- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 1337/NQ-UBTVQH15 2024 phân bổ dự toán kinh phí hoạt động Đoàn đại biểu Quốc hội năm 2025
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1337/NQ-UBTVQH15 | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Trần Thanh Mẫn |
| Trích yếu: | Về phân bổ dự toán kinh phí hoạt động của các Đoàn đại biểu Quốc hội năm 2025 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
27/12/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 1337/NQ-UBTVQH15
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI ________ Số: 1337/NQ-UBTVQH15 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 27 tháng 12 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
Về phân bổ dự toán kinh phí hoạt động
của các Đoàn đại biểu Quốc hội năm 2025
___________
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 65/2020/QH14;
Căn cứ Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 3188/TTr-VPQH ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Văn phòng Quốc hội và Báo cáo thẩm tra số 2745/BC-UBTCNS15 ngày 23 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban Tài chính - Ngân sách về phương án phân bổ dự toán kinh phí hoạt động của các Đoàn đại biểu Quốc hội năm 2025,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ dự toán kinh phí hoạt động năm 2025 cho các Đoàn đại biểu Quốc hội (Chi hoạt động của cơ quan nhà nước, đảng, đoàn thể - Kinh phí không thực hiện tự chủ) là: 189.964 triệu đồng theo Biểu chi tiết đính kèm.
Điều 2. Giao Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội thực hiện ra Quyết định giao dự toán kinh phí năm 2025 của các Đoàn đại biểu Quốc hội cho Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; xem xét, quyết định việc điều chỉnh dự toán cho Đoàn đại biểu Quốc hội đối với các nhiệm vụ chưa bố trí dự toán và các nhiệm vụ được giao bổ sung, điều chỉnh trong năm 2025.
Điều 3. Giao Văn phòng Quốc hội rà soát, bảo đảm tính chính xác của nội dung, thông tin, số liệu trong phương án phân bổ dự toán kinh phí hoạt động của các Đoàn đại biểu Quốc hội năm 2025; tuân thủ tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi và các điều kiện bổ sung, điều chỉnh dự toán, giao dự toán theo đúng quy định của pháp luật; quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí được phân bổ đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan; bảo đảm triển khai kịp thời, hiệu quả, đúng mục đích, không để xảy ra thất thoát, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
| Nơi nhận: - CTQH; các PCTQH; - Các Ủy viên UBTVQH; - HĐ DT, các Ủy ban của QH; - Các Đoàn ĐBQH; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND các tỉnh, thành phố; - VP TW Đảng; VPQH; VPCP; - Vụ KHTC, VPQH; - Vụ Thông tin, VPQH (2b); - Lưu: HC, TCNS; | TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH
Trần Thanh Mẫn |
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
_____________
PHÂN BỔ DỰ TOÁN KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG NĂM 2025
CỦA CÁC ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
(Kèm theo Nghị quyết số 1337/NQ-UBTVQH15 ngày 27 tháng 12 năm 2024
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)
Chương 002 - Loại 340 - Khoản 341
ĐVT: Triệu đồng
| STT | ĐOÀN ĐBQH | NĂM 2025 | |||
| TỔNG SỐ | KINH PHÍ KHÔNG THỰC HIỆN TỰ CHỦ | ||||
| TỔNG SỐ | QUỸ TIỀN THƯỞNG | TRONG ĐÓ: CHI THUÊ CHUYÊN GIA | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|
| TỔNG CỘNG | 189.964 | 189.964 | 1.132 | 17.750 |
| 1 | An Giang | 3.170 | 3.170 | 16 | 350 |
| 2 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 2.437 | 2.437 | 17 | 250 |
| 3 | Bạc Liêu | 2.458 | 2.458 | 21 | 200 |
| 4 | Bắc Giang | 3.102 | 3.102 | 21 | 250 |
| 5 | Bắc Kạn | 2.624 | 2.624 | 13 | 250 |
| 6 | Bắc Ninh | 2.935 | 2.935 | 17 | 300 |
| 7 | Bến Tre | 2.571 | 2.571 | 17 | 200 |
| 8 | Bình Dương | 3.841 | 3.841 | 14 | 450 |
| 9 | Bình Định | 2.849 | 2.849 | 18 | 300 |
| 10 | Bình Phước | 2.323 | 2.323 | 13 | 150 |
| 11 | Bình Thuận | 2.477 | 2.477 | 13 | 150 |
| 12 | Cà Mau | 2.475 | 2.475 | 20 | 200 |
| 13 | Cao Bằng | 2.737 | 2.737 | 20 | 250 |
| 14 | Đắk Lắk | 3.000 | 3.000 | 14 | 300 |
| 15 | Đắk Nông | 2.654 | 2.654 | 19 | 200 |
| 16 | Điện Biên | 2.618 | 2.618 | 15 | 250 |
| 17 | Đồng Nai | 4.001 | 4.001 | 17 | 400 |
| 18 | Đồng Tháp | 2.935 | 2.935 | 20 | 300 |
| 19 | Gia Lai | 2.870 | 2.870 | 13 | 200 |
| 20 | Hà Giang | 2.425 | 2.425 | 18 | 150 |
| 21 | Hà Nam | 2.491 | 2.491 | 17 | 150 |
| 22 | Hà Tĩnh | 2.925 | 2.925 | 21 | 250 |
| 23 | Hải Dương | 2.886 | 2.886 | 16 | 200 |
| 24 | Hậu Giang | 2.333 | 2.333 | 17 | 150 |
| 25 | Hòa Bình | 2.431 | 2.431 | 17 | 200 |
| 26 | Hưng Yên | 2.494 | 2.494 | 17 | 150 |
| 27 | Khánh Hòa | 2.634 | 2.634 | 20 | 250 |
| 28 | Kiên Giang | 3.307 | 3.307 | 18 | 350 |
| 29 | Kon Tum | 2.672 | 2.672 | 19 | 250 |
| 30 | Lai Châu | 2.443 | 2.443 | 17 | 200 |
| 31 | Lạng Sơn | 2.426 | 2.426 | 17 | 200 |
| 32 | Lào Cai | 2.775 | 2.775 | 20 | 250 |
| 33 | Lâm Đồng | 2.683 | 2.683 | 20 | 200 |
| 34 | Long An | 2.907 | 2.907 | 14 | 250 |
| 35 | Nam Định | 3.079 | 3.079 | 17 | 350 |
| 36 | Nghệ An | 4.712 | 4.712 | 38 | 350 |
| 37 | Ninh Bình | 2.550 | 2.550 | 14 | 200 |
| 38 | Ninh Thuận | 2.609 | 2.609 | 15 | 300 |
| 39 | Phú Thọ | 2.905 | 2.905 | 19 | 250 |
| 40 | Phú Yên | 2.559 | 2.559 | 14 | 250 |
| 41 | Quảng Bình | 2.416 | 2.416 | 19 | 150 |
| 42 | Quảng Nam | 2.772 | 2.772 | 17 | 200 |
| 43 | Quảng Ngãi | 2.759 | 2.759 | 17 | 200 |
| 44 | Quảng Ninh | 3.186 | 3.186 | 17 | 300 |
| 45 | Quảng Trị | 2.723 | 2.723 | 22 | 250 |
| 46 | Sóc Trăng | 2.820 | 2.820 | 17 | 300 |
| 47 | Sơn La | 3.033 | 3.033 | 15 | 250 |
| 48 | Tây Ninh | 2.517 | 2.517 | 12 | 250 |
| 49 | Thái Bình | 3.232 | 3.232 | 17 | 300 |
| 50 | Thái Nguyên | 2.914 | 2.914 | 22 | 200 |
| 51 | Thanh Hóa | 5.006 | 5.006 | 35 | 400 |
| 52 | Thừa Thiên-Huế | 2.910 | 2.910 | 17 | 300 |
| 53 | Tiền Giang | 2.981 | 2.981 | 15 | 250 |
| 54 | TP Cần Thơ | 2.833 | 2.833 | 15 | 250 |
| 55 | TP Đà Nẵng | 2.300 | 2.300 | 15 | 200 |
| 56 | TP Hà Nội | 8.400 | 8.400 | 35 | 1.100 |
| 57 | TP Hải Phòng | 3.959 | 3.959 | 20 | 500 |
| 58 | TP Hồ Chí Minh | 7.952 | 7.952 | 20 | 1.300 |
| 59 | Trà Vinh | 2.708 | 2.708 | 19 | 250 |
| 60 | Tuyên Quang | 2.620 | 2.620 | 17 | 200 |
| 61 | Vĩnh Long | 2.357 | 2.357 | 12 | 250 |
| 62 | Vĩnh Phúc | 2.566 | 2.566 | 17 | 250 |
| 63 | Yên Bái | 2.677 | 2.677 | 17 | 250 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!