- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4532/2002/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc công bố 11 vắc xin, sinh phẩm miễn dịch được phép lưu hành tại Việt Nam
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 4532/2002/QĐ-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Thưởng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/11/2002 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4532/2002/QĐ-BYT
Quyết định 4532/2002/QĐ-BYT: Công bố 11 vắc xin, sinh phẩm miễn dịch được phép lưu hành tại Việt Nam
Quyết định số 4532/2002/QĐ-BYT của Bộ Y tế được ban hành vào ngày 11 tháng 11 năm 2002, có hiệu lực ngay từ ngày ký. Quyết định này công bố 11 vắc xin và sinh phẩm miễn dịch được phép lưu hành tại Việt Nam, nhằm bảo đảm an toàn và hiệu quả trong công tác tiêm chủng, bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
Quyết định quy định cụ thể về 11 loại vắc xin và sinh phẩm miễn dịch, bao gồm vắc xin ENGERIX TM, vắc xin bại liệt uống, vắc xin BCG đông khô, cùng nhiều loại khác như vắc xin viêm não Nhật Bản, HBVACCINE, vắc xin tả uống, DTCOQ, SCI-B-VAC, và các sản phẩm huyết thanh như BULK OF ANTI TETANUS SERUM. Mỗi loại được chỉ rõ đơn vị sản xuất, hình thức đóng gói, hạn sử dụng và số đăng ký lưu hành, đảm bảo tính minh bạch và dễ dàng cho việc quản lý.
Theo điều 2 của Quyết định, các đơn vị sản xuất vắc xin và sinh phẩm miễn dịch đã được cấp phép phải ghi rõ số đăng ký lưu hành trên nhãn sản phẩm và tuân thủ các quy định pháp luật liên quan. Điều này nhằm thúc đẩy sự tuân thủ và minh bạch trong sản xuất và lưu hành các sản phẩm miễn dịch này.
Quyết định cũng nêu rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan, bao gồm Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng các Vụ Y tế dự phòng và Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố. Họ có trách nhiệm thi hành và thực thi đúng quy định pháp luật trong việc quản lý các vắc xin và sinh phẩm miễn dịch đã được công bố.
Với quyết định này, Bộ Y tế không chỉ đảm bảo cung cấp các sản phẩm vắc xin và sinh phẩm miễn dịch đảm bảo chất lượng cho người dân, mà còn tăng cường sự quản lý trong lĩnh vực y tế công cộng, góp phần vào việc nâng cao sức khỏe và chất lượng sống của người dân Việt Nam.
Xem chi tiết Quyết định 4532/2002/QĐ-BYT có hiệu lực kể từ ngày 11/11/2002
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ SỐ 4532/2002/QĐ-BYT
NGÀY 11 THÁNG 11 NĂM 2002 VỀ VIỆC CÔNG BỐ 11 VẮC XIN,
SINH PHẨM MIỄN DỊCH ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
- Căn cứ Nghị định số 68/CP ngày 11/10/1993 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Y tế;
- Căn cứ Quyết định số 2010/BYT-QĐ ngày 28/10/1996 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy chế đăng ký vắc xin, sinh phẩm miễn dịch;
- Xét đề nghị của Hội đồng xét duyệt đăng ký vắc xin, sinh phẩm miễn dịch tại cuộc họp ngày 25/4/2002 và 22/8/2002;
- Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố 11 vắc xin, sinh phẩm miễn dịch được phép lưu hành tại Việt Nam (đợt 11 - có Danh mục kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Các đơn vị có vắc xin, sinh phẩm miễn dịch được phép lưu hành tại Việt Nam phải in số đăng ký lưu hành đã cấp lên nhãn và phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật Việt Nam có liên quan tới việc sản xuất và lưu hành vắc xin, sinh phẩm miễn dịch.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
Điều 4. Các ông Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Y tế dự phòng, các Vụ có liên quan thuộc Bộ Y tế, thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và thủ trưởng các đơn vị có vắc xin, sinh phẩm miễn dịch được phép lưu hành tại Việt Nam theo Danh mục quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
DANH MỤC VẮC XIN, SINH PHẨM MIỄN DỊCH
LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM (ĐỢT 11)
(Ban hành theo Quyết định số 4532/2002/QĐ-BYT
ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | Tên Vắc xin, sinh phẩm | Đơn vị sản xuất | Đóng gói | Hạn dùng | Số đăng ký |
| 1 | ENGERIX TM - B | SmithKline Beecham Biologicals S.A. | Liều 20 mcg/1ml; liều 10mcg/0,5ml Hộp 25 lọ đơn liều | 36 tháng | VNDP-104-0602 |
| 2 | Vắc xin Bại liệt uống | Trung tâm Khoa học và sản xuất vắc xin Sabin | Lọ chứa 2ml vắc xin | 24 tháng | VNDP-105-0802 |
| 3 | Vắc xin BCG đông khô | Khoa sản xuất vắc xin và sinh phẩm – Viện Pasteur TP. Hồ Chí Minh | 0,5mg.ống; 1mg/ống; 40mg/ống Hộp 20 ống | 24 tháng | VNDP-106-0802 |
| 4 | Vắc xin Viêm não Nhật Bản | Công ty vắc xin và sinh phẩm số 1 | Lọ 5ml; Lọ 1ml; Hộp 10 lọ | 24 tháng | VNDP-107-0802 |
| 5 | HBVACCINE | Công ty vắc xin và sinh phẩm số 1 | Liều 20mcg/1ml, 10mcg/0,5ml, 5mcg/0,5ml Lọ 1ml; lọ 0,5ml | 36 tháng | VNDP-108-0802 |
| 6 | Vắc xin Tả uống | Công ty vắc xin và sinh phẩm số 1 | 1,5ml/liều. Lọ 5 liều, lọ 10 liều, lọ 20 liều. Hộp 10 lọ | 24 tháng | VNDP-109-0802 |
| 7 | DTCOQ | Aventis Pasteur S.A. | 0,5ml/liều; Lọ 1 liều, lọ 10 liều, lọ 20 liều. Hộp 10 lọ | 36 tháng | VNDP-110-0802 |
| 8 | SCI-B-VAC (BIO-HEP-B) BULK | Bio-Technology General Israel Ltd. | Lọ 5mcg/0,5ml; lọ 10mcg/1ml | 24 tháng | VNDP-111-0802 |
| 9 | BULK OF ANTI TETANUS SERUM | Chang Chun Institute of Biological Products, P.R. China | Thùng 10 lít | 36 tháng | VNDP-112-0802 |
| 10 | IMX HIV-1/HIV-2 III PLUS | Abbott GmbH | Hộp 100 test | 9 tháng | VNDP-113-0802 |
| 11 | WELLCOSYPH HA* | Murex Biotech S.A. (Pty) Ltd. | Hộp 150 test | 9 tháng | VNDP-114-0802 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!