• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1242/QĐ-UBND Sơn La 2024 phê duyệt danh sách, kinh phí thực hiện tinh giản biên chế của các đơn vị tháng 7/2024

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/07/2024 14:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1242/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Trích yếu: Về việc phê duyệt danh sách và kinh phí thực hiện tinh giản biên chế của các cơ quan, đơn vị tháng 7 năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1242/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1242/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1242/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do -
Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt danh sách và kinh phí thực hiện
tinh giản biên chế của các cơ quan, đơn vị tháng 7 năm 2024
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Lut Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Cnh phủ Luật Tchức Chính quyền
địa phương năm 2019;
n cứ Nghị định số 29/2023/NĐ-CP ngày 30/6/2023 của Chính phủ về
tinh giản biên chế;
n cứ Nghị định số 135/2020/NĐ-CP ngày 18/11/2020 của Chính ph
quy định về tuổi nghỉ hưu;
Căn cứ Tng s13/2024/TT-BTC ngày 23/2/2024 của Bộ Tài chính v
việc xác định nguồn kinh pvà việc lp dtoán, quản lý, sử dng và quyết tn kinh
p thực hiện chính sách tinh giản biên chế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 442/TTr-SNV ngày
24 tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách kinh phí thực hiện tinh giản biên chế của
các quan, đơn vị tháng 7 năm 2024 cho 33 người (trong đó 26 người nghỉ
u trước tuổi, 07 người nghỉ thôi việc ngay).
(Có biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Nội vụ trách nhiệm ớng dẫn các quan, đơn vị
triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giám đốc Sở Tài chính trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức việc thực
hiện, quyết toán kinh phí chi trả các chế độ chính sách cho đối ợng tinh giản
biên chế theo quy định.
3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm:
a) Ban hành quyết định nghỉ tinh giản biên chế theo phân cấp giải
quyết các thủ tục cho đối tượng nghỉ tinh giản biên chế theo quy định.
2
b) Chi trả các chế độ chính sách cho từng đối tượng tinh giản biên chế sau
khi được cấp kinh phí.
Điều 3. Chánh n phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc c sở: Nội vụ;
Tài chính; Bảo hiểm hội tỉnh; Thủ trưởng các quan, đơn vcác nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./.
Nơi nhận:
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, NC, Hằng.
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
Kinh phí thực
hiện tinh giản biên
chế (1000 đồng)
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
I
1
Đỗ Thị Bích Yên
17/4/1970
ĐH
4,98 5%
4/2024
4,98 6/2024 7.579,000
7/2024
54- 3/12
181.896,000
4,98 4/2021
4,65 7/2019
II
2
Nguyễn Thị Hằng
24/6/1970
ĐH
4,65 4,65 6/2024 7.320,000
7/2024
54- 1/12
120.780,000
0,50 7/19-3/24 4,65 5/2024
4,32 5/2021
3,99 7/2019
III
3
Hoàng Xuân Dịnh
16/4/1967
TC
4,06 33% 12/2023 17%
12/2023
4,06 6/2024 9.442,000
7/2024
57- 3/12
273.818,000
32% 12/2022
16% 12/2022
4,06 7/2024
31% 12/2021 15%
12/2021
30% 12/2020
14% 12/2020
29% 12/2019 13%
12/2019
28% 7/2019 12%
7/2019
4
Nguyễn Thế Nghiệp
17/7/1965
ĐH
4,98 34% 8/2023 10%
1/2024
4,98 6/2024 10.997,000
7/2024
59
263.448,000
33% 8/2022
9% 1/2023
4,98 7/2019
Sở Nông nghiệp và PTNT
Hoàn thành nhiệm vụ năm 2023,
cá nhân tự nguyện thực hiện
TGBC, được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
Kiểm lâm
viên
39 năm 9
tháng
Hoàn thành nhiệm vụ năm 2023,
cá nhân tự nguyện thực hiện
TGBC, được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
CƠ QUAN HÀNH CHÍNH
Sở Lao động, Thƣơng binh và Xã hội
Chuyên
viên
21 năm 8
tháng
Kiểm lâm
viên TC
Trình độ
Phụ cấp thâm niên
vượt khung (nếu có)
37 năm 10
tháng
Thời điểm
TGBC
Họ và tên
Hệ số
Mức phụ
cấp
Thời điểm
hưởng
Thời điểm
hưởng
Ngày tháng
năm sinh
Số năm đóng BHXH theo sổ
BHXH
Tiền lƣơng
tháng (nếu có)
để tính trợ cấp
(1000 đồng)
Phụ cấp thâm niên
nghề (nếu có)
Hệ số
Chức danh
chuyên môn
đang đảm
nhiệm
Thời
điểm
hưởng
Thời điểm
hưởng
Tiền lương theo ngạch,
bậc, chức danh, chức
vụ hiện hưởng
Hệ số chênh lệch bảo
lưu (nếu có)
TT
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời điểm
hưởng
Mức
phụ cấp
Hệ số
Trong năm trước liền kề có tổng
số ngày nghỉ làm việc do ốm đau
cao hơn số ngày nghỉ tối đa do
ốm đau theo quy định của Luật
BHXH, cá nhân tự nguyện thực
hiện TGBC được cơ quan nhất
trí
37 năm 0
tháng
Hoàn thành nhiệm vụ năm 2023,
cá nhân tự nguyện thực hiện
TGBC, được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
Tuổi khi
tinh giản
biên chế
Lương ngạch bậc trước
liền kề
Biểu số 1
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ TINH GIẢN BIÊN CHẾ
(Tháng 7 năm 2024)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số năm công tác tại KV 0,7,
vùng ĐBKK, lv nặng nhọc, độc
hại
Tổng cộng
Thời
điểm
hưởng
Phụ cấp chức vụ (nếu
có)
Sở Tài chính
Chuyên
viên
Chi cục Kiểm lâm
Page 1
Kinh phí thực
hiện tinh giản biên
chế (1000 đồng)
Trình độ
Phụ cấp thâm niên
vượt khung (nếu có)
Thời điểm
TGBC
Họ và tên
Hệ số
Mức phụ
cấp
Thời điểm
hưởng
Thời điểm
hưởng
Ngày tháng
năm sinh
Số năm đóng BHXH theo sổ
BHXH
Tiền lƣơng
tháng (nếu có)
để tính trợ cấp
(1000 đồng)
Phụ cấp thâm niên
nghề (nếu có)
Hệ số
Chức danh
chuyên môn
đang đảm
nhiệm
Thời
điểm
hưởng
Thời điểm
hưởng
Tiền lương theo ngạch,
bậc, chức danh, chức
vụ hiện hưởng
Hệ số chênh lệch bảo
lưu (nếu có)
TT
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời điểm
hưởng
Mức
phụ cấp
Hệ số
Tuổi khi
tinh giản
biên chế
Lương ngạch bậc trước
liền kề
Số năm công tác tại KV 0,7,
vùng ĐBKK, lv nặng nhọc, độc
hại
Tổng cộng
Thời
điểm
hưởng
Phụ cấp chức vụ (nếu
có)
32% 8/2021 8%
1/2022
31% 8/2020
7% 1/2021
30% 8/2019 6%
1/2020
29% 7/2019 5%
7/2019
IV
5
Quách Tá Thanh
15/6/1966
ĐH
4,98 0,30 6/2024 8%
1/2024
4,98 6/2024 8.544,000
7/2024
58- 1/12
226.416,000
0,30 7/2019
7% 1/2023
4,98 7/2019
6%
1/2022
5% 1/2021
6
Quàng Văn Hoàng
20/2/1966
ĐH
4,98 0,30 6/2024 5%
6/2024
4,98 6/2024 8.123,000
7/2024
58- 5/12
182.767,500
0,30 7/2019
5% 11/2023
4,98 11/2020
4,65 7/2019
V
7
Trần Đức Chiêm
06/04/1966
ĐH
4,98 0,20 6/2024 9%
5/2024
7%
6/2024
4,98 6/2024 8.743,000
7/2024
58- 3/12
225.132,000
0,20 7/2019 8%
5/2023
7%
1/2024
4,98 7/2019
7% 5/2022
6%
1/2023
6%
5/2021
5%
1/2022
5%
5/2020
I
8
Nguyễn Thanh Hà
10/7/1965
ĐH
4,98 0,40 6/2024 4,98 6/2024 8.350,000
7/2024
59
173.182,500
0,40 7/2019 4,98 7/2022
4,65 7/2019
Huyện Bắc Yên
37 năm 6
tháng
Thành phố Sơn La
Phó Trưởng
phòng Lao
động
TBXH
39 năm 0
tháng
Hoàn thành nhiệm vụ năm 2023,
cá nhân tự nguyện thực hiện
TGBC, được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
Phó Trưởng
phòng Văn
hoá thông
tin
33 năm 8
tháng
Hoàn thành nhiệm vụ năm 2023,
cá nhân tự nguyện thực hiện
TGBC, được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
Hoàn thành nhiệm vụ năm 2023,
cá nhân tự nguyện thực hiện
TGBC, được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
Kiểm lâm
viên
39 năm 9
tháng
Hoàn thành nhiệm vụ năm 2023,
cá nhân tự nguyện thực hiện
TGBC, được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
Phó Giám
đốc
ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
35 năm 0
tháng
Hoàn thành nhiệm vụ năm 2023,
cá nhân tự nguyện thực hiện
TGBC, được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
Phó Chánh
thanh tra
huyện
Page 2
Kinh phí thực
hiện tinh giản biên
chế (1000 đồng)
Trình độ
Phụ cấp thâm niên
vượt khung (nếu có)
Thời điểm
TGBC
Họ và tên
Hệ số
Mức phụ
cấp
Thời điểm
hưởng
Thời điểm
hưởng
Ngày tháng
năm sinh
Số năm đóng BHXH theo sổ
BHXH
Tiền lƣơng
tháng (nếu có)
để tính trợ cấp
(1000 đồng)
Phụ cấp thâm niên
nghề (nếu có)
Hệ số
Chức danh
chuyên môn
đang đảm
nhiệm
Thời
điểm
hưởng
Thời điểm
hưởng
Tiền lương theo ngạch,
bậc, chức danh, chức
vụ hiện hưởng
Hệ số chênh lệch bảo
lưu (nếu có)
TT
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời điểm
hưởng
Mức
phụ cấp
Hệ số
Tuổi khi
tinh giản
biên chế
Lương ngạch bậc trước
liền kề
Số năm công tác tại KV 0,7,
vùng ĐBKK, lv nặng nhọc, độc
hại
Tổng cộng
Thời
điểm
hưởng
Phụ cấp chức vụ (nếu
có)
II
9
Nguyễn Thị Huế
7/12/1973
TC
4,06 8%
4/2024
4,06 6/2024 -
29,9
7/2024
50- 7/12
0,000
trên 15 năm công việc nặng
nhọc độc hại
7%
4/2023
4,06 7/2019
6%
4/2022
5%
4/2021
10
Lò Văn Thông
5/6/1967
ĐH
4,98 0,20 6/2024 4,98 10/2022 7.669,000
7/2024
57- 1/12
199.394,000
0,20 4/2021 4,65 10/2019
0,15 7/2019 4,32 7/2019
11
Lƣờng Văn Thƣớng
02/10/1966
ĐH 4,98 0,20 06/2024
5% 12/2023 4,98 6/2024 7/2024 57-9/12
204.764,000
0,20 7/2019
4,98 12/2020
4,65 7/2019
12
Cà Văn Xiến
06/09/1966
SC 3.63
5% 01/2024
3,63
6/2024
5.506,000
7/2024
57- 10/12
121.132,000
3,63
1/2022
3,45
1/2020
3,27
7/2019
III
13
Trần Ngọc Kim
10/6/1967
ĐH
4,98 0,35 6/2024 8%
4/2024
4,98 6/2024 8.784,000
7/2024
57- 1/12
241.560,000
0,35 2/2024 7%
10/2022
4,98 7/2019
0,45 7/2019
6% 10/2021
5%
10/2020
14
Hoàng Đình Văn
21/3/1967
4,27 18% 10/2023 4,27 6/2024 7.621,000
7/2024
57- 4/12
201.956,500
Hoàn thành nhiệm vụ năm 2023,
cá nhân tự nguyện thực hiện
TGBC, được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
26 năm 11
tháng
Điều dưỡng
sơ cấp
Hoàn thành nhiệm vụ năm 2023,
cá nhân tự nguyện thực hiện
TGBC, được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
34 năm 10
tháng
31 năm 10
tháng
Trưởng
trạm Y tế
34 năm 1
tháng
Sở Y tế
KTY hạng
IV
29 năm 9
tháng
Phó trưởng
phòng
Hoàn thành nhiệm vụ năm 2023,
cá nhân tự nguyện thực hiện
TGBC, được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
Không hoàn thành nhiệm vụ
năm 2022-2023, cá nhân tự
nguyện thực hiện TGBC, được
cơ quan quản lý trực tiếp đồng ý
GV
32 năm 9
tháng
Không hoàn thành nhiệm vụ
năm 2022-2023, cá nhân tự
nguyện thực hiện TGBC, được
cơ quan quản lý trực tiếp đồng ý
Trưởng
Trạm Y tế
Hoàn thành nhiệm vụ năm 2023,
cá nhân tự nguyện thực hiện
TGBC, được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
Page 3
Kinh phí thực
hiện tinh giản biên
chế (1000 đồng)
Trình độ
Phụ cấp thâm niên
vượt khung (nếu có)
Thời điểm
TGBC
Họ và tên
Hệ số
Mức phụ
cấp
Thời điểm
hưởng
Thời điểm
hưởng
Ngày tháng
năm sinh
Số năm đóng BHXH theo sổ
BHXH
Tiền lƣơng
tháng (nếu có)
để tính trợ cấp
(1000 đồng)
Phụ cấp thâm niên
nghề (nếu có)
Hệ số
Chức danh
chuyên môn
đang đảm
nhiệm
Thời
điểm
hưởng
Thời điểm
hưởng
Tiền lương theo ngạch,
bậc, chức danh, chức
vụ hiện hưởng
Hệ số chênh lệch bảo
lưu (nếu có)
TT
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời điểm
hưởng
Mức
phụ cấp
Hệ số
Tuổi khi
tinh giản
biên chế
Lương ngạch bậc trước
liền kề
Số năm công tác tại KV 0,7,
vùng ĐBKK, lv nặng nhọc, độc
hại
Tổng cộng
Thời
điểm
hưởng
Phụ cấp chức vụ (nếu
có)
17% 10/2022 5% 4/20-11/20 4,27 12/2020
16% 10/2021 4,06 7/2019
15% 10/2020
14% 10/2019
13% 7/2019
I
15
Nguyễn Thị Ngân
1/6/1970
ĐH
5,36 30% 11/2023 5,36 9/2023 9.857,000
7/2024
54- 1/12
211.925,500
29% 11/2022 4,98 11/2020
28% 11/2021 4,65 7/2019
27% 11/2020
26% 11/2019
25% 7/2019
II
16
Cầm Thị Thúy
14/2/1970
TC
3,66 3,66 12/2022 5.392,000
7/2024
54- 5/12
75.488,000
3,46 12/2020
3,26 7/2019
III
17
Lò Văn Tom
18/5/1966
ĐH
4,98 33% 9/2023 4,98 9/2023 9.682,000
7/2024
58- 2/12
237.209,000
32% 9/2022 4,89 12/2021
31% 9/2021 4,58 7/2019
30% 9/2020
29% 9/2019
28% 7/2019
IV
18
Lò Văn Ngôi
25/5/1967
ĐH
4,65 33%
9/2023
4,65 6/2024 9.001,000
7/2024
57- 2/12
261.029,000
32% 9/2022
4,65 10/2022
31%
9/2021
4,32 10/2019
30% 9/2020
3,99 7/2019
Huyện Sốp Cộp
Huyện Thuận Châu
GV Trường
TH Mường
É
37 năm 9
tháng
Không hoàn thành nhiệm vụ
năm học 2022-2023, cá nhân tự
nguyện thực hiện TGBC, được
cơ quan quản lý trực tiếp đồng ý
Kế toán
Trung tâm
Dịch vụ
nông nghiệp
20 năm 0
tháng
Huyện Mƣờng La
GV Trường
TH Chiềng
Hoa
Không hoàn thành nhiệm vụ
năm 2022-2023, cá nhân tự
nguyện thực hiện TGBC, được
cơ quan quản lý trực tiếp đồng ý
Trong năm trước liền kề có tổng
số ngày nghỉ làm việc cao hơn số
ngày nghỉ tối đa do ốm đau theo
quy định của Luật BHXH, cá
nhân tự nguyện thực hiện TGBC
được cơ quan quản lý đồng ý
GV
32 năm 9
tháng
Không hoàn thành nhiệm vụ
năm 2022-2023, cá nhân tự
nguyện thực hiện TGBC, được
cơ quan quản lý trực tiếp đồng ý
CẤP HUYỆN
Huyện Mộc Châu
Giáo viên
Trường TH
& THCS
Đông Sang
31 năm 9
tháng
HTNV năm 2023, cá nhân tự
nguyện thực hiện TGBC, được
cơ quan quản lý trực tiếp đồng ý
34 năm 10
tháng
Page 4
Kinh phí thực
hiện tinh giản biên
chế (1000 đồng)
Trình độ
Phụ cấp thâm niên
vượt khung (nếu có)
Thời điểm
TGBC
Họ và tên
Hệ số
Mức phụ
cấp
Thời điểm
hưởng
Thời điểm
hưởng
Ngày tháng
năm sinh
Số năm đóng BHXH theo sổ
BHXH
Tiền lƣơng
tháng (nếu có)
để tính trợ cấp
(1000 đồng)
Phụ cấp thâm niên
nghề (nếu có)
Hệ số
Chức danh
chuyên môn
đang đảm
nhiệm
Thời
điểm
hưởng
Thời điểm
hưởng
Tiền lương theo ngạch,
bậc, chức danh, chức
vụ hiện hưởng
Hệ số chênh lệch bảo
lưu (nếu có)
TT
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời điểm
hưởng
Mức
phụ cấp
Hệ số
Tuổi khi
tinh giản
biên chế
Lương ngạch bậc trước
liền kề
Số năm công tác tại KV 0,7,
vùng ĐBKK, lv nặng nhọc, độc
hại
Tổng cộng
Thời
điểm
hưởng
Phụ cấp chức vụ (nếu
có)
29%
9/2019
28% 7/2019
V
19
Tòng Thị May
22/11/1969
ĐH
4,98 5%
4/2024
4,98 6/2024 7.579,000
7/2024
54- 8/12
153.474,700
4,98 4/2021
4,65 7/2019
20
Cà Thị Luận
14/8/1969
ĐH
4,58 30% 4/2024 4,58 6/2024 8.485,000
7/2024
54- 11/12
152.730,000
29% 4/2023 4,58 8/2023
28% 4/2022 4,27 8/2020
27% 4/2021 4,06 9/2019
26% 4/2020
25% 7/2019
VI
21
Lò Văn Toản
13/08/1966
4,06 28%
6/2024 10% 6/2024
4,06 6/2024
8.539,000
7/2024
57- 11/12
200.666,500
28%
11/2023
10%
11/2023
4,06 7/2019
27%
11/2022 9% 11/2022
26%
11/2021
8%
11/2021
25%
11/2020 7% 11/2020
24%
11/2029
6%
11/2019
23%
7/2019
5%
7/2019
I
22
Lò Văn Vững
30/3/1965
TC
3,06 3,06 8/2022 4.501,000
7/2024
59- 4/12
77.642,000
2,86 8/2020
2,66 7/2019
Trong năm trước liền kề có số
ngày nghỉ ốm cao hơn số ngày
nghỉ tối đa do ốm đau theo quy
định của Luật BHXH, cá nhân tự
nguyện thực hiện TGBC, được
cơ quan quản lý nhất trí
30 năm 9
tháng
Viên chức
Trung tâm
Truyền
thông VH
35 năm 5
tháng
HTNV năm 2023, cá nhân tự
nguyện thực hiện TGBC, được
cơ quan quản lý trực tiếp đồng ý
GV Trường
MN Lò Văn
Giá
Thành phố Sơn La
GV Trường
TH Mường
É
37 năm 9
tháng
Không hoàn thành nhiệm vụ
năm học 2022-2023, cá nhân tự
nguyện thực hiện TGBC, được
cơ quan quản lý trực tiếp đồng ý
CẤP XÃ
Huyện Mộc Châu
Công chức
Văn phòng
TK xã Tân
Lập
26 năm 6
tháng
Hoàn thành nhiệm vụ năm 2023,
cá nhân tự nguyện thực hiện
TGBC, được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
Huyện Quỳnh Nhai
Giáo viên
Trường
TH& THCS
Lả Giôn
29 năm 9
tháng
Hoàn thành nhiệm vụ năm học
2022- 2023, cá nhân tự nguyện
thực hiện TGBC, được cơ quan
quản lý trực tiếp đồng ý
Page 5
Kinh phí thực
hiện tinh giản biên
chế (1000 đồng)
Trình độ
Phụ cấp thâm niên
vượt khung (nếu có)
Thời điểm
TGBC
Họ và tên
Hệ số
Mức phụ
cấp
Thời điểm
hưởng
Thời điểm
hưởng
Ngày tháng
năm sinh
Số năm đóng BHXH theo sổ
BHXH
Tiền lƣơng
tháng (nếu có)
để tính trợ cấp
(1000 đồng)
Phụ cấp thâm niên
nghề (nếu có)
Hệ số
Chức danh
chuyên môn
đang đảm
nhiệm
Thời
điểm
hưởng
Thời điểm
hưởng
Tiền lương theo ngạch,
bậc, chức danh, chức
vụ hiện hưởng
Hệ số chênh lệch bảo
lưu (nếu có)
TT
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời điểm
hưởng
Mức
phụ cấp
Hệ số
Tuổi khi
tinh giản
biên chế
Lương ngạch bậc trước
liền kề
Số năm công tác tại KV 0,7,
vùng ĐBKK, lv nặng nhọc, độc
hại
Tổng cộng
Thời
điểm
hưởng
Phụ cấp chức vụ (nếu
có)
II
23
Cầm Văn Vong
18/7/1964
TC
-
7/2024
60
0,000
24
Lò Văn Thiêm
5/5/1966
ĐH
3,00 0,20 6/2024 3,00 6/2024 4.480,000
7/2024
58- 2/12
104.160,000
0,20 7/2019 3,00 9/2023
2,67 9/2020
2,46 7/2019
25
Nguyễn Phi Hùng
28/6/1964
TC
-
7/2024
60- 1/12
0,000
III
26
Lò Văn Toán
07/09/1965 Trung cấp 2,86 0,25 6/2024 2,86 6/2024 4.559,000
7/2024
58- 10/12
64.965,700
0,25
7/2019
2,86 10/2022
2,66 10/2020
2,46 7/2019
I
27
Vũ Thị Nghệ
17/9/1973
ĐH
4,27 23% 10/2023 4,27 2/2021 7.833,309
7/2024
50- 10/12
333.860,000
22% 10/2022 3,96 7/2019
21% 10/2021
20% 10/2020
19% 10/2019
18% 7/2019
3,26 5/2019
28
Lữ Văn Chanh
5/6/1969
TC
2,86 0,15 12/2023 2,86 9/2022 4.480,353
7/2024
55- 1/12
147.304,000
0,20 7/2019 2,66 9/2020
Huyện Mai Sơn
20 năm 1
tháng
Hoàn thành nhiệm vụ năm
2023, cá nhân tự nguyện thực
hiện TGBC, được cơ quan quản
lý trực tiếp đồng ý
Hoàn thành nhiệm vụ năm
2023, cá nhân tự nguyện thực
hiện TGBC, được cơ quan quản
lý trực tiếp đồng ý
Phó Bí thư
Thường
trực Đảng
ủy xã
Chiềng Mai
Hoàn thành nhiệm vụ năm
2023, cá nhân tự nguyện thực
hiện TGBC, được cơ quan quản
lý trực tiếp đồng ý
25 năm 7
tháng
32 năm 2
tháng
Huyện Mộc Châu
THÔI VIỆC NGAY
Huyện Sông Mã
Công chức
Văn phòng
Thống kê
xã Chiềng
Khoong
29 năm 7
tháng
Trong năm trước liền kề có số
ngày nghỉ ốm cao hơn số ngày
nghỉ theo quy định của Luật
BHXH, cá nhân tự nguyện thực
hiện TGBC được cơ quan quản
lý nhất trí
Bí thư Đảng
ủy xã
Chiềng
Khoong
31 năm 7
tháng
Hoàn thành nhiệm vụ năm
2023, cá nhân tự nguyện thực
hiện TGBC, được cơ quan quản
lý trực tiếp đồng ý
GV Trường
THC &
THCS 14/6
Phó Chủ
tịch HĐND
xã Yên
Hưng
Chủ tịch
Hội Nông
dân xã
Lóng Sập
19 năm 2
tháng
Hoàn thành nhiệm vụ năm 2023,
cá nhân tự nguyện thực hiện
TGBC, được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
Page 6
Kinh phí thực
hiện tinh giản biên
chế (1000 đồng)
Trình độ
Phụ cấp thâm niên
vượt khung (nếu có)
Thời điểm
TGBC
Họ và tên
Hệ số
Mức phụ
cấp
Thời điểm
hưởng
Thời điểm
hưởng
Ngày tháng
năm sinh
Số năm đóng BHXH theo sổ
BHXH
Tiền lƣơng
tháng (nếu có)
để tính trợ cấp
(1000 đồng)
Phụ cấp thâm niên
nghề (nếu có)
Hệ số
Chức danh
chuyên môn
đang đảm
nhiệm
Thời
điểm
hưởng
Thời điểm
hưởng
Tiền lương theo ngạch,
bậc, chức danh, chức
vụ hiện hưởng
Hệ số chênh lệch bảo
lưu (nếu có)
TT
Lý do tinh giản
Hệ số
Thời điểm
hưởng
Mức
phụ cấp
Hệ số
Tuổi khi
tinh giản
biên chế
Lương ngạch bậc trước
liền kề
Số năm công tác tại KV 0,7,
vùng ĐBKK, lv nặng nhọc, độc
hại
Tổng cộng
Thời
điểm
hưởng
Phụ cấp chức vụ (nếu
có)
2,46 7/2019
II
29
Phùng Trung Quyến
19/8/1972
ĐH
5,36 34% 3/2024 5,36 6/2024 10.370,815
7/2024
51- 11/12
583.252,741
33% 3/2023
5%
10/22-9/23 5,36 9/2023
32% 3/2022 4,98 10/2022
31% 3/2021 4,98 10/2019
30% 3/2020 4,65 7/2019
29% 7/2019
30
Hà Văn Tám
1/1/1970
TC
4,06 32% 9/2023
13%
9/2023 4,06 6/2024 9.080,738
7/2024
54- 6/12
31% 9/2022
12%
9/2022 4,06 7/2019
30% 9/2021
11%
9/2021
29% 9/2020
10%
9/2020
28% 9/2019
9%
9/2019
27% 7/2019 8%
7/2019
31
Hà Quang Vinh
25/8/1971
SC
4,06 34% 3/2024 14%
3/2023
4,06 6/2024 9.303,302
7/2024
52- 11/12
521.914,437
33% 3/2023
13% 3/2022
4,06 7/2019
32% 3/2022 12%
3/2021
31% 3/2021
11% 3/2020
30% 3/2020 10%
7/2019
29% 7/2019
32
Thào A Páo
5/9/1984
TC
3,06 3,06 7/2022 4.480,920
7/2024
39- 10/12
114.632,160
2,86 7/2020
2,66 7/2019
33
Hà Văn Hiền
7/5/1970
TC
3,66 3,66 10/2022 5.412,120
7/2024
54- 2/12
182.127,600
3,46 10/2020
3,26 7/2019
Công chức
Văn phòng
Thống kê
xã Suối Bau
14 năm 1
tháng
Hoàn thành nhiệm vụ năm
2023, cá nhân tự nguyện thực
hiện TGBC, được cơ quan quản
lý trực tiếp đồng ý
Địa chính,
Nông
nghiệp, Xây
dựng và
Môi trường
xã Huy
Tường
19 năm 10
tháng
Không hoàn thành nhiệm vụ
năm 2023, cá nhân tự nguyện
thực hiện TGBC, được cơ quan
quản lý trực tiếp đồng ý
Huyện Phù Yên
GV Trường
PTDTBT
TH &
THCS
Mường
Bang
34 năm 11
tháng
Hoàn thành nhiệm vụ năm 2022-
2023, cá nhân tự nguyện thực
hiện TGBC, được cơ quan quản
lý trực tiếp đồng ý
GV Trường
PTDTBT
TH &
THCS
Mường
Bang
34 năm 11
tháng
Hoàn thành nhiệm vụ năm học
2022-2023, cá nhân tự nguyện
thực hiện TGBC, được cơ quan
quản lý trực tiếp đồng ý
GV Trường
PTDTBT
TH &
THCS
Mường
Bang
33 năm 11
tháng
Hoàn thành nhiệm vụ năm học
2022-2023, cá nhân tự nguyện
thực hiện TGBC, được cơ quan
quản lý trực tiếp đồng ý
495.819,495
Chủ tịch
Hội Nông
dân xã
Lóng Sập
19 năm 2
tháng
Hoàn thành nhiệm vụ năm 2023,
cá nhân tự nguyện thực hiện
TGBC, được cơ quan quản lý
trực tiếp đồng ý
Page 7

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1242/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc phê duyệt danh sách và kinh phí thực hiện tinh giản biên chế của các cơ quan, đơn vị tháng 7 năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1242/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×