|
| Cục Hải quan Hải Phòng |
|
|
|
|
|
|
| Kinh phí chi nhỏ lẻ | 100 |
| 100 | - |
|
|
| Chi bảo trì bảo dưỡng trang thiết bị CNTT | 100 |
| 100 | - |
|
|
| Chi phí bảo dưỡng điều hòa chính xách phòng máy chủ | 100 |
| 100 | - |
|
|
| Chi phí bảo trì thiết bị chống sét lan truyền tại phòng máy chủ | 100 |
| 100 | - |
|
|
| Cục Hải quan Đà Nẵng |
|
|
| - |
|
|
| Kinh phí chi nhỏ lẻ năm 2024 | 100 |
| 100 | - |
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng máy lạnh chính xác và UPS phòng máy chủ năm 2024 | 142 |
| 142 | - |
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng trang thiết bị CNTT năm 2024 | 253 |
| 253 | - |
|
|
| Bảo trì hệ thống chống sét lan truyền phòng máy chủ | 73 |
| 73 | - |
|
|
| Mua sắm UPS 6KVA | 88 |
| 88 | - |
|
|
| Thay thế hệ thống Wifi tại Cục | 98 |
| 98 | - |
|
|
| Thuê máy tính xách tay phục vụ tổ chức thi đánh giá năng lực CBCC năm 2024 Cục HQ Cần Thơ | 30 | 0 | 30 |
|
|
|
| Cục Hải quan Khánh Hòa |
|
|
| - |
|
|
| Thay thế thiết bị cắt sét 3 pha không phụ thuộc dòng tải của hệ thống chống sét lan truyền cho Chi cục HQCK cảng Nha Trang - Cục Hải quan Khánh Hòa | 62 |
| 62 | - |
|
|
| Mua sắm thiết bị, lắp đặt mạng wifi tại trụ sở Cục - Cục Hải quan Khánh Hòa | 93 |
| 93 | - |
|
|
| Cục Hải quan Thanh Hóa |
|
|
| - |
|
|
| Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống chống sét cho phòng máy chủ tại trụ sở Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa và các đơn vị trực thuộc năm 2024 | 70 |
| 70 | - |
|
|
| Mua sắm nhỏ lẻ cho Cục Thuế Xuất nhập khẩu | 50 |
| 50 |
|
|
|
| Kinh phí BTBD thiết bị CNTT chuyên dùng cho Cục Tài vụ - Quản trị | 9 |
| 9 |
|
|
|
| Mua sắm nhỏ lẻ, sửa chữa trang thiết bị CNTT của Cục Hải quan Bình Phước | 50 |
| 50 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng trang thiết bị CNTT của Cục Hải quan Bình Phước | 85 |
| 85 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống chống sét lan truyền của Cục Hải quan Bình Phước | 99 |
| 99 |
|
|
|
| Kinh phí bảo trì, bảo dưỡng của Cục Thuế XNK | 96 |
| 96 |
|
|
|
| Mua sắm, sửa chữa linh kiện, thiết bị CNTT của Cục Thuế XNK | 50 |
| 50 |
|
|
|
| Mua sắm sửa chữa nhỏ lẻ đột xuất năm 2024 của Cục Hải quan Bình Dương | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng thiết bị lưu trữ điện và hệ thống chống sét lan truyền đường nguồn cho các phòng máy chủ của Cục Hải quan Bình Dương | 220 |
| 220 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng các thiết bị CNTT của Cục Hải quan Bình Dương | 215 |
| 215 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng thiết bị CNTT của Cục Quản lý rủi ro | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Sửa chữa, mua sắm nhỏ lẻ của Cục Hải quan Cao Bằng | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Sửa chữa, thay thế nhỏ lẻ thiết bị CNTT của Cục Hải quan Đắk Lắk | 50 |
| 50 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống chống sét Cục Hải quan Đắk Lắk | 80 |
| 80 |
|
|
|
| Mua sắm sửa chữa nhỏ lẻ thiết bị CNTT năm 2024 của Cục Hải quan Điện Biên | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống CNTT năm 2024 của Cục Hải quan Điện Biên | 71 |
| 71 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống chống sét năm 2024 của Cục Hải quan Điện Biên | 97 |
| 97 |
|
|
|
| Gia hạn bản quyền phần mềm giám sát, kênh truyền của Cục Hải quan Đồng Nai | 30 |
| 30 |
|
|
|
| Gia hạn hiệu lực chứng thư số SSL cho tên miền *.dncustoms.gov.vn của Cục Hải quan Đồng Nai | 54 |
| 54 |
|
|
|
| Mua sắm sửa chữa nhỏ lẻ, đột xuất thiết bị CNTT trong năm 2024 của Cục Hải quan Đồng Nai | 200 |
| 200 |
|
|
|
| Bảo dưỡng hệ thống làm mát chuyên dụng Stulz và UPS 60KVA phòng máy chủ trụ sở Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai | 194 |
| 194 |
|
|
|
| Mua sắm nhỏ lẻ của Cục Kiểm định Hải quan | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Kênh truyền Internet Cục Kiểm định Hải quan | 192 |
| 192 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng định kỳ máy vi tính Cục Kiểm định Hải quan | 198 |
| 198 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng định kỳ máy in Cục Kiểm định Hải quan | 52 |
| 52 |
|
|
|
| Dịch vụ hỗ trợ về công nghệ thông tin cho Chi Cục KĐHQ 3 Cục Kiểm định Hải quan | 70 |
| 70 |
|
|
|
| Thuê thiết bị router phục vụ kết nối mạng WAN của TCHQ Cục Kiểm định Hải quan | 50 |
| 50 |
|
|
|
| Cục Hải quan Thừa Thiên Huế |
|
|
|
|
|
|
| Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống chống sét lan truyền tại trụ sở Cục | 93 |
| 93 |
|
|
|
| Cục Hải quan Quảng Ngãi |
|
|
|
|
|
|
| Thay thế thiết bị cắt sét | 61 |
| 61 |
|
|
|
| Cục Hải quan Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
|
|
| Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa chính xác cho Phòng máy chủ của Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh | 907 |
| 454 | 453 |
|
|
| Mua sắm, sửa chữa thiết bị cắt sét đầu nguồn tại Chi cục Hải quan Khu công nghệ cao trực thuộc Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh | 72 |
| 72 |
|
|
|
| Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống chống sét, hệ thống phòng cháy chữa cháy tự động FM-200, hệ thống giám sát môi trường và hệ thống camera giám sát phòng máy chủ tại Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh | 1.104 |
| 552 | 552 |
|
|
| Mua sắm, sửa chữa thiết bị lưu trữ dữ liệu (SAN) tại Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh | 90 |
| 90 |
|
|
|
| Sửa chữa, nâng cấp máy chủ tại cục và các chi cục trực thuộc Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Sửa chữa bộ lưu điện 6KVA tại các chi cục trực thuộc Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh | 199 |
| 199 |
|
|
|
| Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị mạng, Firewall, bộ lưu điện (UPS), điện, đường truyền cáp quang nội bộ cho Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh | 1.766 |
| 883 | 883 |
|
|
| Mua sắm nhỏ lẻ | 200 |
| 200 | 0 |
|
|
| Bảo trì hệ thống máy tính để bàn, máy in cho Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh 2022 (chuyển tiếp) | 112 |
| 112 | 0 |
|
|
| Cục Hải quan Bình Định |
|
|
|
|
|
|
| Sửa chữa máy chủ | 71 |
| 71 |
|
|
|
| Sửa chữa UPS máy chủ | 22 |
| 22 |
|
|
|
| Sửa chữa máy tính để bàn, laptop | 70 |
| 70 |
|
|
|
| Sửa chữa máy in A3, A4 | 24 |
| 24 |
|
|
|
| Mua sắm nhỏ lẻ khác | 40 |
| 40 |
|
|
|
| Cục Hải quan Hà Tĩnh |
|
|
|
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống chống sét | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Mua sắm nhỏ lẻ CNTT | 50 |
| 50 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng thiết bị CNTT | 200 |
| 200 |
|
|
|
| Thiết bị đảm bảo kỹ thuật hạ tầng phòng máy chủ | 25 |
| 25 |
|
|
|
| Mua sắm thiết bị lưu điện | 25 |
| 25 |
|
|
|
| Cục Hải quan Quảng Bình |
|
|
|
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng thiết bị CNTT | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống chống sét lan truyền | 65 |
| 65 |
|
|
|
| Thay thế ắc quy cho hệ thống tích điện phòng máy chủ Cục HQ Quảng Bình | 89 |
| 89 |
|
|
|
| Cục Hải quan Quảng Ngãi |
|
|
|
|
|
|
| Mua sắm nhỏ lẻ, sửa chữa thiết bị CNTT | 50 |
| 50 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng thiết bị CNTT | 95 |
| 95 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống chống sét lan truyền tại trụ sở Cục và các đơn vị trực thuộc Cục HQ tỉnh Quảng Ngãi | 80 |
| 80 |
|
|
|
| Cục Hải quan Hà Nam Ninh |
|
|
|
|
|
|
| Mua sắm thiết bị CNTT nhỏ lẻ | 50 |
| 50 |
|
|
|
| Cục Hải quan Tây Ninh |
|
|
|
|
|
|
| Sửa chữa UPS Emerson 6KVA tại chi cục HQCK Xa Mát | 15 |
| 15 |
|
|
|
| Bảo trì, bảo dưỡng máy tính trạm, máy in, máy chủ, thiết bị mạng | 88 |
| 88 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống chống sét lan truyền | 99 |
| 99 |
|
|
|
| Mua sắm 02 UPS 6KVA cho Đội thủ tục Chàng Riệc và Tổ công tác Tân Nam | 187 |
| 187 |
|
|
|
| Cục Hải Quan Lào Cai |
|
|
|
|
|
|
| Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị CNTT | 80 |
| 80 |
|
|
|
| Kinh phí dự phòng sửa chữa, thay thế khi phát sinh hỏng máy móc, thiết bị | 50 |
| 50 |
|
|
|
| Cục Hải quan Quảng Ninh |
|
|
|
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng UPS 26 bộ lưu điện máy chủ các loại tại trụ sở Cục Hải quan tỉnh và các đơn vị trực thuộc | 156 |
| 156 |
|
|
|
| Bảo trì, bảo dưỡng 08 hệ thống chống sét lan truyền tại các đơn vị trực thuộc | 146 |
| 146 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng 01 hệ thống máy lạnh chính xác tại phòng máy chủ tại trụ sở Cục HQ Quảng Ninh | 146 |
| 146 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng thiết bị CNTT tại 18 đơn vị thuộc và trực thuộc Cục HQ Quảng Ninh | 286 |
| 286 |
|
|
|
| Mua sắm nhỏ lẻ đột xuất | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Xây dựng Phần mềm Quản lý theo dõi việc thực hiện kết luận Thanh tra - Kiểm tra tại Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh | 375 |
| 375 |
|
|
|
| Mua sắm thay thế UPS phòng máy chủ | 360 |
| 198 | 162 |
|
|
| Mua sắm UPS kèm máy tính | 150 |
| 150 |
|
|
|
| Cục Hải quan Thừa Thiên Huế |
|
|
|
|
|
|
| Mua sắm thiết bị CNTT nhỏ lẻ | 50 |
| 50 |
|
|
|
| Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị CNTT chuyên dùng | 35 |
| 35 |
|
|
|
| Dự toán kinh phí kênh truyền Internet duy trì | 78 |
| 78 |
|
|
|
| Cục Hải quan Cần Thơ |
|
|
|
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng thiết bị CNTT | 90 |
| 90 |
|
|
|
| Mua sắm thiết bị CNTT, sửa chữa, thay thế nâng cấp phục vụ công tác chuyên môn và đột xuất | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Bảo hành mở rộng máy chủ và các thiết bị CNTT quan trọng trong toàn Cục HQ TP Cần Thơ | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống chống sét lan truyền cho các đơn vị thuộc Cục Hải quan TP Cần Thơ | 94 |
| 94 |
|
|
|
| Cục Hải quan Hà Nội |
|
|
|
|
|
|
| Mua sắm thay thế 08 thiết bị chuyển mạch cũ hỏng tại một số Chi cục Hải quan | 198 |
| 198 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống giao ban trực tuyến tại Trụ sở Cục và các chi cục | 85 |
| 85 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống cáp quang Chi cục Hải quan Nội Bài | 74 |
| 74 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa chính xác phòng máy chủ | 198 |
| 198 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng phần mạng | 97 |
| 97 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng Hệ thống chống sét lan truyền phòng máy chủ | 92 |
| 92 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống máy chủ tại Cục và các chi cục | 64 |
| 64 |
|
|
|
| Sửa chữa thay thế bổ sung linh kiện và khắc phục sự cố phát sinh của trang thiết bị CNTT cho Cục Hải quan TP Hà Nội | 200 |
| 200 |
|
|
|
| Cải tạo mạng LAN cho Chi cục Kiểm tra sau thông quan | 421 |
| 421 |
|
|
|
| Mua phần mềm Netmon Plus | 46 |
| 46 |
|
|
|
| Thuê máy chủ phục vụ công tác chuyên môn nghiệp vụ tại Cục Hải quan TP. Hà Nội | 312 |
| 312 |
|
|
|
| Xây dựng phần mạng cho phòng đào tạo, tập huấn, thi sát hạch - Cục Hải quan TP Hà Nội | 490 |
| 490 |
|
|
|
| Cục Hải quan Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
|
|
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng trang thiết bị CNTT | 198 |
| 198 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống máy lạnh chính xác phòng máy chủ | 95 |
| 95 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống lưu điện (UPS) máy chủ | 99 |
| 99 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng các hệ thống chống sét lan truyền | 99 |
| 99 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống chống cháy tự động (FM200) phòng máy chủ | 50 |
| 50 |
|
|
|
| Mua sắm nhỏ lẻ sửa chữa trang thiết bị CNTT | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Mua sắm 02 hệ thống lưu điện UPS 6KVS | 198 |
| 198 |
|
|
|
| Mua license phần mềm giám sát mạng WAN cho Cục Hải quan Bà Rịa - Vũng Tàu | 29 |
| 29 |
|
|
|
| Cục Hải quan Bắc Ninh |
|
|
|
|
|
|
| Mua sắm nhỏ lẻ | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Văn phòng Tổng cục Hải quan |
|
|
|
|
|
|
| Mua sắm nhỏ lẻ CNTT đột xuất | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị CNTT | 352 |
| 352 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh An Giang |
|
|
|
|
|
|
| Mua sắm thay thế thiết bị công nghệ thông tin nhỏ lẻ đột xuất | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng các thiết bị CNTT cho Cục Hải quan tỉnh An Giang | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
| Mua thiết bị CNTT nhỏ lẻ khác | 30 |
| 30 |
|
|
|
| Sửa chữa máy vi tính, máy in | 180 |
| 180 |
|
|
|
| Sửa chữa UPS 6 KVA | 36 |
| 36 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng máy chủ | 42 |
| 42 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp |
|
|
|
|
|
|
| Bảo trì máy chủ | 27 |
| 27 |
|
|
|
| Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum |
|
|
|
|
|
|
| Sửa chữa cải tạo hệ thống mạng nội bộ tại Chi cục HQ cửa khẩu Bờ Y | 160 |
| 160 |
|
|
|
| Sửa chữa cải tạo hệ thống mạng nội bộ tại Chi cục HQ cửa khẩu QT Lệ Thanh | 187 |
| 187 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống chống sét lan truyền tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục HQ Gia Lai Kon Tum | 99 |
| 99 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng máy thiết bị văn phòng và thiết bị CNTT tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục HQ Gia Lai Kon Tum | 50 |
| 50 |
|
|
|
| Kinh phí mua sắm nhỏ lẻ thiết bị CNTT | 90 |
| 90 |
|
|
|
| Thay thế thiết bị cắt sét 3 pha không phụ thuộc dòng tại cho đội nghiệp vụ Hải quan Pleiku | 58 |
| 58 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang |
|
|
|
|
|
|
| Mua sắm nhỏ lẻ, sửa chữa trang thiết bị CNTT hư hỏng đột xuất | 50 |
| 50 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Long An |
|
|
|
|
|
|
| Mua sắm thiết bị CNTT nhỏ lẻ | 50 |
| 50 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam |
|
|
|
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng thiết bị CNTT | 91 |
| 91 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng hệ thống chống sét lan truyền tại trụ sở cục và các chi cục | 77 |
| 77 |
|
|
|
| Mua sắm nhỏ lẻ thiết bị CNTT | 83 |
| 83 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị |
|
|
|
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng thiết bị CNTT chuyên dùng | 91 |
| 91 |
|
|
|
| Mua thiết bị CNTT nhỏ lẻ | 100 |
| 100 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng thiết bị chống sét lan truyền | 51 |
| 51 |
|
|
|
| Thay thế và nâng cấp hệ thống wifi tại trụ sở Cục | 98 |
| 98 |
|
|
|
| Phần mềm giám sát kênh truyền mạng WAN (6 điểm) | 10 |
| 10 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng thiết bị CNTT phục vụ chuyên môn nghiệp vụ | 98 |
| 98 |
|
|
|
| Bảo trì bảo dưỡng máy chủ và thiết bị mạng LAN/WAN | 42 |
| 42 |
|
|
|
| Khảo sát lắp đặt và thay thế hệ thống mạng cáp quang của Chi cục HQCK Lao Bảo | 98 |
| 98 |
|
|
| C | NHIỆM VỤ THUÊ DỊCH VỤ CNTT (PHỤ LỤC II.1 ĐÍNH KÈM) | 303.682 | 146.609 | 35.538 | 121.535 |
|
Ghi chú: Phụ lục này thay thế Phụ lục II kèm theo Quyết định số 636/QĐ-BTC ngày 29/3/2024 của Bộ Tài chính
Phụ lục II.1
NHIỆM VỤ THUÊ DỊCH VỤ NGHỆ THÔNG TIN NĂM 2024
Đơn vị: Tổng cục Hải quan
(Kèm theo Mục C Phụ lục II)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Tổng mức dự toán | Dự toán đã được bố trí đến hết năm 2023 | Dự toán năm 2024 | Dự toán bố trí các năm tiếp theo | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
|
| TỔNG CỘNG (A+B) | 303.682 | 146.609 | 35.538 | 121.535 |
|
| A | NHIỆM VỤ TỪ 15 TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN | 265.203 | 136.355 | 20.639 | 108.209 |
|
|
| Thuê dịch vụ CNTT | 265.203 | 136.355 | 20.639 | 108.209 |
|
|
| Cục Công nghệ thông tin và Thống kê Hải quan |
|
|
|
|
|
| 1 | Thuê kênh truyền HTTT giai đoạn 2019-2022 | 98.302 | 97.802 | 500 | - |
|
| 2 | Dịch vụ kênh truyền và chỗ đặt thiết bị Trung tâm tỉnh thuộc hạ tầng truyền thông giai đoạn 2023-2025 | 70.316 | 13.618 | 14.849 | 41.849 |
|
| 3 | Thuê hệ thống Quản lý văn bản và điều hành cho Tổng cục Hải quan và Cục Hải quan tỉnh, thành phố | 44.668 | 19.655 |
| 25.013 |
|
| 4 | Thuê triển khai trung tâm SOC và dịch vụ giám sát an toàn Hệ thống công nghệ thông tin Hải quan tại Trung tâm dữ liệu Tổng cục Hải quan | 35.215 |
| 10 | 35.205 |
|
|
| Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
|
| 5 | Thuê kênh truyền Internet, kênh giám sát và LAN mở rộng phục vụ hoạt động của Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh | 16.702 | 5.280 | 5.280 | 6.142 |
|
| B | NHIỆM VỤ DƯỚI 15 TỶ ĐỒNG | 38.479 | 10.254 | 14.899 | 13.326 |
|
|
| Thuê dịch vụ CNTT | 38.479 | 10.254 | 14.899 | 13.326 |
|
|
| Cục Công nghệ thông tin và Thống kê Hải quan |
|
|
|
|
|
| 1 | Trang bị kênh truyền cho hệ thống phát hiện phóng xạ IAEA năm 2021-2022 | 180 | 164 | 16 | - |
|
| 2 | Thuê kênh truyền tuyến 1 năm 2022 và 2025 | 4.918 | 820 | 1.193 | 2.905 |
|
| 3 | Thuê kênh truyền tuyến 2 năm 2022 và 2025 | 7.683 | 1.931 | 2.561 | 3.191 |
|
| 4 | Thuê chỗ đặt máy chủ, máy chủ, đường truyền, cân bằng tải và một số thiết bị vùng hosting đảm bảo tính sẵn sàng cao cho hệ thống cổng thông tin điện tử tập trung của Tổng cục Hải quan các năm 2022-2025 | 4.860 | 829 | 1.613 | 2.418 |
|
| 5 | Thuê dịch vụ kiểm định an toàn Hệ thống công nghệ thông tin Hải quan tại Trung tâm dữ liệu Tổng cục Hải quan | 2.041 |
| 1.021 | 1.020 |
|
| 6 | Thuê kênh truyền cho Trung tâm dữ liệu dự phòng - Tổng cục Hải quan năm 2023-2026 | 1.159 |
| 268 | 891 |
|
| 7 | Kênh truyền SIP Trunk cho hệ thống Helpdesk | 157 | 47 | 70 | 40 |
|
| 8 | Kênh truyền chuyển tiếp khác | 5.931 | 5.194 | 473 | 264 |
|
| 9 | Thuê kênh truyền cho Hệ thống phát hiện phóng xạ năm 2024 - 2026 | 1.387 |
| 10 | 1.377 |
|
|
| Cục Hải quan Thành phố Hà Nội |
|
|
| - |
|
|
| Các nhiệm vụ kênh truyền khác |
|
|
| - |
|
| 10 | Thuê kênh truyền Internet cáp quang, Internet leased-line tốc độ cao của Cục hải quan Thành phố Hà Nội | 2.400 | 828 | 786 | 786 |
|
|
| Báo Hải quan (chuyển tiếp) |
|
|
|
|
|
| 11 | Thuê chỗ đặt hệ thống máy chủ | 482 | 241 | 241 | - |
|
| 12 | Thuê máy chủ phục vụ phần mềm điểm báo tự động | 191 | 95 | 96 | - |
|
|
| Báo Hải quan |
|
|
|
|
|
| 13 | Thuê chỗ đặt hệ thống máy chủ | 481 |
| 240 | 241 |
|
| 14 | Thuê máy chủ phục vụ phần mềm điểm báo tự động | 95 |
| 95 | - |
|
| 15 | Kênh truyền Internet người dùng | 30 |
| 30 | - |
|
|
| Cục Hải quan Hà Giang |
|
|
| - |
|
| 16 | Kênh truyền Internet | 90 |
| 90 | - |
|
| 17 | Kênh truyền giám sát | 327 |
| 327 | - |
|
|
| Cục Hải quan Lạng Sơn |
|
|
| - |
|
| 18 | Kênh truyền giám sát duy trì | 436 |
| 436 | - |
|
|
| Cục Hải quan Khánh Hòa |
|
|
| - |
|
| 19 | Kênh truyền Internet cho người dùng | 54 |
| 54 | - |
|
|
| Trường Hải quan Việt Nam |
|
|
|
|
|
| 20 | Thuê chỗ đặt máy chủ phục vụ Website | 53 |
| 53 | - |
|
| 21 | Kênh truyền Internet | 52 |
| 52 | - |
|
|
| Cục Hải quan Hải Phòng |
|
|
| - |
|
| 22 | Thuê kênh truyền giám sát | 460 |
| 460 | - |
|
| 23 | Thuê kênh truyền Internet | 209 |
| 209 | - |
|
|
| Cục Hải quan Đà Nẵng |
|
|
| - |
|
| 24 | Kênh truyền Internet | 181 |
| 181 |
|
|
| 25 | Kênh truyền giám sát | 85 |
| 85 |
|
|
| 26 | Thuê kênh truyền Internet 04 năm (2023 -2026) của Cục Hải quan Cao Bằng | 241 | 61 | 61 | 119 |
|
| 27 | Thuê kênh truyền giám sát 04 năm (2023 -2026) của Cục Hải quan Cao Bằng | 156 | 44 | 38 | 74 |
|
| 28 | Thuê kênh truyền Internet của Cục Hải quan Bình Phước | 57 | 0 | 57 | 0 |
|
| 29 | Kênh truyền Internet của Cục Hải quan Bình Dương | 83 |
| 83 | 0 |
|
| 30 | Kênh truyền giám sát của Cục Hải quan Bình Dương | 24 |
| 24 | 0 |
|
| 31 | Kênh truyền Cục Hải quan Cao Bằng | 99 |
| 99 |
|
|
| 32 | Kênh truyền Internet duy trì của Cục Hải quan Đồng Nai | 179 |
| 179 |
|
|
| 33 | Kênh truyền giám sát duy trì của Cục Hải quan Đồng Nai | 151 |
| 151 |
|
|
|
| Cục Hải quan Hà Nam Ninh |
|
|
|
|
|
| 34 | Kênh truyền giám sát | 32 |
| 32 | 0 |
|
| 35 | Kênh truyền internet | 221 |
| 221 | 0 |
|
|
| Cục Hải quan Tây Ninh |
|
|
|
|
|
| 36 | Kênh truyền | 8 |
| 8 |
|
|
|
| Cục Hải quan Bình Định |
|
|
|
|
|
| 37 | Kinh phí kênh truyền Internet | 73 |
| 73 |
|
|
| 38 | Kinh phí kênh truyền giám sát | 28 |
| 28 |
|
|
|
| Cục Hải quan Hà Tĩnh |
|
|
|
|
|
| 39 | Dịch vụ đường truyền Internet | 186 |
| 186 |
|
|
|
| Cục Hải quan Quảng Bình |
|
|
|
|
|
| 40 | Kênh truyền giám sát | 95 |
| 95 |
|
|
| 41 | Kênh truyền Internet dùng chung | 40 |
| 40 |
|
|
|
| Cục Hải quan Quảng Ngãi |
|
|
|
|
|
| 42 | Kênh truyền giám sát | 144 |
| 144 |
|
|
| 43 | Kênh truyền Internet cho người dùng | 38 |
| 38 |
|
|
|
| Cục Hải quan Tây Ninh |
|
|
|
|
|
| 44 | Kênh truyền Internet cho người dùng | 96 |
| 96 |
|
|
| 45 | Kênh truyền giám sát | 89 |
| 89 |
|
|
|
| Cục Hải quan Lào Cai |
|
|
|
|
|
| 46 | Kênh truyền kết nối nội tỉnh | 168 |
| 168 |
|
|
|
| Cục Hải quan Quảng Ninh |
|
|
|
|
|
| 47 | Kênh truyền Internet | 258 |
| 258 |
|
|
| 48 | Kênh truyền giám sát | 335 |
| 335 |
|
|
|
| Cục Hải quan Thừa Thiên Huế |
|
|
|
|
|
| 49 | Kênh truyền giám sát duy trì | 95 |
| 95 |
|
|
|
| Cục Hải quan Cần Thơ |
|
|
|
|
|
| 50 | Thuê kênh truyền Internet tại Cục và các chi cục trực thuộc | 36 |
| 36 |
|
|
|
| Cục Hải quan Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
|
|
|
|
| 51 | Kênh truyền Internet | 162 |
| 162 |
|
|
| 52 | Kênh truyền Internet mới | 17 |
| 17 |
|
|
|
| Cục Hải quan Hà Nội |
|
|
|
|
|
| 53 | Thuê kênh truyền Internet phục vụ người dùng nghiệp vụ tại các Chi cục thuộc Cục Hải quan TP Hà Nội năm 2024 | 270 |
| 270 |
|
|
| 54 | Thuê kênh truyền Internet cho Trụ sở Cục Hải quan TP Hà Nội và các Chi cục trực thuộc để kết nối hệ thống camera giám sát các Kho, Bãi, địa điểm kiểm tra Hải quan năm 2024 | 390 |
| 390 |
|
|
| 55 | Thuê kênh truyền giám sát cho Cục Hải quan TP Hà Nội năm 2024 | 191 |
| 191 |
|
|
|
| Cục Hải quan Bắc Ninh |
|
|
|
|
|
| 56 | Kênh truyền Internet người dùng 2023-2024 | 192 |
| 192 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Cà Mau |
|
|
|
|
|
| 57 | Kênh truyền đang duy trì | 18 |
| 18 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp |
|
|
|
|
|
| 58 | Kênh truyền Internet duy trì | 21 |
| 21 |
|
|
|
| Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum |
|
|
|
|
|
| 59 | Kênh truyền Internet đang duy trì | 88 |
| 88 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang |
|
|
|
|
|
| 60 | Cung cấp dịch vụ Internet dùng chung cho Cục | 81 |
| 81 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Long An |
|
|
|
|
|
| 61 | Kinh phí kênh truyền Internet cho người dùng | 89 |
| 89 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam |
|
|
|
|
|
| 62 | Kênh truyền Internet cho người dùng | 40 |
| 40 |
|
|
|
| Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị |
|
|
|
|
|
| 63 | Kênh truyền Internet duy trì | 46 |
| 46 |
|
|
PHỤ LỤC III
NHIỆM VỤ TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM 2024
Đơn vị: Cục Tin học và Thống kê Tài chính
(Kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-BTC ngày 04/9/2024 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Tổng mức dự toán | Dự toán đã được bố trí đến hết năm 2023 | Dự toán năm 2024 | Dự kiến bố trí các năm tiếp theo | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=3-4-5 | 7 |
|
| TỔNG CỘNG (A+B+C) | 617.396 | 144.265,014 | 150.194,075 | 345.361,911 |
|
| A | NHIỆM VỤ CHUNG CỦA BỘ TÀI CHÍNH | 178.328 | 39.950 | 37.570 | 123.233 |
|
| I | Dự án CNTT | 41.481 | 0 | 8.030 | 55.876 |
|
| 1 | Dự án Xây dựng hệ thống Quản lý kế toán viên kiểm toán viên hành nghề, doanh nghiệp kinh doanh kế toán, doanh nghiệp kiểm toán; báo cáo kiểm toán, dịch vụ cung cấp cho khách hàng | 11.780 | 0 | 10 | 11.770 |
|
| 2 | Dự án Nâng cấp, mở rộng Hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Bộ Tài chính | 14.751 |
| 10 | 14.741 |
|
| 3 | Dự án Nâng cấp Cổng dịch vụ công và hệ thống thông tin một cửa điện tử và số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính | 14.950 | 0 | 10 | 14.940 |
|
| 4 | Dự án xây dựng phần mềm quản lý giám sát đầu tư nội ngành Bộ Tài chính | 22.425 | 0 | 8.000 | 14.425 |
|
| II | Các hoạt động ứng dụng CNTT không lập dự án | 136.847 | 39.950,316 | 29.539,684 | 67.357 |
|
| a | Mua sắm tài sản CNTT |
|
|
|
|
|
| a.1 | Tài sản CNTT phổ biến |
|
|
|
|
|
| a.2 | Tài sản CNTT chuyên dùng |
|
|
|
|
|
| b | Tài sản CNTT phục vụ hoạt động chung | 60.231 | 6.536,316 | 19.972,684 | 33.722 |
|
| 1 | Mở rộng phần mềm quản lý tài sản nội ngành tài chính | 5.979 | 10 | 5.969 | 0 |
|
| 2 | Thay thế một phần hệ thống sao lưu (backup) của Bộ Tài chính | 17.670 | 3.736,316 | 13.933,684 | 0 |
|
| 3 | Mua sắm thay thế thiết bị Router, Switch tại Trung tâm tỉnh thuộc hệ thống Hạ tầng truyền thông thống nhất ngành Tài chính | 11.002 | 2.760 | 10 | 8.232 |
|
| 4 | Thay thế thiết bị Switch tại Trung tâm miền (TTM) thuộc hệ thống Hạ tầng truyền thông thống nhất ngành Tài chính | 6.619 | 10 | 10 | 6.599 |
|
| 5 | Thay thế một phần thiết bị Switch thuộc hệ thống mạng Bộ Tài chính | 3.267 | 10 | 10 | 3.247 |
|
| 6 | Thay thế một phần hệ thống kiểm soát truy cập Internet (webgateway) và dịch vụ bảo trì, sửa chữa (bảo hành chính hãng) cho hệ thống kiểm soát thư điện tử (Mail gateway) thuộc Bộ Tài chính | 2.353 | 10 | 10 | 2.333 |
|
| 7 | Bản quyền các sản phẩm phần mềm Microsoft cho các ứng dụng ngành Tài chính năm 2023 | 4.384 | 0 | 10 | 4.374 |
|
| 8 | Nâng cấp, mở rộng dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 cấp mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách | 5.080 | 0 | 10 | 5.070 |
|
| 9 | Quy hoạch, nâng cấp thay thế hệ thống switch thuộc hệ thống mạng Lan của Văn phòng 2 - Bộ Tài chính | 3.877 | 0 | 10 | 3.867 |
|
| c | Mua sắm hàng hóa dịch vụ CNTT khác | 76.616 | 33.414 | 9.567 | 33.635 |
|
| 1 | Dịch vụ bảo trì, sửa chữa thiết bị định tuyến (router) tại TTM, TTT và thiết bị Firewall thuộc hệ thống Hạ tầng truyền thông thống nhất ngành Tài chính | 11.688 | 11.088 | - | 600 |
|
| 2 | Mua bổ sung bản quyền sử dụng và bản quyền cập nhật tính năng phần mềm cho hệ thống Quản lý tài khoản đặc quyền | 1.966 | 1.800 | - | 166 |
|
| 3 | Dịch vụ quản trị, vận hành và hỗ trợ kỹ thuật mức cao cho hệ thống Hạ tầng truyền thông thống nhất ngành Tài chính | 6.419 | 1.965 | 1.572 | 2.882 |
|
| 4 | Đánh giá an toàn hệ thống thông tin giai đoạn 2022-2025 | 8.850 | 4.180 | 2.330 | 2.340 |
|
| 5 | Dịch vụ quản trị, vận hành, hỗ trợ Kho dữ liệu thu chi NSNN | 12.200 | 5.082 | 4.066 | 3.052 |
|
| 6 | Huấn luyện, diễn tập thực chiến đảm bảo an toàn các hệ thống thông tin giai đoạn 2022-2025 | 1.548 | 774 | 387 | 387 |
|
| 7 | Bảo trì, sửa chữa máy chủ Cơ sở dữ liệu Quản lý tài sản Tài chính | 2.406 | 2.170 | - | 236 |
|
| 8 | Mua dịch vụ bảo trì, sửa chữa (bảo hành chính hãng) cho hệ thống SSL VPN của Bộ Tài chính | 745 | 500 | - | 245 |
|
| 9 | Mua dịch vụ bảo trì, sửa chữa (bảo hành chính hãng) cho hệ thống SAN switch của Bộ Tài chính | 768 | 537 | 231 | 0 |
|
| 10 | Dịch vụ bảo trì, sửa chữa thiết bị Switch Core thuộc hệ thống mạng Bộ Tài chính | 6.623 | 5.308 | 652 | 663 |
|
| 11 | Dịch vụ bảo trì, hỗ trợ ứng dụng Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật ngành tài chính | 279 | 10 | 269 | 0 |
|
| 12 | Dịch vụ bảo trì (bảo hành) cho hệ thống SAN Switch, sao lưu (DataDomain) của Bộ Tài chính | 1.100 | 0 | 10 | 1.090 |
|
| 13 | Dịch vụ bảo trì (bảo hành) cho hệ thống mạng, bảo mật của Bộ Tài chính tại Hòa Lạc | 2.642 | 0 | 10 | 2.632 |
|
| 14 | Dịch vụ bảo trì (bảo hành) cho hệ thống cân bằng tải, bảo mật web F5 | 5.160 | 0 | 10 | 5.150 |
|
| 15 | Dịch vụ bảo trì (bảo hành) cho thiết bị Switch vùng mạng Access (đầu tư năm 2018) | 5.436 | 0 | 10 | 5.426 |
|
| 16 | Dịch vụ bảo trì (bảo hành) cho thiết bị Router MX104 và Switch Ex3400 tại TTT (đầu tư năm 2017) | 893 | 0 | 10 | 883 |
|
| 17 | Đào tạo tin học chuyên sâu năm 2024 | 7.893 | 0 | 10 | 7.883 |
|
| B | NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN BỘ TÀI CHÍNH | 12.540 | 8.072,005 | 3.346,995 | 1.121 |
|
| I | Dự án CNTT |
|
|
|
|
|
| II | Các hoạt động ứng dụng CNTT không lập dự án | 12.540 | 8.072,005 | 3.346,995 | 1.121 |
|
| a | Mua sắm tài sản CNTT |
|
|
|
|
|
| a.1 | Tài sản CNTT phổ biến |
|
|
|
|
|
| a.2 | Tài sản CNTT chuyên dùng |
|
|
|
|
|
| b | Tài sản CNTT phục vụ hoạt động chung | 4.800 | 4.416 | 0 | 384 |
|
| 1 | Gia hạn bản quyền phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật cho các sản phẩm của McAfee Endpoint Security | 4.800 | 4.416 | - | 384 |
|
| c | Mua sắm hàng hóa dịch vụ CNTT khác | 7.740 | 3.656,005 | 3.346,995 | 737,000 |
|
| 1 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật công nghệ thông tin cơ quan Bộ Tài chính theo Quy trình hỗ trợ dịch vụ CNTT trong 24 tháng | 2.470 | 1.543 | 927 | 0 |
|
| 2 | Dịch vụ quản trị, vận hành 03 năm cho hệ thống dịch vụ Intranet (Email, AD, Skype, DNS, DHCP, File server, WSUS, Internet an toàn, Time server) | 2.898 | 1.449 | 966 | 483 |
|
| 3 | Dịch vụ bảo trì, hỗ trợ ứng dụng Quản lý hồ sơ lưu trữ | 881 | 440 | 441 | 0 |
|
| 4 | Bảo trì hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của cơ quan Bộ Tài chính | 1.095 | 214,005 | 880,995 | 0 |
|
| 5 | Thuê hỗ trợ quản trị, vận hành, hỗ trợ ứng dụng chứng thực chữ ký số giai đoạn 2023-2025 | 396 | 10 | 132 | 254 |
|
| C | NHIỆM VỤ THUÊ DỊCH VỤ CNTT (PHỤ LỤC III.1 ĐÍNH KÈM) | 426.528 | 96.242,693 | 109.277,396 | 221.007,911 |
|
Ghi chú: Phụ lục này thay thế Phụ lục III và Phụ lục IV kèm theo Quyết định số 636/QĐ-BTC ngày 29/3/2024 của Bộ Tài chính.
Phụ lục III.1
NHIỆM VỤ THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM 2024
Đơn vị: Cục Tin học và Thống kê tài chính
(Kèm theo Mục C Phụ lục III)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Tổng mức dự toán | Dự toán đã được bố trí đến hết năm 2023 | Dự toán năm 2024 | Dự kiến bố trí các năm tiếp theo | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=3-4-5 | 7 |
|
| TỔNG CỘNG (A+B) | 426.528 | 96.242,693 | 109.277,396 | 221.007,911 |
|
| A | NHIỆM VỤ CHUNG CỦA BỘ TÀI CHÍNH | 424.683 | 96.093,693 | 108.681,396 | 219.907,911 |
|
|
| Thuê dịch vụ CNTT | 424.683 | 96.093,693 | 108.681,396 | 219.907,911 |
|
| 1 | Thuê dịch vụ giám sát an toàn hệ thống thông tin | 22.300 | 18.575 | 3.725 | 0 |
|
| 2 | Thuê dịch vụ chương trình Quản lý văn bản và điều hành | 16.338 | 1.634 | 4.084 | 10.620 |
|
| 3 | Thuê dịch vụ Trục liên thông văn bản ngành Tài chính | 14.850 | 5.940 | 2.970 | 5.940 |
|
| 4 | Dịch vụ di chuyển hệ thống CNTT và thuê dịch vụ hạ tầng kỹ thuật cho Trung tâm dự phòng | 5.676 | 1.702 | 1.136 | 2.838 |
|
| 5 | Thuê thiết bị phục vụ chỉ đạo điều hành từ xa (ký số văn bản điện tử, khai thác các ứng dụng | 2.714 | 428,693 | 857,396 | 1.427,911 |
|
| 6 | Dịch vụ kênh truyền và chỗ đặt thiết bị Trung tâm tỉnh thuộc HTTT giai đoạn 2023-2025 | 292.957 | 67.804 | 95.879 | 129.274 |
|
| 7 | Thuê dịch vụ triển khai Nền tảng chia sẻ, tích hợp dữ liệu dùng chung ngành Tài chính phục | 27.083 | 10 | 10 | 27.063 |
|
| 8 | Triển khai Hệ thống điện tử đa phương tiện hỗ trợ chỉ đạo điều hành của Bộ Tài chính giai | 16.948 | 0 | 10 | 16.938 |
|
| 9 | Thuê dịch vụ giám sát an toàn an ninh mạng hệ thống thông tin giai đoạn 2024-2027 | 25.817 | 0 | 10 | 25.807 |
|
| B | NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN BỘ TÀI CHÍNH | 1.845 | 149 | 596 | 1.100 |
|
|
| Thuê dịch vụ CNTT | 1.845 | 149 | 596 | 1.100 |
|
| 1 | Thuê kênh truyền Internet Cơ quan Bộ Tài chính 2023-2026 | 1.845 | 149 | 596 | 1.100 |
|
Phụ lục IV
NHIỆM VỤ THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM 2024
Đơn vị: Tổng cục Dự trữ Nhà nước
(Kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-BTC ngày 04/9/2024 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Tổng mức dự toán | Dự toán đã được bố trí đến hết năm 2023 | Dự toán năm 2024 | Dự toán bố trí các năm tiếp theo | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| TỔNG SỐ (A+B) | 22.359 | 5.513 | 5.434,92 | 11.411,08 |
| |
| A | NHIỆM VỤ TỪ 15 TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN | - | - | - | - |
|
| B | NHIỆM VỤ DƯỚI 15 TỶ ĐỒNG | 22.359 | 5.513 | 5.434,92 | 11.411,08 |
|
|
| Thuê dịch vụ CNTT | 22.359 | 5.513 | 5.434,92 | 11.411,08 |
|
| 1 | Thuê dịch vụ triển khai phần mềm quản lý văn bản và điều hành cho các đơn vị của TCDTNN | 13.022 | 3.563 | 2.362,92 | 7.096,08 |
|
| 2 | Thuê kênh truyền hạ tầng truyền thông trong hệ thống Tổng cục Dự trữ Nhà nước giai đoạn 2023-2026 | 9.337 | 1.950 | 3.072 | 4.315 |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!